80 câu trắc nghiệm Đại cương về kim loại cơ bản (P1)
Đề thi

80 câu trắc nghiệm Đại cương về kim loại cơ bản (P1)

A
Admin
Hóa họcLớp 1250 lượt thi
20 câu hỏi
1. Trắc nghiệm
1 điểm

Công thức chung của oxit kim loại thuộc nhóm IIA là

R2O3

RO2

R2O

RO

Xem đáp án

Đáp án D.

Kim loại nhóm IIA có hóa trị IICông thức chung của oxit kim loại thuộc nhóm IIA là RO.

2. Trắc nghiệm
1 điểm

Nguyên tử Fe có cấu hình e là

[Ar ] 3d6 4s2

[Ar ] 4s13d7

[Ar ]3d7 4s1

[Ar ] 4s23d6

Xem đáp án

Đáp án A.

Nguyên tử Fe có Z = 26  

Cấu hình e của Fe là 1s22s22p63s23p63d64s2 hay [Ar]3d64s2.

3. Trắc nghiệm
1 điểm

Cấu hình e của Cr là

[Ar ] 3d4 4s2

[Ar ] 4s23d4

[Ar ] 3d5 4s1

[Ar ] 4s13d5

Xem đáp án

Đáp án C.

Nguyên tử Cr có Z = 24 (Có cấu hình bán bão hòa)

Cấu hình e của Cr là 1s22s22p63s23p63d54s1 hay [Ar]3d54s1.

4. Trắc nghiệm
1 điểm

Kim loại Ni phản ứng được với tất cả các muối trong dung dịch ở dãy nào sau đây ?

NaCl, AlCl3, ZnCl2

MgSO4, CuSO4, AgNO3

Pb(NO3)2 , AgNO3, NaCl

AgNO3, CuSO4, Pb(NO3)2

Xem đáp án

Đáp án D.

Kim loại hoạt động có thể khử được ion kim loại kém hoạt động hơn trong dung dịch muối thành kim loại tự do.

Ni đứng trước Ag, Cu, Pb trong dãy điện hóa Ni có thể khử được các ion kim loại trên.

5. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho ba kim loại là Al, Fe, Cu và bốn dung dịch muối riêng biệt là ZnSO4, AgNO3, CuCl2, MgSO4. Kim loại nào tác dụng được với cả bốn dung dịch muối đã cho ?

Al

Fe

Cu

Không kim loại

Xem đáp án

Đáp án D.

Không kim loại nào vì cả 3 kim loại đều đứng sau Mg trong dãy điện hóa Cả 3 kim loại đều không khử được ion Mg2+ trong muối.

6. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho khí CO dư đi qua hỗn hợp gồm CuO, Al2O3 và MgO (nung nóng). Khi phản ứng xảy ra hoàn toàn thu được chất rắn gồm :

Cu, Al, Mg

Cu, Al, MgO

Cu, Al2O3, Mg

Cu, Al2O3, MgO

Xem đáp án

Đáp án D.

CO khử được các oxide kim loại của kim loại đứng sau Al trong dãy điện hóa thành kim loại và khí CO2.

 CO chỉ khử được CuO thành Cu; Al2O3 và MgO không bị khử.

7. Trắc nghiệm
1 điểm

Nguyên tử kim loại khi tham gia phản ứng hoá học có tính chất nào sau đây ?

Nhường electron và tạo thành ion âm

Nhường electron và tạo thành ion dương

Nhận electron để trở thành ion âm

Nhận electron để trở thành ion dương

Xem đáp án

Đáp án B.

Nguyên tử kim loại khi tham gia phản ứng hóa học đóng vai trò chất khử  Nhường electron và tạo thành ion dương.

8. Trắc nghiệm
1 điểm

Cặp chất không xảy ra phản ứng là

Fe + Cu(NO3)2

Cu + AgNO3

Zn + Fe(NO3)2

Ag + Cu(NO3)2

Xem đáp án

Đáp án D.

Ag đứng sau Cu trong dãy điện hóa  

=> Ag không thể khử ion Cu2+.

9. Trắc nghiệm
1 điểm

Dãy gồm các kim loại đều phản ứng với nước ở nhiệt độ thường tạo ra dung dịch có môi trường bazơ là:

Na, Ba, K

Be, Na, Ca

Na, Fe, K

Na, Cr, K

Xem đáp án

Đáp án A.

Các kim loại phản ứng với nước ở điều kiện thường tạo ra dung dịch có môi trường bazơ là: Li, Na, K, Ca, Ba.

=> Chỉ đáp án A thỏa mãn.

10. Trắc nghiệm
1 điểm

Để loại bỏ kim loại Cu ra khỏi hỗn hợp bột gồm Ag và Cu, người ta ngâm hỗn hợp kim loại trên vào lượng dư dung dịch

AgNO3

HNO3

Cu(NO3)2

Fe(NO3)2

Xem đáp án

Đáp án A.

Ta ngâm vào lượng dư dung dịch AgNO3 vì Cu phản ứng với AgNO3 tạo thành dung dịch muối và đẩy kim loại Ag ra khỏi muối.

11. Trắc nghiệm
1 điểm

Những tính chất vật lí chung của kim loại (dẫn điện, dẫn nhiệt, dẻo, ánh kim) gây nên chủ yếu bởi

cấu tạo mạng tinh thể của kim loại

khối lượng riêng của kim loại

các electron độc thân trong tinh thể kim loại

các electron tự do trong tinh thể kim loại

Xem đáp án

Đáp án D.

Những tính chất vật lí chung của kim loại (dẫn điện, dẫn nhiệt, dẻo, ánh kim) gây nên chủ yếu bởi các e tự do trong tinh thể kim loại.

12. Trắc nghiệm
1 điểm

So với nguyên tử phi kim cùng chu kì, nguyên tử kim loại

thường có bán kính nguyên tử nhỏ hơn

thường có năng lượng ion hoá nhỏ hơn

thường dễ nhận electron trong các phản ứng hoá học

thường có số electron ở các phân lớp ngoài cùng nhiều hơn

Xem đáp án

Đáp án B.

So với nguyên tử phi kim cùng chu kì, nguyên tử kim loại thường có năng lượng ion hóa nhỏ hơn.

13. Trắc nghiệm
1 điểm

Kim loại nào sau đây có tính dẫn điện tốt nhất  trong tất cả các kim loại ?

Vàng

Bạc

Đồng

Nhôm

Xem đáp án

Đáp án B.

Kim loại dẫn điện tốt nhất là bạc (Ag)

14. Trắc nghiệm
1 điểm

Kim loại nào sau đây dẻo nhất trong tất cả các kim loại ?

Vàng

Bạc

Đồng

Nhôm

Xem đáp án

Đáp án A.

Kim loại dẻo nhất trong tất cả các kim loại là vàng (Au).

15. Trắc nghiệm
1 điểm

Kim loại nào sau đây có độ cứng lớn nhất trong tất cả các kim loại ?

Vonfam

Crom

Sắt

Đồng

Xem đáp án

Đáp án B.

Kim loại có độ cứng lớn nhất trong tất cả các kim loại là crom (Cr).

16. Trắc nghiệm
1 điểm

Kim loại nào sau đây là kim loại mềm nhất trong tất cả các kim loại ?

Liti

Xesi

Natri

Kali

Xem đáp án

Đáp án B.

Kim loại mềm nhất trong tất cả các kim loại là Xesi (Xe).

17. Trắc nghiệm
1 điểm

Kim loại có nhiệt độ nóng chảy cao nhất trong tất cả các kim loại ?

Vonfam

Đồng

Sắt

Kẽm

Xem đáp án

Đáp án A.

Kim loại có nhiệt độ nóng chảy cao nhất trong tất cả các kim loại Vonfam.

18. Trắc nghiệm
1 điểm

Kim loại nào sau đây nhẹ nhất (có khối lượng riêng nhỏ nhất) trong tất cả các kim loại

Liti

Rubidi

Natri

Kali

Xem đáp án

Đáp án A.

Kim loại nhẹ nhất (khối lượng riêng nhỏ nhất) trong tất cả các kim loại là Li (D = 0,5g/cm3).

19. Trắc nghiệm
1 điểm

Bao nhiêu gam chlorine tác dụng vừa đủ kim loại nhôm tạo ra 26,7 gam AlCl3?

21,3 gam

12,3 gam

13,2 gam

23,1 gam

Xem đáp án

Đáp án A.

Bao nhiêu gam clo tác dụng vừa đủ kim loại nhôm tạo ra 26,7 gam AlCl3 (ảnh 1)

20. Trắc nghiệm
1 điểm

Một thanh kim loại M hóa trị 2 được nhúng vào trong 1 lít dung dịch CuSO4 0,5M. Sau khi lấy thanh M ra và cân lại ,thấy khối lượng thanh tăng 1,6 gam, nồng độ CuSO4 còn 0,3M. Hãy xác định kim loại M?

Fe

Mg

Zn

Pb

Xem đáp án

Đáp án A.

M + Cu2+  M2+ + Cu

Số mol Cu2+ phản ứng là:  1(0,5 – 0,3) = 0,2 mol

Độ tăng khối lượng của thanh kim loaị M:

M = mCu – mM tan

= 0,2(64 – M) = 1,6

Suy ra: M = 56 là Fe