75 câu Trắc nghiệm: Tích vô hướng của hai vectơ có đáp án
75 câu hỏi
Cho hai vectơ a→; b→ thỏa mãn a→=4, b→=5, a→,b→=120°. Giá trị của tích vô hướng a→. b→ là:
10
-10
103
-103
a→.b→=a→.b→.cosa→,b→=4.5.cos120°=4.5.−12=−10
Chọn B.
Cho a→=3;−2, b→=5;7 . Giá trị của a→.b→ là
1
-1
29
-29
a→.b→=3.5+−2.7=15−14=1 .
Chọn A.
Trong mặt phẳng tọa độ Oxy, cho A(2; 1), B(3; -2), C(5; 7). Giá trị của AB→.AC→ là
15
21
-15
-21
AB→=1; −3,AC→=3;6⇒AB→.AC→=1.3+−3.6=−15
ĐÁP ÁN C
Cho các vectơ a→, b→ khác 0→ . Khẳng định nào sau đây là đúng?
a→, b→cùng hướng khi và chỉ khi a→.b→=a→.b→
a→, b→cùng hướng khi và chỉ khi a→.b→=-a→.b→
a→, b→ cùng hướng khi và chỉ khi a→.b→=a→.b→
a→, b→ cùng hướng khi và chỉ khi a→.b→=a→.b→hoặc a→.b→=−a→.b→
Ta có: a→, b→≠0→⇒a→.b→≠0
Do đó: a→.b→=a→.b→.cosa→,b→
Để a→.b→=a→.b→⇔cosa→,b→=1⇔a→,b→=0°
Khi đó a→,b→ cùng hướng
Chọn A
Cho tứ giác ABCD có hai đường chéo vuông góc với nhau. Biểu thức AB→+BC→.AD→−AB→+BC→.AB→ bằng
AB2
AC2
AD2
0
CHỌN D.
Cho đoạn thẳng AB và điểm I là trung điểm của đoạn thẳng AB. M là một điểm bất kì. Khẳng định nào sau đây là đúng?
MA→.MB→=MI2+IA2
MA→.MB→=MI2−IA2
MA→.MB→=2MI2−IA2
MA→.MB→=MI2−2IA2
Do I là trung điểm của AB nên: IA→+IB→=0→ hay IB→=−IA→
MA→.MB→=MI→+IA→.MI→+IB→=MI→2+IA→+IB→.MI→+IA→.IB→ .
=(MI)⃗2+0⃗.(MI)⃗+(IA)⃗.(-(IA)⃗)=〖MI〗2-〖IA〗2
Chọn B.
Cho tam giác ABC có AB = 2, AC = 4, A^=60° . M và N lần lượt là trung điểm của AB và AC. Biểu thức BN→.CM→ bằng
5
-5
7
-7
AB→.AC→=AB.AC.cosA=2.4.cos60°=2.4.12=4, AB→2=4, AC→2=16
BN→.CM→=AN→−AB→.AM→−AC→=12AC→−AB→.12AB→−AC→
=14AC→.AB→−12AB→2−12AC→2+AC→.AB→=54AC→.AB→−12AB→2−12AC→2
=54.4−12.4−12.16=−5
Chọn B
Độ dài của vectơ a→=5;12 là
17
169
13
159
a→=52+122=169=13
Chọn C
Cho hai vectơ a→=1; 3, b→=−23;6 . Góc giữa hai vectơ a→;b→ là
0°
30°
45°
60°
a→=12+32=2, b→=−232+62=48=43
a→.b→=1.−23+3.6=43
cosa→, b→=a→.b→a→b→=432.43=12⇒a→,b→=60
Chọn D
Trong mặt phẳng tọa độ Oxy, cho tam giác ABC có A(0; 2), B(-2; 8), C(-3; 1). Tọa độ tâm đường tròn ngoại tiếp của tam giác ABC là
( 5/2; -9/2)
(- 5/2; 9/2)
(-2; 4)
(-3;5)
Gọi I(a; b) là tâm đường tròn ngoại tiếp tam giác ABC.
AI2=BI2AI2=CI2⇔a−02+b−22=a+22+b−82a−02+b−22=a+32+b−12
⇔a2+b2−4b+4=a2+4a+4+b2−16b+64a2+b2−4b+4=a2+6a+9+b2−2b+1
4a−12b=−646a+2b=−6⇔a−3b=−163a+b=−3
⇔a=−52b=92
Chọn B.
Trong mặt phẳng tọa độ Oxy, cho tam giác ABC có A(1; 1), B(4; 13), C(5; 0). Tọa độ trực tâm H của tam giác ABC là
(2; 2)
(1; 1)
( -2; -2)
(-1; -1)
AB→=3;12, AC→=4;−1 ⇒AB→.AC→=3.4+12.(-1)=0 ⇒∆ABC vuông tại A. Trực tâm của tam giác là đỉnh A. Chọn B
Cho hình chữ nhật ABCD có AB = 2, AD = 4, điểm M thuộc cạnh BC thỏa mãn BM = 1. Điểm N thuộc đường chéo AC thỏa mãn AN→=xAC→ . Giá trị của x để tam giác AMN vuông tại M là
5/8
5/4
5/16
0, 5
Chọn A.
Chú ý: Nếu có đúng bốn phương án như trong đề thi thì có thể dự đoán ngay phương án A sau khi vẽ hình
Cho các vectơ a→, b→ khác 0→ . Khẳng định nào sau đây là đúng?
a→.b→=a→.b→
a→.b→=a→.b→.sina→, b→
a→.b→=a→.b→.cota→, b→
a→.b→=a→.b→.cosa→, b→
Ta có: a→.b→=a→. b→.cosa→; b→
Chọn D
Cho các vectơ a→;b→ thỏa mãn a→=8,b→=10, a→, b→=30° . Giá trị của tích vô hướng là:
40
-403
403
-40
a→.b→=a→.b→.cosa→,b→=8.10.cos30°=80.32=403
CHỌN C
Cho các vectơ a→;b→ thỏa mãn a→=4,b→=6, a→, b→=120°Giá trị của tích vô hướng a→.b→
12
-12
123
-123
a→.b→=a→.b→.cosa→,b→=4.6.cos120°=24.−12=−12
CHỌN B.
Cho tam giác ABC đều cạnh a. Giá trị của AB→.AC→ là
a2
12a2
-12a2
2 a2
AB→.AC→=AB.AC.cosAB→,AC→=a.a.cos60°=a2.12=12a2
CHỌN B
Cho các vectơ a→;b→ . Khẳng định nào sau đây là đúng?
a→−b→a→+b→=a→2−b→2
a→−b→2=a→2+b→2
a→+b→a→+b→=a→2−b→2
a→+b→a→+b→=a→2+b→2
Ta có: (a→−b→).(a→+b→)=a→2−b→2=a→2− b→2
Chọn A.
Cho các vectơ a→;b→ . Khẳng định nào sau đây là đúng?
a→+b→2=a→2+b→2
a→+b→2=a→2−2a→.b→+b→2
a→+b→2=a→2+2a→.b→+b→2
a→+b→2=−a→2+2a→.b→−b→2
a→+b→2=a→2+2a→.b→+b→2
CHỌN C
Cho các vectơ a→, b→ khác 0→ . Khẳng định nào sau đây là đúng?
a→⊥b→⇔ a→.b→=a→.b→
a→⊥b→⇔ a→.b→=0
a→⊥b→⇔ a→=b→
a⃗⊥b⃗⟺a⃗2=b⃗2
Ta có: a→⊥b→⇔(a→; b→)=900⇔a→.b→=a→. b→.cos(a→; b→)=0
Chọn B.
Cho các vectơ a→, b→ khác 0→. Nếu a→, b→ cùng hướng thì
a→.b→=a→.b→
a→.b→=−a→.b→
a→.b→<a→.b→
a→.b→=0
Nếu 2 vecto a→; b→ cùng hướng thì (a→; b→)=00⇒a→.b→=a→. b→.cos(a→; b→)=a→. b→
Chọn A.
Cho các vectơ a→, b→ khác 0→. Nếu a→, b→ ngược hướng thì
a→.b→=a→.b→
a→.b→=−a→.b→
a→.b→<a→.b→
a→.b→=0
Nếu 2 vecto a→; b→ ngược hướng thì (a→; b→)=1800⇒a→.b→=a→. b→.cos(a→; b→)=−a→. b→
Chọn B.
Khẳng định nào sau đây đúng?
∃a→,a→2=a→2
∀a→,a→2=a→2
∀a→,a→2<0
∀a→,a→2>0
Với ∀a→: a→2=a→2=a→2 (vì a→2≥0)
Chọn B.
Cho các vectơ a→, b→ khác 0→ . Khẳng định nào sau đây đúng?
a→, b→cùng phương khi và chỉ khi a→.b→=a→.b→
a→, b→cùng phương khi và chỉ khi a→.b→=-a→.b→
a→, b→cùng phương khi và chỉ khi a→.b→≠a→.b→
a→, b→ cùng phương khi và chỉ khi a→.b→=a→.b→
Nếu 2 vecto a→; b→ cùng phương thì (a→; b→)=1800 hoặc (a→; b→)=00
⇔cos(a→; b→)=−1 hoặc cos(a→; b→)=1
⇔cos(a→; b→)=1
Ta có: a→.b→=a→. b→.cos(a→; b→)
⇒a→.b→=a→. b→.cos(a→; b→)=a→. b→.1=a→. b→
Chọn D.
Cho các vectơ không cùng phương a→, b→, c→ khác 0→. Khẳng định nào sau đây không đúng?
a→+b→.c→=a→.c→+b→.c→
a→.b→.c→=a→.b→.c→
a→−b→.c→=a→.c→−b→.c→
a→+b→+c→.a→+b→−c→=a→2+2a→.b→+b→2−c→2
Ta có: (a→. b→).c→ là một vecto cùng phương với vecto c→.
a→.( b→. c→) là một vecto cùng phương với vecto a→.
Vì hai vecto a→; c→ không cùng phương nên 2 vecto (a→. b→).c→ và a→.( b→. c→) không cùng phương nên không thể bằng nhau.
Chọn B.
Cho các vectơ a→, b→ khác 0→ . Khẳng định nào sau đây đúng?
a→,b→=90°⇔a→.b→=0→
a→,b→=90°⇔a→.b→≠0
a→,b→=90°⇔a→.b→≠0→
a→,b→=90°⇔a→.b→=0
Vì a→; b→ ≠0→⇒a→=b→≠0
Do đó, a→. b→ =a→.b→.cos (a→; b→)=0⇔cos (a→; b→)=0⇔(a→; b→)=900
Chọn D
Cho các vectơ a→, b→ khác 0→ . Khẳng định nào sau đây đúng?
a→,b→=0°⇔a→.b→=0
a→,b→=0°⇔a→.b→=a→.b→
a→,b→=0°⇔a→.b→=−a→.b→
a→,b→=0°⇔a→.b→=0→
Ta có: (a→; b→)=00⇔cos (a→; b→)=1
Khi đó, a→. b→ =a→.b→.cos (a→; b→)=a→.b→
Chọn B
Cho các vectơ a→, b→ khác 0→ . Khẳng định nào sau đây đúng?
a→,b→=180°⇔a→.b→=0
a→,b→=180°⇔a→.b→=a→.b→
a→,b→=180°⇔a→.b→=−a→.b→
a→,b→=180°⇔a→.b→=0→
Ta có: (a→; b→)=1800⇔cos (a→; b→)=−1
Khi đó, a→. b→ =a→.b→.cos (a→; b→)=−a→.b→
Chọn C.
Khẳng định nào sau đây đúng?
a→.b→=0⇔a→=0→b→=0→
a→.b→=0⇔a→=0b→=0
a→.b→=0⇔a→=0→b→=0→
a→.b→⇔a→=0→b→=0→a→⊥b→
Ta có: a→. b→ =a→.b→.cos (a→; b→)
Để a→. b→ =0⇔a→=0b→=0cos (a→; b→)=0⇔a→=0→b→=0→a→⊥b→
Chọn D
Cho đoạn thẳng AB và điểm M nằm giữa hai điểm A và B. khẳng định nào sau đây là đúng?
AM→.AB→=−AM.AB
AM→.AB→=AM.AB
AM→.AB→<0
AM→.AB→>AM.AB
AM→.AB→=AM.AB.cosAM→,AB→
=AM.AB.cos0°=AM.AB.1=AM.AB
ĐÁP ÁN B
Cho đoạn thẳng AB và điểm M nằm giữa hai điểm A và B. khẳng định nào sau đây là đúng?
MA→.MB→>0
MA→.MB→<−MA.MB
MA→.MB→=−MA.MB
MA→.MB→=MA.MB
MA→.MB→=MA.MB.cosMA→,MB→
=MA.MB.cos180°=MA.MB.−1=−MA.MB
Chọn C
Cho điểm M nằm trên đường tròn đường kính AB. Giá trị của MA→2+MA→.AB→ bằng
0→
0
AB2
12AB2
Vì điểm M nằm trên đường tròn đường kính AB nên AMB^=900( góc nội tiếp chắn nửa đường tròn).
⇒MA→; MB→=AMB^=900
Ta có:MA→2+MA→.AB→=MA→.MA→+AB→=MA→.MB→=0
Chọn B
Cho tam giác ABC vuông tại B. biểu thức AB→.AC→ bằng
0→
0
AB2
BC2
Vì tam giác ABC vuông tại B nên ABC^=900⇒AB→; BC→=900
AB→.AC→=AB→.AB→+BC→=AB→2+AB→.BC→=AB→2+0=AB2
Chọn C.
Cho tam giác ABC có trực tâm H.
Biểu thức AH→.HB→−HC→+BH→.HC→−HA→+CH→.HA→−HB→ bằng
0→
0
AB2+BC2+CA2
12AB2+BC2+CA2
Vì H là trực tâm tam giác ABC nên:
AH⊥CB; BH⊥AC; CH⊥BA⇒AH→. CB→=0; BH→.AC→=0; CH→.BA→=0
Ta có
AH→.HB→−HC→+BH→.HC→−HA→+CH→.HA→−HB→
=AH→.CB→+BH→.AC→+CH→.BA→=0
CHỌN B
Cho tam giác ABC vuông cân tại A, AB = a. Giá trị của AB→.BC→ là
a2
-12a2
-a2
−32a2
Vì tam giác ABC vuông tại A nên: AB→.AC→=0
AB→.BC→=AB→.AC→−AB→=AB→.AC→−AB→2=0−AB→2=−a2
Chọn C.
Cho tam giác ABC vuông cân tại A, AB = a. Giá trị của AC→.BC→ là
-a2
a2
-12a2
2a2
Vì tam giác ABC vuông tại A nên:AB→.AC→=0
AC→.BC→=AC→.AC→−AB→=AC→2− AC→.AB→=AC2−0=a2
Chọn B.
Cho tam giác ABC đều cạnh a. Giá trị của AB→.BC→ là
a2
12a2
-12a2
32a2
Xác định được góc AB→,BC→ là góc ngoài của góc B^ nên AB→,BC→=1200.
Do đó AB→.BC→=AB.BC.cosAB→,BC→=a.a.cos1200=−a22.
Chọn C.
Cho hình vuông ABCD cạnh a. Giá trị của AB→.AC→ là
a2
12a2
-12a2
−32a2
Áp dụng định lí Pytago vào tam giác vuông ABC ta có:
AC2 = AB2 + BC2 = a2 + a2 = 2a2
⇒AC=a2
Ta có AB→,AC→=BAC^=450 nên AB→.AC→=AB.AC.cos450=a.a2.22=a2.
Chọn A.
Cho tam giác ABC vuông tại A và có AC = b; AB = c. TínhBA→.BC→
BA→.BC→=b2.
BA→.BC→=c2.
BA→.BC→=b2+c2.
BA→.BC→=b2−c2.
Tam giác ABC vuông tại A suy ra AB⊥AC⇒ AB→.AC→=0.
Ta có BA→.BC→=BA→.BA→+AC→=BA→2+BA→.AC→=AB2=c2.
Chọn B.
Cho hình vuông ABCD cạnh a. Tính P=AC→.CD→+CA→.
-1
3a2
-3a2
2a2
Từ giả thiết suy ra AC=AB2+BC2=a2+a2=a2.
Ta có
P=AC→.CD→+CA→=AC→.CD→+AC→.CA→=−CA→.CD→−AC→2
=−CA.CDcosCA→,CD→−AC2=−a2.a.cos450−a22=−3a2.
Chọn C
Cho tam giác ABC vuông tại B, AB = 9. Giá trị của AB→.AC→ bằng
0
3
81
9
Ta có: tam giác ABC vuông tại B nên AB→⊥BC→⇒AB→. BC→=0
AB→. AC→=AB→. ( AB→+BC→)=AB→2+AB→. BC→=AB2+0=81
Chọn C.
Trong mặt phẳng tọa độ Oxy, cho a→=2;1, b→=−4;7. Giá trị của a→.b→ là
1
-1
-56
56
a→(2;1); b→(−4;7) ⇒a→. b→=2.(−4)+1.7=−1
CHỌN B
Trong mặt phẳng tọa độ Oxy, cho a ⃗=(1;-3),b ⃗=(6;x) . Hai vectơ đó vuông góc với nhau khi và chỉ khi
x = - 2
x = 2
x = -3
x = 3
Ta có: a→. b→=1.6−3.x=6−3x
Để hai vecto này vuông góc với nhau khi:
a→. b→=0⇔6−3.x=0⇔x=2
Chọn B.
Trong mặt phẳng tọa độ Oxy, cho u→=−1;x, v→=2;4 . Hai vectơ này có độ dài bằng nhau khi và chỉ khi
x=19
x=-19
x=21
x∈−19; 19
Ta có: u→=(−1)2+x2=1+x2; v→=22+42=20
Để hai vecto này có độ dài bằng nhau khi và chỉ khi: 1+x2=20
⇔1+x2=20⇔x2=19⇔x=±19
Chọn D.
Cho tứ giác ABCD. Biểu thức AB→.CD→+BC→.CD→+CA→.CD→ bằng
0→
CD2
0
AB2+AC2+AD2
AB→.CD→+BC→.CD→+CA→.CD→=AB→+BC→+CA→.CD→=0→.CD→=0
CHỌN C
Cho hình thoi ABCD. Giá trị của AB→+AD→.BA→+BC→ là
1
0
AB2−BC2
AB2+BC2
Do ABCD là hình thoi nên AC→⊥BD→⇒AC→. BD→=0. Ta có:
AB→+AD→BA→+BC→=AC→.BD→=0
Chọn B.
Nếu điểm M nằm trên đường trung trực của đoạn thẳng AB thì MA→+MB→.MA→−MB→bằng
1
-AB2
0
AB2
Vì điểm M nằm trên đường trung trực của AB nên AM = MB.
Ta có:MA→+MB→MA→−MB→=MA→2−MB→2=MA2– MB2=0
CHỌN C
Cho vectơ a→ . Khẳng định nào sau đây là đúng?
a→.0→=0→
a→.0→=a→
a→.0→=0
a→.0→=−a→
Ta có: 0→ =0
Do đó, với mọi a→ ta có: a→.0→=a→. 0→.cos (a→; 0→ ) = 0
Chọn C.
Trong mặt phẳng tọa độ Oxy, cho ba điểm A(3; -1); B(2; 10); C(-4; 2). Tính tích vô hướng AB→.AC→.
40
– 40
26
– 26
Ta có AB→=−1;11, AC→=−7;3.
Suy ra AB→.AC→=−1.−7+11.3=40.
Chọn A.
Trong mặt phẳng tọa độ Oxy, cho hai vectơ a→=4i→+6j→ và b→=3i→−7j→. Tính tích vô hướng a→.b→.
– 30
3
30
43
Từ giả thiết suy ra a→=4;6 và b→=3;−7.
Suy ra a→.b→=4.3+6.−7=−30.
Chọn A.
Trong mặt phẳng tọa độ Oxy, cho hai vectơ a→=−3;2và b→=−1;−7.Tìm tọa độ vectơ c→ biết c→.a→=9 và c→.b→=−20.
c→=−1;−3.
c→=−1;3.
c→=1;−3.
c→=1;3.
Gọi c→=x;y.
Ta có c→.a→=9c→.b→=−20⇔−3x+2y=9−x−7y=−20⇔x=−1y=3⇒c→=−1;3.
Chọn B
Trong mặt phẳng tọa độ Oxy, cho hai vectơ a→=−1;1 và b→=2;0. Tính cosin của góc giữa hai vectơ a→ và b→
cosa→,b→=12.
cosa→,b→=−22.
cosa→,b→=−122.
cosa→,b→=12.
Ta có cosa→,b→=a→.b→a→.b→=−1.2+1.0−12+12.22+02=−22.
Chọn B.
Trong mặt phẳng tọa độ Oxy, cho hai vectơ a→=4;3 và b→=1;7. Tính góc giữa hai vectơ a→ và b→
900
600
450
300
Ta có cosa→,b→=a→.b→a→.b→=4.1+3.716+9.1+49=22⇒a→,b→=450.
Chọn C.
Trong mặt phẳng tọa độ Oxy, cho tam giác ABC có A(6; 0); B(3;1) và C(-1; -1). Tính số đo góc B của tam giác đã cho.
150
600
1200
1350.
Ta có BA→=3;−1 và BC→=−4;−2. Suy ra:
cosBA→,BC→=BA→.BC→BA→.BC→=3.−4+−1.−29+1.16+4=−22⇒B^=BA→,BC→=135O.
Chọn D.
Trong mặt phẳng tọa độ Oxy, cho hai vectơ u→=12i→−5j→ và v→=ki→−4j→. Tìm k để vectơ u→ vuông góc với v→
k = 20
k = -20
k = -40
k= 40
Từ giả thiết suy ra u→=12;−5,v→=k;−4.
Để u→⊥v→⇔u→.v→=0⇔12k+−5−4=0⇔k=−40.
Chọn C.
Trong mặt phẳng tọa độ Oxy, cho hai vectơ a→=−2;3 và b→=4;1. Tìm vectơ d→ biết a→.d→=4 và b→.d→=−2.
d→=57;67.
d→=−57;67.
d→=57;−67.
d→=−57;−67.
Gọi d→=x;y.
Từ giả thiết, ta có hệ −2x+3y=44x+y=−2⇔x=−57y=67.
Chọn B.
Trong mặt phẳng tọa độ Oxy, cho ba vectơ u→=4;1, v→=1;4 và a→=u→+m.v→ với m∈ℝ. Tìm m để a→ vuông góc với trục hoành.
m = 4
m = -4
m = -2
m = 2
Ta có a→=u→+m.v→=4+m;1+4m.
Trục hoành có vectơ đơn vị là i→=1;0.
Vectơ a→ vuông góc với trục hoành ⇔a→.i→=0⇔4+m=0⇔m=−4.
Chọn B.
Trong mặt phẳng tọa độ Oxy, cho hai vectơ u→=4;1 và v→=1;4. Tìm m để vectơ a→=m.u→+v→ tạo với vectơ b→=i→+j→ một góc 450.
m = 4
m = -1/2
m = -1/4
m = 1/2
Ta có a→=m.u→+v→=4m+1;m+4b→=i→+j→=1;1.
Yêu cầu bài toán ⇔cosa→,b→=cos450=22
⇔4m+1.1+m+4.124m+12+m+42=22⇔5m+1217m2+16m+17=22
⇔5m+1=17m2+16m+17⇔m+1≥025m2+50m+25=17m2+16m+17⇔m=−14.
Chọn C.
Trong mặt phẳng tọa độ Oxy, cho tam giác ABC có A(1; 4); B(3; 2); C(5; 4). Tính chu vi P của tam giác đã cho.
P=4+22.
P=4+42.
P=8+82.
P=2+22.
Ta có AB→=2;− 2BC→=2;2CA→=− 4;0⇒AB=22+− 22=22BC=22+22=22CA=− 42+02=4
Vậy chu vi P của tam giác ABC là P =AB + BC + CA =4+42
Chọn B.
Trong mặt phẳng tọa độ Oxy, cho bốn điểm A( 7; -3); B( 8; 4); C ( 1; 5) và D(0; -2). Khẳng định nào sau đây đúng?
AC→⊥CB→.
Tam giác ABC đều.
Tứ giác ABCD là hình vuông.
Tứ giác ABCD không nội tiếp đường tròn.
Ta có
AB→=1;7⇒AB=12+72=52BC→=−7;1⇒BC=52CD→=−1;−7⇒CD=52DA→=7;−1⇒DA=52⇒AB=BC=CD=DA=52.
Lại có: AB→.BC→=1−7+7.1=0 nên AB⊥BC.
Từ đó suy ra ABCD là hình vuông.
Chọn C.
Trong mặt phẳng tọa độ Oxy, cho tam giác ABC có A(-1, 1); B (1; 3) và C(1; -1). Khẳng định nào sau đây là đúng ?
Tam giác ABC đều.
Tam giác ABC có ba góc đều nhọn.
Tam giác ABC cân tại B.
Tam giác ABC vuông cân tại A.
Ta có AB→=2;2, BC→=0;− 4 và AC→=2;− 2.
Suy ra AB=AC=22AB2+AC2=BC2.
Vậy tam giác ABC vuông cân tại A.
Chọn D
Trong mặt phẳng tọa độ Oxy, cho hai điểm A(-2; 4) và B(8; 4). Tìm tọa độ điểm C thuộc trục hoành sao cho tam giác ABC vuông tại C.
C (6; 0)
C (0; 0);C( 6; 0).
C(0; 0)
C(-1; 0)
Ta có C∈Oxnên C(c; 0) và CA→=−2−c;4CB→=8−c;4.
Tam giác ABC vuông tại C nên CA→.CB→=0⇔−2−c.8−c+4.4=0
⇔c2−6c=0⇔c=6→C6;0c=0→C0;0.
Chọn B.
Trong mặt phẳng tọa độ Oxy, cho ba điểm A(-4; 0); B(-5; 0) và C(3; 0). Tìm điểm M thuộc trục hoành sao cho MA→+MB→+MC→=0→.
M (-2; 0)
M(2; 0)
M(- 4; 0)
M(- 5; 0)
Ta có M∈Ox nên M(x;O) và MA→=−4−x;0MB→=−5−x;0MC→=3−x;0⇒MA→+MB→+MC→=−6−3x;0.
Do MA→+MB→+MC→=0→ nên−6−3x=0⇔x=−2⇒M−2;0.
Chọn A.
Trong mặt phẳng tọa độ Oxy, cho hai điểm M(-2; 2) và N(1; 1).Tìm tọa độ điểm P thuộc trục hoành sao cho ba điểm M; N; P thẳng hàng.
P(0; 4)
P(0; -4)
P(-4; 0)
P( 4; 0)
Ta có P∈Ox nên P(x; 0) và MP→=x+2;−2MN→=3;−1.
Do M, N, P thẳng hàng nên x+23=−2−1⇔x=4⇒P4;0.
Chọn D.
Trong mặt phẳng tọa độ Oxy, tìm điểm M thuộc trục hoành để khoảng cách từ đó đến điểm N(- 1; 4) bằng 25.
M(1; 0)
M(1; 0); M(- 3; 0)
M( 3; 0)
M(1; 0); M(3; 0)
Ta có M∈Ox nên M(m, 0) và MN→=− 1−m;4.
Theo giả thiết: MN=25⇔MN→=25⇔−1−m2+42=25
⇔1+m2+16=20⇔m2+2m−3=0⇔m=1⇒M1;0m=−3⇒M−3;0.
Chọn B.
Trong mặt phẳng tọa độ Oxy, cho hai điểm A(1; 3) và B(4; 2). Tìm tọa độ điểm C thuộc trục hoành sao cho C cách đều hai điểm A và B
C−53;0.
C53;0.
C−35;0.
C35;0.
Ta có C∈Ox nên C(x, 0) và AC→=x−1;−3BC→=x−4;−2.
Do CA=CB⇔CA2=CB2.
⇔x−12+−32=x−42+−22⇔x2−2x+1+9=x2−8x+16+4⇔6x=10⇔x=53⇒C53;0
Chọn B.
Trong mặt phẳng tọa độ Oxy, cho hai điểm A(2; 2); B( 5; -2). Tìm điểm M thuộc trục hoành sao cho AMB^=900 ?
M(0; 1)
M( 6; 0)
M(2; 0)
M(0; 6)
Ta có M∈Ox nên M(m; 0) và AM→=m−2;− 2BM→=m−5;2.
Vì AMB^=900 suy ra AM→.BM→=0 nên m−2m−5+− 2.2=0.
⇔m2−7m+6=0⇔m=1m=6 ⇒ M1;0M6;0.
Chọn B.
Trong mặt phẳng tọa độ Oxy cho hai điểm A( 1; -1) và B(3; 2).Tìm M thuộc trục tung sao cho MA2+MB2 nhỏ nhất.
M(0; 1)
M (0; -1)
M0;12.
M0;-12.
Ta có M∈Oy nên M(0; m) và MA→=1;− 1−mMB→=3;2−m.
Khi đó MA2+MB2=MA→2+MB→2=12+−1−m2+32+2−m2=2m2−2m+15.
=2m−122+292≥292; ∀m∈ℝ.
Suy ra MA2+MB2min=292.
Dấu = xảy ra khi và chỉ khi m=12 ⇒ M0;12.
Chọn C.
Trong mặt phẳng tọa độ Oxy, cho hình bình hành ABCD biết A(-2; 0); B(2; 5); C( 6; 2).Tìm tọa độ điểm D?
D(2; -3)
D(2; 3)
D(-2; -3)
D(-2; 3)
Gọi D(x; y)
Ta có AD→=x+2;y và BC→=4;−3.
Vì ABCD là hình bình hành nên AD→=BC→
x+2=4y=−3⇔x=2y=−3⇒D2;−3.
Chọn A.
Trong mặt phẳng tọa độ Oxy, cho tam giác ABC có A(1; 3); B(-2; 4); C ( 5; 3). Tìm tọa độ trọng tâm G của tam giác đã cho.
G2;103.
G83;−103.
G2;5.
G43;103.
Tọa độ trọng tâm GxG;yG là xG=1−2+53=43yG=3+4+33=103.
Chọn D.
Trong mặt phẳng tọa độ Oxy, cho tam giác ABC có A(- 4;1); B(2; 4); C(2; -2). Tìm tọa độ tâm I của đường tròn ngoại tiếp tam giác đã cho.
I14;1.
I−14;1.
I1;14.
I1;−14.
Gọi I(x, y). Ta có AI→=x+4;y−1BI→=x−2;y−4CI→=x−2;y+2.
Do I là tâm đường tròn ngoại tiếp tam giác ABC nên:
IA=IB=IC⇔IA2=IB2IB2=IC2
⇔x+42+y−12=x−22+y−42x−22+y−42=x−22+y+22⇔x+42=x−22+9y=1⇔x=−14y=1.
Chọn B.
Trong mặt phẳng tọa độ Oxy, cho tam giác ABC có A(-3; 0); B(3; 0) và C(2; 6). Gọi H(a,b) là tọa độ trực tâm của tam giác đã cho. Tính a+ 6b
5
6
7
8
Ta có AH→=a+3;b ; BC→=−1;6BH→=a−3;b ; AC→=5;6.
Từ giả thiết, ta có:
AH→.BC→=0BH→.AC→=0⇔a+3.−1+b.6=0a−3.5+b.6=0⇔a=2b=56⇒a+6b=7.
Chọn C.
Trong mặt phẳng tọa độ Oxy, cho tam giác ABC có A( 4; 3); B(2; 7) và C(- 3; -8). Tìm toạ độ chân đường cao A’ kẻ từ đỉnh A xuống cạnh BC?
A’ (1; -4)
A’ (-1; 4)
A’ (1; 4)
A’ (4; 1)
Gọi A’ (x; y).
Ta có AA'→=x−4;y−3BC→=− 5;− 15BA'→=x−2;y−7.
Từ giả thiết, ta có AA'⊥BCB, A', C thang hang⇔AA'→.BC→=01BA'→=kBC→2.
1⇔− 5x−4−15y−3=0⇔x+3y=13.
2⇔x−2−5=y−7−15⇔3x−y=−1.
Giải hệ x+3y=133x−y=− 1⇔x=1y=4 ⇒ A'1;4.
Chọn C
Trong mặt phẳng tọa độ Oxy, cho hai điểm A(2; 4) và B(1; 1). Tìm tọa độ điểm C sao cho tam giác ABC vuông cân tại B?
C(4; 0)
C(- 2; 2)
C(4; 0); C( -2; 2)
C(2; 0)
Gọi C(x, y).
Ta có BA→=1;3BC→=x−1;y−1.
Tam giác ABC vuông cân tại B:
⇔BA→.BC→=0BA=BC⇔1.x−1+3.y−1=012+32=x−12+y−12
⇔x=4−3y10y2−20y=0⇔y=0x=4hayy=2x=−2.
Chọn C.
Trong mặt phẳng tọa độ Oxy, cho hình vuông ABCD có A(1; -1) và B(3; 0). Tìm tọa độ điểm D, biết D có tung độ âm.
D(0; -1)
D( 2; -3)
D( 2; -3); D(0; 1)
D( -2; -3)
Gọi C= (x, y). Ta có AB→=2;1BC→=x−3;y.
Vì ABCD là hình vuông nên ta có AB→⊥BC→AB=BC
⇔2x−3+1.y=0x−32+y2=5⇔y=23−x5x−32=5⇔y=23−xx−32=1⇔x=4y=−2 hoặc x=2y=2.
Với C14;−2 ta tính được đỉnh D12;−3: thỏa mãn.
Với C22;2 ta tính được đỉnh D20;1: không thỏa mãn.
Chọn B.
Trong mặt phẳng tọa độ Oxy, cho tam giác OAB với A(1; 3) và B (4; 2). Tìm tọa độ điểm E là chân đường phân giác trong góc O của tam giác OAB
E=52;52.
E=32;−12.
E=−2+32;4+2.
E=−2+32;4−2.
Theo tính chất đường phân giác của tam giác ta có EAEB=OAOB=22.
Vì E nằm giữa hai điểm A, B nên EA→=−22EB→. *
Gọi E(x; y). Ta có EA→=1−x;3−yEB→=4−x;2−y.
Từ (*), suy ra 1−x=−224−x3−y=−222−y⇔x=−2+32y=4−2.
Chọn D.





