80 câu trắc nghiệm Vectơ cơ bản (P2)
Đề thi

80 câu trắc nghiệm Vectơ cơ bản (P2)

A
Admin
ToánLớp 1057 lượt thi
20 câu hỏi
1. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho O là tâm hình bình hành ABCD. Hỏi vectơ (AO-DO)  bằng vectơ nào?

Xem đáp án

Chọn B.

Ta có 

2. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho hình bình hành ABCD và tâm O của nó. Đẳng thức nào sau đây sai?

Cho hình bình hành ABCD và tâm O của nó. Đẳng thức nào sau đây sai? (ảnh 2)

Cho hình bình hành ABCD và tâm O của nó. Đẳng thức nào sau đây sai? (ảnh 3)

Cho hình bình hành ABCD và tâm O của nó. Đẳng thức nào sau đây sai? (ảnh 4)

Cho hình bình hành ABCD và tâm O của nó. Đẳng thức nào sau đây sai? (ảnh 5)

Xem đáp án

Chọn D.

Cho hình bình hành ABCD và tâm O của nó. Đẳng thức nào sau đây sai? (ảnh 1)

+) Đáp án A

Ta có:

OA+OB+OC+OD=OA+OC+OB+OD=0+0=0

(Vì OA=OC và OB=OD)

Do đó A đúng.

+) Đáp án B

AB+AD=AC (quy tắc hình bình hành)

Do đó B đúng.

+) Đáp án C

Ta có:

BA+BC=BDBA+BC=BD=BD

DA+DC=DBDA+DC=DB=BD

BA+BC=DA+DC=BD

Do đó C đúng.

+) Đáp án D

CDCB nên AB+CDAB+CB

Do đó D sai.

3. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho hình chữ nhật ABCD. Khẳng định nào sau đây đúng?

Xem đáp án

Chọn C.

Ta có 

Mà 

4. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho tam giác ABC đều cạnh a. Khi đó AB+AC bằng:

AB+AC=a3

AB+AC=a32

AB+AC=2a

Một đáp án khác.

Xem đáp án

Chọn A.

Gọi H  là trung điểm của BC. Do tam giác cân tại A nên AH và BC vuông góc với nhau.

Suy ra 

Ta lại có 

5. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho tam giác vuông cân ABC tại A có AB = a. Tính AB+AC

Cho tam giác vuông cân ABC tại A có AB = a. Tính | vecto AB + vecto AC| (ảnh 2)

Cho tam giác vuông cân ABC tại A có AB = a. Tính | vecto AB + vecto AC| (ảnh 3)

Cho tam giác vuông cân ABC tại A có AB = a. Tính | vecto AB + vecto AC| (ảnh 4)

Cho tam giác vuông cân ABC tại A có AB = a. Tính | vecto AB + vecto AC| (ảnh 5)

Xem đáp án

Chọn A.

Cho tam giác vuông cân ABC tại A có AB = a. Tính | vecto AB + vecto AC| (ảnh 1)

Lấy điểm D sao cho ABDC là hình vuông.

Khi đó ta có: AB+AC=AD (quy tắc hình bình hành)

AB+AC=AD=a2

Vậy AB+AC=a2.

Chọn A

6. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho tam giác ABC vuông cân đỉnh C, AB=2 .Tính độ dài của AB+AC

Xem đáp án

Chọn A.

Ta có  .Nên AC = CB = 1

Gọi I là trung điểm BC suy ra 

Khi đó 

7. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho tam giác ABC vuông tại A có AB = 3; AC = 4. Tính CA+AB

Xem đáp án

Chọn C.

Gọi D là điểm thỏa mãn tứ giác ABDC là hình chữ nhật.

Ta có 

8. Trắc nghiệm
1 điểm

Gọi G là trọng tâm tam giác vuông ABC với cạnh huyền BC = 12. Tính độ dài của vectơ v=GB+GC .

Gọi G là trọng tâm tam giác vuông ABC với cạnh huyền BC = 12 (ảnh 2)

Gọi G là trọng tâm tam giác vuông ABC với cạnh huyền BC = 12 (ảnh 3)

Gọi G là trọng tâm tam giác vuông ABC với cạnh huyền BC = 12 (ảnh 4)

Gọi G là trọng tâm tam giác vuông ABC với cạnh huyền BC = 12 (ảnh 5)

Xem đáp án

Chọn D.

Gọi G là trọng tâm tam giác vuông ABC với cạnh huyền BC = 12 (ảnh 1)

Ta có: GA+GB+GC=0

GB+GC=GA

v=GB+GC=GA=GA

Ta lại có: AM=12BC=12.12=6

Vì G là trọng tâm tam giác ABC nên ta có: AG=23AM=23.6=4.

Vậy v=4.

9. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho hình vuông ABCD cạnh a. Tính AB-DA

Xem đáp án

Chọn C.

Ta có 

10. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho hình vuông ABCD cạnh a, tâm O. Tính OB+OC

Xem đáp án

Chọn A.

Gọi M là trung điểm của BC.

 = 2OM = AB = a.

11. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho lục giác đều ABCDEF và O là tâm của nó. Đẳng thức nào sau đây sai?

OA+OC+OB=EB

AB+CD+FE=0

Xem đáp án

Chọn D.

Vì ACDF là hình bình hành nên AF=CD

Ta có: AB+CD+FE=AB+AF+FE=AO+FE=2AO (AOEF là hình bình hành)

 

12. Trắc nghiệm
1 điểm

Gọi O là tâm hình bình hành ABCD. Đẳng thức nào sau đây sai?

Xem đáp án

Chọn B.

+ Đáp án A. Ta có . Vậy A đúng.

+ Đáp án B. Ta có . Vậy B sai.

+ Đáp án C. Ta có  .Vậy C đúng.

+ Đáp án D. Ta có . Vậy D đúng.

13. Trắc nghiệm
1 điểm

Gọi O là tâm hình vuông ABCD. Tính OB-OC

Xem đáp án

Chọn B.

Ta có 

14. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho O là tâm hình bình hành ABCD. Hỏi vectơ AO-DO  bằng vectơ nào?

Xem đáp án

Chọn B.

Ta có 

15. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho DABC có trọng tâm G. Cho các điểm D, E, F lần lượt là trung điểm của các cạnh BC, CA, AB và I là giao điểm của AD và EF. Đặt u=AE; v=AF Hãy phân tích các vectơ AG theo hai vectơ u;v

AG=2u+2v

AG=3u+3v

AG=23u+23v

tất cả sai

Xem đáp án

Chọn C.

+ Ta có  ( quy tắc hình bình hành)

Do đó: 

16. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho tam giác ABC. Điểm M nằm trên cạnh BC sao cho MB = 2MC. Hãy phân tích vectơ AM theo hai vectơ u=AB; v= AC

Xem đáp án

Chọn B.

 

Ta có 

mà 

17. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho tam giác ABC có D là trung điểm BC. Xác định vị trí của G biết AG=2GD

G là trung điểm BC

G là hình chiếu của A trên BC

G là tâm đường tròn ngoại tiếp tam giác

G là trọng tâm

Xem đáp án

Chọn D.

A,G, D thẳng hàng.

AG = 2GD và G nằm giữa A và D.

Vậy G là trọng tâm tam giác ABC.

18. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho hai điểm A và B. Tìm điểm I sao cho: IA+2IB=0

I là trung điểm AB

A là trung điểm IB

IB = AB/3 và A: B: I thẳng hàng

IA = 3IB

Xem đáp án

Chọn C.

hay IA= 2IB, 

Vậy I là điểm thuộc AB sao cho 

19. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho hai vectơ a b không cùng phương. Hai vectơ nào sau đây cùng phương?

Xem đáp án

Chọn C.

Ta có  nên chọn đáp án C.

20. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho hai vectơ ab không cùng phương. Hai vectơ nào sau đây là cùng phương?

Xem đáp án

Chọn D.

Xét đáp án D: Ta có 

Hai vectơ  và  là cùng phương.