80 câu trắc nghiệm Vectơ cơ bản (P2)
Đề thi

80 câu trắc nghiệm Vectơ cơ bản (P2)

A
Admin
ToánLớp 1085 lượt thi
20 câu hỏi
1. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Cho O là tâm hình bình hành ABCD. Hỏi vectơ (AO→-DO→)  bằng vectơ nào?

Xem đáp án

Chọn B.

Ta có 

2. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Cho hình bình hành ABCD và tâm O của nó. Đẳng thức nào sau đây sai?

Cho hình bình hành ABCD và tâm O của nó. Đẳng thức nào sau đây sai? (ảnh 2)

Cho hình bình hành ABCD và tâm O của nó. Đẳng thức nào sau đây sai? (ảnh 3)

Cho hình bình hành ABCD và tâm O của nó. Đẳng thức nào sau đây sai? (ảnh 4)

Cho hình bình hành ABCD và tâm O của nó. Đẳng thức nào sau đây sai? (ảnh 5)

Xem đáp án

Chọn D.

Cho hình bình hành ABCD và tâm O của nó. Đẳng thức nào sau đây sai? (ảnh 1)

+) Đáp án A

Ta có:

OA→+OB→+OC→+OD→=OA→+OC→+OB→+OD→=0→+0→=0→

(Vì OA→=−OC→ và OB→=−OD→)

Do đó A đúng.

+) Đáp án B

AB→+AD→=AC→ (quy tắc hình bình hành)

Do đó B đúng.

+) Đáp án C

Ta có:

BA→+BC→=BD→⇒BA→+BC→=BD→=BD

DA→+DC→=DB→⇒DA→+DC→=DB→=BD

⇒BA→+BC→=DA→+DC→=BD

Do đó C đúng.

+) Đáp án D

Vì CD→≠CB→ nên AB→+CD→≠AB→+CB→

Do đó D sai.

3. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Cho hình chữ nhật ABCD. Khẳng định nào sau đây đúng?

Xem đáp án

Chọn C.

Ta có 

Mà 

4. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Cho tam giác ABC đều cạnh a. Khi đó AB→+AC→ bằng:

AB→+AC→=a3

AB→+AC→=a32

AB→+AC→=2a

Một đáp án khác.

Xem đáp án

Chọn A.

Gọi H  là trung điểm của BC. Do tam giác cân tại A nên AH và BC vuông góc với nhau.

Suy ra 

Ta lại có 

5. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Cho tam giác vuông cân ABC tại A có AB = a. Tính AB→+AC→

Cho tam giác vuông cân ABC tại A có AB = a. Tính | vecto AB + vecto AC| (ảnh 2)

Cho tam giác vuông cân ABC tại A có AB = a. Tính | vecto AB + vecto AC| (ảnh 3)

Cho tam giác vuông cân ABC tại A có AB = a. Tính | vecto AB + vecto AC| (ảnh 4)

Cho tam giác vuông cân ABC tại A có AB = a. Tính | vecto AB + vecto AC| (ảnh 5)

Xem đáp án

Chọn A.

Cho tam giác vuông cân ABC tại A có AB = a. Tính | vecto AB + vecto AC| (ảnh 1)

Lấy điểm D sao cho ABDC là hình vuông.

Khi đó ta có: AB→+AC→=AD→ (quy tắc hình bình hành)

⇒AB→+AC→=AD→=a2

Vậy AB→+AC→=a2.

Chọn A

6. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Cho tam giác ABC vuông cân đỉnh C, AB=2 .Tính độ dài của AB→+AC→

Xem đáp án

Chọn A.

Ta có  .Nên AC = CB = 1

Gọi I là trung điểm BC suy ra 

Khi đó 

7. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Cho tam giác ABC vuông tại A có AB = 3; AC = 4. Tính CA→+AB→

Xem đáp án

Chọn C.

Gọi D là điểm thỏa mãn tứ giác ABDC là hình chữ nhật.

Ta có 

8. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Gọi G là trọng tâm tam giác vuông ABC với cạnh huyền BC = 12. Tính độ dài của vectơ v→=GB→+GC→ .

Gọi G là trọng tâm tam giác vuông ABC với cạnh huyền BC = 12 (ảnh 2)

Gọi G là trọng tâm tam giác vuông ABC với cạnh huyền BC = 12 (ảnh 3)

Gọi G là trọng tâm tam giác vuông ABC với cạnh huyền BC = 12 (ảnh 4)

Gọi G là trọng tâm tam giác vuông ABC với cạnh huyền BC = 12 (ảnh 5)

Xem đáp án

Chọn D.

Gọi G là trọng tâm tam giác vuông ABC với cạnh huyền BC = 12 (ảnh 1)

Ta có: GA→+GB→+GC→=0→

⇒GB→+GC→=−GA→

⇒v→=GB→+GC→=−GA→=GA

Ta lại có: AM=12BC=12.12=6

Vì G là trọng tâm tam giác ABC nên ta có: AG=23AM=23.6=4.

Vậy v→=4.

9. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Cho hình vuông ABCD cạnh a. Tính AB→-DA→

Xem đáp án

Chọn C.

Ta có 

10. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Cho hình vuông ABCD cạnh a, tâm O. Tính OB→+OC→

Xem đáp án

Chọn A.

Gọi M là trung điểm của BC.

 = 2OM = AB = a.

11. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Cho lục giác đều ABCDEF và O là tâm của nó. Đẳng thức nào sau đây sai?

OA→+OC→+OB→=EB→

AB→+CD→+FE→=0→

Xem đáp án

Chọn D.

Vì ACDF là hình bình hành nên AF→=CD→

Ta có: AB→+CD→+FE→=AB→+AF→+FE→=AO→+FE→=2AO→ (AOEF là hình bình hành)

 

12. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Gọi O là tâm hình bình hành ABCD. Đẳng thức nào sau đây sai?

Xem đáp án

Chọn B.

+ Đáp án A. Ta có . Vậy A đúng.

+ Đáp án B. Ta có . Vậy B sai.

+ Đáp án C. Ta có  .Vậy C đúng.

+ Đáp án D. Ta có . Vậy D đúng.

13. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Gọi O là tâm hình vuông ABCD. Tính OB→-OC→

Xem đáp án

Chọn B.

Ta có 

14. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Cho O là tâm hình bình hành ABCD. Hỏi vectơ AO→-DO→  bằng vectơ nào?

Xem đáp án

Chọn B.

Ta có 

15. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Cho DABC có trọng tâm G. Cho các điểm D, E, F lần lượt là trung điểm của các cạnh BC, CA, AB và I là giao điểm của AD và EF. Đặt u→=AE→; v→=AF→ Hãy phân tích các vectơ AG→ theo hai vectơ u→;v→

AG→=2u→+2v→

AG→=3u→+3v→

AG→=23u→+23v→

tất cả sai

Xem đáp án

Chọn C.

+ Ta có  ( quy tắc hình bình hành)

Do đó: 

16. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Cho tam giác ABC. Điểm M nằm trên cạnh BC sao cho MB = 2MC. Hãy phân tích vectơ AM→ theo hai vectơ u→=AB→; v→= AC→

Xem đáp án

Chọn B.

 

Ta có 

mà 

17. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Cho tam giác ABC có D là trung điểm BC. Xác định vị trí của G biết AG→=2GD→

G là trung điểm BC

G là hình chiếu của A trên BC

G là tâm đường tròn ngoại tiếp tam giác

G là trọng tâm

Xem đáp án

Chọn D.

A,G, D thẳng hàng.

AG = 2GD và G nằm giữa A và D.

Vậy G là trọng tâm tam giác ABC.

18. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Cho hai điểm A và B. Tìm điểm I sao cho: IA→+2IB→=0→

I là trung điểm AB

A là trung điểm IB

IB = AB/3 và A: B: I thẳng hàng

IA = 3IB

Xem đáp án

Chọn C.

hay IA= 2IB, 

Vậy I là điểm thuộc AB sao cho 

19. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Cho hai vectơ a→ và b→ không cùng phương. Hai vectơ nào sau đây cùng phương?

Xem đáp án

Chọn C.

Ta có  nên chọn đáp án C.

20. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Cho hai vectơ a→ và b→ không cùng phương. Hai vectơ nào sau đây là cùng phương?

Xem đáp án

Chọn D.

Xét đáp án D: Ta có 

Hai vectơ  và  là cùng phương.