15 câu Trắc nghiệm Dấu của tam thức bậc hai có đáp án (Nhận biết)
Đề thi

15 câu Trắc nghiệm Dấu của tam thức bậc hai có đáp án (Nhận biết)

A
Admin
ToánLớp 1086 lượt thi
15 câu hỏi
1. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho f(x)=ax2+bx+c  (a≠0). Điều kiện để f(x)>0, ∀x∈R là:

a>0Δ≤0

a>0Δ≥0

a>0Δ<0

a<0Δ>0

Xem đáp án

Ta có:

f(x) > 0, ∀x ∈ R khi a > 0 và Δ < 0.

Đáp án cần chọn là: C

2. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho f(x)=ax2+bx+c  (a≠0). Điều kiện để f(x)≤0, ∀x∈R là:

a<0Δ≤0

a<0Δ≥0

a>0Δ<0

a<0Δ>0

Xem đáp án

Ta có:

f(x)≤0, ∀x ∈ R khi a < 0 và Δ≤0.

Đáp án cần chọn là: A

3. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho f(x)=ax2+bx+c(a≠0) có Δ=b2−4ac<0. Khi đó mệnh đề nào đúng?

f(x) > 0, ∀x ∈ R.

f(x) < 0, ∀x ∈ R.

f(x) không đổi dấu.

Tồn tại x để f(x) = 0.

Xem đáp án

Đáp án A, B sai vì chưa biết dấu của a nên chưa kết luận được dấu của f(x)

Vì Δ < 0 và a ≠ 0 nên f(x) không đổi dấu trên R.

Đáp án cần chọn là: C

4. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho f(x)=ax2+bx+c(a>0) có Δ=b2−4ac≤0. Khi đó mệnh đề nào đúng?

f(x) ≥ 0, ∀x ∈ R.

f(x) ≤ 0, ∀x ∈ R.

f(x) = 0, ∀x ∈ R.

Tồn tại x để f(x) < 0.

Xem đáp án

Tam thức bậc hai f(x)=ax2+bx+c(a>0) có Δ=b2−4ac≤0 thì f(x) ≥ 0, ∀x ∈ R

Đáp án cần chọn là: A

5. Trắc nghiệm
1 điểm

Giá trị nguyên dương lớn nhất của x để hàm số y=5−4x−x2 xác định là:

1

2

3

4

Xem đáp án

6. Trắc nghiệm
1 điểm

Tìm tập xác định D của hàm số y=3−x4−3x−x2

D = R∖{1; −4}.

D = [−4; 1].

D = (−4; 1).

D = (−∞; 4) ∪ (1; +∞).

Xem đáp án

7. Trắc nghiệm
1 điểm

Tìm tập xác định D của hàm số y=x2+x−6+1x+4

D = [−4; −3] ∪ [2; +∞).

D = (−4; +∞).

D = (−∞; −3] ∪ [2; +∞).

D = (−4; −3] ∪ [2; +∞).

Xem đáp án

8. Trắc nghiệm
1 điểm

Tam thức bậc hai f(x)=2x2+2x+5 nhận giá trị dương với mọi x ∈ R khi và chỉ khi:

x ∈ (0; +∞).

x ∈ (−2; +∞).

x ∈ R.

x ∈ (−∞; 2).

Xem đáp án

Ta có a=2>0Δ'=1−2.5=−9⇒f(x)>0,∀x∈R

Đáp án cần chọn là: C

9. Trắc nghiệm
1 điểm

Tam thức bậc hai f(x)=−x2+5x−6 nhận giá trị dương khi và chỉ khi:

x ∈ (−∞; 2).

(3; +∞).

x ∈ (2; +∞).

x ∈ (2; 3).

Xem đáp án

10. Trắc nghiệm
1 điểm

Tam thức bậc hai f(x)=−x2+3x−2 nhận giá trị không âm khi và chỉ khi:

x ∈ (−∞; 1) ∪ (2; +∞).

x ∈ [1; 2].

x ∈ (−∞; 1] ∪ [2; +∞).

x ∈ (1; 2).

Xem đáp án

11. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho f(x)=x2−4x+3. Trong các mệnh đề sau, mệnh đề đúng là:

f(x) < 0, ∀x ∈ (−∞; 1] ∪ [3; +∞)

f(x) ≤ 0, ∀x ∈ [1; 3]

f(x) ≥ 0, ∀x ∈ (−∞; 1) ∪ (3; +∞)

f(x) > 0, ∀x ∈ [1; 3]

Xem đáp án

12. Trắc nghiệm
1 điểm

Tập nghiệm của bất phương trình: −x2+6x+7≥0 là:

(−∞; −1] ∪ [7; +∞).

[−1; 7].

(−∞; −7] ∪ [1; +∞).

[−7; 1].

Xem đáp án

13. Trắc nghiệm
1 điểm

Bất phương trình nào sau đây có tập nghiệm là R?

−3x2+x–1≥0.

−3x2+x–1>0

−3x2+x–1<0

−3x2+x–1≤0

Xem đáp án

Xét f(x)=−3x2+x−1 có a = −3 < 0, Δ = 1 − 4.(−3).(−1) = −11 < 0 

Nên f(x) < 0 ,∀x

Vậy tập nghiệm của bất phương trình là R.

Đáp án cần chọn là: C

14. Trắc nghiệm
1 điểm

Số giá trị nguyên của x để tam thức f(x)=2x2−7x−9 nhận giá trị âm là:

3

4

5

6

Xem đáp án

15. Trắc nghiệm
1 điểm

Tập nghiệm của bất phương trình x2−3x+2<0 là:

(−∞; 1) ∪ (2; +∞).

(2; +∞).

(1; 2).

(−∞; 1).

Xem đáp án