75 câu Trắc nghiệm: Tích vô hướng của hai vectơ có đáp án
Đề thi

75 câu Trắc nghiệm: Tích vô hướng của hai vectơ có đáp án

A
Admin
ToánLớp 1074 lượt thi
75 câu hỏi
1. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho hai vectơ a→; b→ thỏa mãn a→=4, b→=5, a→,b→=120°. Giá trị của tích vô hướng a→. b→ là:

10

-10

103

-103

Xem đáp án

a→.b→=a→.b→.cosa→,b→=4.5.cos120°=4.5.−12=−10

Chọn B.

2. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho a→=3;−2, b→=5;7 . Giá trị của a→.b→  là

1

-1

29

-29

Xem đáp án

 a→.b→=3.5+−2.7=15−14=1 .

Chọn A.

3. Trắc nghiệm
1 điểm

Trong mặt phẳng tọa độ Oxy, cho A(2; 1), B(3; -2), C(5; 7). Giá trị của AB→.AC→   

15

21

-15

-21

Xem đáp án

AB→=1; −3,AC→=3;6⇒AB→.AC→=1.3+−3.6=−15

ĐÁP ÁN C

4. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho các vectơ a→, b→ khác 0→ . Khẳng định nào sau đây là đúng?

a→, b→cùng hướng khi và chỉ khi a→.b→=a→.b→

a→, b→cùng hướng khi và chỉ khi a→.b→=-a→.b→

a→, b→ cùng hướng khi và chỉ khi a→.b→=a→.b→

a→, b→ cùng hướng khi và chỉ khi a→.b→=a→.b→hoặc a→.b→=−a→.b→

Xem đáp án

Ta có:  a→, b→≠0→⇒a→.b→≠0

Do đó: a→.b→=a→.b→.cosa→,b→

Để a→.b→=a→.b→⇔cosa→,b→=1⇔a→,b→=0°

Khi đó a→,b→ cùng hướng

Chọn A

5. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho tứ giác ABCD có hai đường chéo vuông góc với nhau. Biểu thức AB→+BC→.AD→−AB→+BC→.AB→  bằng

AB2

AC2

AD2

0

Xem đáp án

CHỌN D.

6. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho đoạn thẳng AB và điểm I là trung điểm của đoạn thẳng AB. M là một điểm bất kì. Khẳng định nào sau đây là đúng?

MA→.MB→=MI2+IA2

MA→.MB→=MI2−IA2

MA→.MB→=2MI2−IA2

MA→.MB→=MI2−2IA2

Xem đáp án

Do I là trung điểm của AB nên: IA→+​IB→=0→  hay IB→=−​IA→

 MA→.MB→=MI→+IA→.MI→+IB→=MI→2+IA→+IB→.MI→+IA→.IB→ .

=(MI)⃗2+0⃗.(MI)⃗+(IA)⃗.(-(IA)⃗)=〖MI〗2-〖IA〗2

Chọn B.

7. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho tam giác ABC có AB = 2, AC = 4, A^=60° . M và N lần lượt là trung điểm của AB và AC. Biểu thức BN→.CM→  bằng

5

-5

7

-7

Xem đáp án

AB→.AC→=AB.AC.cosA=2.4.cos60°=2.4.12=4, AB→2=4, AC→2=16

BN→.CM→=AN→−AB→.AM→−AC→=12AC→−AB→.12AB→−AC→

=14AC→.AB→−12AB→2−12AC→2+AC→.AB→=54AC→.AB→−12AB→2−12AC→2

=54.4−12.4−12.16=−5

Chọn B

8. Trắc nghiệm
1 điểm

Độ dài của vectơ a→=5;12  là

17

169

13

159

Xem đáp án

a→=52+122=169=13

Chọn C

9. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho hai vectơ a→=1; 3, b→=−23;6  . Góc giữa hai vectơ a→;b→  là

30°

45°

60°

Xem đáp án

a→=12+32=2, b→=−232+62=48=43

a→.b→=1.−23+3.6=43

cosa→, b→=a→.b→a→b→=432.43=12⇒a→,b→=60

Chọn D

10. Trắc nghiệm
1 điểm

Trong mặt phẳng tọa độ Oxy, cho tam giác ABC có A(0; 2), B(-2; 8), C(-3; 1). Tọa độ tâm đường tròn ngoại tiếp của tam giác ABC là

( 5/2; -9/2)

(- 5/2; 9/2)

(-2; 4)

(-3;5)

Xem đáp án

Gọi I(a; b) là tâm đường tròn ngoại tiếp tam giác ABC.

AI2=BI2AI2=CI2⇔a−02+b−22=a+22+b−82a−02+b−22=a+32+b−12

⇔a2+b2−4b+4=a2+4a+4+b2−16b+64a2+b2−4b+4=a2+6a+9+b2−2b+1

4a−12b=−646a+2b=−6⇔a−3b=−163a+b=−3

⇔a=−52b=92

Chọn B.

11. Trắc nghiệm
1 điểm

Trong mặt phẳng tọa độ Oxy, cho tam giác ABC có A(1; 1), B(4; 13), C(5; 0). Tọa độ trực tâm H của tam giác ABC là

(2; 2)

(1; 1)

( -2; -2)

(-1; -1)

Xem đáp án

AB→=3;12, AC→=4;−1 ⇒AB→.AC→=3.4+12.(-1)=0 ⇒∆ABC vuông tại A. Trực tâm của tam giác là đỉnh A. Chọn B

12. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho hình chữ nhật ABCD có AB = 2, AD = 4, điểm M thuộc cạnh BC thỏa mãn BM = 1. Điểm N thuộc đường chéo AC thỏa mãn AN→=xAC→ . Giá trị của x để tam giác AMN vuông tại M là

5/8

5/4

5/16

0, 5

Xem đáp án

Chọn A.

Chú ý: Nếu có đúng bốn phương án như trong đề thi thì có thể dự đoán ngay phương án A sau khi vẽ hình

13. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho các vectơ a→, b→ khác 0→  . Khẳng định nào sau đây là đúng?

a→.b→=a→.b→

a→.b→=a→.b→.sina→, b→

a→.b→=a→.b→.cota→, b→

a→.b→=a→.b→.cosa→, b→

Xem đáp án

Ta có:  a→.b→=a→.  b→.cosa→;  b→

Chọn D

14. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho các vectơ a→;b→ thỏa mãn a→=8,b→=10, a→, b→=30° . Giá trị của tích vô hướng  là:

40

-403

403

-40

Xem đáp án

a→.b→=a→.b→.cosa→,b→=8.10.cos30°=80.32=403

CHỌN C

15. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho các vectơ a→;b→ thỏa mãn  a→=4,b→=6, a→, b→=120°Giá trị của tích vô hướng a→.b→

12

-12

123

-123

Xem đáp án

a→.b→=a→.b→.cosa→,b→=4.6.cos120°=24.−12=−12

CHỌN B.

16. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho tam giác ABC đều cạnh a. Giá trị của AB→.AC→  là

a2

12a2

-12a2

2 a2

Xem đáp án

AB→.AC→=AB.AC.cosAB→,AC→=a.a.cos60°=a2.12=12a2

CHỌN B

17. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho các vectơ a→;b→  . Khẳng định nào sau đây là đúng?

a→−b→a→+b→=a→2−b→2

a→−b→2=a→2+b→2

a→+b→a→+b→=a→2−b→2

a→+b→a→+b→=a→2+b→2

Xem đáp án

Ta có: (a→−b→).(a→+b→)=a→2−b→2=a→2−  b→2

Chọn A.

18. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho các vectơ a→;b→  . Khẳng định nào sau đây là đúng?

a→+b→2=a→2+b→2

a→+b→2=a→2−2a→.b→+b→2

a→+b→2=a→2+2a→.b→+b→2

a→+b→2=−a→2+2a→.b→−b→2

Xem đáp án

a→+b→2=a→2+2a→.b→+b→2

CHỌN C

19. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho các vectơ a→, b→ khác 0→ . Khẳng định nào sau đây là đúng?

a→⊥b→⇔ a→.b→=a→.b→

a→⊥b→⇔ a→.b→=0

a→⊥b→⇔ a→=b→

a⃗⊥b⃗⟺a⃗2=b⃗2

Xem đáp án

Ta có: a→⊥b→⇔(a→;  b→)=900⇔a→.b→=a→. b→.cos(a→;  b→)=0

Chọn B. 

20. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho các vectơ a→, b→ khác 0→. Nếu a→, b→ cùng hướng thì

a→.b→=a→.b→

a→.b→=−a→.b→

a→.b→<a→.b→

a→.b→=0

Xem đáp án

Nếu 2 vecto a→;  b→ cùng  hướng thì (a→;  b→)=00⇒a→.b→=a→. b→.cos(a→;  b→)=a→. b→

Chọn  A.

21. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho các vectơ a→, b→ khác 0→. Nếu a→, b→ ngược hướng thì

a→.b→=a→.b→

a→.b→=−a→.b→

a→.b→<a→.b→

a→.b→=0

Xem đáp án

Nếu 2 vecto a→;  b→ ngược  hướng thì (a→;  b→)=1800⇒a→.b→=a→. b→.cos(a→;  b→)=−a→. b→

Chọn  B.

22. Trắc nghiệm
1 điểm

Khẳng định nào sau đây đúng?

∃a→,a→2=a→2

∀a→,a→2=a→2

∀a→,a→2<0

∀a→,a→2>0

Xem đáp án

Với ∀a→:​   a→2=a→2=a→2  (vì a→2≥0)

Chọn B.

23. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho các vectơ a→, b→ khác 0→ . Khẳng định nào sau đây đúng?

a→, b→cùng phương khi và chỉ khi a→.b→=a→.b→

a→, b→cùng phương khi và chỉ khi a→.b→=-a→.b→

a→, b→cùng phương khi và chỉ khi a→.b→≠a→.b→

a→, b→ cùng phương khi và chỉ khi a→.b→=a→.b→

Xem đáp án

Nếu 2 vecto a→;  b→ cùng  phương thì (a→;  b→)=1800 hoặc (a→;  b→)=00

⇔cos(a→;  b→)=−1 hoặc cos(a→;  b→)=1

⇔cos(a→;  b→)=1

Ta có: a→.b→=a→. b→.cos(a→;  b→)

⇒a→.b→=a→. b→.cos(a→;  b→)=a→. b→.1=a→. b→

Chọn D.

24. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho các vectơ không cùng phương a→, b→, c→ khác 0→. Khẳng định nào sau đây không đúng?

a→+b→.c→=a→.c→+b→.c→

a→.b→.c→=a→.b→.c→

a→−b→.c→=a→.c→−b→.c→

a→+b→+c→.a→+b→−c→=a→2+2a→.b→+b→2−c→2

Xem đáp án

Ta có: (a→. b→).c→ là một vecto cùng phương với vecto c→.

a→.( b→. c→)​ là một vecto cùng phương  với vecto a→.

Vì hai vecto a→;   c→ không cùng phương  nên 2 vecto (a→. b→).c→ và a→.( b→. c→)​ không cùng phương nên không thể bằng nhau.

Chọn B.

25. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho các vectơ a→, b→ khác 0→ . Khẳng định nào sau đây đúng?

a→,b→=90°⇔a→.b→=0→

a→,b→=90°⇔a→.b→≠0

a→,b→=90°⇔a→.b→≠0→

a→,b→=90°⇔a→.b→=0

Xem đáp án

Vì a→;   b→  ≠0→⇒a→=b→≠0

Do đó, a→. b→  =a→.b→.cos (a→;  b→)=0⇔cos (a→;  b→)=0⇔(a→;  b→)=900

Chọn D

26. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho các vectơ a→, b→ khác 0→ . Khẳng định nào sau đây đúng?

a→,b→=0°⇔a→.b→=0

a→,b→=0°⇔a→.b→=a→.b→

a→,b→=0°⇔a→.b→=−a→.b→

a→,b→=0°⇔a→.b→=0→

Xem đáp án

Ta có:  (a→;  b→)=00⇔cos (a→;  b→)=1

Khi đó, a→. b→  =a→.b→.cos (a→;  b→)=a→.b→

Chọn B

27. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho các vectơ a→, b→ khác 0→ . Khẳng định nào sau đây đúng?

a→,b→=180°⇔a→.b→=0

a→,b→=180°⇔a→.b→=a→.b→

a→,b→=180°⇔a→.b→=−a→.b→

a→,b→=180°⇔a→.b→=0→

Xem đáp án

Ta có:  (a→;  b→)=1800⇔cos (a→;  b→)=−1

Khi đó, a→. b→  =a→.b→.cos (a→;  b→)=−a→.b→

Chọn C.

28. Trắc nghiệm
1 điểm

Khẳng định nào sau đây đúng?

a→.b→=0⇔a→=0→b→=0→

a→.b→=0⇔a→=0b→=0

a→.b→=0⇔a→=0→b→=0→

a→.b→⇔a→=0→b→=0→a→⊥b→

Xem đáp án

Ta có: a→. b→  =a→.b→.cos (a→;  b→)

Để a→. b→  =0⇔​a→=0b→=0cos (a→;  b→)=0⇔​a→=0→b→=0→a→⊥b→

Chọn D

29. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho đoạn thẳng AB và điểm M nằm giữa hai điểm A và B. khẳng định nào sau đây là đúng?

AM→.AB→=−AM.AB

AM→.AB→=AM.AB

AM→.AB→<0

AM→.AB→>AM.AB

Xem đáp án

AM→.AB→=AM.AB.cosAM→,AB→

=AM.AB.cos0°=AM.AB.1=AM.AB

ĐÁP ÁN B

30. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho đoạn thẳng AB và điểm M nằm giữa hai điểm A và B. khẳng định nào sau đây là đúng?

MA→.MB→>0

MA→.MB→<−MA.MB

MA→.MB→=−MA.MB

MA→.MB→=MA.MB

Xem đáp án

MA→.MB→=MA.MB.cosMA→,MB→

=MA.MB.cos180°=MA.MB.−1=−MA.MB

Chọn C

31. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho điểm M nằm trên đường tròn đường kính AB. Giá trị của MA→2+MA→.AB→  bằng

0→

0

AB2

12AB2

Xem đáp án

 

Vì điểm M nằm trên đường tròn đường kính AB nên AMB^=900( góc nội tiếp chắn nửa đường tròn).

⇒MA→;  MB→=AMB^=900

Ta có:MA→2+MA→.AB→=MA→.MA→+AB→=MA→.MB→=0

Chọn B

 

32. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho tam giác ABC vuông tại B. biểu thức AB→.AC→  bằng

0→

0

AB2

BC2

Xem đáp án

Vì tam giác  ABC vuông tại B nên ABC^=900⇒AB→;  BC→=900

AB→.AC→=AB→.AB→+BC→=AB→2+AB→.BC→=AB→2+0=AB2

Chọn C.

33. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho tam giác ABC có trực tâm H.

Biểu thức AH→.HB→−HC→+BH→.HC→−HA→+CH→.HA→−HB→ bằng

0→

0

AB2+BC2+CA2

12AB2+BC2+CA2

Xem đáp án

Vì H là trực tâm tam giác ABC nên:

AH⊥CB;  BH⊥AC;  CH⊥BA⇒AH→.  CB→=0;  BH→.AC→=0;  CH→.BA→=0

Ta có

AH→.HB→−HC→+BH→.HC→−HA→+CH→.HA→−HB→

=AH→.CB→+BH→.AC→+CH→.BA→=0

CHỌN B

34. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho tam giác ABC vuông cân tại A, AB = a. Giá trị của AB→.BC→  là

a2

-12a2

-a2

−32a2

Xem đáp án

Vì tam giác ABC vuông tại A nên:  AB→.AC→=0

AB→.BC→=AB→.AC→−AB→=AB→.AC→−AB→2=0−AB→2=−a2

Chọn C.

35. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho tam giác ABC vuông cân tại A, AB = a. Giá trị của AC→.BC→

-a2

a2

-12a2

2a2

Xem đáp án

Vì tam giác ABC vuông tại A nên:AB→.AC→=0

AC→.BC→=AC→.AC→−AB→=AC→2− AC→.AB→=AC2−0=a2

Chọn  B.

36. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho tam giác ABC đều cạnh a. Giá trị của AB→.BC→  là

a2

12a2

-12a2

32a2

Xem đáp án

Xác định được góc AB→,BC→ là góc ngoài của góc B^ nên AB→,BC→=1200.

Do đó AB→.BC→=AB.BC.cosAB→,BC→=a.a.cos1200=−a22.

 Chọn C.

37. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho hình vuông ABCD cạnh a. Giá trị của AB→.AC→  là

a2

12a2

-12a2

−32a2

Xem đáp án

Áp dụng định lí Pytago vào tam giác vuông ABC ta có:

AC2 = AB2 + BC2 = a2 + a2 = 2a2

⇒AC=a2

Ta có AB→,AC→=BAC^=450 nên AB→.AC→=AB.AC.cos450=a.a2.22=a2.

Chọn A.

38. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho tam giác ABC vuông tại A và có AC = b; AB = c. TínhBA→.BC→ 

BA→.BC→=b2.

BA→.BC→=c2.

BA→.BC→=b2+c2.

BA→.BC→=b2−c2.

Xem đáp án

Tam giác ABC vuông tại A suy ra AB⊥AC⇒  AB→.AC→=0.

Ta có BA→.BC→=BA→.BA→+AC→=BA→2+BA→.AC→=AB2=c2. 

Chọn B.

39. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho hình vuông ABCD cạnh a. Tính P=AC→.CD→+CA→.

-1

3a2

-3a2

2a2

Xem đáp án

Từ giả thiết suy ra AC=AB2+BC2=a2+​a2=a2.

Ta có 

P=AC→.CD→+CA→=AC→.CD→+AC→.CA→=−CA→.CD→−AC→2

=−CA.CDcosCA→,CD→−AC2=−a2.a.cos450−a22=−3a2.

 Chọn C

40. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho tam giác ABC vuông tại B, AB = 9. Giá trị của AB→.AC→  bằng

0

3

81

9

Xem đáp án

Ta có: tam giác ABC vuông tại B nên AB→⊥​BC→⇒AB→.  ​BC→=0

 AB→.  AC→=AB→. ( AB→+​BC→)=AB→2+​AB→.  BC→=AB2+0=81

Chọn  C.

41. Trắc nghiệm
1 điểm

Trong mặt phẳng tọa độ Oxy, cho a→=2;1, b→=−4;7. Giá trị của a→.b→ là

1

-1

-56

56

Xem đáp án

a→(2;1);   b→​​(−4;7)  ⇒a→.   b→=2.(−4)+​1.7=−1

CHỌN B

42. Trắc nghiệm
1 điểm

Trong mặt phẳng tọa độ Oxy, cho a ⃗=(1;-3),b ⃗=(6;x)  . Hai vectơ đó vuông góc với nhau khi và chỉ khi

x = - 2

x = 2

x = -3

x = 3

Xem đáp án

Ta có: a→.   b→=1.6−3.x=6−3x

Để hai vecto này vuông góc  với nhau khi: 

a→.   b→=0⇔6−3.x=0⇔x=2

Chọn  B.

43. Trắc nghiệm
1 điểm

Trong mặt phẳng tọa độ Oxy, cho u→=−1;x, v→=2;4  . Hai vectơ này có độ dài bằng nhau khi và chỉ khi

x=19

x=-19

x=21

x∈−19; 19

Xem đáp án

Ta có: u→=(−1)2+x2=1+x2;   v→=22+42=20

Để hai vecto này có độ dài bằng nhau khi và chỉ khi: 1+x2=20

⇔1+​x2=20⇔x2=19⇔x=±19

Chọn D.

44. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho tứ giác ABCD. Biểu thức AB→.CD→+BC→.CD→+CA→.CD→ bằng

0→

CD2

0

AB2+AC2+AD2

Xem đáp án

 AB→.CD→+BC→.CD→+CA→.CD→=AB→+BC→+CA→.CD→=0→.CD→=0

CHỌN C

45. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho hình thoi ABCD. Giá trị của AB→+AD→.BA→+BC→ 

1

0

AB2−BC2

AB2+BC2

Xem đáp án

Do ABCD là hình thoi nên AC→⊥BD→⇒AC→.  BD→=0. Ta có:

AB→+AD→BA→+BC→=AC→.BD→=0

Chọn B.

 

46. Trắc nghiệm
1 điểm

Nếu điểm M nằm trên đường trung trực của đoạn thẳng AB thì MA→+MB→.MA→−MB→bằng

1

-AB2

0

AB2

Xem đáp án

Vì điểm M nằm trên đường trung trực của AB nên AM = MB.

Ta có:MA→+MB→MA→−MB→=MA→2−MB→2=MA2– MB2=0

CHỌN C

47. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho vectơ a→ . Khẳng định nào sau đây là đúng?

a→.0→=0→

a→.0→=a→

a→.0→=0

a→.0→=−a→

Xem đáp án

Ta có: 0→  =0

Do đó,  với mọi a→ ta có:  a→.0→=​​a→.  0→.cos (a→;  0→ ) = 0  

Chọn  C.

48. Trắc nghiệm
1 điểm

Trong mặt phẳng tọa độ Oxy,  cho ba điểm A(3; -1); B(2; 10); C(-4; 2). Tính tích vô hướng AB→.AC→.

40

– 40

26

– 26

Xem đáp án

Ta có AB→=−1;11, AC→=−7;3.

Suy ra  AB→.AC→=−1.−7+11.3=40.

Chọn A.

49. Trắc nghiệm
1 điểm

Trong mặt phẳng tọa độ Oxy, cho hai vectơ a→=4i→+6j→ và b→=3i→−7j→. Tính tích vô hướng a→.b→.

– 30

3

30

43

Xem đáp án

Từ giả thiết suy ra a→=4;6 và b→=3;−7.

Suy ra a→.b→=4.3+6.−7=−30.

 Chọn A.

50. Trắc nghiệm
1 điểm

Trong mặt phẳng tọa độ Oxy, cho hai vectơ  a→=−3;2và  b→=−1;−7.Tìm tọa độ vectơ c→  biết c→.a→=9  và  c→.b→=−20.

c→=−1;−3.

c→=−1;3.

c→=1;−3.

c→=1;3.

Xem đáp án

Gọi c→=x;y.

Ta có c→.a→=9c→.b→=−20⇔−3x+2y=9−x−7y=−20⇔x=−1y=3⇒c→=−1;3. 

Chọn B

51. Trắc nghiệm
1 điểm

Trong mặt phẳng tọa độ Oxy, cho hai vectơ a→=−1;1 và b→=2;0. Tính cosin của góc giữa hai vectơ a→ và b→

cosa→,b→=12.

cosa→,b→=−22.

cosa→,b→=−122.

cosa→,b→=12.

Xem đáp án

Ta có cosa→,b→=a→.b→a→.b→=−1.2+1.0−12+12.22+02=−22. 

Chọn B.

52. Trắc nghiệm
1 điểm

Trong mặt phẳng tọa độ Oxy, cho hai vectơ a→=4;3 và b→=1;7. Tính góc giữa hai vectơ a→ và b→

900

600

450

300

Xem đáp án

Ta có cosa→,b→=a→.b→a→.b→=4.1+3.716+9.1+49=22⇒a→,b→=450. 

Chọn C.

53. Trắc nghiệm
1 điểm

Trong mặt phẳng tọa độ Oxy, cho tam giác ABC có A(6; 0); B(3;1) và C(-1; -1). Tính số đo góc B của tam giác đã cho.

150

600

1200

1350.

Xem đáp án

Ta có BA→=3;−1 và BC→=−4;−2. Suy ra:

cosBA→,BC→=BA→.BC→BA→.BC→=3.−4+−1.−29+1.16+4=−22⇒B^=BA→,BC→=135O. 

Chọn D.

54. Trắc nghiệm
1 điểm

Trong mặt phẳng tọa độ Oxy, cho hai vectơ u→=12i→−5j→ và v→=ki→−4j→. Tìm k để vectơ u→ vuông góc với v→

k = 20

k = -20

k = -40

k= 40

Xem đáp án

Từ giả thiết suy ra u→=12;−5,v→=k;−4.

Để u→⊥v→⇔u→.v→=0⇔12k+−5−4=0⇔k=−40.

 Chọn C.

55. Trắc nghiệm
1 điểm

Trong mặt phẳng tọa độ Oxy, cho hai vectơ a→=−2;3 và b→=4;1. Tìm vectơ d→ biết a→.d→=4 và b→.d→=−2.

d→=57;67.

d→=−57;67.

d→=57;−67.

d→=−57;−67.

Xem đáp án

Gọi d→=x;y.

 Từ giả thiết, ta có hệ −2x+3y=44x+y=−2⇔x=−57y=67. 

Chọn B.

56. Trắc nghiệm
1 điểm

Trong mặt phẳng tọa độ Oxy, cho ba vectơ u→=4;1, v→=1;4 và a→=u→+m.v→ với m∈ℝ. Tìm m để a→ vuông góc với trục hoành.

m = 4

m = -4

m = -2

m = 2

Xem đáp án

Ta có a→=u→+m.v→=4+m;1+4m. 

Trục hoành có vectơ đơn vị là i→=1;0.

Vectơ a→ vuông góc với trục hoành ⇔a→.i→=0⇔4+m=0⇔m=−4.

 Chọn B.

57. Trắc nghiệm
1 điểm

Trong mặt phẳng tọa độ Oxy, cho hai vectơ u→=4;1 và v→=1;4. Tìm m để vectơ a→=m.u→+v→ tạo với vectơ b→=i→+j→ một góc 450.

m = 4

m = -1/2

m = -1/4

m = 1/2

Xem đáp án

Ta có a→=m.u→+v→=4m+1;m+4b→=i→+j→=1;1.

Yêu cầu bài toán ⇔cosa→,b→=cos450=22

⇔4m+1.1+m+4.124m+12+m+42=22⇔5m+1217m2+16m+17=22

⇔5m+1=17m2+16m+17⇔m+1≥025m2+50m+25=17m2+16m+17⇔m=−14.

Chọn C.

58. Trắc nghiệm
1 điểm

Trong mặt phẳng tọa độ Oxy, cho tam giác ABC có  A(1; 4); B(3; 2); C(5; 4). Tính chu vi P của tam giác đã cho.

P=4+22.

P=4+42.

P=8+82.

P=2+22.

Xem đáp án

Ta có AB→=2;− 2BC→=2;2CA→=− 4;0⇒AB=22+− 22=22BC=22+22=22CA=− 42+02=4

Vậy chu vi P của tam giác ABC là P =AB + BC + CA =4+​42

 Chọn B.

59. Trắc nghiệm
1 điểm

Trong mặt phẳng tọa độ Oxy, cho bốn điểm A( 7; -3); B( 8; 4); C ( 1; 5) và D(0; -2). Khẳng định nào sau đây đúng?

AC→⊥CB→.

Tam giác ABC đều.

Tứ giác ABCD là hình vuông.

Tứ giác ABCD không nội tiếp đường tròn.

Xem đáp án

Ta có

AB→=1;7⇒AB=12+72=52BC→=−7;1⇒BC=52CD→=−1;−7⇒CD=52DA→=7;−1⇒DA=52⇒AB=BC=CD=DA=52.

Lại có:  AB→.BC→=1−7+7.1=0 nên AB⊥BC.

Từ đó suy ra ABCD là hình vuông.

Chọn C.

60. Trắc nghiệm
1 điểm

Trong mặt phẳng tọa độ Oxy, cho tam giác ABC có  A(-1, 1); B (1; 3) và C(1; -1). Khẳng định nào sau đây là đúng ?

Tam giác ABC đều.

Tam giác ABC có ba góc đều nhọn.

Tam giác ABC cân tại B.

Tam giác ABC vuông cân tại A.

Xem đáp án

Ta có AB→=2;2,   BC→=0;− 4 và AC→=2;− 2.

Suy ra AB=AC=22AB2+AC2=BC2. 

Vậy tam giác ABC vuông cân tại A.

 Chọn D

61. Trắc nghiệm
1 điểm

Trong mặt phẳng tọa độ Oxy, cho hai điểm A(-2; 4) và B(8; 4). Tìm tọa độ điểm C thuộc trục hoành sao cho tam giác ABC vuông tại C.

C (6; 0)

C (0; 0);C( 6; 0).

C(0; 0)

C(-1; 0)

Xem đáp án

Ta có C∈Oxnên C(c; 0) và CA→=−2−c;4CB→=8−c;4.

Tam giác ABC vuông tại C nên CA→.CB→=0⇔−2−c.8−c+4.4=0

⇔c2−6c=0⇔c=6→C6;0c=0→C0;0. 

Chọn B.

62. Trắc nghiệm
1 điểm

Trong mặt phẳng tọa độ Oxy, cho ba điểm A(-4; 0); B(-5; 0) và C(3; 0). Tìm điểm M thuộc trục hoành sao cho MA→+MB→+MC→=0→.

M (-2; 0)

M(2; 0)

M(- 4; 0)

M(- 5; 0)

Xem đáp án

Ta có M∈Ox nên M(x;O) và MA→=−4−x;0MB→=−5−x;0MC→=3−x;0⇒MA→+MB→+MC→=−6−3x;0.

Do MA→+MB→+MC→=0→ nên−6−3x=0⇔x=−2⇒M−2;0. 

Chọn A.

63. Trắc nghiệm
1 điểm

Trong mặt phẳng tọa độ Oxy, cho hai điểm M(-2; 2) và N(1; 1).Tìm tọa độ điểm P thuộc trục hoành sao cho ba điểm M; N; P thẳng hàng.

P(0; 4)

P(0; -4)

P(-4; 0)

P( 4; 0)

Xem đáp án

Ta có P∈Ox nên P(x; 0) và MP→=x+2;−2MN→=3;−1.

Do M, N, P thẳng hàng nên x+23=−2−1⇔x=4⇒P4;0.

 Chọn D.

64. Trắc nghiệm
1 điểm

Trong mặt phẳng tọa độ Oxy, tìm điểm M thuộc trục hoành để khoảng cách từ đó đến điểm N(- 1; 4) bằng 25.

M(1; 0)

M(1; 0); M(- 3; 0)

M( 3; 0)

M(1; 0); M(3; 0)

Xem đáp án

Ta có M∈Ox nên M(m, 0) và MN→=− 1−m;4.

Theo giả thiết: MN=25⇔MN→=25⇔−1−m2+42=25

⇔1+m2+16=20⇔m2+2m−3=0⇔m=1⇒M1;0m=−3⇒M−3;0. 

Chọn B.

65. Trắc nghiệm
1 điểm

Trong mặt phẳng tọa độ Oxy, cho hai điểm  A(1; 3) và B(4; 2). Tìm tọa độ điểm C thuộc trục hoành sao cho C cách đều hai điểm A và B

C−53;0.

C53;0.

C−35;0.

C35;0.

Xem đáp án

Ta có C∈Ox nên C(x, 0) và AC→=x−1;−3BC→=x−4;−2.

Do CA=CB⇔CA2=CB2.

⇔x−12+−32=x−42+−22⇔x2−2x+​1+​9=x2−8x+​16+​4⇔6x=10⇔x=53⇒C53;0

Chọn B.

66. Trắc nghiệm
1 điểm

Trong mặt phẳng tọa độ Oxy,  cho hai điểm  A(2; 2); B( 5; -2). Tìm điểm M thuộc trục hoành sao cho AMB^=900  ?

M(0; 1)

M( 6; 0)

M(2; 0)

M(0; 6)

Xem đáp án

Ta có M∈Ox nên M(m; 0) và AM→=m−2;− 2BM→=m−5;2.

Vì AMB^=900 suy ra AM→.BM→=0 nên m−2m−5+− 2.2=0.

⇔m2−7m+6=0⇔m=1m=6  ⇒  M1;0M6;0.

 Chọn B.

67. Trắc nghiệm
1 điểm

Trong mặt phẳng tọa độ Oxy cho hai điểm  A( 1; -1) và B(3; 2).Tìm M thuộc trục tung sao cho MA2+MB2 nhỏ nhất.

M(0; 1)

M (0; -1)

M0;12.

M0;-12.

Xem đáp án

Ta có M∈Oy nên M(0; m) và MA→=1;− 1−mMB→=3;2−m.

Khi đó MA2+MB2=MA→2+MB→2=12+−1−m2+32+2−m2=2m2−2m+15.

=2m−122+292≥292;  ∀m∈ℝ.

Suy ra MA2+MB2min=292. 

Dấu = xảy ra khi và chỉ khi m=12  ⇒  M0;12. 

Chọn C.

68. Trắc nghiệm
1 điểm

Trong mặt phẳng tọa độ Oxy,  cho hình bình hành ABCD biết A(-2; 0); B(2; 5);  C( 6; 2).Tìm tọa độ điểm D?

D(2; -3)

D(2; 3)

D(-2; -3)

D(-2; 3)

Xem đáp án

Gọi D(x; y)

Ta có AD→=x+2;y và BC→=4;−3.

Vì ABCD là hình bình hành nên AD→=BC→ 

x+2=4y=−3⇔x=2y=−3⇒D2;−3.

Chọn A.

69. Trắc nghiệm
1 điểm

Trong mặt phẳng tọa độ Oxy, cho tam giác ABC có A(1; 3); B(-2; 4); C ( 5; 3). Tìm tọa độ trọng tâm G của tam giác đã cho.

G2;103.

G83;−103.

G2;5.

G43;103.

Xem đáp án

Tọa độ trọng tâm GxG;yG là xG=1−2+53=43yG=3+4+33=103. 

Chọn D.

70. Trắc nghiệm
1 điểm

Trong mặt phẳng tọa độ Oxy, cho tam giác ABC có  A(- 4;1); B(2; 4); C(2; -2). Tìm tọa độ tâm I của đường tròn ngoại tiếp tam giác đã cho.

I14;1.

I−14;1.

I1;14.

I1;−14.

Xem đáp án

Gọi I(x, y). Ta có AI→=x+4;y−1BI→=x−2;y−4CI→=x−2;y+2.

Do I là tâm đường tròn ngoại tiếp tam giác ABC nên:

 IA=IB=IC⇔IA2=IB2IB2=IC2

⇔x+42+y−12=x−22+y−42x−22+y−42=x−22+y+22⇔x+42=x−22+9y=1⇔x=−14y=1.

Chọn B.

71. Trắc nghiệm
1 điểm

Trong mặt phẳng tọa độ Oxy, cho tam giác ABC có A(-3; 0); B(3; 0) và C(2; 6). Gọi H(a,b) là tọa độ trực tâm của tam giác đã cho. Tính a+ 6b

5

6

7

8

Xem đáp án

Ta có AH→=a+3;b ;  BC→=−1;6BH→=a−3;b ; AC→=5;6. 

Từ giả thiết, ta có:

              AH→.BC→=0BH→.AC→=0⇔a+3.−1+b.6=0a−3.5+b.6=0⇔a=2b=56⇒a+6b=7.

 Chọn C.

72. Trắc nghiệm
1 điểm

Trong mặt phẳng tọa độ Oxy, cho tam giác ABC A( 4; 3);  B(2; 7) và C(- 3; -8). Tìm toạ độ chân đường cao A’ kẻ từ đỉnh A xuống cạnh BC?

A’ (1; -4)

A’ (-1; 4)

A’ (1; 4)

A’ (4; 1)

Xem đáp án

Gọi A’ (x; y).

Ta có AA'→=x−4;y−3BC→=− 5;− 15BA'→=x−2;y−7.

Từ giả thiết, ta có AA'⊥BCB, A', C thang hang⇔AA'→.BC→=01BA'→=kBC→2.

 1⇔− 5x−4−15y−3=0⇔x+3y=13. 

 2⇔x−2−5=y−7−15⇔3x−y=−1.

Giải hệ x+3y=133x−y=− 1⇔x=1y=4  ⇒  A'1;4. 

Chọn C

73. Trắc nghiệm
1 điểm

Trong mặt phẳng tọa độ Oxy, cho hai điểm A(2; 4) và B(1; 1). Tìm tọa độ điểm C sao cho tam giác ABC vuông cân tại B?

C(4; 0)

C(- 2; 2)

C(4; 0); C( -2; 2)

C(2; 0)

Xem đáp án

Gọi C(x, y).

Ta có BA→=1;3BC→=x−1;y−1.

Tam giác ABC vuông cân tại B:

⇔BA→.BC→=0BA=BC⇔1.x−1+3.y−1=012+32=x−12+y−12

⇔x=4−3y10y2−20y=0⇔y=0x=4hayy=2x=−2.

 

 Chọn C.

74. Trắc nghiệm
1 điểm

Trong mặt phẳng tọa độ Oxy, cho hình vuông ABCD có A(1; -1) và B(3; 0). Tìm tọa độ điểm D, biết D có tung độ âm.

D(0; -1)

D( 2; -3)

D( 2; -3); D(0; 1)

D( -2; -3)

Xem đáp án

Gọi C= (x, y). Ta có AB→=2;1BC→=x−3;y.

Vì ABCD là hình vuông nên ta có AB→⊥BC→AB=BC 

⇔2x−3+1.y=0x−32+y2=5⇔y=23−x5x−32=5⇔y=23−xx−32=1⇔x=4y=−2 hoặc x=2y=2.

Với C14;−2 ta tính được đỉnh D12;−3: thỏa mãn.

Với C22;2 ta tính được đỉnh D20;1: không thỏa mãn.

Chọn B.

75. Trắc nghiệm
1 điểm

Trong mặt phẳng tọa độ Oxy, cho tam giác OAB với A(1; 3) và B (4; 2). Tìm tọa độ điểm E là chân đường phân giác trong góc O của tam giác OAB

E=52;52.

E=32;−12.

E=−2+32;4+2.

E=−2+32;4−2.

Xem đáp án

Theo tính chất đường phân giác của tam giác ta có EAEB=OAOB=22.

Vì E nằm giữa hai điểm A, B nên EA→=−22EB→. * 

Gọi E(x; y). Ta có EA→=1−x;3−yEB→=4−x;2−y.

Từ (*), suy ra 1−x=−224−x3−y=−222−y⇔x=−2+32y=4−2.

 Chọn D.