75 câu Trắc nghiệm: Tích vô hướng của hai vectơ có đáp án
75 câu hỏi
Cho hai vectơ thỏa mãn . Giá trị của tích vô hướng là:
10
-10
Chọn B.
Cho . Giá trị của là
1
-1
29
-29
.
Chọn A.
Trong mặt phẳng tọa độ Oxy, cho A(2; 1), B(3; -2), C(5; 7). Giá trị của là
15
21
-15
-21
ĐÁP ÁN C
Cho các vectơ . Khẳng định nào sau đây là đúng?
cùng hướng khi và chỉ khi
cùng hướng khi và chỉ khi
cùng hướng khi và chỉ khi
cùng hướng khi và chỉ khi
Ta có:
Do đó:
Để
Khi đó cùng hướng
Chọn A
Cho tứ giác ABCD có hai đường chéo vuông góc với nhau. Biểu thức bằng
0
CHỌN D.
Cho đoạn thẳng AB và điểm I là trung điểm của đoạn thẳng AB. M là một điểm bất kì. Khẳng định nào sau đây là đúng?
Do I là trung điểm của AB nên: hay
.
Chọn B.
Cho tam giác ABC có AB = 2, AC = 4, . M và N lần lượt là trung điểm của AB và AC. Biểu thức bằng
5
-5
7
-7
Chọn B
Độ dài của vectơ là
17
169
13
Chọn C
Cho hai vectơ . Góc giữa hai vectơ là
Chọn D
Trong mặt phẳng tọa độ Oxy, cho tam giác ABC có A(0; 2), B(-2; 8), C(-3; 1). Tọa độ tâm đường tròn ngoại tiếp của tam giác ABC là
( 5/2; -9/2)
(- 5/2; 9/2)
(-2; 4)
(-3;5)
Gọi I(a; b) là tâm đường tròn ngoại tiếp tam giác ABC.
Chọn B.
Trong mặt phẳng tọa độ Oxy, cho tam giác ABC có A(1; 1), B(4; 13), C(5; 0). Tọa độ trực tâm H của tam giác ABC là
(2; 2)
(1; 1)
( -2; -2)
(-1; -1)
vuông tại A. Trực tâm của tam giác là đỉnh A. Chọn B
Cho hình chữ nhật ABCD có AB = 2, AD = 4, điểm M thuộc cạnh BC thỏa mãn BM = 1. Điểm N thuộc đường chéo AC thỏa mãn . Giá trị của x để tam giác AMN vuông tại M là
5/8
5/4
5/16
0, 5
Chọn A.
Chú ý: Nếu có đúng bốn phương án như trong đề thi thì có thể dự đoán ngay phương án A sau khi vẽ hình
Cho các vectơ . Khẳng định nào sau đây là đúng?
Ta có:
Chọn D
Cho các vectơ thỏa mãn . Giá trị của tích vô hướng là:
40
-40
CHỌN C
Cho các vectơ thỏa mãn Giá trị của tích vô hướng
12
-12
CHỌN B.
Cho tam giác ABC đều cạnh a. Giá trị của là
-
CHỌN B
Cho các vectơ . Khẳng định nào sau đây là đúng?
Ta có:
Chọn A.
Cho các vectơ . Khẳng định nào sau đây là đúng?
CHỌN C
Cho các vectơ . Khẳng định nào sau đây là đúng?
Ta có:
Chọn B.
Cho các vectơ . Nếu cùng hướng thì
Nếu 2 vecto cùng hướng thì
Chọn A.
Cho các vectơ . Nếu ngược hướng thì
Nếu 2 vecto ngược hướng thì
Chọn B.
Khẳng định nào sau đây đúng?
Với (vì
Chọn B.
Cho các vectơ . Khẳng định nào sau đây đúng?
cùng phương khi và chỉ khi
cùng phương khi và chỉ khi
cùng phương khi và chỉ khi
cùng phương khi và chỉ khi
Nếu 2 vecto cùng phương thì hoặc
hoặc
Ta có:
Chọn D.
Cho các vectơ không cùng phương . Khẳng định nào sau đây không đúng?
Ta có: là một vecto cùng phương với vecto .
là một vecto cùng phương với vecto .
Vì hai vecto không cùng phương nên 2 vecto và không cùng phương nên không thể bằng nhau.
Chọn B.
Cho các vectơ . Khẳng định nào sau đây đúng?
Vì
Do đó,
Chọn D
Cho các vectơ . Khẳng định nào sau đây đúng?
Ta có:
Khi đó,
Chọn B
Cho các vectơ . Khẳng định nào sau đây đúng?
Ta có:
Khi đó,
Chọn C.
Khẳng định nào sau đây đúng?
Ta có:
Để
Chọn D
Cho đoạn thẳng AB và điểm M nằm giữa hai điểm A và B. khẳng định nào sau đây là đúng?
ĐÁP ÁN B
Cho đoạn thẳng AB và điểm M nằm giữa hai điểm A và B. khẳng định nào sau đây là đúng?
Chọn C
Cho điểm M nằm trên đường tròn đường kính AB. Giá trị của bằng
0
Vì điểm M nằm trên đường tròn đường kính AB nên ( góc nội tiếp chắn nửa đường tròn).
Ta có:
Chọn B
Cho tam giác ABC vuông tại B. biểu thức bằng
0
Vì tam giác ABC vuông tại B nên
Chọn C.
Cho tam giác ABC có trực tâm H.
Biểu thức bằng
0
Vì H là trực tâm tam giác ABC nên:
Ta có
CHỌN B
Cho tam giác ABC vuông cân tại A, AB = a. Giá trị của là
Vì tam giác ABC vuông tại A nên:
Chọn C.
Cho tam giác ABC vuông cân tại A, AB = a. Giá trị của là
Vì tam giác ABC vuông tại A nên:
Chọn B.
Cho tam giác ABC đều cạnh a. Giá trị của là
Xác định được góc là góc ngoài của góc nên
Do đó
Chọn C.
Cho hình vuông ABCD cạnh a. Giá trị của là
-
Áp dụng định lí Pytago vào tam giác vuông ABC ta có:
Ta có nên
Chọn A.
Cho tam giác ABC vuông tại A và có AC = b; AB = c. Tính
Tam giác ABC vuông tại A suy ra
Ta có
Chọn B.
Cho hình vuông ABCD cạnh a. Tính
-1
Từ giả thiết suy ra
Ta có
Chọn C
Cho tam giác ABC vuông tại B, AB = 9. Giá trị của bằng
0
3
81
9
Ta có: tam giác ABC vuông tại B nên
Chọn C.
Trong mặt phẳng tọa độ Oxy, cho . Giá trị của là
1
-1
-56
56
CHỌN B
Trong mặt phẳng tọa độ Oxy, cho . Hai vectơ đó vuông góc với nhau khi và chỉ khi
x = - 2
x = 2
x = -3
x = 3
Ta có:
Để hai vecto này vuông góc với nhau khi:
Chọn B.
Trong mặt phẳng tọa độ Oxy, cho . Hai vectơ này có độ dài bằng nhau khi và chỉ khi
Ta có:
Để hai vecto này có độ dài bằng nhau khi và chỉ khi:
Chọn D.
Cho tứ giác ABCD. Biểu thức bằng
0
CHỌN C
Cho hình thoi ABCD. Giá trị của là
1
0
Do ABCD là hình thoi nên . Ta có:
Chọn B.
Nếu điểm M nằm trên đường trung trực của đoạn thẳng AB thì bằng
1
0
Vì điểm M nằm trên đường trung trực của AB nên AM = MB.
Ta có:
CHỌN C
Cho vectơ . Khẳng định nào sau đây là đúng?
Ta có:
Do đó, với mọi ta có:
Chọn C.
Trong mặt phẳng tọa độ Oxy, cho ba điểm A(3; -1); B(2; 10); C(-4; 2). Tính tích vô hướng .
40
– 40
26
– 26
Ta có .
Suy ra
Chọn A.
Trong mặt phẳng tọa độ Oxy, cho hai vectơ và Tính tích vô hướng
– 30
3
30
43
Từ giả thiết suy ra và
Suy ra
Chọn A.
Trong mặt phẳng tọa độ Oxy, cho hai vectơ và Tìm tọa độ vectơ biết và
Gọi
Ta có
Chọn B
Trong mặt phẳng tọa độ Oxy, cho hai vectơ và . Tính cosin của góc giữa hai vectơ và
Ta có
Chọn B.
Trong mặt phẳng tọa độ Oxy, cho hai vectơ và . Tính góc giữa hai vectơ và
900
600
450
300
Ta có
Chọn C.
Trong mặt phẳng tọa độ Oxy, cho tam giác ABC có A(6; 0); B(3;1) và C(-1; -1). Tính số đo góc B của tam giác đã cho.
150
600
1200
1350.
Ta có và . Suy ra:
Chọn D.
Trong mặt phẳng tọa độ Oxy, cho hai vectơ và Tìm k để vectơ vuông góc với
k = 20
k = -20
k = -40
k= 40
Từ giả thiết suy ra
Để .
Chọn C.
Trong mặt phẳng tọa độ Oxy, cho hai vectơ và . Tìm vectơ biết và .
Gọi .
Từ giả thiết, ta có hệ
Chọn B.
Trong mặt phẳng tọa độ Oxy, cho ba vectơ và với Tìm m để vuông góc với trục hoành.
m = 4
m = -4
m = -2
m = 2
Ta có
Trục hoành có vectơ đơn vị là
Vectơ vuông góc với trục hoành
Chọn B.
Trong mặt phẳng tọa độ Oxy, cho hai vectơ và Tìm m để vectơ tạo với vectơ một góc 450.
m = 4
m = -1/2
m = -1/4
m = 1/2
Ta có
Yêu cầu bài toán
Chọn C.
Trong mặt phẳng tọa độ Oxy, cho tam giác ABC có A(1; 4); B(3; 2); C(5; 4). Tính chu vi P của tam giác đã cho.
Ta có
Vậy chu vi P của tam giác ABC là P =AB + BC + CA
Chọn B.
Trong mặt phẳng tọa độ Oxy, cho bốn điểm A( 7; -3); B( 8; 4); C ( 1; 5) và D(0; -2). Khẳng định nào sau đây đúng?
Tam giác ABC đều.
Tứ giác ABCD là hình vuông.
Tứ giác ABCD không nội tiếp đường tròn.
Ta có
Lại có: nên .
Từ đó suy ra ABCD là hình vuông.
Chọn C.
Trong mặt phẳng tọa độ Oxy, cho tam giác ABC có A(-1, 1); B (1; 3) và C(1; -1). Khẳng định nào sau đây là đúng ?
Tam giác ABC đều.
Tam giác ABC có ba góc đều nhọn.
Tam giác ABC cân tại B.
Tam giác ABC vuông cân tại A.
Ta có và
Suy ra
Vậy tam giác ABC vuông cân tại A.
Chọn D
Trong mặt phẳng tọa độ Oxy, cho hai điểm A(-2; 4) và B(8; 4). Tìm tọa độ điểm C thuộc trục hoành sao cho tam giác ABC vuông tại C.
C (6; 0)
C (0; 0);C( 6; 0).
C(0; 0)
C(-1; 0)
Ta có nên C(c; 0) và
Tam giác ABC vuông tại C nên
Chọn B.
Trong mặt phẳng tọa độ Oxy, cho ba điểm A(-4; 0); B(-5; 0) và C(3; 0). Tìm điểm M thuộc trục hoành sao cho
M (-2; 0)
M(2; 0)
M(- 4; 0)
M(- 5; 0)
Ta có nên M(x;O) và
Do nên
Chọn A.
Trong mặt phẳng tọa độ Oxy, cho hai điểm M(-2; 2) và N(1; 1).Tìm tọa độ điểm P thuộc trục hoành sao cho ba điểm M; N; P thẳng hàng.
P(0; 4)
P(0; -4)
P(-4; 0)
P( 4; 0)
Ta có nên P(x; 0) và
Do M, N, P thẳng hàng nên
Chọn D.
Trong mặt phẳng tọa độ Oxy, tìm điểm M thuộc trục hoành để khoảng cách từ đó đến điểm N(- 1; 4) bằng
M(1; 0)
M(1; 0); M(- 3; 0)
M( 3; 0)
M(1; 0); M(3; 0)
Ta có nên M(m, 0) và
Theo giả thiết:
Chọn B.
Trong mặt phẳng tọa độ Oxy, cho hai điểm A(1; 3) và B(4; 2). Tìm tọa độ điểm C thuộc trục hoành sao cho C cách đều hai điểm A và B
Ta có nên C(x, 0) và
Do .
Chọn B.
Trong mặt phẳng tọa độ Oxy, cho hai điểm A(2; 2); B( 5; -2). Tìm điểm M thuộc trục hoành sao cho
M(0; 1)
M( 6; 0)
M(2; 0)
M(0; 6)
Ta có nên M(m; 0) và
Vì suy ra nên
Chọn B.
Trong mặt phẳng tọa độ Oxy cho hai điểm A( 1; -1) và B(3; 2).Tìm M thuộc trục tung sao cho nhỏ nhất.
M(0; 1)
M (0; -1)
Ta có nên M(0; m) và
Khi đó
Suy ra
Dấu xảy ra khi và chỉ khi
Chọn C.
Trong mặt phẳng tọa độ Oxy, cho hình bình hành ABCD biết A(-2; 0); B(2; 5); C( 6; 2).Tìm tọa độ điểm D?
D(2; -3)
D(2; 3)
D(-2; -3)
D(-2; 3)
Gọi D(x; y)
Ta có và .
Vì ABCD là hình bình hành nên
Chọn A.
Trong mặt phẳng tọa độ Oxy, cho tam giác ABC có A(1; 3); B(-2; 4); C ( 5; 3). Tìm tọa độ trọng tâm G của tam giác đã cho.
Tọa độ trọng tâm là
Chọn D.
Trong mặt phẳng tọa độ Oxy, cho tam giác ABC có A(- 4;1); B(2; 4); C(2; -2). Tìm tọa độ tâm I của đường tròn ngoại tiếp tam giác đã cho.
Gọi I(x, y). Ta có
Do I là tâm đường tròn ngoại tiếp tam giác ABC nên:
.
Chọn B.
Trong mặt phẳng tọa độ Oxy, cho tam giác ABC có A(-3; 0); B(3; 0) và C(2; 6). Gọi H(a,b) là tọa độ trực tâm của tam giác đã cho. Tính a+ 6b
5
6
7
8
Ta có
Từ giả thiết, ta có:
Chọn C.
Trong mặt phẳng tọa độ Oxy, cho tam giác ABC có A( 4; 3); B(2; 7) và C(- 3; -8). Tìm toạ độ chân đường cao A’ kẻ từ đỉnh A xuống cạnh BC?
A’ (1; -4)
A’ (-1; 4)
A’ (1; 4)
A’ (4; 1)
Gọi A’ (x; y).
Ta có
Từ giả thiết, ta có
Giải hệ
Chọn C
Trong mặt phẳng tọa độ Oxy, cho hai điểm A(2; 4) và B(1; 1). Tìm tọa độ điểm C sao cho tam giác ABC vuông cân tại B?
C(4; 0)
C(- 2; 2)
C(4; 0); C( -2; 2)
C(2; 0)
Gọi C(x, y).
Ta có
Tam giác ABC vuông cân tại B:
Chọn C.
Trong mặt phẳng tọa độ Oxy, cho hình vuông ABCD có A(1; -1) và B(3; 0). Tìm tọa độ điểm D, biết D có tung độ âm.
D(0; -1)
D( 2; -3)
D( 2; -3); D(0; 1)
D( -2; -3)
Gọi C= (x, y). Ta có
Vì ABCD là hình vuông nên ta có
hoặc .
Với ta tính được đỉnh : thỏa mãn.
Với ta tính được đỉnh : không thỏa mãn.
Chọn B.
Trong mặt phẳng tọa độ Oxy, cho tam giác OAB với A(1; 3) và B (4; 2). Tìm tọa độ điểm E là chân đường phân giác trong góc O của tam giác OAB
Theo tính chất đường phân giác của tam giác ta có
Vì E nằm giữa hai điểm A, B nên
Gọi E(x; y). Ta có
Từ (*), suy ra
Chọn D.





