80 câu trắc nghiệm Vectơ cơ bản (P1)
Đề thi

80 câu trắc nghiệm Vectơ cơ bản (P1)

A
Admin
ToánLớp 1054 lượt thi
20 câu hỏi
1. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho tam giác ABC. Hỏi có bao nhiêu vecto khác vecto không có điểm đầu; điểm cuối là các đỉnh của tam giác?

4

5

6

7

Xem đáp án

Chọn C.

Các vectơ thỏa mãn đầu bài là:  

2. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho tứ giác ABCD. Có bao nhiêu vectơ khác vectơ không có điểm đầu và cuối là các đỉnh của tứ giác?

6

8

10

12

Xem đáp án

Chọn D.

Một vectơ khác vectơ không được xác định bởi 2 điểm phân biệt.

Từ 4 điểm ban đầu ta có 4 cách chọn điểm đầu và 3 cách chọn điểm cuối.

Do đó; có tất cả 4.3= 12 vecto được tạo ra.

3. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho lục giác đều ABCDEF tâm O . Hỏi có bao nhiêu vecto khác vecto không; cùng phương với OC  có điểm đầu và điểm cuối là các đỉnh của lục giác?

6

5

9

8

Xem đáp án

Chọn C.

Các vecto cùng phương với  có điểm đầu và điểm cuối là các đỉnh của lục giác : , AB, BA, DE, ED, CF, FC, CO, OF, FO

Vậy có 9 vecto cùng phương với OC.

4. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho 3 điểm phân biệt A; B; C phân biệt. Khẳng định nào sau đây đúng?

Xem đáp án

Chọn B.

Xét các đáp án:

+ Đáp án A. Ta có  (dùng quy tắc hình bình hành; với D là điểm thỏa mãn ABCD là hình bình hành). Vậy A sai.

+ Đáp án B. Ta có . Vậy B đúng.

+ Đáp án C. Ta có (với D là điểm thỏa mãn ABCD là hình bình hành). Vậy C sai.

+ Đáp án D. Ta có . Vậy D sai.

5. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho ba điểm phân biệt A; B; C. Đẳng thức nào sau đây đúng?

Xem đáp án

Chọn C.

Xét các đáp án:

+ Đáp án A. Ta có . Vậy A sai.

+ Đáp án B. Ta có  (với D là điểm thỏa mãn ABCD là hình bình hành). Vậy B sai.

+ Đáp án D. ta có: . Vậy D sai

Do đó đáp án C đúng.

6. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho ba điểm phân biệt A; B; C. Đẳng thức nào sau đây đúng?

Cho ba điểm phân biệt A; B; C. Đẳng thức nào sau đây đúng? (ảnh 3)

Cho ba điểm phân biệt A; B; C. Đẳng thức nào sau đây đúng? (ảnh 4)

Cho ba điểm phân biệt A; B; C. Đẳng thức nào sau đây đúng? (ảnh 5)

Cho ba điểm phân biệt A; B; C. Đẳng thức nào sau đây đúng? (ảnh 6)

Xem đáp án

Xét các đáp án:

+) Đáp án A. Ta có: CABA=CA+AB=CB=BC. Vậy A sai.

+) Đáp án B. Ta có: AB+AC=ADBC (với D là điểm thỏa mãn ABDC là hình bình hành)

Cho ba điểm phân biệt A; B; C. Đẳng thức nào sau đây đúng? (ảnh 1)

+) Đáp án C. Ta có: AB+CA=CA+AB=CB. Vậy C đúng.

+) Đáp án D. Ta có: ABBC=BABC=BA+BC=BDCA (ABCD là hình bình hành). Do đó D sai.

Cho ba điểm phân biệt A; B; C. Đẳng thức nào sau đây đúng? (ảnh 2)

Chọn C

7. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho AB=-CD .Khẳng định nào sau đây đúng?

AB và CD cùng hướng.

AB và CDcùng độ dài.

ABCD là hình bình hành.

AB+DC=0

Xem đáp án

Chọn B.

Ta có 

Do đó:

+  ngược hướng.

 cùng độ dài.

+ ABCD là hình bình hành nếu  không cùng giá.

8. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho tam giác ABC cân ở A, đường cao AH. Khẳng định nào sau đây sai?

Cho tam giác ABC cân ở A, đường cao AH. Khẳng định nào sau đây sai? (ảnh 2)

Cho tam giác ABC cân ở A, đường cao AH. Khẳng định nào sau đây sai? (ảnh 3)

Cho tam giác ABC cân ở A, đường cao AH. Khẳng định nào sau đây sai? (ảnh 4)

Cho tam giác ABC cân ở A, đường cao AH. Khẳng định nào sau đây sai? (ảnh 5)

Xem đáp án

Cho tam giác ABC cân ở A, đường cao AH. Khẳng định nào sau đây sai? (ảnh 1)

Vì tam giác ABC cân tại A có AH là đường cao nên AH cũng là đường trung tuyến. Do đó H là trung điểm của BC.

HB=HC và BC=2HC. Do đó B và D đúng.

Ta có: AB = AC ⇒ AB=AC. Do đó C đúng, A sai.

Chọn A.

9. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho hình vuông ABCD. Khẳng định nào sau đây đúng?

Xem đáp án

Chọn D.

Do ABCD là hình vuông nên :

 và 

10. Trắc nghiệm
1 điểm

Mệnh đề nào sau đây sai?

Nếu M là trung điểm đoạn thẳng AB thì

Nếu G là trọng tâm tam giác ABC thì

Nếu ABCD là hình bình hành thì

Nếu ba điểm phân biệt A; B; C nằm tùy ý trên một đường thẳng thì

Xem đáp án

Chọn D.

Với ba điểm phân biệt A; B; C cùng nằm trên một đường thẳng,  khi và chỉ khi B nằm giữa A và C. Do đó D sai.

 

11. Trắc nghiệm
1 điểm

Gọi O là tâm hình vuông ABCD. Tính OB-OC

Gọi O là tâm hình vuông ABCD. Tính vecto OB - Vecto OC (ảnh 3)

Gọi O là tâm hình vuông ABCD. Tính vecto OB - Vecto OC (ảnh 4)

Gọi O là tâm hình vuông ABCD. Tính vecto OB - Vecto OC (ảnh 5)

Gọi O là tâm hình vuông ABCD. Tính vecto OB - Vecto OC (ảnh 6)

Xem đáp án

Chọn B.

Gọi O là tâm hình vuông ABCD. Tính vecto OB - Vecto OC (ảnh 1)

Ta có Gọi O là tâm hình vuông ABCD. Tính vecto OB - Vecto OC (ảnh 2)

12. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho tam giác ABC đều cạnh a. Mệnh đề nào sau đây đúng?

Xem đáp án

Chọn C.

Độ dài các cạnh của tam giác là a thì độ dài các vectơ

13. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho tam giác ABC, với M là trung điểm BC. Mệnh đề nào sau đây đúng?

Xem đáp án

Chọn A.

Xét các đáp án:

+ Đáp án A. Ta có AM+MB+BA=AB+BA=0  (theo quy tắc ba điểm). Do đó đáp án A đúng

+ Đáp án B, C. Ta có MA+MB=2MNMC  (với điểm N là trung điểm của AB). Do đó B, C sai

+ Đáp án D. Ta cóAB+AC=2AM . Do đó đáp án D sai.

 

14. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho tam giác ABC, với M; N ; P lần lượt là trung điểm của BC; CA; AB. Khẳng định nào sau đây sai?

AB+BC+CA=0

AP+BM+CN=0

MN+NP+PM=0

PB+MC=MP

Xem đáp án

Cho tam giác ABC, với M; N ; P lần lượt là trung điểm của BC; CA; AB. Khẳng định nào sau đây sai? (ảnh 1)

+) Đáp án A: Ta có: AB+BC+CA=AC+CA=AA=0

Do đó A đúng.

+) Đáp án B: Ta có: AP+BM+CN=PB+BM+CN=PM+CN=0

Do đó B đúng.

+) Đáp án C: Ta có: MN+NP+PM=MP+PM=0

Do đó C đúng.

+) Đáp án D: Ta có: PB+MC=PB+BM=PMMP. Do đó D sai.

Chọn D

15. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho tam giác ABC cân tại A  và đường cao AH. Đẳng thức nào sau đây đúng?

Xem đáp án

Chọn C.

Do tam giác cân tại A, AH là đường cao nên H  là trung điểm BC.

Xét các đáp án:

+ Đáp án A. Ta có 

+ Đáp án B. Ta có 

+ Đáp án C. Ta có  ( H là trung điểm BC).

+ Đáp án D. Do  không cùng hướng nên .

16. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho M; N; P lần lượt là trung điểm các cạnh AB; BC; CA của tam giác ABC Hỏi vectơ MP+NP  bằng vectơ nào?

AP

BP

MN

MB+NB

Xem đáp án

Chọn B.

Do  nên 

17. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho đường tròn tâm O và hai tiếp tuyến song song với nhau tiếp xúc với đường tròn tại hai điểm A và B. Mệnh đề nào sau đây đúng?

OA=-OB

AB=-OB

OA= -OB.

AB= - BA.

Xem đáp án

Chọn A.

Do hai tiếp tuyến song song và A; B là hai tiếp điểm nên AB là đường kính.

Do đó ; O là trung điểm của AB. Suy ra .

18. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho đường tròn tâm O và hai tiếp tuyến MT và MT’ (T và T’ là hai tiếp điểm). Khẳng định nào sau đây đúng?

MT=MT'

MT + MT’ = TT’.

MT = MT’.

OT=-OT'

Xem đáp án

Chọn C.

Do MT và MT’ là hai tiếp tuyến ( T và T’ là hai tiếp điểm) nên MT = MT’.

19. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho bốn điểm bất kì A; B; C; D. Mệnh đề nào sau đây đúng?

Xem đáp án

Chọn A.

Ta có 

20. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho lục giác đều ABCDEF và O là tâm của nó. Đẳng thức nào sau đây sai?

Xem đáp án

Chọn D.

Ta có OABC là hình bình hành.

OA+OC+OE=OB+OE=0 ( O là trung điểm của BE). Do đó A đúng

Ta có: BC=AO ( ABCO là hình bình hành)

FE=OD (FODE là hình bình hành)

Suy ra BC+FE=AO+OD=AD. Do đó B đúng

Ta có OABC là hình bình hành

OA+OC+OB=OB+OB=2OB. Do đó C đúng