80 câu trắc nghiệm Đại cương về kim loại cơ bản (P4)
Đề thi

80 câu trắc nghiệm Đại cương về kim loại cơ bản (P4)

A
Admin
Hóa họcLớp 1261 lượt thi
20 câu hỏi
1. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho các cặp kim loại nguyên chất tiếp xúc trực tiếp với nhau: Fe và Pb; Fe và Zn; Fe và Sn; Fe và Ni. Khi nhúng các cặp kim loại trên vào dung dịch axit, số cặp kim loại trong đó Fe bị phá huỷ trước là

1

3

2

4

Xem đáp án

Đáp án B.

Fe và Pb sắt bị phá hủy trước

Fe và Zn kẽm bị phá hủy trước

Fe và Sn sắt bị phá hủy trước

Fe và Ni sắt bị phá hủy trước

2. Trắc nghiệm
1 điểm

Kim loại M bị ăn mòn điện hoá học khi tiếp xúc với sắt trong không khí ẩm. M có thể là

Bạc

Đồng

Chì

Kẽm

Xem đáp án

Đáp án D.

Kim loại M bị ăn mòn điện hoá học khi tiếp xúc với sắt trong không khí ẩm M phải đứng trước sắt M: Zn

3. Trắc nghiệm
1 điểm

Trường hợp xảy ra ăn mòn điện hóa là

Nhúng thanh Fe vào dung dịch chứa hỗn hợp H2SO4 loãng và lượng nhỏ CuSO4

Nhúng thanh Fe vào dung dịch hỗn hợp Fe2(SO4)3 và H2SO4 loãng

Nhúng thanh Fe vào dung dịch Fe2(SO4)3

Nhúng thanh Fe vào dung dịch H2SO4 loãng

Xem đáp án

Đáp án A.

Nhúng thanh Fe vào dung dịch chứa hỗn hợp H2SO4 loãng và lượng nhỏ CuSO4; ăn mòn điện hóa

Nhúng thanh Fe vào dung dịch hỗn hợp Fe2(SO4)3 và H2SO4 loãng; ăn mòn hóa học

Nhúng thanh Fe vào dung dịch Fe2(SO4)3; ăn mòn hóa học

Nhúng thanh Fe vào dung dịch H2SO4 loãng; ăn mòn hóa học

4. Trắc nghiệm
1 điểm

Kim loại nào sau đây có tính khử mạnh nhất?

Fe

K

Mg

Al

Xem đáp án

Đáp án B.

Từ trái sang phải trong dãy điện hóa tính khử kim loại giảm dần.

Thứ tự từ trái sang phải các kim loại trong các đáp án trong dãy điện hóa: K, Mg, Al, Fe.

5. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho các nửa phản ứng:

1 Cu2++2eCu2 CuCu2++2e3 2H2O+2eH2+2OH4 2H2OO2+4H++4e5 2Br-Br2+2e6 2H++2eH2

Số nửa phản ứng xảy ra ở catot trong quá trình điện phân là:

4

5

6

3

Xem đáp án

Đáp án D.

Ở catot trong quá trình điện phân là xảy ra quá trình khử (quá trình nhận e)

Số nửa phản ứng xảy ra ở catot trong quá trình điện phân là: 1, 3, 6.

6. Trắc nghiệm
1 điểm

Ở nhiệt độ cao, khí CO khử được các oxit nào sau đây:

Fe2O3 và CuO

Al2O3 và CuO

MgO và Fe2O3

CaO và MgO

Xem đáp án

Đáp án A.

Khí CO chỉ khử được oxit của kim loại đứng sau Al trong dãy điện hóa. Chỉ đáp án A phù hợp.

7. Trắc nghiệm
1 điểm

Điện phân dung dịch chứa HCl, NaCl, FeCl3 (điện cực trơ, có màng ngăn). Đồ thị nào sau đây biểu diễn đúng sự biến thiên pH của dung dịch theo thời gian (bỏ qua sự thuỷ phân của muối)?

Xem đáp án

Đáp án B.

8. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho 2,24 lit đktc khí CO đi từ từ qua một ống sứ nung nóng chứa m gam hỗn hợp MgO, Fe2O3, CuO. Sau phản ứng thu được (m - 0,8) gam chất rắn và hỗn hợp khí X. Tính tỷ khối hơi của X so với H2.

14

18

12

24

Xem đáp án

Đáp án B.

9. Trắc nghiệm
1 điểm

Điện phân (điện cực trơ) dung dịch X chứa 0,2 mol CuSO4; 0,12 mol Fe2(SO4)3 và 0,44 mol NaCl bằng dòng điện có cường độ 2 ampe. Thể tích khí (đktc) thoát ra ở anoot sau 26055 giây điện phân là:

5,936 lít

9,856 lít

5,488 lit

4,928 lit

Xem đáp án

Đáp án C

10. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho Fe phản ứng với dd HNO3 đặc, nóng thu được một chất khí màu nâu đỏ. Chất khí đó là:

N2

NH3

NO2

N2O

Xem đáp án

Đáp án C

Hướng dẫn

Khí màu nâu đỏ là NO2.

11. Trắc nghiệm
1 điểm

Có thể dùng axit nào sau đây để hòa tan hoàn toàn hỗn hợp gồm: Al, Fe, Cu, Ag?

HCl

HNO3 loãng

H2SO4 loãng

H2SO4 đặc nguội

Xem đáp án

Đáp án B

Hướng dẫn

A,C sai:  HCl  và H2SO4 loãng  không hòa tan được kim loại đứng sau H  trong dãy hoạt động hóa học như Cu, Ag

D sai: H2SO4 đặc nguội không hòa tan được Al, Fe (Al, Fe bị thụ động hóa trong H2SO­4 đặc nguội và HNO3 đặc nguội)

12. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho sơ đồ sau:

FeFeCl2FeOH2FeOH3Fe2O3FeFeCl3

Số phương trình phản ứng oxi hóa - khử trong dãy là:

3

4

5

6

Xem đáp án

Đáp án B

Hướng dẫn Những phản ứng có sự thay đổi số oxi hóa là phản ứng oxi hóa – khử (1,3,5,6)

13. Trắc nghiệm
1 điểm

Phương trình phản ứng nào sau đây viết sai?

Xem đáp án

Đáp án A

Hướng dẫn 

14. Trắc nghiệm
1 điểm

Để khử ion Fe3+ trong dung dịch thành ion Fe2+ có thể dùng dư chất nào sau đây?

Mg

Cu

Ba

Na

Xem đáp án

Đáp án B

Hướng dẫn 

15. Trắc nghiệm
1 điểm

Nguyên tử 23Z có cấu hình e là: 1s22s22p63s1. Z có

11 nơtron, 12 proton

11 proton, 12 nơtron

13 proton, 10 nơtron

11 proton, 12 electron

Xem đáp án

Đáp án B

Hướng dẫn Nguyên tử Z có số khối A = 23, số proton = số electron = 11

=> Số nơtron = A - Z = 23 - 11 = 12

16. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho sơ đồ chuyển hóa sau:

CaO+XCaCl2+YCaNO32+ZCaCO3

Công thức của X, Y, Z lần lượt là:

Cl2, AgNO3, MgCO3

Cl2, HNO3, CO2

HCl, HNO3, NaNO3

HCl, AgNO3, (NH4)2CO3

Xem đáp án

Đáp án D

Hướng dẫn

17. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho sơ đồ sau:

FeS2  X  Y  Z  Fe

Các chất X, Y, Z lần lượt là:

FeS, Fe2O3, FeO

Fe3O4, Fe2O3, FeO

Fe2O3, Fe3O4, FeO

FeO, Fe3O4, Fe2O3

Xem đáp án

Đáp án C

Hướng dẫn

18. Trắc nghiệm
1 điểm

Có thể dùng dung dịch muối nào sau đây để hòa tan hoàn toàn hỗn hợp gồm: Al, Fe, Pb, Cu?

Cu(NO3)2

Pb(NO3)2

AgNO3

Al(NO3)3

Xem đáp án

Đáp án C

Hướng dẫn

Kim loại mạnh đẩy kim loại yếu ra khỏi dung dịch muối của chúng

Nên chọn muối của KL yếu nhất là AgNO3

19. Trắc nghiệm
1 điểm

Chất nào sau đây có thể oxi hóa Zn thành Zn2+?

Fe

Ag+

Al3+

Ca2+

Xem đáp án

Đáp án B

Hướng dẫn

Zn + 2Ag+  Zn2+  + 2Ag

(KL mạnh đẩy KL yếu ra khỏi dung dịch muối)

20. Trắc nghiệm
1 điểm

Nung nóng  từng cặp  chất sau trong bình kín:

(1) H2(k) + CuO(r) ;   

(2) C (r) + KClO3;  

(3) Fe (r) + O2 (r)

(4) Mg(r) + SO2(k);   

(5) Cl2 (k) + O2(k); 

(6) K2O ( r ) + CO2(k)

Số trường hợp có phản ứng hóa học xảy ra là:

4

2

3

5

Xem đáp án

Đáp án  D

Hướng dẫn