800 câu trắc nghiệm Đề thi Tài chính doanh nghiệp có đáp án - phần 16
40 câu hỏi
(1- tỷ suất lợi nhuận vốn chủ sở hữu; 2 - tỷ lệ lợi nhuận trước lãi vay và thuế)
(1- Lợi nhuận trước lãi vay và thuế ; 2- doanh thu tiêu thụ)
(1- tỷ lệ lợi nhuận trước lãi vay và thuế; 2- tỷ suất lợi nhuận vốn chủ sở hữu)
(1 doanh thu tiêu thụ ;2 Lợi nhuận trước lãi vay và thuế)
Chọn đáp án là A
(Hệ số điều chỉnh có thời gian trên 6 năm là 2,5). Hãy xác định mức khấu hao của tài sản cố định này trong 2 năm đầu theo phương pháp số dư giảm dần điều chỉnh:
Múc khẩu hao năm 1 là 51.250 triệu đồng, mức khấu hao năm 2 là 38,440 triệu đồng
Mức kháu hao năm 1 là 50.000 triệu đồng mức khấu hao năm 2 là 37,500 triệu đồng
Mức khẩu hao năm 1 là 50,000 triều đồng, mức khấu hao năm 2 là 50,000 triệu đồng
Mức khẩu hao năm 1 là 50.000 triệu đồng mức khấu hao năm 2 là 35,000 triệu đồng
Tăng vốn chủ sở hữu, tăng các khoản vay trung và dài hạn, nhượng bán hoặc thanh lý TSCĐ, giảm đầu tư đài hạn vào chứng khoán
Tăng vốn chủ sở hữu
Giảm vốn chủ sở hữu, hoàn trả các khoản vay trung và dài hạn, nhượng bán hoặc thành lý TSCĐ, giảm đầu tư dài hạn vào chứng khoán
Giảm vốn chủ sở hữu, hoàn trả các khoản vay trung và đài hạn, nhượng bán hoặc thanh lý TSCĐ, giảm đầu tư ngắn hạn vào chứng khoán
Chọn đáp án là A
- Tài sản ngắn hạn: 3.450 triệu đồng.
- Giá trị còn lại của tài sản cố định 3.200 triệu đồng.
- Nợ phải trả 3.800 triệu đồng trong đó nợ trung và dài hạn 2.350 triệu đồng
Hãy xác định nguồn vốn lưu động thường xuyên của doanh nghiệp?
2.000 triệu đồng
2.850 triệu đồng
1.100 triệu đồng
5.200 triệu đồng
Chọn đáp án là A
Nhà cung cấp đã cho doanh nghiệp vay một khoản vốn như tín dụng ngân hàng
Doanh nghiệp đã sử dụng tín dụng do ngân hàng thương mại cung cấp để đáp ứng một phần nhu cầu vốn
Doanh nghiệp đã sử dụng tín dụng thương mại do người bắn cung cấp để đáp ứng một phần nhu cầu vốn
Doanh nghiệp vay của nhà cung cấp một khoản vốn ngắn hạn, không có lãi
Chọn đáp án là C
40 triệu đồng
80 triệu đồng
240 triệu đồng
280 triệu đồng
- Tổng doanh thu:1.100 triệu đồng, trong đó hàng bán bị trả lại:100 triệu đồng
- Tổng lợi nhuận sau thuế: 450 triệu đồng
- Tổng mức chi phí lưu thông hàng hoá: 150 triệu đồng
Hãy xác định tỷ suất chi phí lưu thông hàng hoá năm N
13,63%
15%
33,63%
16%
Chọn đáp án là B
Nhà cung cấp sẽ chiết khấu thanh toán 2% trên giá trị của hoá đơn mua hàng nếu người mua trả tiền trong thời gian 15 ngày kể từ ngày giao hàng
Nhà cung cấp sẽ chiết khẩu thanh toán 2% trên giá trị của hoá đơn mua hàng nếu người mua trả tiền sau thời gian 15 ngày kể từ ngày giao hàng, sau thời gian 30 thì phải trả đủ 100% giá trị của hoá đơn
Nhà cung cấp sẽ chiết khấu thanh toán 2% trên giá trị của hoá đơn mua hàng nếu người mua trả tiền sauthời gian 15 ngày kể từ ngày giao hàng
Nhà cung cấp sẽ chiết khẩu thanh toán 2% trên giá trị của hoá đơn mua hàng nếu người mua trả tiến trong thời gian 15 ngày kể từ ngày giao hàng, ngoài thời hạn 15 ngày và đến ngày thứ 30 thì phải trả đủ
100% giá trị của hoá đơn, quá hạn 30 ngày là vi phạm hợp đồng
Chọn đáp án là D
- Tỷ suất chi phí lưu thông kỳ gốc; 15%
- Doanh thu thuần kỳ so sánh: 1.200 triệu đồng
- Tổng mức chi phí lưu thông kỳ so sánh: 156 triệu đồng
Yêu cầu: Tính mức độ giảm chi phí lưu thông kỳ so sánh so với kỳ gốc?
2%
-2%
28%
-28%
Chọn đáp án là B
Vi tăng sản lượng thì tăng công suất máy móc nên hạ giá thành, tăng lợi nhuận
Vì tăng sản lượng sẽ chiếm lĩnh được thị phần tiêu thụ lớn hơn nên tăng lợi nhuận
Vì tăng sản lượng thì tận dụng được các chi phí cố định, do đó giá thành đơn vị sản phẩm giảm xuống, tạo khả năng tăng sản lượng tiêu thụ và lợi nhuận
Vì tăng sản lượng thì tăng doanh thu nên cũng tăng lợi nhuận
Chọn đáp án là C
-Lo hàng nhập khẩu mua tại nước bạn giá: 300.000 USD Giá bán tại cảng nước
bạn)
- Chi phí vận chuyển và tiến mua bảo hiểm về tới biên giới Việt Nam: 5.000USD
- Do bị bão trên đường vận chuyển nên được cơ quan bảo hiểm bồi thường:
2.000USD
- Thuế suất thuế nhập khẩu: 10%
30.000 USD
29.800 USD
30.300 USD
30.500 USD
Chi phí khấu hao TSCĐ: 300 triệu đồng. Chỉ tiến lương công nhân sản xuất: 800 triệu đồng. Chi tiến lương nhân viên quản lý: 100 triệu đồng
- Chi phí nguyên vật liệu trực tiếp: 1.200 triệu đồng. Chi phí hành chính: 120 triệu đồng. Nộp thuế môn bài1 Triệu đồng. Mua bảo hiểm cháy nổ: 5 triệu đồng
-Trả tiền thuê kho chứa hàng: 2 triệu đồng
2.102 triệu đồng
2.002 triệu đồng
2.005 triệu đồng
2.000 triệu đồng
Chọn đáp án là D
Là các quỹ tiền tệ và các quan hệ kinh tế giữa doanh nghiệp với Nhà nước và với các chủ thể khác
Là các quan hệ tài chính giữa doanh nghiệp với Nhà nước và với các thành phần kinh tế khác
Là các quan hệ trong huy động, sử dụng vốn và thanh toán chỉ trả trong quá trình hoạt động kinh doanh
Là các tài sản cố định, tài sản lưu động và các quỹ tiền tệ trong doanh nghiệp dùng để sản xuất kinh doanh
Chọn đáp án là A
- Số sản phẩm tiêu thụ trong năm: 300 sản phẩm, giá bán 4 triệu đồng/sản phẩm.
- Giảm giá cho các đại lý: 36 triệu đồng.
-Trị giá hàng bán bị trả lại vì vi phạm hợp đồng: 64 triệu đồng Giá thành sản xuất: 800 triệu đồng.
- Giá thành toàn bộ của sản phẩm hàng hoá tiêu thụ trong kỳ của lô hàng trên 900 triệu.
- Thuế thu nhập doanh nghiệp: 20%
100 triệu đồng
300 triệu đồng
200 triệu đồng
Chọn đáp án là C
Ký kết hợp đồng mua bán hàng hoá, dịch vụ và thanh toán chi trả cho nhau
Mua trái phiếu, cổ phiếu của nhau, góp vốn liên doanh, liên kết để cùng chia lợi nhuận
Góp vốn, vay, cho vay vốn và hoàn trả, thanh toán do mua bản hàng hoá, dịch vụ với nhau
Hợp tác đầu tư, góp vốn liên doanh, ký kết hợp đồng mua bán hàng hoá, dịch vụ và thanh toán chi trả cho nhau
Chọn đáp án là C
Là giúp đỡ cho bất cứ tổ chức cá nhân nào khi gặp khó khân do rủi ro bất ngờ gây ra
Là tài trợ cho các tổ chức xã hội, quỹ từ thiện, phong trào đền ơn đáp nghĩa, thể dục thể thao, văn hoá
Là tài trợ cho các tổ chức xã hội, nuối các bà mẹ anh hùng, quyên góp giúp đỡ đồng bào bão lụt
Là đóng góp vào các quỹ từ thiện, giúp đỡ người nghèo, tài trợ cho các hoạt động thể thao, văn hoá, góp vốn cho uỷ ban nhân dân phường, xã nơi đóng trụ sở
Chọn đáp án là B
- Vốn do Nhà nước cấp 10 tỷ đồng
- Vốn do Nhà nước điều động đi cho công ty khác: 1 tỷ đồng.
- Vay đài hạn Ngân hàng: 2 tỷ đồng.
- Vay ngắn hạn Ngân hàng: 1 tỷ đồng
-Quỹ đầu tư phát triển: 2,5 tỷ đồng
-Tiền khấu hao TSCĐ: 3 tỷ đồng.
13 tỷ đồng
13,5 tỷ đồng
14,5 tỷ đồng
17,5 tỷ đồng
Chọn đáp án là B
Tính tổng doanh thu các hoạt động của công ty Bình Minh trong năm N, cho biết số liệu như sau:
- Sản phẩm A: Tổn kho đầu kỳ là 3.000 sản phẩm (tiêu thu hết trong năm). Giá thành đơn vị sản phẩm là 2.000 đồng. Trong năm sản xuất được 50.000 sản phẩm, giá thành đơn vị 1.500 đồng (tiêu thụ được 49.000 sản phẩm). Tổng số bán trong năm 52.000 sản phẩm, giá bán đơn vị 2.500 đồng.
- Sản phẩm B: Tiêu thụ cả năm: 20.000.000 đồng - Được chia lãi cổ phán: 30.000.000 đồng
130 triệu
150 triệu
180 triệu
160 triệu
Chọn đáp án là C
Thể hiện: liên doanh, liên kết hợp tác đầu tư để kinh doanh kiếm lời và cùng nhau chia lợi nhuận theo phần vốn đóng góp
Thể hiện: liên doanh, liên kết với nhau, thanh toán tiến xuất, nhập khẩu hàng hoá, dịch vụ cho nhau, chuyển vốn đầu tư ra nước ngoài
Thể hiện: liên doanh, liên kết với nhau, hợp tác về xuất khẩu lao động, đào tạo cán bộ, công nhân cho nhau
Thế hiện: ký kết hợp đóng xuất, nhập khẩu hàng hoá, dịch vụ với nhau và thanh toán chi trả cho nhau theo hợp đồng
Chọn đáp án là B
-Lượng hàng bán ra: 50 tấn. Giá bán: 10 triệu đồng/ tấn.
Giá vốn của hàng bán ra: 350 triệu đồng.
Chi phí lưu thông của hàng bán ra so với doanh số bán ra: 10%.
Thuế suất thuế thu nhập doanh nghiệp: 20%.
0,03
0,04
0,16
0,20
Chọn đáp án là C
- Doanh thu thuẩn: 2.000 triệu đồng.
Giá vốn hàng bán ra: 1.500 triệu đồng
- Chi phí chung cho kinh doanh: 10% so với doanh thu.
- Thuế tiêu thụ đặc biệt phải nộp: 6 triệu đồng
- Thuế giá trị gia tăng phải nộp: 10 triệu đồng
Thue suất thuế thu nhập doanh nghiệp: 20%.
16 triệu đồng
60 triệu đồng
76 triệu đồng
256 triệu đồng
Chọn đáp án là C
Huy động vốn và đảm bảo đủ vốn cho kinh doanh và kiểm soát, chỉ đạo hoạt động kinh doanh của đoạnh nghiệp
Huy động vốn và đảm bảo vốn cho kinh doanh, sử dụng vốn có hiệu quả và tiết kiệm
Huy động vốn và đảm bảo vốn cho kinh doanh, sử dung vốn tiết kiệm có hiệu quả và là công cụ để kiểm sót chỉ đạo hoạt động kinh doanh của doanh nghiệp
Cung cấp thông tin tài chính cho các nhà quản lý doanh nghiệp để chỉ đạo, kiểm soát tình hình kinh doanh và đưa ra các quyết định quản lý có cân cứ đối với doanh nghiệp
Chọn đáp án là C
-Nguyên liệu: 15.000. Phế liệu thu hói: 5.000d.
- Chi phí tiền lương cho nhân công trực tiếp sản xuất sản phẩm: 7.000
- Các khoản trích theo lương của nhân công trực tiếp: 1.050đ
-Chi phí sản xuất chung: 2.000đ.
18.050.000 đ
20.050.000 đ
25.050.000 đ
30.050.000 đ
Chọn đáp án là B
Tự chủ tài chính, sử dụng vốn tiết kiệm có hiệu quả, khả năng thanh toán bảo đảm sẵn sàng, đặt lợi ích Nhà nước lên trên lợi ích doanh nghiệp
Tôn trọng pháp luật, kinh doanh bình đẳng, tự chủ tài chính, công khai tài chính, hạn chế, phòng ngừa rủi ro, sử dụng vốn tiết kiệm có hiệu quả
Tự chủ tài chính, tôn trọng pháp luật, giữ chữ tín, hạn chế, phòng ngừa rủi ro, sử dụng vốn tiết kiệm có hiệu quả, công khai tài chính
Công khai tài chính, tự chủ tài chính, hạn chế, phòng ngừa rủi ro, tự trang trải, tự chịu lỗ lãi, thực hiện đầy đủ nghĩa vụ với Nhà nước, tôn trọng pháp luật
Chọn đáp án là C
cho biết số liệu về sản xuất tiệu thụ sản phẩm A như sau:
+Tồn kho đầu kỳ (tiêu thụ hết trong năm ): 3000 sản phẩm
+Giá thành đơn vị sản phẩm: 2 triệu đồng/Sản phẩm
+Trong năm sản xuất được: 50.000 sản phẩm
+Với giá thành: 1,75 triệu đồng / Sản phẩm
+Tổng số sản phẩm bán ra trong năm là 55.000 sản phẩm
+ Với giá bán đơn vị sản phẩm là 2,5 triệu đồng
+ Chiết khấu cho khách hàng trả tiền hàng sớm: 15 triệu đồng
+ Giảm giá hàng bản do kém chất lượng 10 triệu đồng
+ Thuế GTGT( theo phương pháp khấu trừ thuế) doanh nghiệp còn phải nộp: 30 triệu đồng
137.435 triệu đồng
137.475 triệu đồng
137.460 triệu đồng
137.490 triệu đồng
Chọn đáp án là A
Mua bán tài sản, hàng hoá, sử dụng vốn cho kinh doanh đúng ngành nghề, lựa chọn đối tác trong kinh doanh, tự chịu trách nhiệm về lỗ lãi, trích lập, sử dụng các quỹ, thực hiện nghĩa vụ với Nhà nước, chịu trách
nhiệm về các khoản nợ
Lựa chọn hình thức huy động vốn, tự chịu tránh nhiệm lỗ lãi; sử dụng vốn và tài sản trong kinh doanh, nộp thuế cho Nhà nước; trả nợ đúng hạn, lựa chọn hình thức thanh toán
Là chọn hình thức huy động vốn, sử dụng vốn và tài sản trong kinh doanh, tự chịu trách nhiệm kết quả kinh doanh, thực hiện nghĩa vụ với Nhà nước đúng cam kết, tự chịu trách nhiệm về các khoản nợ, được
quyết định phân phối sử dụng lợi nhuận sau thuế theo luật pháp
Lựa chọn hình thức huy động vốn đúng luật, sử dụng tài sản, vốn để kinh doanh, thực hiện nghĩa vụ với Nhà nước, ký kết hợp đồng với khách hàng, góp vốn liên doanh với bên ngoàI
Chọn đáp án là C
- Tỷ lệ chuẩn nhu cầu vốn lưu động so với doanh thu năm N: 25%
- Năm N+1 do tổ chức lại khâu mua sắm và dự trữ vật tư nên tỷ lệ nhu cầu vốn lưu
động giảm 5% Doanh thu Thuấnnăm N Là 1.100 triệu đồng. Doanh thu thuần năm N+1 là 1.500 triệu đồng?
220 triệu đồng
300 triệu đồng
330 triệu đồng
450 triệu đồng
Chọn đáp án là A
Doanh thu thuần, năm báo cáo 4.800 triệu đồng. Doanh thu thuần năm kế hoạch 6.000 triệu đồng
Yêu cầu: Hãy xác định tỷ lệ giảm nhu cầu vốn lưu động (Tt) do tổ chức lại khâu dự trữ và mua sắm vật tư:
0,04
- 0,04
0,05
- 0,05
- Tỷ lệ hàng tổn kho so với doanh thu thuần năm bảo cáo: 20%
- Tỷ lệ khoản phải thu so với doanh thu thuần năm báo cáo: 7%
- Doanh thu thuần năm báo cáo: 1.100 triệu
- Doanh thu thuần dự kiến năm kế hoạch: 1.500 triệu đồng
198 triệu đồng
270 triệu đồng
242 triệu đồng
540 triệu đồng
Doanh thu thuần, năm báo cáo 4.800 triệu đồng. Doanh thu thuần năm kế hoạch 6.000 triệu đồng
Yêu cầu: Hãy xác định tỷ lệ giảm nhu cầu vốn lưu động (Tt) do tổ chức lại khâu dự trữ và mua sắm vật tư:
- 0,05
0,04
0,05
- 0,04
Giao dịch các loại vốn có thời gian sử dụng từ 1 năm trở lên
Giao dịch các loại vốn có thời gian sử dụng dưới 1 năm
Giao dịch các loại vốn có thời gian sử dụng trên 1 năm
Tất cả đều sai
Cổ phiếu
Trái phiếu
Các chứng khoán phái sinh
Tín phiếu kho bạc
Huy động vốn để đầu tư thích đáng cho phép DN hoạt động theo yêu cầu của thị trường
Đầu tư vào tài sản có tính thanh khoản cao, quy luật lợi nhuận luôn gắn liền với rủi ro
Đa dạng hóa đầu tư - phân tán rủi ro, đầu tư dài hạn không thể bằng vốn dài hạn
Tất cả đều đúng
Vị trí cơ sở của hệ thống tài chính
Vị trí chủ đạo của hệ thống tài chính
Vị trí trung gian của hệ thống tài chính
Tất cả đều sai
Công ty chứng khoán
Công ty bảo hiểm và quỹ lương hưu
Công ty tài chính, quỹ đầu tư
Tất cả đều đúng
Giao dịch các loại vốn từ 2 năm trở lên
Giao dịch các loại vốn dài hạn từ 1 năm đến 2 năm
Giao dịch các loại vốn từ 5 năm trở lên
Giao dịch các loại vốn ngắn hạn dưới 1 năm
Chọn đáp án là D
Cổ phiếu
Trái phiếu
Chứng khoán cầm cố bất động sản
Tất cả đều đúng
Quyết định đầu tư TSNH
Quyết định bổ nhiệm kế toán trưởng
Quyết định đầu tư TSDH
Quyết định quan hệ cơ cầu giữa đầu tư TSNH và đầu tư TSDH
Đa dạng hóa sản phẩm
Quy luật “Lợi nhuận luôn gắn liền với rủi ro”
Đầu tư vào tài sản có tính thanh khoản cao
Đa dạng hóa đầu tư–phân tán rủi ro
Quyết định đầu tư
Quyết định tài trợ
Quyết định phân phối thu nhập
Tất cả đều đúng








