2048.vn

75 câu  Trắc nghiệm Toán 10 Bài 5: Dấu của tam thức bậc hai có đáp án (Mới nhất)
Đề thi

75 câu Trắc nghiệm Toán 10 Bài 5: Dấu của tam thức bậc hai có đáp án (Mới nhất)

A
Admin
ToánLớp 107 lượt thi
75 câu hỏi
1. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho fx=ax2+bx+c  a≠0. Điều kiện để fx>0 , ∀x∈ℝ 

a>0Δ≤0.

a>0Δ≥0.

a>0Δ<0.

a<0Δ>0.

Xem đáp án
2. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho fx=ax2+bx+c a≠0. Điều kiện để fx≥0 , ∀x∈ℝ 

a>0Δ≤0

a>0Δ≥0

a>0Δ<0

a<0Δ>0

Xem đáp án
3. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho fx=ax2+bx+c a≠0. Điều kiện để fx<0 , ∀x∈ℝ 

a<0Δ≤0

a<0Δ=0

a>0Δ<0

a<0Δ<0

Xem đáp án
4. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho fx=ax2+bx+c a≠0. Điều kiện để fx≤0 ,∀x∈ℝ 

a<0Δ≤0

a<0Δ≥0

a>0Δ<0

a<0Δ> 0

Xem đáp án
5. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho fx=ax2+bx+c a≠0 có Δ=b2−4ac<0. Khi đó mệnh đề R nào đúng?

fx>0 , ∀x∈ℝ.

fx<0 , ∀x∈ℝ .

fx không đổi dấu.

Tồn tại x để fx=0 .

Xem đáp án
6. Trắc nghiệm
1 điểm

Tam thức bậc hai fx=−x2+5x−6 nhận giá trị dương khi và chỉ khi

x∈−∞;2.

3;+∞.

x∈2;+∞.

x∈2;3.

Xem đáp án
7. Trắc nghiệm
1 điểm

Tam thức bậc hai fx=2x2+2x+5 nhận giá trị dương khi và chỉ khi

x∈0;+∞.

x∈−2;+∞.

x∈ℝ

x∈−∞;2.

Xem đáp án
8. Trắc nghiệm
1 điểm

Tam thức bậc hai fx=x2+5−1x−5 nhận giá trị dương khi và chỉ khi

x∈−5;1.

x∈−5;+∞.

x∈−∞;−5∪1;+∞.

x∈−∞;1.

Xem đáp án
9. Trắc nghiệm
1 điểm

Tam thức bậc hai fx=−x2+3x−2 nhận giá trị không âm khi và chỉ khi

x∈−∞;1∪2;+∞

x∈1;2

x∈−∞;1∪2;+∞

x∈1;2

Xem đáp án
10. Trắc nghiệm
1 điểm

Số giá trị nguyên của x để tam thức fx=2x2−7x−9 nhận giá trị âm là

3

4

5

6

Xem đáp án
11. Trắc nghiệm
1 điểm

Tam thức bậc hai fx=x2+1−3x−8−53:

Dương với mọi x∈ℝ.

Âm với mọi x∈ℝ .

Âm với mọi x∈−2−3;1+23 .

Âm với mọi x∈−∞;1 .

Xem đáp án
12. Trắc nghiệm
1 điểm

Tam thức bậc hai fx=1−2x2+5−42x−32+6

Dương với mọi x∈ℝ .

Dương với mọi x∈−3;2 .

Dương với mọi x∈−4;2 .

Âm với mọi x∈ℝ .

Xem đáp án
13. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho fx=x2−4x+3. Trong các mệnh đề sau, mệnh đề đúng là:

fx<0,∀x∈−∞;1∪3;+∞

fx≤0,∀x∈ 1;3 

fx≥0,∀x∈−∞;1∪3;+∞

fx>0,∀x∈ 1;3 

Xem đáp án
14. Trắc nghiệm
1 điểm

Dấu của tam thức bậc 2: fx=–x2+5x–6  được xác định như sau:

fx<0 với 2<x<3 và fx>0 với x<2 hoặc x>3.

fx<0 với –3<x<–2 và fx>0 với x<–3 hoặc x>–2.

fx>0 với 2<x<3 và fx<0 với x<2 hoặc x>3.

fx>0 với –3<x<–2 và fx<0 với x<–3 hoặc x>–2.

Xem đáp án
15. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho các tam thức fx=2x2−3x+4; gx=−x2+3x−4; hx=4−3x2. Số tam thức đổi dấu trên ℝ là:

0

1

2

3

Xem đáp án
16. Trắc nghiệm
1 điểm

Tập nghiệm của bất phương trình: 2x2–7x–15 ≥0 là:

–∞;–32∪5;+∞

–32;5

−∞;−5∪32;+∞

−5;32

Xem đáp án
17. Trắc nghiệm
1 điểm

Tập nghiệm của bất phương trình:–x2+6x+7 ≥0  là:

−∞;−1∪7;+∞

−1;7

−∞;−7∪1;+∞

−7;1

Xem đáp án
18. Trắc nghiệm
1 điểm

Giải bất phương trình −2x2+3x−7≥0.

S=0.

S=0.

S=∅.

S=ℝ.

Xem đáp án
19. Trắc nghiệm
1 điểm

Tập nghiệm của bất phương trình x2−3x+2<0 là:

−∞;1∪2;+∞.

2;+∞.

1; 2.

−∞;1.

Xem đáp án
20. Trắc nghiệm
1 điểm

Tập nghiệm của bất phương trình −x2+5x−4<0 

1;4

1;4

−∞;1∪4;+∞

−∞;1∪4;+∞

Xem đáp án
21. Trắc nghiệm
1 điểm

Tập nghiệm của bất phương trình 2x2−2+1x+1<0 là:

22;1.

∅.

22;1.

−∞;22∪1;+∞.

Xem đáp án
22. Trắc nghiệm
1 điểm

Tập nghiệm của bất phương trình 6x2+x−1≤0

−12;13

−12;13

−∞;−12∪13;+∞

−∞;−12∪13;+∞

Xem đáp án
23. Trắc nghiệm
1 điểm

Số thực dương lớn nhất thỏa mãn x2−x−12≤0 là ?

1

2

3

4

Xem đáp án
24. Trắc nghiệm
1 điểm

Bất phương trình nào sau đây có tập nghiệm ℝ là ?

−3x2+x−1≥0.

−3x2+x−1>0.

−3x2+x−1<0.

3x2+x−1≤0.

Xem đáp án
25. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho bất phương trình x2−8x+7≥0 . Trong các tập hợp sau đây, tập nào có chứa phần tử không phải là nghiệm của bất

phương trình.

−∞;0.

8;+∞.

−∞;1.

6;+∞.

Xem đáp án
26. Trắc nghiệm
1 điểm

Giải bất phương trình xx+5≤2x2+2.

x≤1.

1≤x≤4.

x∈− ∞;1∪4;+∞.

x≥4.

Xem đáp án
27. Trắc nghiệm
1 điểm

Biểu thức 3x2−10x+34x−5 âm khi và chỉ khi

x∈− ∞;54.

x∈− ∞;13∪54;3.

x∈13;54∪3;+ ∞.

x∈13;3.

Xem đáp án
28. Trắc nghiệm
1 điểm

Cặp bất phương trình nào sau đây là tương đương?

x−2≤0 và x2x−2≤0.

x−2<0 và x2x−2>0.

x−2<0 và x2x−2< 0.

x−2≥0 và x2x−2≥0.

Xem đáp án
29. Trắc nghiệm
1 điểm

Biểu thức 4−x2x2+2x−3x2+5x+9 âm khi

x∈1;2

x∈−3;−2∪1;2

x≥4.

x∈−∞;−3∪−2;1∪2;+∞

Xem đáp án
30. Trắc nghiệm
1 điểm

Tập nghiệm của bất phương trình x3+3x2−6x−8≥0 

x∈− 4;−1∪2;+∞.

x∈− 4;− 1∪2;+ ∞.

x∈− 1;+∞.

x∈−∞;− 4∪− 1;2.

Xem đáp án
31. Trắc nghiệm
1 điểm

Biểu thức fx=11x+3− x2+5x−7 nhận giá trị dương khi và chỉ khi

x∈−311;+ ∞.

x∈−311;5.

x∈− ∞;−311.

x∈− 5;− 311.

Xem đáp án
32. Trắc nghiệm
1 điểm

Tập nghiệm S của bất phương trình x−74x2−19x+12>0 là

S=− ∞;34∪4;7.

S=34;4∪7;+ ∞.

S=34;4∪4;+ ∞.

S=34;7∪7;+ ∞.

Xem đáp án
33. Trắc nghiệm
1 điểm

Có bao nhiêu giá trị nguyên dương của x thỏa mãn x+3x2−4−1x+2<2x2x−x2?

0

2

1

3

Xem đáp án
34. Trắc nghiệm
1 điểm

Tập nghiệm  của bất phương trình − 2x2+7x+7x2−3x−10≤−1 

Hai khoảng.

Một khoảng và một đoạn.

Hai khoảng và một đoạn.

Ba khoảng.

Xem đáp án
35. Trắc nghiệm
1 điểm

Hỏi có bao nhiêu giá trị nguyên của x thỏa mãn bất phương trình x4−x2x2+5x+6≤0 ?

0

2

1

3

Xem đáp án
36. Trắc nghiệm
1 điểm

Tìm tập xác định D của hàm số y=2x2−5x+2.

D=− ∞;12.

D=2;+ ∞.

D=− ∞;12∪2;+ ∞.

D=12;2.

Xem đáp án
37. Trắc nghiệm
1 điểm

Giá trị nguyên dương lớn nhất để hàm số y=5−4x−x2 xác định là

1

2

3

4

Xem đáp án
38. Trắc nghiệm
1 điểm

Tìm tập xác định D của hàm số y=2−5x2+15−75x+25−105.

D=ℝ.

D=− ∞;1.

D=− 5;1.

D=− 5;5.

Xem đáp án
39. Trắc nghiệm
1 điểm

Tìm tập xác định D của hàm số y=3−x4−3x−x2.

D=ℝ\1;− 4.

D=− 4;1.

D=− 4;1.

D=− ∞;4∪1;+ ∞.

Xem đáp án
40. Trắc nghiệm
1 điểm

Tìm tập xác định D của hàm số y=x2−13x2−4x+1.

D=ℝ\1;13.

D=13;1.

D=− ∞;13∪1;+ ∞.

D=− ∞;13∪1;+ ∞.

Xem đáp án
41. Trắc nghiệm
1 điểm

Tìm tập xác đinh D của hàm số y=x2+x−6+1x+4.

D=− 4;− 3∪2;+∞.

D=− 4;+∞.

D=− ∞;− 3∪2;+ ∞.

D=− 4;− 3∪2;+ ∞.

Xem đáp án
42. Trắc nghiệm
1 điểm

Tìm tập xác định D của hàm số y=x2+2x+3+15−2x.

D=52;+ ∞.

D=− ∞;52.

D=52;+ ∞.

D=− ∞;52.

Xem đáp án
43. Trắc nghiệm
1 điểm

Tìm tập xác định D của hàm số fx=3−3x− x2−2x+15−1.

D=4;+ ∞.

D=− 5;− 3∪3;4.

D=− ∞;− 5.

D=− 5;3∪3;4.

Xem đáp án
44. Trắc nghiệm
1 điểm

Tìm tập xác định D của hàm số y=x2+5x+42x2+3x+1.

D=−4;−1∪−12;+∞.

D=−∞;−4∪−1;−12.

D=−∞;−4∪−12;+∞.

D=−4;−12.

Xem đáp án
45. Trắc nghiệm
1 điểm

Tìm tập xác định D của hàm số fx=x2+x−12−22.

D=− 5;4.

D=− ∞;− 5∪4;+ ∞.

D=−∞;− 4∪3;+ ∞.

D=− ∞;− 5∪4;+ ∞.

Xem đáp án
46. Trắc nghiệm
1 điểm

Phương trình x2−m+1x+1=0 vô nghiệm khi và chỉ khi

m>1.

− 3<m<1.

m≤− 3 hoặc m≥1

− 3≤m≤1.

Xem đáp án
47. Trắc nghiệm
1 điểm

Tìm tất cả các giá trị thực của tham số m sao cho phương trình sau vô nghiệm m=−12

m∈ℝ.

m>3.

m=3.

m>−35.

Xem đáp án
48. Trắc nghiệm
1 điểm

Tìm tất cả các giá trị của tham số m để phương trình m−2x2+22m−3x+5m−6=0 vô nghiệm ?

m<0.

m>2.

m>3m<1.

m≠21<m<3.

Xem đáp án
49. Trắc nghiệm
1 điểm

Phương trình  mx2−2mx+4=0 vô nghiệm khi và chỉ khi

0<m<4.

m<0m>4.

0≤m≤4.

0≤m<4.

Xem đáp án
50. Trắc nghiệm
1 điểm

Phương trình m2−4x2+2m−2x+3=0 vô nghiệm khi và chỉ khi

m≥0.

m=± 2.

m≥2m<− 4.

m≥2m≤− 4.

Xem đáp án
51. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho tam thức bậc hai fx=x2−bx+3. Với giá trị nào của b thì tam thức f(x) có nghiệm ?

b∈− 23;23.

b∈− 23;23

b∈− ∞;− 23∪23;+ ∞.

b∈− ∞;− 23∪23;+ ∞.

Xem đáp án
52. Trắc nghiệm
1 điểm

Phương trình x2+2(m+2)x−2m−1=0 (m là tham số) có nghiệm khi

m=−1m=−5.

− 5≤m≤− 1.

m<− 5m>−1.

m≤− 5m≥− 1.

Xem đáp án
53. Trắc nghiệm
1 điểm

Hỏi có tất cả bao nhiêu giá trị nguyên của m để phương trình 2x2+2m+2x+3+4m+m2=0 có nghiệm ?

3

4

2

1

Xem đáp án
54. Trắc nghiệm
1 điểm

Tìm các giá trị của m để phương trình m−5x2−4mx+m−2=0 có nghiệm.

m≠5.

−103≤m≤1.

m≤−103m≥1.

m≤−1031≤m≠5.

Xem đáp án
55. Trắc nghiệm
1 điểm

Tìm tất cả giá trị thực của tham số m sao cho phương trình m−1x2−2m+3x−m+2=0 có nghiệm.

m∈∅.

m∈ℝ.

− 1<m<3.

− 2<m<2.

Xem đáp án
56. Trắc nghiệm
1 điểm

Các giá trị m để tam thức fx=x2−m+2x+8m+1 đổi dấu 2 lần là

m≤0 hoặc m≥28.

m<0 hoặc m> 28

0<m<28.

m>0.

Xem đáp án
57. Trắc nghiệm
1 điểm

Tìm tất cả các giá trị thực của tham số m sao cho phương trình x2+m+1x+m−13=0 có nghiệm ?

m∈ℝ.

m>1.

−34<m<1.

m>−34.

Xem đáp án
58. Trắc nghiệm
1 điểm

Tìm tất cả các giá trị của tham số m  sao cho phương trình m−1x2+3m−2x+3−2m=0 có hai nghiệm phân biệt ?

m∈ℝ.

2<m<6.

-1<m<6.

−1<m<2.

Xem đáp án
59. Trắc nghiệm
1 điểm

Giá trị nào của m=0 thì phương trình m–3x2+m+3x–m+1 =0 có hai nghiệm phân biệt ?

m∈− ∞;−35∪1;+ ∞\3.

m∈−35;1.

m∈−35;+ ∞.

m∈ℝ\3.

Xem đáp án
60. Trắc nghiệm
1 điểm

Tìm m để phương trình x2−mx+m+3=0 có hai nghiệm dương phân biệt.

m>6.

m<6.

6>m>0.

m>0.

Xem đáp án
61. Trắc nghiệm
1 điểm

Tìm tất cả các giá trị thực của tham số m sao cho phương trình m−2x2−2mx+m+3=0 có hai nghiệm dương phân biệt.

2<m<6.

m<−3 hoặc 2<m<6.

m<0 hoặc − 3<m<6.

− 3<m<6.

Xem đáp án
62. Trắc nghiệm
1 điểm

Tìm tất cả các giá trị thực của tham số m để x2+2m+1x+9m−5=0 có hai nghiệm âm phân biệt.

m<6.

59<m<1 hoặc m>6.

m>1.

1<m<6.

Xem đáp án
63. Trắc nghiệm
1 điểm

Phương trình x2−3m−2x+2m2−5m−2=0 có hai nghiệm không âm khi

m∈23;+ ∞.

m∈5+414;+ ∞.

m∈23;5+414.

m∈− ∞;5−414.

Xem đáp án
64. Trắc nghiệm
1 điểm

Phương trình 2x2−m2−m+1x+2m2−3m−5=0 có hai nghiệm phân biệt trái dấu khi và chỉ khi

m<−1 hoặc m>52.

−  1<m<52.

m≤−1 hoặc m≥52.

−  1≤m≤52.

Xem đáp án
65. Trắc nghiệm
1 điểm

Phương trình m2−3m+2x2−2m2x−5=0 có hai nghiệm trái dấu khi

m∈1;2.

m∈− ∞;1∪2;+ ∞.

m≠1m≠2.

m∈∅.

Xem đáp án
66. Trắc nghiệm
1 điểm

Giá trị thực của tham số m để phương trình x2−2m−1x+m2−2m=0 có hai nghiệm trái dấu trong đó nghiệm âm có trị tuyệt đối lớn hơn là

0<m<2.

0<m<1.

1<m<2.

m>1m<0.

Xem đáp án
67. Trắc nghiệm
1 điểm

Với giá trị nào của m thì phương trình m−1x2−2m−2x+m−3=0 có hai nghiệm phân biệt x1,  x2 thỏa mãn điều kiện x1+x2+x1x2<1?

1<m<2.

1<m<3.

m>2.

m>3.

Xem đáp án
68. Trắc nghiệm
1 điểm

Tìm giá trị thực của tham số m để phương trình m+1x2−2mx+m−2=0 có hai nghiệm phân biệt x1,  x2 khác 0 thỏa mãn 1x1+1x2<3   ?

m<2 ∨ m>6.

−2<m≠−1<2 ∨ m>6.

2<m<6.

−2<m<6.

Xem đáp án
69. Trắc nghiệm
1 điểm

Tìm tất cả các giá trị thực của tham số m để phương trình x2−m−1x+m+2=0có hai nghiệm phân biệt x1,  x2 khác 0 thỏa mãn 1x12+1x22>1.

m∈−∞;−2∪−2;−1∪7;+∞.

m∈−∞;−2∪−2;−1110.

m∈−∞;−2∪−2;−1.

m∈7;+∞.

Xem đáp án
70. Trắc nghiệm
1 điểm

Tam thức fx=3x2+22m−1x+m+4 dương với mọi x khi:

−1<m<114.

−114<m<1.

−114≤m≤1.

m<−1m>114.

Xem đáp án
71. Trắc nghiệm
1 điểm

Tam thức fx=−2x2+m−2x−m+4 không dương với mọi x khi:

m∈ℝ\6.

m∈∅.

m=6.

m∈ℝ.

Xem đáp án
72. Trắc nghiệm
1 điểm

Tam thức fx=–2x2+m+2x+m–4 âm với mọi x khi:

m<−14 hoặc m>2

−14≤m≤2

−2<m<14

−14<m<2

Xem đáp án
73. Trắc nghiệm
1 điểm

Tam thức fx=x2−m+2x+8m+1 không âm với mọi x khi:

m>28.

0≤m≤28.

m<1.

0<m<28.

Xem đáp án
74. Trắc nghiệm
1 điểm

Tìm các giá trị của tham số m để bất phương trình −x2+2m−1x+m<0 có tập nghiệm là R

m=12.

m=-12.

m∈ℝ.

Không tồn tại m.

Xem đáp án
75. Trắc nghiệm
1 điểm

Tìm tất cả các giá trị thực của tham số m để bất phương trình m2−4x2+m−2x+1<0 vô nghiệm.

m∈−∞;−103∪2;+∞.

m∈−∞;−103∪2;+∞.

m∈−∞;−103∪2;+∞.

m∈2;+∞.

Xem đáp án
© All rights reserved VietJack