75 câu Trắc nghiệm Toán 10 Bài 5: Dấu của tam thức bậc hai có đáp án (Mới nhất)
75 câu hỏi
Cho fx=ax2+bx+c a≠0. Điều kiện để fx>0 , ∀x∈ℝ là
a>0Δ≤0.
a>0Δ≥0.
a>0Δ<0.
a<0Δ>0.
fx>0 , ∀x∈ℝ khi a > 0 và Δ<0. Chọn C.
Cho fx=ax2+bx+c a≠0. Điều kiện để fx≥0 , ∀x∈ℝ là
a>0Δ≤0
a>0Δ≥0
a>0Δ<0
a<0Δ>0
fx<0 , ∀x∈ℝ khi a< 0 và Δ<0. Chọn A.
Cho fx=ax2+bx+c a≠0. Điều kiện để fx<0 , ∀x∈ℝ là
a<0Δ≤0
a<0Δ=0
a>0Δ<0
a<0Δ<0
fx<0 , ∀x∈ℝ khi a<0 và Δ<0. Chọn D.
Cho fx=ax2+bx+c a≠0. Điều kiện để fx≤0 ,∀x∈ℝ là
a<0Δ≤0
a<0Δ≥0
a>0Δ<0
a<0Δ> 0
fx≤0 , ∀x∈ℝ khi a < 0 và Δ≤0. Chọn A.
Cho fx=ax2+bx+c a≠0 có Δ=b2−4ac<0. Khi đó mệnh đề R nào đúng?
fx>0 , ∀x∈ℝ.
fx<0 , ∀x∈ℝ .
fx không đổi dấu.
Tồn tại x để fx=0 .
Vì Δ<0 và a≠0 nên f(x) không đổi dấu trên R. Chọn C.
Tam thức bậc hai fx=−x2+5x−6 nhận giá trị dương khi và chỉ khi
x∈−∞;2.
3;+∞.
x∈2;+∞.
x∈2;3.
Ta có fx=0⇔x=2x=3.
Bảng xét dấu

Dựa vào bảng xét dấu fx>0⇔x∈2;3.
Chọn D.
Tam thức bậc hai fx=2x2+2x+5 nhận giá trị dương khi và chỉ khi
x∈0;+∞.
x∈−2;+∞.
x∈ℝ
x∈−∞;2.
Ta có a=2>0Δ'=1−2.5=−9<0⇒ fx>0, ∀x∈ℝ. Chọn C.
Tam thức bậc hai fx=x2+5−1x−5 nhận giá trị dương khi và chỉ khi
x∈−5;1.
x∈−5;+∞.
x∈−∞;−5∪1;+∞.
x∈−∞;1.
Ta có fx=0⇔x=1x=−5.
Bảng xét dấu:

Dựa vào bảng xét dấu fx>0⇔x∈−∞;−5∪1;+∞. Chọn C.
Tam thức bậc hai fx=x2+5−1x−5 nhận giá trị dương khi và chỉ khi
Tam thức bậc hai fx=−x2+3x−2 nhận giá trị không âm khi và chỉ khi
x∈−∞;1∪2;+∞
x∈1;2
x∈−∞;1∪2;+∞
x∈1;2
Ta có fx=0 ⇔ x=1x=2 .
Bảng xét dấu

Dựa vào bảng xét dấu fx≥0 ⇔ 1≤x≤2. Chọn B.
Số giá trị nguyên của x để tam thức fx=2x2−7x−9 nhận giá trị âm là
3
4
5
6
Ta có fx=0 ⇔x=−1x=92 . Bảng xét dấu

Dựa vào bảng xét dấu fx<0 ⇔ −1<x<92. Mà x nguyên nên x∈0;1;2;3;4.
Chọn A.
Tam thức bậc hai fx=x2+1−3x−8−53:
Dương với mọi x∈ℝ.
Âm với mọi x∈ℝ .
Âm với mọi x∈−2−3;1+23 .
Âm với mọi x∈−∞;1 .
Ta có fx=0 ⇔x=−2−3x=1+23.
Bảng xét dấu

Dựa vào bảng xét dấu fx<0 ⇔ −2−3<x<1+23.
Chọn C.
Tam thức bậc hai fx=1−2x2+5−42x−32+6
Dương với mọi x∈ℝ .
Dương với mọi x∈−3;2 .
Dương với mọi x∈−4;2 .
Âm với mọi x∈ℝ .
Ta có fx=0 ⇔x=−3x=2.
Bảng xét dấu

Dựa vào bảng xét dấu fx>0 ⇔ −3<x<2.
Chọn B.
Cho fx=x2−4x+3. Trong các mệnh đề sau, mệnh đề đúng là:
fx<0,∀x∈−∞;1∪3;+∞
fx≤0,∀x∈ 1;3
fx≥0,∀x∈−∞;1∪3;+∞
fx>0,∀x∈ 1;3
Ta có fx=0 ⇔x=3x=1.
Bảng xét dấu

Dựa vào bảng xét dấu fx≤0 ⇔ 1≤x≤3.
Chọn B.
Dấu của tam thức bậc 2: fx=–x2+5x–6 được xác định như sau:
fx<0 với 2<x<3 và fx>0 với x<2 hoặc x>3.
fx<0 với –3<x<–2 và fx>0 với x<–3 hoặc x>–2.
fx>0 với 2<x<3 và fx<0 với x<2 hoặc x>3.
fx>0 với –3<x<–2 và fx<0 với x<–3 hoặc x>–2.
Ta có fx=0 ⇔x=3x=2.
Bảng xét dấu

Dựa vào bảng xét dấu ta được
fx>0 với 2<x <3 và fx<0 với x < 2 hoặc x > 3.
Chọn C.
Cho các tam thức fx=2x2−3x+4; gx=−x2+3x−4; hx=4−3x2. Số tam thức đổi dấu trên ℝ là:
0
1
2
3
Vì fx=0 vô nghiệm, gx=0 vô nghiệm, hx=0 có hai nghiệm phân biệt nên chỉ có hx đổi dấu trên ℝ.
Chọn B.
Tập nghiệm của bất phương trình: 2x2–7x–15 ≥0 là:
–∞;–32∪5;+∞
–32;5
−∞;−5∪32;+∞
−5;32
Ta có 2x2–7x–15=0 ⇔x=5x=−32.
Bảng xét dấu

Dựa vào bảng xét dấu 2x2–7x–15 ≥0 ⇔x≥5x≤−32.
Chọn A.
Tập nghiệm của bất phương trình:–x2+6x+7 ≥0 là:
−∞;−1∪7;+∞
−1;7
−∞;−7∪1;+∞
−7;1
Ta có –x2+6x+7 =0⇔x=7x=−1.
Bảng xét dấu

Dựa vào bảng xét dấu –x2+6x+7 ≥0⇔−1≤x≤7.
Chọn B.
Giải bất phương trình −2x2+3x−7≥0.
S=0.
S=0.
S=∅.
S=ℝ.
Ta có –2x2+3x−7 =0 vô nghiệm.
Bảng xét dấu

Dựa vào bảng xét dấu −2x2+3x−7≥0 ⇔ x∈∅.
Chọn C.
Tập nghiệm của bất phương trình x2−3x+2<0 là:
−∞;1∪2;+∞.
2;+∞.
1; 2.
−∞;1.
Ta có fx=x2−3x+2=0 ⇔x=2x=1.
Bảng xét dấu

Dựa vào bảng xét dấu fx<0 ⇔ 1<x<2.
Chọn C.
Tập nghiệm của bất phương trình −x2+5x−4<0 là
1;4
1;4
−∞;1∪4;+∞
−∞;1∪4;+∞
Ta có fx=−x2+5x−4=0 ⇔x=4x=1.
Bảng xét dấu

Dựa vào bảng xét dấu fx<0 ⇔ x<1x>4.
Chọn C.
Tập nghiệm của bất phương trình 2x2−2+1x+1<0 là:
22;1.
∅.
22;1.
−∞;22∪1;+∞.
Ta có fx=2x2−2+1x+1=0 ⇔x=22x=1.
Bảng xét dấu

Dựa vào bảng xét dấu fx<0 ⇔22<x<1.
Chọn A.
Tập nghiệm của bất phương trình 6x2+x−1≤0 là
−12;13
−12;13
−∞;−12∪13;+∞
−∞;−12∪13;+∞
Ta có fx=6x2+x−1=0 ⇔x=13x=−12.
Bảng xét dấu

Dựa vào bảng xét dấu fx≤0 ⇔ −12≤x≤13.
Chọn A.
Số thực dương lớn nhất thỏa mãn x2−x−12≤0 là ?
1
2
3
4
Ta có fx=x2−x−12=0 ⇔x=4x=−3.
Bảng xét dấu

Dựa vào bảng xét dấu fx≤0 ⇔ −3≤x≤4. Suy ra số thực dương lớn nhất thỏa x2−x−12≤0 là 4.
Chọn D.
Bất phương trình nào sau đây có tập nghiệm ℝ là ?
−3x2+x−1≥0.
−3x2+x−1>0.
−3x2+x−1<0.
3x2+x−1≤0.
Xét fx=−3x2+x−1 có a=−3<0, Δ=12−4.−3.−1=−11<0 nên fx<0,∀x tức là tập nghiệm của bất phương trình là ℝ. Chọn C
Cho bất phương trình x2−8x+7≥0 . Trong các tập hợp sau đây, tập nào có chứa phần tử không phải là nghiệm của bất
phương trình.
−∞;0.
8;+∞.
−∞;1.
6;+∞.
Ta có fx=x2−8x+7=0 ⇔x=1x=7.
Bảng xét dấu

Dựa vào bảng xét dấu fx≥0 ⇔ x≤1x≥7.
Tập nghiệm của bất phương trình là S=−∞;1∪ 7;+∞.
Vì 132∈6;+∞ và 132∉S nên 6;+∞ thỏa yêu cầu bài toán. Chọn D.
Giải bất phương trình xx+5≤2x2+2.
x≤1.
1≤x≤4.
x∈− ∞;1∪4;+∞.
x≥4.
Bất phương trình xx+5≤2x2+2⇔x2+5x≤2x2+4⇔x2−5x+4≥0
Xét phương trình x2−5x+4=0⇔x−1x−4=0⇔x=1x=4.
Lập bảng xét dấu

Dựa vào bảng xét dấu, ta thấy x2−5x+4≥0⇔x∈− ∞;1∪4;+ ∞.
Chọn C.
Biểu thức 3x2−10x+34x−5 âm khi và chỉ khi
x∈− ∞;54.
x∈− ∞;13∪54;3.
x∈13;54∪3;+ ∞.
x∈13;3.
Đặt fx=3x2−10x+34x−5
Phương trình 3x2−10x+3=0⇔x=3x=13 và 4x−5=0⇔x=54.
Lập bảng xét dấu

Dựa vào bảng xét dấu, ta thấy fx<0⇔x∈− ∞;13∪54;3.
Chọn B.
Cặp bất phương trình nào sau đây là tương đương?
x−2≤0 và x2x−2≤0.
x−2<0 và x2x−2>0.
x−2<0 và x2x−2< 0.
x−2≥0 và x2x−2≥0.
Đặt fx=x2x−2.
Phương trình x2=0⇔x=0 và x−2=0⇔x=2.
Lập bảng xét dấu

Dựa vào bảng xét dấu ta thấy rằng bất phương trình x−2≥0⇔x2x−2≥0.
Chọn D.
Biểu thức 4−x2x2+2x−3x2+5x+9 âm khi
x∈1;2
x∈−3;−2∪1;2
x≥4.
x∈−∞;−3∪−2;1∪2;+∞
Đặt fx=4−x2x2+2x−3x2+5x+9
Phương trình 4−x2=0⇔x=2x=−2.
Phương trình x2+2x−3=0⇔x=1x=− 3.
Ta có x2+5x+9=x+522+114>0⇒x2+5x+9=0⇔x∈∅. Lập bảng xét dấu:
Dựa vào bảng xét dấu ta thấy 4−x2x2+2x−3x2+5x+9<0⇔x<− 3−2<x<1x>2
⇔x∈−∞;−3∪−2;1∪2;+∞.
Chọn D.
Tập nghiệm của bất phương trình x3+3x2−6x−8≥0 là
x∈− 4;−1∪2;+∞.
x∈− 4;− 1∪2;+ ∞.
x∈− 1;+∞.
x∈−∞;− 4∪− 1;2.
Bất phương trình x3+3x2−6x−8≥0⇔x−2x2+5x+4≥0.
Phương trình x2+5x+4=0⇔x=− 4x=− 1 và x−2=0⇔x=2.
Lập bảng xét dấu
Dựa vào bảng xét dấu, ta thấy rằng x−2x2+5x+4≥0⇔x∈− 4;− 1∪2;+ ∞.
Chọn A.
Biểu thức fx=11x+3− x2+5x−7 nhận giá trị dương khi và chỉ khi
x∈−311;+ ∞.
x∈−311;5.
x∈− ∞;−311.
x∈− 5;− 311.
Ta có − x2+5x−7=− x2−5x+7=− x−522−34<0, ∀x∈ℝ.
Do đó, bất phương trình fx>0⇔11x+3<0⇔x<−311⇔x∈− ∞;−311.
Chọn C.
Tập nghiệm S của bất phương trình x−74x2−19x+12>0 là
S=− ∞;34∪4;7.
S=34;4∪7;+ ∞.
S=34;4∪4;+ ∞.
S=34;7∪7;+ ∞.
Điều kiện:

Phương trình x−7=0⇔x=7 và 4x2−19x+12=0⇔x=4x=34.
Bảng xét dấu:

Dựa vào bảng xét dấu, bất phương trình x−74x2−19x+12>0⇔34<x<4x>7.
Vậy tập nghiệm của bất phương trình là S=34;4∪7;+ ∞. Chọn B.
Có bao nhiêu giá trị nguyên dương của x thỏa mãn x+3x2−4−1x+2<2x2x−x2?
0
2
1
3
Điều kiện: x2−4≠0x+2≠02x−x2≠0⇔x≠0x≠± 2. Bất phương trình:
x+3x2−4−1x+2<2x2x−x2⇔x+3x2−4−1x+2+2xx2−2x<0⇔2x+9x2−4<0.
Bảng xét dấu:
Dựa vào bảng xét dấu, ta thấy 2x+9x2−4<0⇔x∈− ∞;−92∪− 2;2.
Vậy có chỉ có duy nhất một giá trị nguyên dương của xx=1 thỏa mãn yêu cầu.
Chọn C.
Tập nghiệm của bất phương trình − 2x2+7x+7x2−3x−10≤−1 là
Hai khoảng.
Một khoảng và một đoạn.
Hai khoảng và một đoạn.
Ba khoảng.
Điều kiện: x2−3x−10≠0⇔x+2x−5≠0⇔x≠− 2x≠5.
Bất phương trình
− 2x2+7x+7x2−3x−10≤−1⇔− 2x2+7x+7x2−3x−10+1≤0⇔− x2+4x−3x2−3x−10≤0 ∗.
Bảng xét dấu
Dựa vào bảng xét dấu, bất phương trình ∗⇔x∈− ∞;− 2∪1;3∪5;+ ∞.
Chọn C.
Hỏi có bao nhiêu giá trị nguyên của x thỏa mãn bất phương trình x4−x2x2+5x+6≤0 ?
0
2
1
3
Bất phương trình x4−x2x2+5x+6≤0⇔x2x2−1x2+5x+6≤0 ∗.
Vì x2≥0, ∀x∈ℝ nên bất phương trình
∗⇔x2=0x2−1x2+5x+6≤0⇔x=0fx=x2−1x2+5x+6≤0.
Phương trình x2−1=0⇔x=1x=− 1 và x2+5x+6=0⇔x=− 2x=− 3.
Bảng xét dấu
Dựa vào bảng xét dấu, ta thấy

Kết hợp với x∈Z ta được x= -1; 0; 1
Vậy có tất cả 3 giá trị nguyên cần tìm.
Chọn D.
Tìm tập xác định D của hàm số y=2x2−5x+2.
D=− ∞;12.
D=2;+ ∞.
D=− ∞;12∪2;+ ∞.
D=12;2.
Hàm số đã cho xác định khi và chỉ khi

Phương trình

Bảng xét dấu:

Dựa vào bảng xét dấu, ta thấy

Vậy tập xác định của hàm số là

Chọn C.
Giá trị nguyên dương lớn nhất để hàm số y=5−4x−x2 xác định là
1
2
3
4
Hàm số đã cho xác định khi và chỉ khi ![]()
Phương trình 
Bảng xét dấu ![]()
Dựa vào bảng xét dấu, ta thấy

Vậy nghiệm dương lớn nhất để hàm số xác định là x = 1.
Chọn A.
Tìm tập xác định D của hàm số y=2−5x2+15−75x+25−105.
D=ℝ.
D=− ∞;1.
D=− 5;1.
D=− 5;5.
Hàm số xác định khi và chỉ khi

Phương trình

Bảng xét dấu

Dựa vào bảng xét dấu ta thấy

Vậy tâp xác định của hàm số là D= -5; 5
Chọn D.
Tìm tập xác định D của hàm số y=3−x4−3x−x2.
D=ℝ\1;− 4.
D=− 4;1.
D=− 4;1.
D=− ∞;4∪1;+ ∞.
Hàm số xác định khi và chỉ khi ![]()
Phương trình

Bảng xét dấu

Dựa vào bảng xét dấu ta thấy

Vậy tập xác định của hàm số là:

Chọn C.
Tìm tập xác định D của hàm số y=x2−13x2−4x+1.
D=ℝ\1;13.
D=13;1.
D=− ∞;13∪1;+ ∞.
D=− ∞;13∪1;+ ∞.
Hàm số xác định khi và chỉ khi
Phương trình
Bảng xét dấu

Dựa vào bảng xét dấu ta thấy
Vậy tập xác định của hàm số là
Chọn C.
Tìm tập xác đinh D của hàm số y=x2+x−6+1x+4.
D=− 4;− 3∪2;+∞.
D=− 4;+∞.
D=− ∞;− 3∪2;+ ∞.
D=− 4;− 3∪2;+ ∞.
Hàm số xác định khi và chỉ khi 
Phương trình
và 
Bảng xét dấu

Dựa vào bảng xét dấu, ta thấy 
Vậy tập xác định của hàm số là 
Chọn A.
Tìm tập xác định D của hàm số y=x2+2x+3+15−2x.
D=52;+ ∞.
D=− ∞;52.
D=52;+ ∞.
D=− ∞;52.
Hàm số xác định khi và chỉ khi 
Phương trình
và 
Bảng xét dấu

Dựa vào bảng xét dấu ta thấy 
Vậy tập xác định của hàm số là 
Chọn A.
Tìm tập xác định D của hàm số fx=3−3x− x2−2x+15−1.
D=4;+ ∞.
D=− 5;− 3∪3;4.
D=− ∞;− 5.
D=− 5;3∪3;4.
Hàm số xác định 
Phương trình
và 
Bảng xét dấu

Dựa vào bảng xét dấu ta thấy 
Vậy tập xác định của hàm số là 
Chọn B.
Tìm tập xác định D của hàm số y=x2+5x+42x2+3x+1.
D=−4;−1∪−12;+∞.
D=−∞;−4∪−1;−12.
D=−∞;−4∪−12;+∞.
D=−4;−12.
Hàm số xác định khi và chỉ khi 
Phương trình
và 
Bảng xét dấu

Dựa vào bảng xét dấu ta thấy

Vậy tập xác định của hàm số là 
Chọn C.
Tìm tập xác định D của hàm số fx=x2+x−12−22.
D=− 5;4.
D=− ∞;− 5∪4;+ ∞.
D=−∞;− 4∪3;+ ∞.
D=− ∞;− 5∪4;+ ∞.
Hàm số xác định khi và chỉ khi 

Phương trình 
Bảng xét dấu

Dựa vào bảng xét dấu, ta thấy 
Vậy tập xác định của hàm số là ![]()
Chọn B
Phương trình x2−m+1x+1=0 vô nghiệm khi và chỉ khi
m>1.
− 3<m<1.
m≤− 3 hoặc m≥1
− 3≤m≤1.
Phương trình vô nghiệm khi và chỉ khi 

Chọn B.
Tìm tất cả các giá trị thực của tham số m sao cho phương trình sau vô nghiệm m=−12
m∈ℝ.
m>3.
m=3.
m>−35.
Yêu cầu bài toán 
Vậy phương trình đã cho luôn vô nghiệm với mọi m∈ℝ
Chọn A.
Tìm tất cả các giá trị của tham số m để phương trình m−2x2+22m−3x+5m−6=0 vô nghiệm ?
m<0.
m>2.
m>3m<1.
m≠21<m<3.
Xét phương trình 
TH1. Với
khi đó 
Suy ra với m =2 thì phương trình (*) có nghiệm duy nhất x= -2
Do đó m=2 không thỏa mãn yêu cầu bài toán.
TH2. Với
khi đó để phương trình (*) vô nghiệm 

Do đó, với
thì phương trình (*) vô nghiệm.
Kết hợp hai TH, ta được
là giá trị cần tìm. Chọn C.
Phương trình mx2−2mx+4=0 vô nghiệm khi và chỉ khi
0<m<4.
m<0m>4.
0≤m≤4.
0≤m<4.

Phương trình m2−4x2+2m−2x+3=0 vô nghiệm khi và chỉ khi
m≥0.
m=± 2.
m≥2m<− 4.
m≥2m≤− 4.

Cho tam thức bậc hai fx=x2−bx+3. Với giá trị nào của b thì tam thức f(x) có nghiệm ?
b∈− 23;23.
b∈− 23;23
b∈− ∞;− 23∪23;+ ∞.
b∈− ∞;− 23∪23;+ ∞.

Phương trình x2+2(m+2)x−2m−1=0 (m là tham số) có nghiệm khi
m=−1m=−5.
− 5≤m≤− 1.
m<− 5m>−1.
m≤− 5m≥− 1.

Hỏi có tất cả bao nhiêu giá trị nguyên của m để phương trình 2x2+2m+2x+3+4m+m2=0 có nghiệm ?
3
4
2
1

Tìm các giá trị của m để phương trình m−5x2−4mx+m−2=0 có nghiệm.
m≠5.
−103≤m≤1.
m≤−103m≥1.
m≤−1031≤m≠5.

Tìm tất cả giá trị thực của tham số m sao cho phương trình m−1x2−2m+3x−m+2=0 có nghiệm.
m∈∅.
m∈ℝ.
− 1<m<3.
− 2<m<2.

Các giá trị m để tam thức fx=x2−m+2x+8m+1 đổi dấu 2 lần là
m≤0 hoặc m≥28.
m<0 hoặc m> 28
0<m<28.
m>0.

Tìm tất cả các giá trị thực của tham số m sao cho phương trình x2+m+1x+m−13=0 có nghiệm ?
m∈ℝ.
m>1.
−34<m<1.
m>−34.

Tìm tất cả các giá trị của tham số m sao cho phương trình m−1x2+3m−2x+3−2m=0 có hai nghiệm phân biệt ?
m∈ℝ.
2<m<6.
-1<m<6.
−1<m<2.

Giá trị nào của m=0 thì phương trình m–3x2+m+3x–m+1 =0 có hai nghiệm phân biệt ?
m∈− ∞;−35∪1;+ ∞\3.
m∈−35;1.
m∈−35;+ ∞.
m∈ℝ\3.

Tìm m để phương trình x2−mx+m+3=0 có hai nghiệm dương phân biệt.
m>6.
m<6.
6>m>0.
m>0.

Tìm tất cả các giá trị thực của tham số m sao cho phương trình m−2x2−2mx+m+3=0 có hai nghiệm dương phân biệt.
2<m<6.
m<−3 hoặc 2<m<6.
m<0 hoặc − 3<m<6.
− 3<m<6.

Tìm tất cả các giá trị thực của tham số m để x2+2m+1x+9m−5=0 có hai nghiệm âm phân biệt.
m<6.
59<m<1 hoặc m>6.
m>1.
1<m<6.

Phương trình x2−3m−2x+2m2−5m−2=0 có hai nghiệm không âm khi
m∈23;+ ∞.
m∈5+414;+ ∞.
m∈23;5+414.
m∈− ∞;5−414.

Phương trình 2x2−m2−m+1x+2m2−3m−5=0 có hai nghiệm phân biệt trái dấu khi và chỉ khi
m<−1 hoặc m>52.
− 1<m<52.
m≤−1 hoặc m≥52.
− 1≤m≤52.

Phương trình m2−3m+2x2−2m2x−5=0 có hai nghiệm trái dấu khi
m∈1;2.
m∈− ∞;1∪2;+ ∞.
m≠1m≠2.
m∈∅.

Giá trị thực của tham số m để phương trình x2−2m−1x+m2−2m=0 có hai nghiệm trái dấu trong đó nghiệm âm có trị tuyệt đối lớn hơn là
0<m<2.
0<m<1.
1<m<2.
m>1m<0.

Với giá trị nào của m thì phương trình m−1x2−2m−2x+m−3=0 có hai nghiệm phân biệt x1, x2 thỏa mãn điều kiện x1+x2+x1x2<1?
1<m<2.
1<m<3.
m>2.
m>3.

Tìm giá trị thực của tham số m để phương trình m+1x2−2mx+m−2=0 có hai nghiệm phân biệt x1, x2 khác 0 thỏa mãn 1x1+1x2<3 ?
m<2 ∨ m>6.
−2<m≠−1<2 ∨ m>6.
2<m<6.
−2<m<6.

Tìm tất cả các giá trị thực của tham số m để phương trình x2−m−1x+m+2=0có hai nghiệm phân biệt x1, x2 khác 0 thỏa mãn 1x12+1x22>1.
m∈−∞;−2∪−2;−1∪7;+∞.
m∈−∞;−2∪−2;−1110.
m∈−∞;−2∪−2;−1.
m∈7;+∞.

Tam thức fx=3x2+22m−1x+m+4 dương với mọi x khi:
−1<m<114.
−114<m<1.
−114≤m≤1.
m<−1m>114.

Tam thức fx=−2x2+m−2x−m+4 không dương với mọi x khi:
m∈ℝ\6.
m∈∅.
m=6.
m∈ℝ.

Tam thức fx=–2x2+m+2x+m–4 âm với mọi x khi:
m<−14 hoặc m>2
−14≤m≤2
−2<m<14
−14<m<2

Tam thức fx=x2−m+2x+8m+1 không âm với mọi x khi:
m>28.
0≤m≤28.
m<1.
0<m<28.

Tìm các giá trị của tham số m để bất phương trình −x2+2m−1x+m<0 có tập nghiệm là R
m=12.
m=-12.
m∈ℝ.
Không tồn tại m.

Tìm tất cả các giá trị thực của tham số m để bất phương trình m2−4x2+m−2x+1<0 vô nghiệm.
m∈−∞;−103∪2;+∞.
m∈−∞;−103∪2;+∞.
m∈−∞;−103∪2;+∞.
m∈2;+∞.







