80 câu trắc nghiệm Vectơ cơ bản (P1)
Đề thi

80 câu trắc nghiệm Vectơ cơ bản (P1)

A
Admin
ToánLớp 1083 lượt thi
20 câu hỏi
1. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Cho tam giác ABC. Hỏi có bao nhiêu vecto khác vecto không có điểm đầu; điểm cuối là các đỉnh của tam giác?

4

5

6

7

Xem đáp án

Chọn C.

Các vectơ thỏa mãn đầu bài là:  

2. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Cho tứ giác ABCD. Có bao nhiêu vectơ khác vectơ không có điểm đầu và cuối là các đỉnh của tứ giác?

6

8

10

12

Xem đáp án

Chọn D.

Một vectơ khác vectơ không được xác định bởi 2 điểm phân biệt.

Từ 4 điểm ban đầu ta có 4 cách chọn điểm đầu và 3 cách chọn điểm cuối.

Do đó; có tất cả 4.3= 12 vecto được tạo ra.

3. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Cho lục giác đều ABCDEF tâm O . Hỏi có bao nhiêu vecto khác vecto không; cùng phương với OC→  có điểm đầu và điểm cuối là các đỉnh của lục giác?

6

5

9

8

Xem đáp án

Chọn C.

Các vecto cùng phương với  có điểm đầu và điểm cuối là các đỉnh của lục giác : , AB→, BA→, DE→, ED→, CF→, FC→, CO→, OF→, FO→

Vậy có 9 vecto cùng phương với OC→.

4. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Cho 3 điểm phân biệt A; B; C phân biệt. Khẳng định nào sau đây đúng?

Xem đáp án

Chọn B.

Xét các đáp án:

+ Đáp án A. Ta có  (dùng quy tắc hình bình hành; với D là điểm thỏa mãn ABCD là hình bình hành). Vậy A sai.

+ Đáp án B. Ta có . Vậy B đúng.

+ Đáp án C. Ta có (với D là điểm thỏa mãn ABCD là hình bình hành). Vậy C sai.

+ Đáp án D. Ta có . Vậy D sai.

5. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Cho ba điểm phân biệt A; B; C. Đẳng thức nào sau đây đúng?

Xem đáp án

Chọn C.

Xét các đáp án:

+ Đáp án A. Ta có . Vậy A sai.

+ Đáp án B. Ta có  (với D là điểm thỏa mãn ABCD là hình bình hành). Vậy B sai.

+ Đáp án D. ta có: . Vậy D sai

Do đó đáp án C đúng.

6. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Cho ba điểm phân biệt A; B; C. Đẳng thức nào sau đây đúng?

Cho ba điểm phân biệt A; B; C. Đẳng thức nào sau đây đúng? (ảnh 3)

Cho ba điểm phân biệt A; B; C. Đẳng thức nào sau đây đúng? (ảnh 4)

Cho ba điểm phân biệt A; B; C. Đẳng thức nào sau đây đúng? (ảnh 5)

Cho ba điểm phân biệt A; B; C. Đẳng thức nào sau đây đúng? (ảnh 6)

Xem đáp án

Xét các đáp án:

+) Đáp án A. Ta có: CA→−BA→=CA→+AB→=CB→=−BC→. Vậy A sai.

+) Đáp án B. Ta có: AB→+AC→=AD→≠BC→ (với D là điểm thỏa mãn ABDC là hình bình hành)

Cho ba điểm phân biệt A; B; C. Đẳng thức nào sau đây đúng? (ảnh 1)

+) Đáp án C. Ta có: AB→+CA→=CA→+AB→=CB→. Vậy C đúng.

+) Đáp án D. Ta có: AB→−BC→=−BA→−BC→=−BA→+BC→=−BD→≠CA→ (ABCD là hình bình hành). Do đó D sai.

Cho ba điểm phân biệt A; B; C. Đẳng thức nào sau đây đúng? (ảnh 2)

Chọn C

7. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Cho AB→=-CD→ .Khẳng định nào sau đây đúng?

AB→ và CD→ cùng hướng.

AB→ và CD→cùng độ dài.

ABCD là hình bình hành.

AB→+DC→=0

Xem đáp án

Chọn B.

Ta có 

Do đó:

+  ngược hướng.

+  cùng độ dài.

+ ABCD là hình bình hành nếu  không cùng giá.

8. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Cho tam giác ABC cân ở A, đường cao AH. Khẳng định nào sau đây sai?

Cho tam giác ABC cân ở A, đường cao AH. Khẳng định nào sau đây sai? (ảnh 2)

Cho tam giác ABC cân ở A, đường cao AH. Khẳng định nào sau đây sai? (ảnh 3)

Cho tam giác ABC cân ở A, đường cao AH. Khẳng định nào sau đây sai? (ảnh 4)

Cho tam giác ABC cân ở A, đường cao AH. Khẳng định nào sau đây sai? (ảnh 5)

Xem đáp án

Cho tam giác ABC cân ở A, đường cao AH. Khẳng định nào sau đây sai? (ảnh 1)

Vì tam giác ABC cân tại A có AH là đường cao nên AH cũng là đường trung tuyến. Do đó H là trung điểm của BC.

⇒HB→=−HC→ và BC→=2HC→. Do đó B và D đúng.

Ta có: AB = AC ⇒ AB→=AC→. Do đó C đúng, A sai.

Chọn A.

9. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Cho hình vuông ABCD. Khẳng định nào sau đây đúng?

Xem đáp án

Chọn D.

Do ABCD là hình vuông nên :

 và 

10. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Mệnh đề nào sau đây sai?

Nếu M là trung điểm đoạn thẳng AB thì

Nếu G là trọng tâm tam giác ABC thì

Nếu ABCD là hình bình hành thì

Nếu ba điểm phân biệt A; B; C nằm tùy ý trên một đường thẳng thì

Xem đáp án

Chọn D.

Với ba điểm phân biệt A; B; C cùng nằm trên một đường thẳng,  khi và chỉ khi B nằm giữa A và C. Do đó D sai.

 

11. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Gọi O là tâm hình vuông ABCD. Tính OB→-OC→

Gọi O là tâm hình vuông ABCD. Tính vecto OB - Vecto OC (ảnh 3)

Gọi O là tâm hình vuông ABCD. Tính vecto OB - Vecto OC (ảnh 4)

Gọi O là tâm hình vuông ABCD. Tính vecto OB - Vecto OC (ảnh 5)

Gọi O là tâm hình vuông ABCD. Tính vecto OB - Vecto OC (ảnh 6)

Xem đáp án

Chọn B.

Gọi O là tâm hình vuông ABCD. Tính vecto OB - Vecto OC (ảnh 1)

Ta có Gọi O là tâm hình vuông ABCD. Tính vecto OB - Vecto OC (ảnh 2)

12. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Cho tam giác ABC đều cạnh a. Mệnh đề nào sau đây đúng?

Xem đáp án

Chọn C.

Độ dài các cạnh của tam giác là a thì độ dài các vectơ

13. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Cho tam giác ABC, với M là trung điểm BC. Mệnh đề nào sau đây đúng?

Xem đáp án

Chọn A.

Xét các đáp án:

+ Đáp án A. Ta có AM→+MB→+BA→=AB→+BA→=0→  (theo quy tắc ba điểm). Do đó đáp án A đúng

+ Đáp án B, C. Ta có MA→+MB→=2MN→≠MC→  (với điểm N là trung điểm của AB). Do đó B, C sai

+ Đáp án D. Ta cóAB→+AC→=2AM→ . Do đó đáp án D sai.

 

14. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Cho tam giác ABC, với M; N ; P lần lượt là trung điểm của BC; CA; AB. Khẳng định nào sau đây sai?

AB→+BC→+CA→=0

AP→+BM→+CN→=0

MN→+NP→+PM→=0

PB→+MC→=MP→

Xem đáp án

Cho tam giác ABC, với M; N ; P lần lượt là trung điểm của BC; CA; AB. Khẳng định nào sau đây sai? (ảnh 1)

+) Đáp án A: Ta có: AB→+BC→+CA→=AC→+CA→=AA→=0→

Do đó A đúng.

+) Đáp án B: Ta có: AP→+BM→+CN→=PB→+BM→+CN→=PM→+CN→=0→

Do đó B đúng.

+) Đáp án C: Ta có: MN→+NP→+PM→=MP→+PM→=0→

Do đó C đúng.

+) Đáp án D: Ta có: PB→+MC→=PB→+BM→=PM→≠MP→. Do đó D sai.

Chọn D

15. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Cho tam giác ABC cân tại A  và đường cao AH. Đẳng thức nào sau đây đúng?

Xem đáp án

Chọn C.

Do tam giác cân tại A, AH là đường cao nên H  là trung điểm BC.

Xét các đáp án:

+ Đáp án A. Ta có 

+ Đáp án B. Ta có 

+ Đáp án C. Ta có  ( H là trung điểm BC).

+ Đáp án D. Do  không cùng hướng nên .

16. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Cho M; N; P lần lượt là trung điểm các cạnh AB; BC; CA của tam giác ABC Hỏi vectơ MP→+NP→  bằng vectơ nào?

AP→

BP→

MN→

MB→+NB→

Xem đáp án

Chọn B.

Do  nên 

17. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Cho đường tròn tâm O và hai tiếp tuyến song song với nhau tiếp xúc với đường tròn tại hai điểm A và B. Mệnh đề nào sau đây đúng?

OA→=-OB→

AB→=-OB→

OA= -OB.

AB= - BA.

Xem đáp án

Chọn A.

Do hai tiếp tuyến song song và A; B là hai tiếp điểm nên AB là đường kính.

Do đó ; O là trung điểm của AB. Suy ra .

18. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Cho đường tròn tâm O và hai tiếp tuyến MT và MT’ (T và T’ là hai tiếp điểm). Khẳng định nào sau đây đúng?

MT→=MT'→

MT + MT’ = TT’.

MT = MT’.

OT→=-OT'→

Xem đáp án

Chọn C.

Do MT và MT’ là hai tiếp tuyến ( T và T’ là hai tiếp điểm) nên MT = MT’.

19. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Cho bốn điểm bất kì A; B; C; D. Mệnh đề nào sau đây đúng?

Xem đáp án

Chọn A.

Ta có 

20. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Cho lục giác đều ABCDEF và O là tâm của nó. Đẳng thức nào sau đây sai?

Xem đáp án

Chọn D.

Ta có OABC là hình bình hành.

⇒OA→+OC→+OE→=OB→+OE→=0→ ( O là trung điểm của BE). Do đó A đúng

Ta có: BC→=AO→ ( ABCO là hình bình hành)

FE→=OD→ (FODE là hình bình hành)

Suy ra BC→+FE→=AO→+OD→=AD→. Do đó B đúng

Ta có OABC là hình bình hành

⇒OA→+OC→+OB→=OB→+OB→=2OB→. Do đó C đúng