8 câu Trắc nghiệm Toán 10 Cánh diều Dấu của tam thức bậc hai có đáp án (Phần 2) (Thông hiểu)
Đề thi

8 câu Trắc nghiệm Toán 10 Cánh diều Dấu của tam thức bậc hai có đáp án (Phần 2) (Thông hiểu)

A
Admin
ToánLớp 1090 lượt thi
8 câu hỏi
1. Trắc nghiệm
1 điểm

Giá trị nguyên dương lớn nhất của x để hàm số y = 5−4x−x2xác định là:

1

2

3

4

Xem đáp án

Đáp án đúng là: A

Hàm số đã cho xác định khi và chỉ khi 5 – 4x – x2 ≥ 0.

Giải phương trình 5 – 4x – x2 = 0

x2 + 4x – 5 = 0 (x – 1)(x + 5) = 0 x=1x=−5.

Bảng xét dấu

Media VietJack

 

 

 

Dựa vào bảng xét dấu ta thấy 5 – 4x – x2 ≥ 0 x Î [−5; 1]

Vậy giá trị nguyên dương lớn nhất để hàm số xác định là x = 1.

2. Trắc nghiệm
1 điểm

Tìm tập xác định D của hàm số y = 2−x4−3x−x2.

D = ℝ\{1; −4};

D = [−4; 1];

D = (−4; 1);

D = (−∞; 4) ∪ (1; +∞).

Xem đáp án

Đáp án đúng là: C

Hàm số xác định khi và chỉ khi 4 – 3x – x2 > 0.

Giải phương trình 4 – 3x – x2 = 0

⇔ (x – 1)(x + 4) = 0 ⇔ x=1x=−4.

Bảng xét dấu

Media VietJack

Dựa vào bảng xét dấu, ta thấy 4 – 3x – x2 > 0 ⇔ x ∈ (−4; 1).

Vậy tập xác định của hàm số là D = (−4; 1).

3. Trắc nghiệm
1 điểm

Tìm tập xác định D của hàm số y = x2+x−6+1x+4.

D = [−4; −3] ∪ [2; +∞);

D = (−4; +∞);

D = (−∞; −3] ∪ [2; +∞);

D = (−4; −3] ∪ [2; +∞).

Xem đáp án

Đáp án đúng là: D

Hàm số xác định khi và chỉ khi x2+x−6≥0x+4>0.

Giải phương trình x2 + x – 6 = 0 x=2x=−3và x + 4 = 0 x = −4.

Bảng xét dấu

Media VietJack

Dựa vào bảng xét dấu, ta thấy

x2+x−6≥0x+4>0x≤−3x≥2x>−4 x Î (−4; −3] [2; +¥).

Vậy tập xác định của hàm số là D = (−4; −3] [2; +¥).  

4. Trắc nghiệm
1 điểm

Các giá trị m để tam thức f(x) = x2 – (m + 2)x + 8m + 1 đổi dấu 2 lần là:

m ≤ 0 hoặc m ≥ 28;

m < 0 hoặc m > 28;

0 < m < 28;

m > 0.

Xem đáp án

Đáp án đúng là: B

Tam thức f(x) = x2 – (m + 2)x + 8m + 1 đổi dấu 2 lần khi và chỉ khi

∆ > 0 (m + 2)2 – 4.(8m + 1) > 0

m2 – 28m > 0 m>28m<0.

5. Trắc nghiệm
1 điểm

Tam thức f(x) = 3x2 + 2.(2m – 1)x + m + 4 dương với mọi x khi:

−1 < m < 114;

-114< m < 1;

-114≤ m ≤ 1;

m<−1m>114.

Xem đáp án

Đáp án đúng là: A

Tam thức f(x) có a = 3 > 0.

Do đó f(x) > 0, x khi

∆’ < 0 (2m – 1)2 – 3(m + 4) < 0

4m2 – 7m – 11 < 0 −1 < m < 114.

6. Trắc nghiệm
1 điểm

Tìm tất cả các giá trị của tham số m để phương trình (m – 2)x2 + 2(2m – 3)x + 5m – 6 = 0 vô nghiệm.

m < 0;

m > 2;

m>3m<1;

m≠21<m<3.

Xem đáp án

Đáp án đúng là: C

Xét phương trình (m – 2)x2 + 2(2m – 3)x + 5m – 6 = 0 (*).

TH1. Với m – 2 = 0 m = 2, khi đó (*) 2x + 4 = 0 x = −2.

Suy ra với m = 2 thì phương trình (*) có nghiệm duy nhất x = −2.

Do đó m = 2 không thoả yêu cầu bài toán.

TH2. Với m – 2 ≠ 0 m ≠ 2, khi đó để phương trình (*) vô nghiệm ∆’ < 0

(2m – 3)2 – (m – 2)(5m – 6) < 0

4m2 – 12m + 9 – (5m2 – 16m + 12) < 0

−m2 + 4m – 3 < 0

m2 – 4m + 3 > 0

m>3m<1.

Do đó, với m>3m<1thì phương trình (*) vô nghiệm.

Kết hợp hai TH, ta được m>3m<1là giá trị cần tìm.

7. Trắc nghiệm
1 điểm

Phương trình x2 – (m + 1)x + 1 = 0 vô nghiệm khi và chỉ khi:

m > 1;

−3 < m < 1;

m ≤ −3 hoặc m ≥ 1;

−3 ≤ m ≤ 1.

Xem đáp án

Đáp án đúng là: B

Phương trình đã cho vô nghiệm khi và chỉ khi ∆ < 0 (m + 1)2 – 4 < 0

m2 + 2m – 3 < 0

(m – 1)(m + 3) < 0

−3 < m < 1.

8. Trắc nghiệm
1 điểm

Phương trình x2 + 2(m + 2)x – 2m – 1 = 0 (m là tham số) có hai nghiệm phân biệt khi?

m=−1m=−5;

−5 ≤ m ≤ 1;

m<−5m>−1;

m≤−5m≤−1.

Xem đáp án

Đáp án đúng là: C

Xét phương trình x2 + 2(m + 2)x – 2m – 1 = 0 có ∆’ = (m + 2)2 + 2m + 1.

Yêu cầu bài toán ∆’ > 0

m2 + 4m + 4 + 2m + 1 > 0

m2 + 6m + 5 > 0

(m + 1)(m + 5) > 0

m<−5m>−1là giá trị cần tìm.