75 câu  Trắc nghiệm Toán 10 Bài 5: Dấu của tam thức bậc hai có đáp án (Mới nhất)
Đề thi

75 câu Trắc nghiệm Toán 10 Bài 5: Dấu của tam thức bậc hai có đáp án (Mới nhất)

A
Admin
ToánLớp 10100 lượt thi
75 câu hỏi
1. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho fx=ax2+bx+c  a≠0. Điều kiện để fx>0 , ∀x∈ℝ 

a>0Δ≤0.

a>0Δ≥0.

a>0Δ<0.

a<0Δ>0.

Xem đáp án

fx>0 , ∀x∈ℝ khi a > 0 và Δ<0. Chọn C.

2. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho fx=ax2+bx+c a≠0. Điều kiện để fx≥0 , ∀x∈ℝ 

a>0Δ≤0

a>0Δ≥0

a>0Δ<0

a<0Δ>0

Xem đáp án

fx<0 , ∀x∈ℝ khi a< 0 và Δ<0. Chọn A.

3. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho fx=ax2+bx+c a≠0. Điều kiện để fx<0 , ∀x∈ℝ 

a<0Δ≤0

a<0Δ=0

a>0Δ<0

a<0Δ<0

Xem đáp án

fx<0 , ∀x∈ℝ khi a<0 và Δ<0. Chọn D.

4. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho fx=ax2+bx+c a≠0. Điều kiện để fx≤0 ,∀x∈ℝ 

a<0Δ≤0

a<0Δ≥0

a>0Δ<0

a<0Δ> 0

Xem đáp án

fx≤0 , ∀x∈ℝ khi a < 0 và Δ≤0. Chọn A.

5. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho fx=ax2+bx+c a≠0 có Δ=b2−4ac<0. Khi đó mệnh đề R nào đúng?

fx>0 , ∀x∈ℝ.

fx<0 , ∀x∈ℝ .

fx không đổi dấu.

Tồn tại x để fx=0 .

Xem đáp án

Vì Δ<0 và a≠0 nên f(x)  không đổi dấu trên R. Chọn C.

6. Trắc nghiệm
1 điểm

Tam thức bậc hai fx=−x2+5x−6 nhận giá trị dương khi và chỉ khi

x∈−∞;2.

3;+∞.

x∈2;+∞.

x∈2;3.

Xem đáp án

Ta có fx=0⇔x=2x=3.

Bảng xét dấu

 Tam thức bậc hai f(x) = -x^2+5x-6 nhận giá trị dương khi và chỉ khi (ảnh 1)

Dựa vào bảng xét dấu fx>0⇔x∈2;3.

 Chọn D.

7. Trắc nghiệm
1 điểm

Tam thức bậc hai fx=2x2+2x+5 nhận giá trị dương khi và chỉ khi

x∈0;+∞.

x∈−2;+∞.

x∈ℝ

x∈−∞;2.

Xem đáp án

Ta có a=2>0Δ'=1−2.5=−9<0⇒ fx>0, ∀x∈ℝ. Chọn C.

8. Trắc nghiệm
1 điểm

Tam thức bậc hai fx=x2+5−1x−5 nhận giá trị dương khi và chỉ khi

x∈−5;1.

x∈−5;+∞.

x∈−∞;−5∪1;+∞.

x∈−∞;1.

Xem đáp án

Ta có fx=0⇔x=1x=−5.

Bảng xét dấu:

Tam thức bậc hai f(x) =x^2+(căn bậc hai 5-1)x- căn bậc hai 5 nhận giá trị dương khi và chỉ khi (ảnh 1)

Dựa vào bảng xét dấu fx>0⇔x∈−∞;−5∪1;+∞. Chọn C.

Tam thức bậc hai fx=x2+5−1x−5 nhận giá trị dương khi và chỉ khi

9. Trắc nghiệm
1 điểm

Tam thức bậc hai fx=−x2+3x−2 nhận giá trị không âm khi và chỉ khi

x∈−∞;1∪2;+∞

x∈1;2

x∈−∞;1∪2;+∞

x∈1;2

Xem đáp án

Ta có fx=0 ⇔ x=1x=2 .

Bảng xét dấu

 Tam thức bậc hai f(x)= -x^2+3x-2  nhận giá trị không âm khi và chỉ khi (ảnh 1)

Dựa vào bảng xét dấu fx≥0 ⇔ 1≤x≤2. Chọn B.

10. Trắc nghiệm
1 điểm

Số giá trị nguyên của x để tam thức fx=2x2−7x−9 nhận giá trị âm là

3

4

5

6

Xem đáp án

Ta có fx=0 ⇔x=−1x=92 . Bảng xét dấu

   Số giá trị nguyên của x để tam thức f(x)= 2x^2-7x-9 nhận giá trị âm là (ảnh 1)

Dựa vào bảng xét dấu fx<0 ⇔ −1<x<92.  Mà x nguyên nên x∈0;1;2;3;4.

Chọn A.

11. Trắc nghiệm
1 điểm

Tam thức bậc hai fx=x2+1−3x−8−53:

Dương với mọi x∈ℝ.

Âm với mọi x∈ℝ .

Âm với mọi x∈−2−3;1+23 .

Âm với mọi x∈−∞;1 .

Xem đáp án

Ta có fx=0 ⇔x=−2−3x=1+23.

Bảng xét dấu

Tam thức bậc hai f(x) = x^2+ ( 1- căn bậc hai 3)x-8-5 căn bậc hai 3 : (ảnh 1)

Dựa vào bảng xét dấu fx<0 ⇔ −2−3<x<1+23.

Chọn C.

12. Trắc nghiệm
1 điểm

Tam thức bậc hai fx=1−2x2+5−42x−32+6

Dương với mọi x∈ℝ .

Dương với mọi x∈−3;2 .

Dương với mọi x∈−4;2 .

Âm với mọi x∈ℝ .

Xem đáp án

Ta có fx=0 ⇔x=−3x=2.

Bảng xét dấu

Tam thức bậc hai f(x) = ( 1- căn bậc hai 2)x^2+ (5- 4 căn bậc hai 2)x- 3 căn bậc hai 2+ 6 (ảnh 1)

Dựa vào bảng xét dấu fx>0 ⇔ −3<x<2.

Chọn B.

13. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho fx=x2−4x+3. Trong các mệnh đề sau, mệnh đề đúng là:

fx<0,∀x∈−∞;1∪3;+∞

fx≤0,∀x∈ 1;3 

fx≥0,∀x∈−∞;1∪3;+∞

fx>0,∀x∈ 1;3 

Xem đáp án

Ta có fx=0 ⇔x=3x=1.

Bảng xét dấu

Cho f(x)= x^2-4x+3 . Trong các mệnh đề sau, mệnh đề đúng là: (ảnh 1)

Dựa vào bảng xét dấu fx≤0 ⇔ 1≤x≤3.

Chọn B.

14. Trắc nghiệm
1 điểm

Dấu của tam thức bậc 2: fx=–x2+5x–6  được xác định như sau:

fx<0 với 2<x<3 và fx>0 với x<2 hoặc x>3.

fx<0 với –3<x<–2 và fx>0 với x<–3 hoặc x>–2.

fx>0 với 2<x<3 và fx<0 với x<2 hoặc x>3.

fx>0 với –3<x<–2 và fx<0 với x<–3 hoặc x>–2.

Xem đáp án

Ta có fx=0 ⇔x=3x=2.

Bảng xét dấu

Dấu của tam thức bậc 2: f(x)= -x^2+5x-6  được xác định như sau: (ảnh 1)

Dựa vào bảng xét dấu ta được

fx>0 với 2<x <3 và fx<0 với x < 2 hoặc x > 3.

Chọn C.

15. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho các tam thức fx=2x2−3x+4; gx=−x2+3x−4; hx=4−3x2. Số tam thức đổi dấu trên ℝ là:

0

1

2

3

Xem đáp án

Vì fx=0 vô nghiệm, gx=0 vô nghiệm, hx=0 có hai nghiệm phân biệt nên chỉ có hx đổi dấu trên ℝ.

Chọn B.

16. Trắc nghiệm
1 điểm

Tập nghiệm của bất phương trình: 2x2–7x–15 ≥0 là:

–∞;–32∪5;+∞

–32;5

−∞;−5∪32;+∞

−5;32

Xem đáp án

Ta có 2x2–7x–15=0 ⇔x=5x=−32.

Bảng xét dấu

Tập nghiệm của bất phương trình: 2x^2-7x-15 lớn hơn bằng 0 là: (ảnh 1)

Dựa vào bảng xét dấu 2x2–7x–15 ≥0  ⇔x≥5x≤−32. 

Chọn A.

17. Trắc nghiệm
1 điểm

Tập nghiệm của bất phương trình:–x2+6x+7 ≥0  là:

−∞;−1∪7;+∞

−1;7

−∞;−7∪1;+∞

−7;1

Xem đáp án

Ta có –x2+6x+7 =0⇔x=7x=−1.

Bảng xét dấu

Tập nghiệm của bất phương trình: -x^2+6x+7 lớn hơn bằng 0 là: (ảnh 1)

Dựa vào bảng xét dấu –x2+6x+7 ≥0⇔−1≤x≤7. 

Chọn B.

18. Trắc nghiệm
1 điểm

Giải bất phương trình −2x2+3x−7≥0.

S=0.

S=0.

S=∅.

S=ℝ.

Xem đáp án

Ta có –2x2+3x−7 =0 vô nghiệm.

Bảng xét dấu

Giải bất phương trình -2x^2+3x-7 lớn hơn bằng 0 (ảnh 1)

Dựa vào bảng xét dấu −2x2+3x−7≥0 ⇔ x∈∅.

Chọn C.

19. Trắc nghiệm
1 điểm

Tập nghiệm của bất phương trình x2−3x+2<0 là:

−∞;1∪2;+∞.

2;+∞.

1; 2.

−∞;1.

Xem đáp án

Ta có fx=x2−3x+2=0 ⇔x=2x=1.

Bảng xét dấu

Tập nghiệm của bất phương trình x^2 - 3x+2 < 0 là: (ảnh 1)

Dựa vào bảng xét dấu fx<0 ⇔ 1<x<2.

Chọn C.

20. Trắc nghiệm
1 điểm

Tập nghiệm của bất phương trình −x2+5x−4<0 

1;4

1;4

−∞;1∪4;+∞

−∞;1∪4;+∞

Xem đáp án

Ta có fx=−x2+5x−4=0 ⇔x=4x=1.

Bảng xét dấu

Tập nghiệm của bất phương trình -x^2+5x-4 < 0 là (ảnh 1)

Dựa vào bảng xét dấu fx<0 ⇔ x<1x>4.

Chọn C.

21. Trắc nghiệm
1 điểm

Tập nghiệm của bất phương trình 2x2−2+1x+1<0 là:

22;1.

∅.

22;1.

−∞;22∪1;+∞.

Xem đáp án

Ta có fx=2x2−2+1x+1=0 ⇔x=22x=1.

Bảng xét dấu

Tập nghiệm của bất phương trình căn bậc hai 2x^2- ( căn bậc hai 2+1)x+1 <0 là: (ảnh 1)

Dựa vào bảng xét dấu fx<0 ⇔22<x<1.

Chọn A.

22. Trắc nghiệm
1 điểm

Tập nghiệm của bất phương trình 6x2+x−1≤0

−12;13

−12;13

−∞;−12∪13;+∞

−∞;−12∪13;+∞

Xem đáp án

Ta có fx=6x2+x−1=0 ⇔x=13x=−12.

Bảng xét dấu

Tập nghiệm của bất phương trình 6x^2+x-1 bé hơn bằng 0là (ảnh 1)

Dựa vào bảng xét dấu fx≤0 ⇔ −12≤x≤13.

Chọn A.

23. Trắc nghiệm
1 điểm

Số thực dương lớn nhất thỏa mãn x2−x−12≤0 là ?

1

2

3

4

Xem đáp án

Ta có fx=x2−x−12=0 ⇔x=4x=−3.

Bảng xét dấu

Số thực dương lớn nhất thỏa mãn x^2-x-12 bé hơn bằng 0  là ? (ảnh 1)

Dựa vào bảng xét dấu fx≤0 ⇔ −3≤x≤4. Suy ra số thực dương lớn nhất thỏa x2−x−12≤0 là 4.

Chọn D.

24. Trắc nghiệm
1 điểm

Bất phương trình nào sau đây có tập nghiệm ℝ là ?

−3x2+x−1≥0.

−3x2+x−1>0.

−3x2+x−1<0.

3x2+x−1≤0.

Xem đáp án

Xét fx=−3x2+x−1 có a=−3<0,  Δ=12−4.−3.−1=−11<0 nên fx<0,∀x tức là tập nghiệm của bất phương trình là ℝ. Chọn C

25. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho bất phương trình x2−8x+7≥0 . Trong các tập hợp sau đây, tập nào có chứa phần tử không phải là nghiệm của bất

phương trình.

−∞;0.

8;+∞.

−∞;1.

6;+∞.

Xem đáp án

Ta có fx=x2−8x+7=0 ⇔x=1x=7.

Bảng xét dấu

Cho bất phương trình x^2-8x+7 lớn hơn bằng 0. Trong các tập hợp sau đây, tập nào có chứ (ảnh 1)

Dựa vào bảng xét dấu fx≥0 ⇔ x≤1x≥7.

Tập nghiệm của bất phương trình là S=−∞;1∪ 7;+∞.

Vì 132∈6;+∞ và 132∉S nên 6;+∞ thỏa yêu cầu bài toán. Chọn D.

26. Trắc nghiệm
1 điểm

Giải bất phương trình xx+5≤2x2+2.

x≤1.

1≤x≤4.

x∈− ∞;1∪4;+∞.

x≥4.

Xem đáp án

Bất phương trình xx+5≤2x2+2⇔x2+5x≤2x2+4⇔x2−5x+4≥0

Xét phương trình x2−5x+4=0⇔x−1x−4=0⇔x=1x=4. 

Lập bảng xét dấu

Giải bất phương trình  x(x+5) bé hơn bằng 2( x^2+2) (ảnh 1)

Dựa vào bảng xét dấu, ta thấy x2−5x+4≥0⇔x∈− ∞;1∪4;+ ∞.

 Chọn C.

27. Trắc nghiệm
1 điểm

Biểu thức 3x2−10x+34x−5 âm khi và chỉ khi

x∈− ∞;54.

x∈− ∞;13∪54;3.

x∈13;54∪3;+ ∞.

x∈13;3.

Xem đáp án

Đặt fx=3x2−10x+34x−5 

Phương trình 3x2−10x+3=0⇔x=3x=13 và 4x−5=0⇔x=54.

Lập bảng xét dấu

Biểu thức (3x^2-10x+3)(4x-5)  âm khi và chỉ khi (ảnh 1)

 Dựa vào bảng xét dấu, ta thấy fx<0⇔x∈− ∞;13∪54;3. 

Chọn B.

28. Trắc nghiệm
1 điểm

Cặp bất phương trình nào sau đây là tương đương?

x−2≤0 và x2x−2≤0.

x−2<0 và x2x−2>0.

x−2<0 và x2x−2< 0.

x−2≥0 và x2x−2≥0.

Xem đáp án

Đặt fx=x2x−2.

Phương trình x2=0⇔x=0 và x−2=0⇔x=2.

Lập bảng xét dấu

Cặp bất phương trình nào sau đây là tương đương? (ảnh 1)

Dựa vào bảng xét dấu ta thấy rằng bất phương trình x−2≥0⇔x2x−2≥0. 

Chọn D.

29. Trắc nghiệm
1 điểm

Biểu thức 4−x2x2+2x−3x2+5x+9 âm khi

x∈1;2

x∈−3;−2∪1;2

x≥4.

x∈−∞;−3∪−2;1∪2;+∞

Xem đáp án

Đặt fx=4−x2x2+2x−3x2+5x+9

Phương trình 4−x2=0⇔x=2x=−2.

Phương trình x2+2x−3=0⇔x=1x=− 3.

Ta có x2+5x+9=x+522+114>0⇒x2+5x+9=0⇔x∈∅. Lập bảng xét dấu:

Biểu thức (4-x^2)( x^2+2x-3)(x^2+5x+9) âm khi (ảnh 1) 

Dựa vào bảng xét dấu ta thấy 4−x2x2+2x−3x2+5x+9<0⇔x<− 3−2<x<1x>2

⇔x∈−∞;−3∪−2;1∪2;+∞. 

Chọn D.

30. Trắc nghiệm
1 điểm

Tập nghiệm của bất phương trình x3+3x2−6x−8≥0 

x∈− 4;−1∪2;+∞.

x∈− 4;− 1∪2;+ ∞.

x∈− 1;+∞.

x∈−∞;− 4∪− 1;2.

Xem đáp án

Bất phương trình x3+3x2−6x−8≥0⇔x−2x2+5x+4≥0. 

Phương trình x2+5x+4=0⇔x=− 4x=− 1 và x−2=0⇔x=2.

Lập bảng xét dấu

Tập nghiệm của bất phương trình x^3+ 3x^2-6x-8 lớn hơn bằng 0 là (ảnh 1) 

Dựa vào bảng xét dấu, ta thấy rằng x−2x2+5x+4≥0⇔x∈− 4;− 1∪2;+ ∞. 

Chọn A.

31. Trắc nghiệm
1 điểm

Biểu thức fx=11x+3− x2+5x−7 nhận giá trị dương khi và chỉ khi

x∈−311;+ ∞.

x∈−311;5.

x∈− ∞;−311.

x∈− 5;− 311.

Xem đáp án

Ta có − x2+5x−7=− x2−5x+7=− x−522−34<0,  ∀x∈ℝ.

Do đó, bất phương trình fx>0⇔11x+3<0⇔x<−311⇔x∈− ∞;−311. 

Chọn C.

32. Trắc nghiệm
1 điểm

Tập nghiệm S của bất phương trình x−74x2−19x+12>0 là

S=− ∞;34∪4;7.

S=34;4∪7;+ ∞.

S=34;4∪4;+ ∞.

S=34;7∪7;+ ∞.

Xem đáp án

Điều kiện:

Tập nghiệm S của bất phương trình x-7/ 4x^2- 19x+12 là (ảnh 1)

 

Phương trình x−7=0⇔x=7 và 4x2−19x+12=0⇔x=4x=34. 

Bảng xét dấu:

Tập nghiệm S của bất phương trình x-7/ 4x^2- 19x+12 là (ảnh 2)

Dựa vào bảng xét dấu, bất phương trình x−74x2−19x+12>0⇔34<x<4x>7.

Vậy tập nghiệm của bất phương trình là S=34;4∪7;+ ∞. Chọn B.

33. Trắc nghiệm
1 điểm

Có bao nhiêu giá trị nguyên dương của x thỏa mãn x+3x2−4−1x+2<2x2x−x2?

0

2

1

3

Xem đáp án

Điều kiện: x2−4≠0x+2≠02x−x2≠0⇔x≠0x≠± 2. Bất phương trình:

x+3x2−4−1x+2<2x2x−x2⇔x+3x2−4−1x+2+2xx2−2x<0⇔2x+9x2−4<0.

Bảng xét dấu:

Có bao nhiêu giá trị nguyên dương của x thỏa mãn x+3/x^2-4/ 1/x+2< 2x/ 2x-x^2? (ảnh 1) 

Dựa vào bảng xét dấu, ta thấy 2x+9x2−4<0⇔x∈− ∞;−92∪− 2;2. 

Vậy có chỉ có duy nhất một giá trị nguyên dương của xx=1 thỏa mãn yêu cầu.

Chọn C.

34. Trắc nghiệm
1 điểm

Tập nghiệm  của bất phương trình − 2x2+7x+7x2−3x−10≤−1 

Hai khoảng.

Một khoảng và một đoạn.

Hai khoảng và một đoạn.

Ba khoảng.

Xem đáp án

Điều kiện: x2−3x−10≠0⇔x+2x−5≠0⇔x≠− 2x≠5. 

Bất phương trình

− 2x2+7x+7x2−3x−10≤−1⇔− 2x2+7x+7x2−3x−10+1≤0⇔− x2+4x−3x2−3x−10≤0         ∗.

Bảng xét dấu

Tập nghiệm  của bất phương trình -2x^2+7x+7/ x^2-3x-10 bé hơn bằng -1 là (ảnh 1) 

Dựa vào bảng xét dấu, bất phương trình ∗⇔x∈− ∞;− 2∪1;3∪5;+ ∞. 

Chọn C.

35. Trắc nghiệm
1 điểm

Hỏi có bao nhiêu giá trị nguyên của x thỏa mãn bất phương trình x4−x2x2+5x+6≤0 ?

0

2

1

3

Xem đáp án

Bất phương trình x4−x2x2+5x+6≤0⇔x2x2−1x2+5x+6≤0             ∗.

Vì x2≥0,  ∀x∈ℝ nên bất phương trình

∗⇔x2=0x2−1x2+5x+6≤0⇔x=0fx=x2−1x2+5x+6≤0.

Phương trình x2−1=0⇔x=1x=− 1 và x2+5x+6=0⇔x=− 2x=− 3. 

Bảng xét dấu

Hỏi có bao nhiêu giá trị nguyên của x thỏa mãn bất phương trình x^4-x^2/ x^2+5x+6 bé hơn bằng 0  ?  (ảnh 1) 

Dựa vào bảng xét dấu, ta thấy

Hỏi có bao nhiêu giá trị nguyên của x thỏa mãn bất phương trình x^4-x^2/ x^2+5x+6 bé hơn bằng 0  ?  (ảnh 2)

Kết hợp với x∈Z ta được x= -1; 0; 1 

Vậy có tất cả 3 giá trị nguyên cần tìm.

Chọn D.

36. Trắc nghiệm
1 điểm

Tìm tập xác định D của hàm số y=2x2−5x+2.

D=− ∞;12.

D=2;+ ∞.

D=− ∞;12∪2;+ ∞.

D=12;2.

Xem đáp án

Hàm số đã cho xác định khi và chỉ khi

Tìm tập xác định D  của hàm số  y= căn bậc hai 2x^2-5x+2 (ảnh 1)

 Phương trình

Tìm tập xác định D  của hàm số  y= căn bậc hai 2x^2-5x+2 (ảnh 2)

 Bảng xét dấu:

Tìm tập xác định D  của hàm số  y= căn bậc hai 2x^2-5x+2 (ảnh 3)

 Dựa vào bảng xét dấu, ta thấy

Tìm tập xác định D  của hàm số  y= căn bậc hai 2x^2-5x+2 (ảnh 4)

 Vậy tập xác định của hàm số là

Tìm tập xác định D  của hàm số  y= căn bậc hai 2x^2-5x+2 (ảnh 5)

Chọn C.

37. Trắc nghiệm
1 điểm

Giá trị nguyên dương lớn nhất để hàm số y=5−4x−x2 xác định là

1

2

3

4

Xem đáp án

Hàm số đã cho xác định khi và chỉ khi Giá trị nguyên dương lớn nhất để hàm số  y=căn bậc hai 5-4x-x^2  xác định là  (ảnh 1)

 Phương trình Giá trị nguyên dương lớn nhất để hàm số  y=căn bậc hai 5-4x-x^2  xác định là  (ảnh 2)

Bảng xét dấu Giá trị nguyên dương lớn nhất để hàm số  y=căn bậc hai 5-4x-x^2  xác định là  (ảnh 3)

Dựa vào bảng xét dấu, ta thấy

Giá trị nguyên dương lớn nhất để hàm số  y=căn bậc hai 5-4x-x^2  xác định là  (ảnh 4)

Vậy nghiệm dương lớn nhất để hàm số xác định là x = 1.

 Chọn A.

38. Trắc nghiệm
1 điểm

Tìm tập xác định D của hàm số y=2−5x2+15−75x+25−105.

D=ℝ.

D=− ∞;1.

D=− 5;1.

D=− 5;5.

Xem đáp án

Hàm số xác định khi và chỉ khi 

Tìm tập xác định D của hàm số y= căn bậc hai (2- căn bậc hai 5)x^2+ (15- 7 căn bậc hai 5)x+25-10 căn bậc hai 5 (ảnh 1)

Phương trình

Tìm tập xác định D của hàm số y= căn bậc hai (2- căn bậc hai 5)x^2+ (15- 7 căn bậc hai 5)x+25-10 căn bậc hai 5 (ảnh 2)

Bảng xét dấu

Tìm tập xác định D của hàm số y= căn bậc hai (2- căn bậc hai 5)x^2+ (15- 7 căn bậc hai 5)x+25-10 căn bậc hai 5 (ảnh 3)

Dựa vào bảng xét dấu ta thấy

Tìm tập xác định D của hàm số y= căn bậc hai (2- căn bậc hai 5)x^2+ (15- 7 căn bậc hai 5)x+25-10 căn bậc hai 5 (ảnh 4)

Vậy tâp xác định của hàm số là D= -5; 5

 Chọn D.

39. Trắc nghiệm
1 điểm

Tìm tập xác định D của hàm số y=3−x4−3x−x2.

D=ℝ\1;− 4.

D=− 4;1.

D=− 4;1.

D=− ∞;4∪1;+ ∞.

Xem đáp án

Hàm số xác định khi và chỉ khi Tìm tập xác định D  của hàm số  y= 3-x/ căn bậc hai 4-3x-x^2 (ảnh 1)

Phương trình 

Tìm tập xác định D  của hàm số  y= 3-x/ căn bậc hai 4-3x-x^2 (ảnh 2)

Bảng xét dấu

Tìm tập xác định D  của hàm số  y= 3-x/ căn bậc hai 4-3x-x^2 (ảnh 3)

Dựa vào bảng xét dấu ta thấy

Tìm tập xác định D  của hàm số  y= 3-x/ căn bậc hai 4-3x-x^2 (ảnh 4)

Vậy tập xác định của hàm số là:

Tìm tập xác định D  của hàm số  y= 3-x/ căn bậc hai 4-3x-x^2 (ảnh 5)

 Chọn C.

40. Trắc nghiệm
1 điểm

Tìm tập xác định D của hàm số y=x2−13x2−4x+1.

D=ℝ\1;13.

D=13;1.

D=− ∞;13∪1;+ ∞.

D=− ∞;13∪1;+ ∞.

Xem đáp án

Hàm số xác định khi và chỉ khiTìm tập xác định D của hàm số y= x^2-1/căn bậc hai 3x^2-4x+1 (ảnh 1)

Phương trìnhTìm tập xác định D của hàm số y= x^2-1/căn bậc hai 3x^2-4x+1 (ảnh 2)

Bảng xét dấu

Tìm tập xác định D của hàm số y= x^2-1/căn bậc hai 3x^2-4x+1 (ảnh 3)

 

Dựa vào bảng xét dấu ta thấyTìm tập xác định D của hàm số y= x^2-1/căn bậc hai 3x^2-4x+1 (ảnh 4)

Vậy tập xác định của hàm số làTìm tập xác định D của hàm số y= x^2-1/căn bậc hai 3x^2-4x+1 (ảnh 5)

 Chọn C.

41. Trắc nghiệm
1 điểm

Tìm tập xác đinh D của hàm số y=x2+x−6+1x+4.

D=− 4;− 3∪2;+∞.

D=− 4;+∞.

D=− ∞;− 3∪2;+ ∞.

D=− 4;− 3∪2;+ ∞.

Xem đáp án

Hàm số xác định khi và chỉ khi Tìm tập xác đinh D  của hàm số  y=căn bậc hai x^2+x-6 + 1/ căn bậc hai x+4 (ảnh 1)

Phương trình  Tìm tập xác đinh D  của hàm số  y=căn bậc hai x^2+x-6 + 1/ căn bậc hai x+4 (ảnh 2)  và  Tìm tập xác đinh D  của hàm số  y=căn bậc hai x^2+x-6 + 1/ căn bậc hai x+4 (ảnh 3)

Bảng xét dấu

Tìm tập xác đinh D  của hàm số  y=căn bậc hai x^2+x-6 + 1/ căn bậc hai x+4 (ảnh 4)

 

Dựa vào bảng xét dấu, ta thấy   Tìm tập xác đinh D  của hàm số  y=căn bậc hai x^2+x-6 + 1/ căn bậc hai x+4 (ảnh 5)

Vậy tập xác định của hàm số là   Tìm tập xác đinh D  của hàm số  y=căn bậc hai x^2+x-6 + 1/ căn bậc hai x+4 (ảnh 6)

 Chọn A.

42. Trắc nghiệm
1 điểm

Tìm tập xác định D của hàm số y=x2+2x+3+15−2x.

D=52;+ ∞.

D=− ∞;52.

D=52;+ ∞.

D=− ∞;52.

Xem đáp án

Hàm số xác định khi và chỉ khi   Tìm tập xác định D của hàm số y= căn bậc hai x^2+2x+3+ 1/ căn bậc hai 5-2x (ảnh 1)

Phương trình  Tìm tập xác định D của hàm số y= căn bậc hai x^2+2x+3+ 1/ căn bậc hai 5-2x (ảnh 2)   và    Tìm tập xác định D của hàm số y= căn bậc hai x^2+2x+3+ 1/ căn bậc hai 5-2x (ảnh 3)

Bảng xét dấu

Tìm tập xác định D của hàm số y= căn bậc hai x^2+2x+3+ 1/ căn bậc hai 5-2x (ảnh 4)

 

Dựa vào bảng xét dấu ta thấy   Tìm tập xác định D của hàm số y= căn bậc hai x^2+2x+3+ 1/ căn bậc hai 5-2x (ảnh 5)

Vậy tập xác định của hàm số là    Tìm tập xác định D của hàm số y= căn bậc hai x^2+2x+3+ 1/ căn bậc hai 5-2x (ảnh 6)

 Chọn A.

43. Trắc nghiệm
1 điểm

Tìm tập xác định D của hàm số fx=3−3x− x2−2x+15−1.

D=4;+ ∞.

D=− 5;− 3∪3;4.

D=− ∞;− 5.

D=− 5;3∪3;4.

Xem đáp án

Hàm số xác định   Tìm tập xác định D của hàm số f(x) = căn bậc hai 3-3x/-x^2-2x+15 -1 (ảnh 1)

Phương trình   Tìm tập xác định D của hàm số f(x) = căn bậc hai 3-3x/-x^2-2x+15 -1 (ảnh 2)   và   Tìm tập xác định D của hàm số f(x) = căn bậc hai 3-3x/-x^2-2x+15 -1 (ảnh 3)

Bảng xét dấu

Tìm tập xác định D của hàm số f(x) = căn bậc hai 3-3x/-x^2-2x+15 -1 (ảnh 4)

Dựa vào bảng xét dấu ta thấy     Tìm tập xác định D của hàm số f(x) = căn bậc hai 3-3x/-x^2-2x+15 -1 (ảnh 5)

Vậy tập xác định của hàm số là   Tìm tập xác định D của hàm số f(x) = căn bậc hai 3-3x/-x^2-2x+15 -1 (ảnh 6)

 Chọn B.

44. Trắc nghiệm
1 điểm

Tìm tập xác định D của hàm số y=x2+5x+42x2+3x+1.

D=−4;−1∪−12;+∞.

D=−∞;−4∪−1;−12.

D=−∞;−4∪−12;+∞.

D=−4;−12.

Xem đáp án

Hàm số xác định khi và chỉ khi    Tìm tập xác định D của hàm số y= căn bậc hai x^2+5x+4/ 2x^2+3x+1 (ảnh 1)

Phương trình   Tìm tập xác định D của hàm số y= căn bậc hai x^2+5x+4/ 2x^2+3x+1 (ảnh 2)     và   Tìm tập xác định D của hàm số y= căn bậc hai x^2+5x+4/ 2x^2+3x+1 (ảnh 3)

Bảng xét dấu

Tìm tập xác định D của hàm số y= căn bậc hai x^2+5x+4/ 2x^2+3x+1 (ảnh 4)

Dựa vào bảng xét dấu ta thấy

Tìm tập xác định D của hàm số y= căn bậc hai x^2+5x+4/ 2x^2+3x+1 (ảnh 5)

Vậy tập xác định của hàm số là   Tìm tập xác định D của hàm số y= căn bậc hai x^2+5x+4/ 2x^2+3x+1 (ảnh 6)

 Chọn C.

45. Trắc nghiệm
1 điểm

Tìm tập xác định D của hàm số fx=x2+x−12−22.

D=− 5;4.

D=− ∞;− 5∪4;+ ∞.

D=−∞;− 4∪3;+ ∞.

D=− ∞;− 5∪4;+ ∞.

Xem đáp án

Hàm số xác định khi và chỉ khi   Tìm tập xác định D của hàm số f(x)= căn bậc hai (căn bậc hai x^2+x-12 -2cawn bậc hai 2) (ảnh 1)

Tìm tập xác định D của hàm số f(x)= căn bậc hai (căn bậc hai x^2+x-12 -2cawn bậc hai 2) (ảnh 2)

Phương trình     Tìm tập xác định D của hàm số f(x)= căn bậc hai (căn bậc hai x^2+x-12 -2cawn bậc hai 2) (ảnh 3)

 

Bảng xét dấu

Tìm tập xác định D của hàm số f(x)= căn bậc hai (căn bậc hai x^2+x-12 -2cawn bậc hai 2) (ảnh 4)

Dựa vào bảng xét dấu, ta thấy   Tìm tập xác định D của hàm số f(x)= căn bậc hai (căn bậc hai x^2+x-12 -2cawn bậc hai 2) (ảnh 5)

 

Vậy tập xác định của hàm số là   Tìm tập xác định D của hàm số f(x)= căn bậc hai (căn bậc hai x^2+x-12 -2cawn bậc hai 2) (ảnh 6)

 Chọn B

46. Trắc nghiệm
1 điểm

Phương trình x2−m+1x+1=0 vô nghiệm khi và chỉ khi

m>1.

− 3<m<1.

m≤− 3 hoặc m≥1

− 3≤m≤1.

Xem đáp án

Phương trình vô nghiệm khi và chỉ khi  Phương trình x^2-(m+1)x+1=0  vô nghiệm khi và chỉ khi (ảnh 1)

Phương trình x^2-(m+1)x+1=0  vô nghiệm khi và chỉ khi (ảnh 2)

 Chọn B.

47. Trắc nghiệm
1 điểm

Tìm tất cả các giá trị thực của tham số m sao cho phương trình sau vô nghiệm m=−12

m∈ℝ.

m>3.

m=3.

m>−35.

Xem đáp án

Yêu cầu bài toán    Tìm tất cả các giá trị thực của tham số m sao cho phương trình sau vô nghiệm (ảnh 1)

 

Vậy phương trình đã cho luôn vô nghiệm với mọi m∈ℝ

 Chọn A.

48. Trắc nghiệm
1 điểm

Tìm tất cả các giá trị của tham số m để phương trình m−2x2+22m−3x+5m−6=0 vô nghiệm ?

m<0.

m>2.

m>3m<1.

m≠21<m<3.

Xem đáp án

Xét phương trình   Tìm tất cả các giá trị của tham số m  để phương trình (m-2)x^2+2(2m-3)x+5m-6=0 vô nghiệm ?  (ảnh 1)

TH1. Với   Tìm tất cả các giá trị của tham số m  để phương trình (m-2)x^2+2(2m-3)x+5m-6=0 vô nghiệm ?  (ảnh 2)  khi đó Tìm tất cả các giá trị của tham số m  để phương trình (m-2)x^2+2(2m-3)x+5m-6=0 vô nghiệm ?  (ảnh 3)

 

Suy ra với m =2  thì phương trình (*) có nghiệm duy nhất x= -2

Do đó m=2 không thỏa mãn yêu cầu bài toán.

TH2. Với   Tìm tất cả các giá trị của tham số m  để phương trình (m-2)x^2+2(2m-3)x+5m-6=0 vô nghiệm ?  (ảnh 4) khi đó để phương trình (*)  vô nghiệm  Tìm tất cả các giá trị của tham số m  để phương trình (m-2)x^2+2(2m-3)x+5m-6=0 vô nghiệm ?  (ảnh 5)

Tìm tất cả các giá trị của tham số m  để phương trình (m-2)x^2+2(2m-3)x+5m-6=0 vô nghiệm ?  (ảnh 6)

Do đó, với  Tìm tất cả các giá trị của tham số m  để phương trình (m-2)x^2+2(2m-3)x+5m-6=0 vô nghiệm ?  (ảnh 7)  thì phương trình (*) vô nghiệm.

Kết hợp hai TH, ta được  Tìm tất cả các giá trị của tham số m  để phương trình (m-2)x^2+2(2m-3)x+5m-6=0 vô nghiệm ?  (ảnh 8) là giá trị cần tìm. Chọn C.

49. Trắc nghiệm
1 điểm

Phương trình  mx2−2mx+4=0 vô nghiệm khi và chỉ khi

0<m<4.

m<0m>4.

0≤m≤4.

0≤m<4.

Xem đáp án

Phương trình mx^2-2mx +4=0 vô nghiệm khi và chỉ khi  (ảnh 1)

50. Trắc nghiệm
1 điểm

Phương trình m2−4x2+2m−2x+3=0 vô nghiệm khi và chỉ khi

m≥0.

m=± 2.

m≥2m<− 4.

m≥2m≤− 4.

Xem đáp án

Phương trình (m^2-4)x^2+2(m-2)x+3 vô nghiệm khi và chỉ khi  (ảnh 1)

51. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho tam thức bậc hai fx=x2−bx+3. Với giá trị nào của b thì tam thức f(x) có nghiệm ?

b∈− 23;23.

b∈− 23;23

b∈− ∞;− 23∪23;+ ∞.

b∈− ∞;− 23∪23;+ ∞.

Xem đáp án

Cho tam thức bậc hai f(x)= x^2-bx+3 Với giá trị nào của b thì tam thức f(x) có nghiệm ? (ảnh 1)

52. Trắc nghiệm
1 điểm

Phương trình x2+2(m+2)x−2m−1=0 (m là tham số) có nghiệm khi

m=−1m=−5.

− 5≤m≤− 1.

m<− 5m>−1.

m≤− 5m≥− 1.

Xem đáp án

Phương trình x^2+2(m+2)x-2m-1=0 (m là tham số) có nghiệm khi (ảnh 1)

53. Trắc nghiệm
1 điểm

Hỏi có tất cả bao nhiêu giá trị nguyên của m để phương trình 2x2+2m+2x+3+4m+m2=0 có nghiệm ?

3

4

2

1

Xem đáp án

Hỏi có tất cả bao nhiêu giá trị nguyên của m để phương trình 2x^2+2(m+2(x+3+4m+m^2=0 (ảnh 1)

54. Trắc nghiệm
1 điểm

Tìm các giá trị của m để phương trình m−5x2−4mx+m−2=0 có nghiệm.

m≠5.

−103≤m≤1.

m≤−103m≥1.

m≤−1031≤m≠5.

Xem đáp án

Tìm các giá trị của m để phương trình (m-5)x^2-4mx+m-2=0 có nghiệm. (ảnh 1)

55. Trắc nghiệm
1 điểm

Tìm tất cả giá trị thực của tham số m sao cho phương trình m−1x2−2m+3x−m+2=0 có nghiệm.

m∈∅.

m∈ℝ.

− 1<m<3.

− 2<m<2.

Xem đáp án

Tìm tất cả giá trị thực của tham số m sao cho phương trình (m-1)x^2- 2(m+3)x-m+2=0 (ảnh 1)

56. Trắc nghiệm
1 điểm

Các giá trị m để tam thức fx=x2−m+2x+8m+1 đổi dấu 2 lần là

m≤0 hoặc m≥28.

m<0 hoặc m> 28

0<m<28.

m>0.

Xem đáp án

Các giá trị m để tam thức f(x)=x^2-(m+2)x+8m+1  đổi dấu 2 lần là (ảnh 1)

57. Trắc nghiệm
1 điểm

Tìm tất cả các giá trị thực của tham số m sao cho phương trình x2+m+1x+m−13=0 có nghiệm ?

m∈ℝ.

m>1.

−34<m<1.

m>−34.

Xem đáp án

Tìm tất cả các giá trị thực của tham số m sao cho phương trình x^2+(m+1)x+m-1/3=0 có nghiệm  (ảnh 1)

58. Trắc nghiệm
1 điểm

Tìm tất cả các giá trị của tham số m  sao cho phương trình m−1x2+3m−2x+3−2m=0 có hai nghiệm phân biệt ?

m∈ℝ.

2<m<6.

-1<m<6.

−1<m<2.

Xem đáp án

Tìm tất cả các giá trị của tham số m sao cho phương trình (m-1)x^2+(3m-2)x+3-2m=0  (ảnh 1)

59. Trắc nghiệm
1 điểm

Giá trị nào của m=0 thì phương trình m–3x2+m+3x–m+1 =0 có hai nghiệm phân biệt ?

m∈− ∞;−35∪1;+ ∞\3.

m∈−35;1.

m∈−35;+ ∞.

m∈ℝ\3.

Xem đáp án

Giá trị nào của  m=0 thì phương trình (m-3)x^2+(m+3)x-(m+1)=0  có hai nghiệm phân biệt (ảnh 1)

60. Trắc nghiệm
1 điểm

Tìm m để phương trình x2−mx+m+3=0 có hai nghiệm dương phân biệt.

m>6.

m<6.

6>m>0.

m>0.

Xem đáp án

Tìm m để phương trình x^2-mx+m+3 =0 có hai nghiệm dương phân biệt. (ảnh 1)

61. Trắc nghiệm
1 điểm

Tìm tất cả các giá trị thực của tham số m sao cho phương trình m−2x2−2mx+m+3=0 có hai nghiệm dương phân biệt.

2<m<6.

m<−3 hoặc 2<m<6.

m<0 hoặc − 3<m<6.

− 3<m<6.

Xem đáp án

Tìm tất cả các giá trị thực của tham số m sao cho phương trình (m-2)x^2-2mx+m+3 =0 có hai nghiệm dương phân biệt. (ảnh 1)

62. Trắc nghiệm
1 điểm

Tìm tất cả các giá trị thực của tham số m để x2+2m+1x+9m−5=0 có hai nghiệm âm phân biệt.

m<6.

59<m<1 hoặc m>6.

m>1.

1<m<6.

Xem đáp án

Tìm tất cả các giá trị thực của tham số m để x^2+ 2(m+1)x+9m-5=0 có hai nghiệm âm phân biệt. (ảnh 1)

63. Trắc nghiệm
1 điểm

Phương trình x2−3m−2x+2m2−5m−2=0 có hai nghiệm không âm khi

m∈23;+ ∞.

m∈5+414;+ ∞.

m∈23;5+414.

m∈− ∞;5−414.

Xem đáp án

Phương trình x^2-(3m-2)x+2m^2-5m-2=0 có hai nghiệm không âm khi (ảnh 1)

64. Trắc nghiệm
1 điểm

Phương trình 2x2−m2−m+1x+2m2−3m−5=0 có hai nghiệm phân biệt trái dấu khi và chỉ khi

m<−1 hoặc m>52.

−  1<m<52.

m≤−1 hoặc m≥52.

−  1≤m≤52.

Xem đáp án

Phương trình 2x^2-(m^2-m+1)x+ 2m^2-3m-5=0 có hai nghiệm phân biệt trái dấu khi và chỉ khi (ảnh 1)

65. Trắc nghiệm
1 điểm

Phương trình m2−3m+2x2−2m2x−5=0 có hai nghiệm trái dấu khi

m∈1;2.

m∈− ∞;1∪2;+ ∞.

m≠1m≠2.

m∈∅.

Xem đáp án

Phương trình (m^2-3m+2)x^2-2m^2x-5=0 có hai nghiệm trái dấu khi  (ảnh 1)

66. Trắc nghiệm
1 điểm

Giá trị thực của tham số m để phương trình x2−2m−1x+m2−2m=0 có hai nghiệm trái dấu trong đó nghiệm âm có trị tuyệt đối lớn hơn là

0<m<2.

0<m<1.

1<m<2.

m>1m<0.

Xem đáp án

Giá trị thực của tham số m để phương trình x^2- 2(m-1)x+m^2-2m=0 (ảnh 1)

67. Trắc nghiệm
1 điểm

Với giá trị nào của m thì phương trình m−1x2−2m−2x+m−3=0 có hai nghiệm phân biệt x1,  x2 thỏa mãn điều kiện x1+x2+x1x2<1?

1<m<2.

1<m<3.

m>2.

m>3.

Xem đáp án

Với giá trị nào của m thì phương trình (m-1)x^2-2(m-2)x+m-3=0 có hai nghiệm (ảnh 1)

68. Trắc nghiệm
1 điểm

Tìm giá trị thực của tham số m để phương trình m+1x2−2mx+m−2=0 có hai nghiệm phân biệt x1,  x2 khác 0 thỏa mãn 1x1+1x2<3   ?

m<2 ∨ m>6.

−2<m≠−1<2 ∨ m>6.

2<m<6.

−2<m<6.

Xem đáp án

Tìm giá trị thực của tham số m để phương trình (m+1)x^2-2mx+m-2=0 (ảnh 1)

69. Trắc nghiệm
1 điểm

Tìm tất cả các giá trị thực của tham số m để phương trình x2−m−1x+m+2=0có hai nghiệm phân biệt x1,  x2 khác 0 thỏa mãn 1x12+1x22>1.

m∈−∞;−2∪−2;−1∪7;+∞.

m∈−∞;−2∪−2;−1110.

m∈−∞;−2∪−2;−1.

m∈7;+∞.

Xem đáp án

Tìm tất cả các giá trị thực của tham số m để phương trình x^2-(m-1)x+m+2=0 (ảnh 1)

70. Trắc nghiệm
1 điểm

Tam thức fx=3x2+22m−1x+m+4 dương với mọi x khi:

−1<m<114.

−114<m<1.

−114≤m≤1.

m<−1m>114.

Xem đáp án

Tam thức f(x) =3x^2+2(2m-1)x+m+4 dương với mọi x khi: (ảnh 1)

71. Trắc nghiệm
1 điểm

Tam thức fx=−2x2+m−2x−m+4 không dương với mọi x khi:

m∈ℝ\6.

m∈∅.

m=6.

m∈ℝ.

Xem đáp án

Tam thức f(x)=-2x^2+(m-2)x-m+4  không dương với mọi x khi: (ảnh 1)

72. Trắc nghiệm
1 điểm

Tam thức fx=–2x2+m+2x+m–4 âm với mọi x khi:

m<−14 hoặc m>2

−14≤m≤2

−2<m<14

−14<m<2

Xem đáp án

Tam thức f(x) =-2x^2+(m+2)x+m-4 âm với mọi x khi: (ảnh 1)

73. Trắc nghiệm
1 điểm

Tam thức fx=x2−m+2x+8m+1 không âm với mọi x khi:

m>28.

0≤m≤28.

m<1.

0<m<28.

Xem đáp án

Tam thức f(x) =x^2-(m+2)x+8m+1 không âm với mọi x khi: (ảnh 1)

74. Trắc nghiệm
1 điểm

Tìm các giá trị của tham số m để bất phương trình −x2+2m−1x+m<0 có tập nghiệm là R

m=12.

m=-12.

m∈ℝ.

Không tồn tại m.

Xem đáp án

Tìm các giá trị của tham số m để bất phương trình  -x^2+(2m-1)x+m<0 có tập nghiệm là R (ảnh 1)

75. Trắc nghiệm
1 điểm

Tìm tất cả các giá trị thực của tham số m để bất phương trình m2−4x2+m−2x+1<0 vô nghiệm.

m∈−∞;−103∪2;+∞.

m∈−∞;−103∪2;+∞.

m∈−∞;−103∪2;+∞.

m∈2;+∞.

Xem đáp án

Tìm tất cả các giá trị thực của tham số m để bất phương trình (m^2-4)x^2+ (m-2)x+1< 0vô nghiệm. (ảnh 1)