8 Bài tập Sự chuyển thể của các chất cực hay có lời giải
Đề thi

8 Bài tập Sự chuyển thể của các chất cực hay có lời giải

A
Admin
Vật lýLớp 1047 lượt thi
8 câu hỏi
1. Trắc nghiệm
1 điểm

Tính nhiệt lượng cần cung cấp cho 4 kg nước đá ở 0°C để chuyển nó thành nước ở 20°C. Biết nhiệt nóng chảy của nước đá là 34,104J/kg và nhiệt dung riêng cùa nước là 4180J/kg.K

1496400 J.

1694400 J.

1494600 J

1964400 J

Xem đáp án

Nhiệt lượng cần cung cấp:

 KkI7XrxC7APeEMomrWsmOuar68WEw3TSfj2K5x0kFMFaoMOvzzybH4JX2U8BLBsqvyxVh9h7TVNCJF8QlTwxEUeiqINN2QdQIn5905NwhtefUQ6I8--O5i1iOT33KkPs3bT9OcE-idvByba8mA 

Đáp án B

2. Trắc nghiệm
1 điểm

Cần cung cấp một nhiệt lượng bằng bao nhiêu để làm cho 200 g nước lấy ở 10°C sôi ở 100°C và 10% khối lượng cùa nó đã hóa hơi khi sôi. Biết nhiệt dung riêng của nước là 4190 J/kg.K và nhiệt hóa hơi của nước là 2,26.106 J/kg

64000J.

84000J

120000J.

120620J

Xem đáp án

Nhiệt lượng cần cung cấp:

n_tKoH4ppPFi-Tx5zvSa_hGlok5sXKbJPWzgC4fGQsef783v_Sk3WuMPQWRPPZjGzCprUdAGwPOE_xGx6phokL6Pc3O4ugrZ8FyJwK3ai59lyGsSFdS-Zwf-L0DMtGZRHJsih0nz-YUjCGv9MA 

Đáp án D

3. Trắc nghiệm
1 điểm

Tính nhiệt lượng cần cung cấp cho miếng nhôm khối lượng 100 g ở nhiệt độ 20°C, để nó hóa lỏng hoàn toàn ở nhiệt độ 658°C. Biết nhôm có nhiệt dung riêng 896J/kg.K và nhiệt nóng chảy 39.104 J/kg.

96165 J.

84000J

98000 J

120000J

Xem đáp án

Đáp án A 

Nhiệt lượng cần cung cấp:

hFFvqClZbD2wk65rJJ1XxfOhez-kv8OaUtVwnGZnw3SijPy7lJy6CuWE49ULJIzt71DENqTZJx5EyAQ6o-IAY-5-yems0edpGL2T9sUPFojF1Z7dK7YToKfzx4Eo41NmAEF5SAmRyIa9BZ3orA

4. Trắc nghiệm
1 điểm

Tính nhiệt lượng cần cung cấp cho miếng nhôm khối lượng 100 g ở nhiệt độ 20°C, để nó hóa lỏng hoàn toàn ở nhiệt độ 658°C. Biết nhôm có nhiệt dung riêng 896J/kg.K và nhiệt nóng chảy 39.104 J/kg.

96165 J.

84000J

98000 J

120000J

Xem đáp án

Đáp án A 

Nhiệt lượng cần cung cấp:

hFFvqClZbD2wk65rJJ1XxfOhez-kv8OaUtVwnGZnw3SijPy7lJy6CuWE49ULJIzt71DENqTZJx5EyAQ6o-IAY-5-yems0edpGL2T9sUPFojF1Z7dK7YToKfzx4Eo41NmAEF5SAmRyIa9BZ3orA

5. Trắc nghiệm
1 điểm

Thả một cục nước đá có khối lượng 30 g ở 0°C vào cốc nước chứa 200 g nước ở 20°C. Tính nhiệt độ cuối của cốc nước. Bỏ qua nhiệt dung của cốc. Cho biết nhiệt dung riêng của nước là 4,2 J/g.K, nhiệt nóng chảy của nước đá là 334 J/g

17°C

2,7°C.

10°C.

7°C.

Xem đáp án

Đáp án D 

Phương trình cân bằng nhiệt:

6. Trắc nghiệm
1 điểm

Để xác định nhiệt nóng chảy của thiếc, người ta đổ 350 g thiếc nóng chảy ở nhiệt độ 232°C vào 330 g nước ở 7°C đựng trong một nhiệt lượng kế có nhiệt dung bằng 100 J/K. Sau khi cân bằng nhiệt, nhiệt độ của nước nước trong nhiệt lượng kế là 32°C. Tính nhiệt nóng chảy của thiếc. Biết nhiệt dung riêng của nước là 4,2 J/g.K, của thiếc rắn là 0,23 J/g.K

80J/g.

60 J/g.

40 J/g.

50J/g

Xem đáp án

Đáp án B 

Phương trình cân bằng nhiệt:

7. Trắc nghiệm
1 điểm

Đổ 1,5 lít nước ở 20°C vào một ấm nhôm có khối lượng 600g và sau đó đun bằng bếp điện. Sau 35 phút thì đã có 20% khối lượng nước đã hóa hơi ở nhiệt độ sôi 100°C. Tính công suất cung cấp nhiệt của bếp điện, biết rằng 75% nhiệt lượng mà bếp cung cấp được dùng vào việc đun nước. Cho biết nhiệt dung riêng của nước là 4190 J/kg.K, của nhôm là 880 J/kg.K, nhiệt hóa hơi của nước ở 100°C là 2,26.106J/kg, khối lượng riêng của nước là 1 kg/lít

1000 W.

800 W.

776,5 W.

755,6 W.

Xem đáp án

Đáp án C

Nhiệt lượng cung cấp để đun nước:

Nhiệt lượng toàn phần ấm đã cung cấp:

8FQ3YlUOsnKfjzJ70SRfkbdENLFdpAJydq5HxrYpJqFG-wVvgAAUdT2yoYDKjdCuA05BFmLKqYt1x5hC0dlcFnLNUhw080cY-CfVifH4paAGGyHsBSOiSrE8Sw3j1Hegumm9CKD_p0KxvtzSkg 

Công suất cung cấp nhiệt của ấm: 

1Wc1iMDglW7lmRSwp2sLiXSk9gedDa22P-OWiMjwIJP4YylHXO0xt7n3LOZpYfP1NeYJgkCME8tpYe5wqdTqOtXqpzd2EsnVjY0RzaPM-X9GZx7a2YF816vJei2wF7S9UH_as76T0noMkK14Sg

8. Trắc nghiệm
1 điểm

Thả một cục nước đá có khối lượng 30 g ở 0°C vào cốc nước chứa 200 g nước ở 20°C. Tính nhiệt độ cuối của cốc nước. Bỏ qua nhiệt dung của cốc. Cho biết nhiệt dung riêng của nước là 4,2 J/g.K, nhiệt nóng chảy của nước đá là 334 J/g

17°C

2,7°C.

10°C.

7°C.

Xem đáp án

Đáp án D 

Phương trình cân bằng nhiệt: