800 câu trắc nghiệm Đề thi Tài chính doanh nghiệp có đáp án - phần 5
40 câu hỏi
0,1
15%
0,2
0,06
Chọn đáp án là B
Chi phí nguyên vật liệu, chi phí nhân công trực tiếp
Chi phí hoa hồng bán hàng, chi phí dịch vụ được cung cấp
Cả a và b
Ý kiến khác
Chọn đáp án là C
1000
13000
10.000
20000
Chọn đáp án là C
Lợi nhuận trước thuế
Lợi nhuận trước thuế và lãi vay
Lợi nhuận sau thuế
Cả 3 câu trên đều không đúng
Chọn đáp án là C
1%
8%
2%
6%
Chọn đáp án là B
2200
3000
1800
1000
Chọn đáp án là C
TL,Z 96%
TL,Z 4,17%
TL,Z 41%
TL,Z 30%
Chọn đáp án là B
Lãi gộp từ hoạt động kinh doanh
Lợi nhuận trước thuế thu nhập doanh nghiệp
Lợi nhuận sau thuế thu nhập doanh nghiệp
Các chỉ tiêu trên là tương đương nhau
Chọn đáp án là C
Chỉ tiêu phản ánh doanh thu trước khi nộp thuế đã trả lãi vay
Chỉ tiêu phản ánh tổng tài sản sau khi trừ đi nợ phải trả
Chỉ tiêu phản ánh lợi nhuận trước khi nộp thuế và trả lãi vay
Chỉ tiêu phản ánh lợi nhuận sau khi nộp thuế và trả lãi vay
Chọn đáp án là A
Cổ tức cổ phần thường
Cổ tức của cổ phần ưu đãi cổ tức
Lãi vay
Cả b và c
Chọn đáp án là C
Phản ánh một đồng giá trị tài sản mà doanh nghiệp đó huy động vào sản xuất kinh doanh tạo ra số đồng lợi nhuận trước thuế và lãi vay
Là tỷ số giữa lợi nhuận trước thuế và lãi vay trên giá trị tài sản bình quân
Cả a và b đều đúng
Ý kiến khác
Chọn đáp án là B
0,35
0,14
0,2
10%
Chọn đáp án là D
112
288
480
134,4
Chọn đáp án là B
Doanh thu thanh lý nhượng bán TSCĐ và giá trị vật tư, tài sản thừa trong sản xuất
Nợ khó đòi đã thu được, các khoản nợ vắng chủ
Hoàn nhập dự phòng giảm giá hàng tồn kho
Cả 4 ý trên
Chọn đáp án là D
0,07
0,079
0,08
7,62%
Chọn đáp án là D
Chi phí sản xuất của doanh nghiệp
Chi phí lưu thông của doanh nghiệp
Chi phí cho các hoạt động khác
Cả a, b, c.
10%
15%
20%
6%
Chọn đáp án là B
VC
FC
MC
TR
Chọn đáp án là B
0,05
0,15
0,20
0,50
Chọn đáp án là A
Lãi liên doanh, liên kết; tiền lãi cho vay; nhượng bán ngoại tệ; mua bán chứng khoán
Cho thuê hoạt động tài sản; hoàn nhập dự phòng tài chính
Doanh thu thanh lý nhượng bán TSCĐ; nợ khó đòi
Cả a & b
Chọn đáp án là D
2200
1800
1900
1000
Chọn đáp án là B
Chi phí sản xuất & tiêu thụ sản phẩm
Chi phí cố định
Chi phí biến đổi
Tất cả các câu trên
Chọn đáp án là D
300
400
13000
1600
Chọn đáp án là A
Lãi gộp từ hoạt động kinh doanh
Lãi gộp
Lãi ròng
Các chỉ tiêu trên là tương đương nhau
8,3%
17,5%
6,0%
9,0%
Chọn đáp án là C
Khối lượng sản phẩm tiêu thụ & chất lượng sản phẩm
Kết cấu mặt hàng, sản phẩm hàng hóa dịch vụ, giá cả sản phẩm hàng hóa dịch vụ tiêu thụ
Thị trường tiêu thụ, phương thức tiêu thụ, thanh toán tiền hàng
Cả a, b, c
Chọn đáp án là D
7000
6000
8000
26000
Chọn đáp án là B
Số tiền mặt mà doanh nghiệp đó giữ lại được
Chênh lệch giữa lợi nhuận sau thuế thu nhập tạo ra và cổ tức đó chi trả
Chênh lệch giữa giá trị thị trường và giá trị sổ sách của cổ phần
Giá trị vốn cổ phần phân bổ trực tiếp vượt trội so với mệnh giá
Chọn đáp án là B
0,15
0,05
0,10
0,20
Chọn đáp án là C
Thu nhập từ nhượng bán, thanh lý tài sản
Thu tiền được phạt do khách hàng vi phạm hợp đồng
Thu các khoản nợ khó đòi đã xử lý xoá sổ
Tất cả các khoản mục trên
Chọn đáp án là D
TL,V 6,0%
TL,V 17,1%
TL,V 4,0%
TL,V 3,6%
Chọn đáp án là B
Thu nhập khác của doanh nghiệp
Doanh thu hoạt động tài chính
Cả a và b đều đúng
Cả a và b đều sai
Chọn đáp án là B
Dự án có khả năng được chấp nhận
Dự án đầu tư độc lập
Dự án loại trừ lẫn nhau
Dự án có hiệu quả kinh tế cao
Chọn đáp án là B
+80$
+140$
+60$
Không câu nào đúng
Chọn đáp án là B
Tỷ suất chiết khấu mà tại đó NPV của dự án bằng 0
Sự khác biệt giữa chi phí sử dụng vốn và giá trị hiện tại của dòng tiền
Tỷ suất chiết khấu sử dụng trong phương pháp NPV
Tỷ suất chiết khấu sử dụng trong phương pháp thời gian hoàn vốn có chiết khấu DPP
Chọn đáp án là A
16.994$
60.000$
29.211$
25.846$
Chọn đáp án là A
Chi phí sử dụng vốn
Phần bù rủi ro
Chi phí sử dụng vốn bình quân
Chi phí kinh tế
Chọn đáp án là C
Quy mô, quyền kiểm soát
Xếp hạng tín nhiệm, tài trợ linh hoạt
Quy mô, lợi nhuận
Xếp hạng tín nhiệm, quyền kiểm soát
Chọn đáp án là B
NPV(A) = NPV(B)
NPV(A) < NPV(B)
0 >NPV(A) > NPV(B)
NPV(A) > NPV(B) > 0
Chọn đáp án là D
124,3 triệu
100 triệu
24,34 triệu
34,34 triệu
Chọn đáp án là C
Bạn có thích hoạt động này không?
Ý kiến của bạn sẽ giúp chúng tôi đề xuất nội dung phù hợp hơn.
Gợi ý cho bạn
Tài liệu phổ biến Trắc nghiệm tổng hợp
Tài liệu phổ biến Đại học

![[Năm 2022] Đề thi thử môn Vật lí THPT Quốc gia có lời giải - Đề số 21](/_next/image?url=https%3A%2F%2Fvideo.vietjack.com%2Fupload%2Fimages%2Fvj-image%2Fimage-3izficdefgfoel0s9j8s-1786772791.jpg&w=3840&q=75)



![[Năm 2022] Đề thi thử môn Vật lí THPT Quốc gia có lời giải - Đề số 20](/_next/image?url=https%3A%2F%2Fvideo.vietjack.com%2Fupload%2Fimages%2Fvj-image%2Fimage-emy0gtcksawvorajezvv-1786772460.jpg&w=3840&q=75)












