74 Bài tập Phương trình trạng thái của khí lí tưởng cực hay có lời giải
Đề thi

74 Bài tập Phương trình trạng thái của khí lí tưởng cực hay có lời giải

A
Admin
Vật lýLớp 1041 lượt thi
74 câu hỏi
1. Trắc nghiệm
1 điểm

Một quả bóng có thể tích 2 lít, chứa khí ở 270C có áp suất 1 at. Người ta nung nóng quả bóng đến nhiệt độ 570C đồng thời giảm thể tích còn  1 lít. Áp suất lúc sau là bao nhiêu?

2,2atm

0,47atm

2,1atm

0,94atm

Xem đáp án

Đáp án A

vd1-1570589268.PNG 

 

 

Chú ý: Đổi nhiệt độ về độ K

 

2. Trắc nghiệm
1 điểm

Một lượng khí H2 đựng trong bình có vd21-1570589483.PNG

ở áp suất 1,5att, vd22-1570589505.PNG

 

. Đun nóng khí đến vd23-1570589521.PNG 

 

do bình hở nên một nửa lượng khí thoát ra ngoài. Tính áp suất khí trong bình.

3 atm

7,05 atm

4 atm

2,25 atm

Xem đáp án

Đáp án B

 

3. Trắc nghiệm
1 điểm

Ở 270C thể tích của một lượng khí là 6 lít. Thể tích của lượng khí đó ở nhiệt độ 2270C khí áp suất không đổi là bao nhiêu?

3,6 lít

20 lít

28,2 lít

10 lít

Xem đáp án

Đáp án D

 

4. Trắc nghiệm
1 điểm

Một lượng khí đựng trong xilanh có pittông chuyển động được. Các thông số của lượng khí: 1,5atm, 13,5 lít, 300 K. Khi pit tông bị nén, áp suất tăng lên 3,7 atm, thể tích giảm còn 10 lít. Xác định nhiệt độ khi nén

548,10C

275,10C

2730C

450 K

Xem đáp án

Đáp án B

 

5. Trắc nghiệm
1 điểm

Trong xilanh của một động cơ đốt trong có 2 dm3 hỗn hợp khí dưới áp suất 1 atm và nhiệt độ 470C. Pit tông nén xuống làm cho thể tích của hỗn hợp khí chỉ còn 0,2dm3 và áp suất tăng lên 15 atm. Tính nhiệt độ của hỗn hợp khí nén

4800C

4700C

480 K

470 K

Xem đáp án

Đáp án C

 

6. Trắc nghiệm
1 điểm

Người ta bơm khí ôxi ở điều kiện chuẩn và một bình có thể tích 500 lít. Sau nửa giờ bình chứa đầy khí ở nhiệt độ 240C và áp suất 765 mmHg. Xác định khối lượng khí bơm vào sau mỗi giây. Coi quá trình bơm diễn ra 1 cách đều đặn.

3,3 mg

1,29 kg

3,3 kg

1,29 mg

Xem đáp án

Đáp án A

 

Ở điều kiện chuẩn

vd61-1570590641.PNG 

 

 

 

 

 

 

là khối lượng khí bơm vào bình sau nửa giờ.

 

khối lượng bơm vào sau mỗi giây:

 

vd66-1570590763.PNG 

7. Trắc nghiệm
1 điểm

Phát biểu nào sau đây là phù hợp với định luật Gay Luy xắc?

Trong mọi quá trình thể tích một lượng khí xác định tỉ lệ nghịch với nhiệt độ tuyệt đối.

Trong quá trình đẳng áp, thể tích của một lượng khí xác định tỉ lệ thuận với nhiệt độ tuyệt đối.

Trong quá trình đẳng tích, thể tích tỉ lệ nghịch với nhiệt độ tuyệt đối.

Trong quá trình đẳng áp, thể tích một lượng khí xác định tỉ lệ nghịch với nhiệt độ tuyệt đối.

Xem đáp án

Đáp án B

8. Trắc nghiệm
1 điểm

Công thức nào sau đây không liên quan đến các đẳng quá trình đã học

2a-1570591390.PNGhằng số

2c-1570591417.PNG hằng số

2d-1570591433.PNG hằng số

Xem đáp án

Đáp án C

9. Trắc nghiệm
1 điểm

Phương trình nào sau đây là phương trình trạng thái của khí lí tưởng?

3a-1570591563.PNGhằng số

3b-1570591579.PNG hằng số

3c-1570591622.PNG hằng số

3d-1570591634.PNG

Xem đáp án

Đáp án A

10. Trắc nghiệm
1 điểm

Trong quá trình đẳng áp của một lượng khí nhất định thì

thể tích tỉ lệ nghịch với nhiệt độ tuyệt đối

thể tích tỉ lệ nghịch với áp suất.

thể tích tỉ lệ thuận với nhiệt độ tuyệt đối.

thể tích tỉ lệ thuận với áp suất.

Xem đáp án

Đáp án C

11. Trắc nghiệm
1 điểm

phương trình trạng thái khí lí tưởng cho biết mỗi liên hệ nào sau đây:

nhiệt độ và áp suất

nhiệt độ và thể tích

thể tích và áp suất

nhiệt độ, thể tích và áp suất

Xem đáp án

Đáp án D

12. Trắc nghiệm
1 điểm

Biếu thức đúng của phương trình trạng thái khí lí tưởng là:

Xem đáp án

Đáp án A

13. Trắc nghiệm
1 điểm

Đồ thị nào sau đây phù hợp với quá trình đẳng áp?

Xem đáp án

Đáp án D

14. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho một lượng khí lí tưởng dãn nở đẳng áp thì

nhiệt độ của khí giảm

nhiệt độ của khí không đổi

thể tích của khí tăng, tỉ lệ thuận với nhiệt độ tuyệt đối.

thể tích của khí tăng, tỉ lệ thuận với nhiệt độ Celsius.

Xem đáp án

Đáp án C

15. Trắc nghiệm
1 điểm

Công thức 9-1570593467.PNG 

 

áp dụng cho quá trình biến đôi trạng thái nào của một khối khí xác định?

Quá trình bất kì

Quá trình đẳng nhiệt

Quá trình đẳng tích

Quá trình đẳng áp

Xem đáp án

Đáp án D

16. Trắc nghiệm
1 điểm

Trong hệ toạ độ (V,T) đường biểu diễn nào sau đây là đường đẳng áp?

Đường thẳng song song với trục hoành

Đường thẳng song song với trục tung.

Đường hypebol

Đường thẳng kéo dài đi qua góc toạ độ.

Xem đáp án

Đáp án D

17. Trắc nghiệm
1 điểm

Hằng số khí lí tưởng R có giá trị bằng

0,083 at.lit/mol.K

8,31 J/mol K

0,081 atm.lit/mol.K

cả 3 đều đúng

Xem đáp án

Đáp án B

18. Trắc nghiệm
1 điểm

trong quá trình đẳng áp, khối lượng riêng của khí và nhiệt độ tuyệt đối có công thức liên hệ:

CảA, B, C đều đúng

Xem đáp án

Đáp án A

 

 

19. Trắc nghiệm
1 điểm

Hệ thức nào sau đây không phù hợp với phương trình trạng thái của khí lí tưởng?

Xem đáp án

Đáp án D

20. Trắc nghiệm
1 điểm

Trong quá trình nào sau đây, cả ba thông số trạng thái của một lượng khí xác định đều thay đổi?

Không khí bị nung nóng trong một bình đậy kín.

Không khí trong một xilanh được nung nóng, dãn nở và đẩy pit tông dịch chuyển.

Không khi trong một quả bóng bàn bị học sinh dùng tay bóp bẹp.

Trong cả ba hiện tượng trên.

Xem đáp án

Đáp án B

21. Trắc nghiệm
1 điểm

Hệ thức nào sau đây không phù hợp với quá trình đẳng áp?

Xem đáp án

Đáp án B

22. Trắc nghiệm
1 điểm

Trong phòng thí nghiệm người ta điều chế được 0,4 lít khí H2 ở điều kiện tiêu chuẩn 16-1570594608.PNG .

Hỏi thể tích của lượng khí trên ở áp suất 0,5 atm và nhiệt độ 170C bằng bao nhiêu?

0,77 lít

0,83 lít

0,5 lít

1,27 lít

Xem đáp án

Đáp án A

Gọi  lần lượt là áp suất, thể tích và nhiệt độ của khối khí ở trạng thái ban đầu

 

 

 

 

Gọi  lần lượt là áp suất, thể tích và nhiệt độ của khối khí ở trạng thái sau:

 

 

Áp dụng phương trình trạng thái của khí lí tưởng ta có:

 

 

23. Trắc nghiệm
1 điểm

Một xilanh của một động cơ có thể tích 1 dm3 chứa hỗn hợp khí ở nhiệt độ 470C và áp suất 1atm. Khi động cơ hoạt động, pittong nén xuống làm cho thể tích của hỗn hợp khí trong xilanh chỉ còn 0,2dm3 và áp suất tron xilanh tăng lên tới 15 atm. Hãy tính nhiệt độ của hỗn hợp khí trong xilanh khi động cơ hoạt động.

4800C

320 K

2070C

4700C

Xem đáp án

 

: Đáp án C

Gọi 171-1570597687.PNGlần lượt là áp suất,

 

thể tích và nhiệt độ của khối khí trong xilanh ở trạng thái ban đầu

 

 

 

 

Gọi 174-1570597743.PNG

 

lần lượt là áp suất, thể tích và nhiệt độ của khối khí trong xilanh khi động cơ hoạt động.

 

Từ phương trình trạng thái của khí lí tưởng, ta có:

 

 

 

 

24. Trắc nghiệm
1 điểm

Trong xilanh của một động cơ có chứa một lượng khí ở nhiệt độ 470C và áp suất 0,7 atm.Sau khi bị nén thể tích của khí giảm đi 5 lần và áp suất tăng lên tới 8 atm. Tính nhiệt độ của khí ở cuối quá trình nén?

7310C

320 K

3200C

731K

Xem đáp án

Đáp án D

TT1

 

TT2

 

 

 

áp dụng PTTT khí lí tưởng

ta có:

 

 

 

 

25. Trắc nghiệm
1 điểm

Tính khối lượng riêng của không khí ở 1000C, áp suất 2.. Biết khối lượng riêng của không khí ở 00C, áp suất 105Pa1.105Pa là 1,29kg/m3?

1,85kg/m3

1,29 kg/m3

0,129 kg/m3

0,185 kg/m3

Xem đáp án

Đáp án A

ở điều kiện chuẩn, nhiệt độ 191-1570595820.PNG   

 

áp suất 

 

1kg không khí có thể tích là :

 

 

 

ở điều kiên  , áp suất

 

195-1570595916.PNG , 1kg không khí có thể tích

 

áp dụng phương trình trạng thái :

 

 

 

 

 

Vậy khối lượng riêng không khí ở điều kiện này là

 

 

26. Trắc nghiệm
1 điểm

Nếu thể tích của một lượng khí giảm đi 1/10, áp suất tăng 1/5 và nhiệt độ tăng thêm 160C so với ban đầu. Tính nhiệt độ ban đầu của khí.

300 K

216 K

200 K

289 K

Xem đáp án

Đáp án C

TT1 :  

 

TT2 : 

 

Từ phương trình trạng thái khí lý tưởng

 

 

27. Trắc nghiệm
1 điểm

Pit tông của một máy nén, sau mỗi lần nén đưa được 4 lít khí ở nhiệt độ 270C và áp suất 1 atm vào bình chứa khi ở thể tích 2 m3. Tính áp suất của khí trong bình khi pit tông đã thực hiện 1000 lần nén. Biết nhiệt độ trung bình là 420C

1 atm

2,1 atm

4 atm

2 atm

Xem đáp án

Đáp án B

 

 

 

Ap dụng phương trình trạng thái :

 

 

28. Trắc nghiệm
1 điểm

Trong xilanh của một động cơ đốt trong có 2 dm3 hỗn hợp khí dưới áp suất 1 atm và nhiệt độ 470C. Pit tông nén xuống làm cho thể tích của hỗn hợp khí chỉ còn 0,2dm3 và áp suất tăng lên tới 15atm. Tính nhiệt độ hỗn hợp khí nén.

4800C

320 K

2070C

4700C

Xem đáp án

Đáp án C

  

 

Ap dụng phương trình trạng thái :


 

29. Trắc nghiệm
1 điểm

Một quả bóng có thể tích 200 lít ở nhiệt độ 280C trên mặt đất. Bóng được thả bay lên đến độ cao mà ở đó áp suất khí quyển chỉ còn 0,55 lần áp suất khí quyển ở mặt đất và có nhiệt độ 50C. Tính thể tích của quả bóng ở độ cao đó (bỏ qua áp suất phụ gây ra bởi vỏ bóng).

340,7 lít

35,71 lít

1120 lít

184,7 lít

Xem đáp án

Đáp án A

 

30. Trắc nghiệm
1 điểm

Tính khối lượng của không khí ở 800C và áp suất 2,5.105Pa. Biết khối lượng riêng của không khí ở 00C và áp suất 1,01.105Pa là 1,29kg/m3

2 kg/m3

2,5 kg/m3

1,29 kg/m3

0,998 kg/m3

Xem đáp án

Đáp án B

 

 

31. Trắc nghiệm
1 điểm

Một pit tông có trọng lượng đáng kể ở vị trí cân bằng trong một bình hình trụ kín. Phía trên và phía dưới pit tông có khí, khối lượng và nhiệt độ của khí ở trên và dưới pit  tông là như nhau. Ở nhiệt độ T thể tích khí ở phần trên gấp 3 lần thể tích khí ở phần dưới. Nếu tăng nhiệt độ lên 2T thì tỉ số hai thể tích ấy là bao nhiêu

1,87

1,78

3

2

Xem đáp án

Gọi C là áp suất của khí ở phía trên pit tông, áp suất của khí ở phía dưới pit tông sẽ là Po+ K, trong đó K là phần áp suất tạo nên do trọng lực của pit tông. Vì khối lượng

 

khí ở trên và ở dưới pit tông bằng nhau nên ta có:

 

 

 

Từ đây rút ra K = 2 Po

 

Gọi V1;Vd lần lượt là thể tích khí ở trên và ở dưới pit tông, p là áp suất của khí ở trên pit tông khi nhiệt độ bằng 2T, khi đó áp suất khí ở dưới pit tông sẽ là

 

 

 

Viết phương trình trạng thái cho lượng khí ở trên pit tông và cho lượng khí ở dưới pit tông ta có hai phương trình sau đây

  hay 

 

 

hay 

 

 

 

 

Chú ý rằng , ta sẽ có: 

 

hay ta sẽ có

 

 

 

 Từ đây suy ra 

 

Giải phương trình bậc hai đối với P , ta có hai nghiệm:

 

nc11-1570612823.PNG

Ta loại bỏ nghiệm âm và chọn nghiệm dương

 

nc12-1570612852.PNG   

 

 

Bây giờ có thể tính được tỉ số thể tích khí trên và dưới pit tông:

 

32. Trắc nghiệm
1 điểm

Khinh khí cầu gồm một quả bóng hở ở phía dưới qua ống B. Dưới quả bóng treo một cái lẵng L để chở người và những vật dụng cần thiết. Người ta đốt nóng không khí ở miệng ống B , không khí nóng đi vào quả bóng làm cho nhiệt độ T của không khí trong quả bóng lớn hơn nhiệt độ T, của khí quyển bên ngoài. Nhờ đó mà khinh khí cầu bay lên và đứng cân bằng ở độ cao h. Nếu tăng cường sự đốt nóng làm cho nhiệt độ của không khí trong quả bóng tăng lên và bằng T + t thì khinh khí cầu lên cao thêm h . Tính h. Biết rằng nhiệt độ không khí coi như đồng đều và bằng 150C, nhiệt độ ban đầu của không khí trong quả bóng là 550C và độ tăng nhiệt độ

nc2-1570613092.PNG

1,87km

18,5m

273m

100m

Xem đáp án

 

Quả bóng của khinh khí cầu hở, như vậy áp suất không khí trong bóng bằng áp suất khí quyển bên ngoài.

Kí hiệu P và Polần lượt là khối lượng riêng của không khí trong và ngoài quả bóng. Ở độ cao h:

   

 

μ  là khối lượng mol của không khí, V là dung tích quả bóng. Phương trình cho sự cân bằng của khinh khí cầu ở độ cao h là:

 

 (3)

 

là khối lượng của khinh khí cầu và các vật mang theo (không kể khí trong quả bóng). Bỏ qua thể tích của vỏ bóng và các vật mang theo so với  

ở độ cao h + h, áp suất khí quyển là:

 

 nc24-1570613842.PNG

 

khối lượng riêng của không khí ở ngoài quả bóng là:

 

 

 

ở trong quả bóng là:

 

nc26-1570613936.PNG

 

phương trình cân bằng là :

 

 

đối chiếu (7) với (3) có thể rút ra :

 

nc28-1570613999.PNG

 

đó là điều kiện cân bằng dưới dạng đơn giản nhất, ở độ ca h + h 

đối chiếu (1) và (5), ta có : nc29-1570614146.PNG

 

đối chiếu (2) và (6) và chú ý rằng T<< T , bỏ qua Tso với T , ta có :

Thay các biểu thức trên của Po P vào (8) và chú ý rằng

 

  trong đó Po cho bởi (1)

 

 

 

Ghi chú : dùng phép tính vi phân tử (1) có thể tìm ngay được (9) và từ (2) tìm ngay được (10).

 

33. Trắc nghiệm
1 điểm

Một bình chứa ôxi (O2) nén ở áp suất nc3-1570614556.PNG

 

 và nhiệt độ nc3-1570614566.PNG 

 

có khối lượng (bình và khí) nc3-1570614583.PNG.

 

Dùng khí một thời gian, áp kế chỉ nc3-1570614599.PNG

 

 và nhiệt độ nc3-1570614614.PNG, khối lượng của bình và khí

 

nc3-1570614656.PNG . Hỏi còn bao nhiêu kg khí trong bình ? Tính thể tích V của bình

0,58kg ; 8,4l

0,85kg ;4,8l

5kg ;7l

3,7kg; 15l

Xem đáp án

Đáp án A

Gọi

 

lần lượt là khối lượng ôxi trong bình nước và sau khi dùng:

 

 

 

Mặt khác

 

 suy ra nc34-1570614964.PNG 

 

Ghi chú: khi giải bài này ta đã coi khí ôxi ở áp suất 150 atm vẫn là lí tưởng, vì thế kết quả chỉ gần đúng (sai lệch có thể đến cỡ 5%)

34. Trắc nghiệm
1 điểm

Một tàu ngầm lặn ở độ sâu 40m trong nước. Người ta mở một bình chứa không khí dung tích 500l, áp suất 10 Mpa, nhiệt độ 270C, để đẩy nước ra khỏi thùng chứa nước của tàu. Tính thể tích nước bị đẩy ra, biết rằng sau khi giãn, nhiệt độ của không khí là30C

27m3

8,7m3

2,7m3

87m3

Xem đáp án

Đáp ánB

Ký hiệu 1  và 2 lần lượt là chỉ số trạng thái của khí trước và sau khi mở bình

Ta có:

 

 

 

 

Thể tích nước:  

 

35. Trắc nghiệm
1 điểm

Để đo khối lượng nước trong các giọt sương mù trong không khí, người ta cho không khí chứa sương mù vào trong một cái bình kín có thành trong suốt dưới áp suất 100 kPa và nhiệt độ 00C. Làm nóng khí chậm đến 820C thì sương mù chứa trong 1m3 không khí

180g

350g

100g

305g

Xem đáp án

Đáp án D

Áp suất riêng phần p cuả không khí ở 820C (355K) là (bỏ qua thể tích của sương mù):

 

 

 

Áp suất riêng phần của hơi nước ở 820C là:

 

52-1570615254.PNG 

 

Khối lượng của hơi nước (tức là của sương mù trong 1m3 không khí):

 

 

 

 

36. Trắc nghiệm
1 điểm

Có hai túi hình trụ dài, bán kính r và chiều dài L >> r. Túi làm bằng vật liệu mềm, không giãn, chứa đầy khí ở áp suất r. Người ta đặt một vật nặng khối lượng m lên hai túi đó,làm cho mỗi túi bị dẹt đi và có chiều dài x1 bề dày là

 

h << r Tính áp suất p của khí khi chưa đặt vật nặng lên túi. Biết rằng áp suất của khí quyển po và nhiệt độ của khí trong mỗi túi không đổi.

Xem đáp án

Đáp án A

Khi túi chưa bị đè, thể tích khí trong túi là pr2L , áp suất là p 

 

Khi túi bị đè lên, tiết diện túi có hình dạng gần chữ nhật với cạnh là h và x, thể tích của túi là xhL , áp suất khí là:

 

   (1)

 

hay là 

 

Mặt khác, mỗi túi chịu tác dụng của một nửa trọng lực của vật nặng 12mg, trên một diện tích tiếp xúc xL

 

63-1570616355.PNG   (2)

 

Đối chiếu (1) và (2), lưu ý rằng chu vi của tiết diện túi thì không đổi:

 

ta có 

 

 

37. Trắc nghiệm
1 điểm

Một nhiệt kế khí gồm có hai bình giống nhau, dung tích mỗi bình là V , nối với nhau bởi một ống nằm ngang có chiều dài l và tiết diện s. Trong ống có một giọt thuỷ ngân để ngăn cách không khí trong hai ống và để làm vật chuẩn chỉ nhiệt độ. Bình bên phải đặt trong máy điều nhiệt và được giữ ở nhiệt độ To 

. Tìm công thức cho sự phụ thuộc của nhiệt độ T của bình bên trái vào độ dời x của giọt thuỷ ngân. Cho V,L,scác giá trị hợp lí và suy ra rằng nhiệt kế này khá nhạy.

Xem đáp án

Đáp án D

Lấy gốc để tính độ dời x là vị trí ứng với nhiệt độ của bình bên trái cùng bằng To  (như bình bên phải), giả thiết rằng vị trí ấy ở chính giữa ống nối hai bình.

 

 

Gọi po và p  lần lượt là áp suất của khí trong bình khi nhiệt độ của bình bên trái là To và T 

 

 

Ta có: 

 

Từ đó suy ra:

38. Trắc nghiệm
1 điểm

Một ống thuỷ tinh, tiết diện nhỏ và đều, chiều dai 2L (mm) đặt thẳng đứng, đáy ở phía dưới.

 

Nửa dưới của ống chứa khí ở nhiệt độ To, còn nửa trên chứa đầy thuỷ ngân.

 

Phải làm nóng khi trong ống đến nhiệt độ thấp nhất là bao nhiêu để tất cả thuỷ ngân bị đẩy ra khỏi ống? Biết áp suất khí quyển bằng L (mm) thuỷ ngân

 

2To

8To

9To8

9To

Xem đáp án

Đáp án C

Gọi S là tiết diện của ống ở nhiệt độ To khí trong nửa dưới của ống có áp suất 81-1570617409.PNG 

 

và có thể tích 82-1570617430.PNG . ở nhiệt độ T mặt ngăn cách khí trong ống và thuỷ ngân nâng lên một đoạn x, ta giả thiết đây là trạng thái cân bằng:

 

 

Áp dụng phương trình trạng thái cho lượng khí trong ống:

 

84-1570617494.PNG

 

Suy ra:

 

 

 

 

Ta hãy xét mối liên hệ giữa T và x theo công thức trên về mặt toán học. Khi  x biến thiên từ 0 đến 1 thì  T biến đổi từ To qua giá trị cực đại 9To8 ứng với x = L2  và bằng To khi x= L . Mỗi giá trị của h-1570618047.PNG ứng với hai giá trị của x đối xứng với nhau qua giá trị L2 . Giá trị nhỏ hơn L2 ứng với trạng thái cân bằng bền (khi T tăng thì x tăng) giá trị của x lớn hơn L2 ứng với cân bằng không bền (khi T tăng thì cột thuỷ ngân bị đẩy hẳn ra ngoài ống).

Bây giờ, xét quá trình vật lí làm nóng ống dần dần từ nhiệt độ To và khí ở nửa dưới của ống.

Khi nhiệt độ tăng từ To thì x tăng từ 0, nhiệt độ tăng đến 9To8 thì x  =  L2

ở vị trí này, cân bằng đã trở thành không bền, khi cho T tăng thêm một lượng cực nhỏ nữa thì cột thuỷ ngân còn lại ở trên khi bị đẩy toàn bộ ra ngoài ống. Quá trình diễn biến không giống như mô tả bởi đoạn đường cong BC trên đồ thị T - x vẽ ở hình

39. Trắc nghiệm
1 điểm

 

Một cái bình có thể tích V nối với bơm hút có thể tích xilanh v . áp suất khí quyển là po . sau n lần bơm thì áp suất trong bình giảm từ po đến giá trị pn. Tính pn (bơm chậm để nhiệt độ không đổi).

 

D

Xem đáp án

Đáp án A

Sau lần bơm thứ nhất, áp suất là 92-1570624898.PNG 

 

Sau n lần bơm thì áp suất là: 93-1570624910.PNG

 

40. Trắc nghiệm
1 điểm

Một ống thuỷ tinh hình trụ (có tiết diện không đổi), một đầu kín được dùng làm ống Tô-ri-xen-li để đo áp suất khí quyển.

 

Vì có một ít không khí ở trong ống trên mức thuỷ ngân, nên khi áp suất khí quyển là po (đo bằng ống Tô-ri-xen-li chuẩn) ở nhiệt độ To thì chiều cao cột thuỷ ngân Ho 

 

. Nếu ở nhiệt độ T1 chiều cao cột thuỷ ngân là H thì áp suất khí quyển pk là bao nhiêu? Biết chiều dài của ống từ mật thuỷ ngân trong chậu đến đầu trên được giữ không đổi

 

và bằng L 

 

Xem đáp án

Đáp án C

Gọi p1 và  p lần lượt là áp suất của không khí trong ống ở nhiệt độ To và T:

 

  

 

Áp dụng phương trình trạng thái cho lượng khí trong ống

 

 

Từ đó rút ra:  

 

41. Trắc nghiệm
1 điểm

Hai bình có thể tích lần lượt là  thông nhau qua một cái van

 

. Van chỉ mở khi áp suất trong bình 1 lớn hơn trong bình 2 từ 105Pa trở lên. Ban đầu bình 1 chứa khí ở áp suất  

 

 và nhiệt độ  To= 300 K ,

 

còn bình 2 là chân không. Người ta làm nóng đều cả hai bình từ nhiệt độ To lên nhiệt độ T = 500K . Tính áp suất cuối cùng trong mỗi bình.

Xem đáp án

Đáp án D

Tới nhiệt độ nào thì van mở:

 

 

 

Bắt đầu từ nhiệt độ Tm áp suất trong bình 1 tăng nhanh hơn trong bình 2,

 

nhưng khi hiệu áp suất vượt quá 105Pa thì van lại mở. Van giữ cho hiệu áp suất là 105Pa trong quá trình tăng nhiệt độ cho đến khi T = 500K. Khi đó:

 

 

 

Ta có , từ đó rút ra 114-1570626117.PNG 

 

42. Trắc nghiệm
1 điểm

Một bình có thể tích V=20l chứa một hỗn hợp hidro và heli ở nhiệt độ 12-1570626369.PNG và áp suất 12-1570626390.PNG.

 

Khối lượng của hỗn hợp là m = 5,00g . Tìm khối lượng của mỗi chất khí trong hỗn hợp

1,58g ;3,42g

1g ;4g

2 g ;3g

2,2g; 2,8g

Xem đáp án

Đáp án A

Kí hiệu 121-1570626569.PNG lần lượt là khối lượng hidro và heli chứa trong hỗn hợp; μ1 μ2 là khối lượng mot của chúng:

 

122-1570626656.PNG  

 

 

Mà 

 

 

Từ đó rút ra:

 

 

 

43. Trắc nghiệm
1 điểm

Trong một bình hỗn hợp m1 gam nito và m2gam hidro. Ở nhiệt độ T nito N2 phân li

 

hoàn toàn thành khí đơn nguyên tử, còn độ phân li của hiđrô H2 không đáng kể; áp suất trong bình là p.

 

Ở nhiệt độ 2T thì cả hiđrô cũng phân li hoàn toàn, áp suất là 2T .

 

Tính tỉ số m1m2. Biết  N = 14, H = 1 

7

17

1,4

4

Xem đáp án

Đáp án A

Phương trình trạng thái ở nhiệt độ T:

 

 131-1570627086.PNG 

 

ở nhiệt độ 2T:

 

132-1570627106.PNG

 

 

từ đó rút ra:   

 

44. Trắc nghiệm
1 điểm

Một bình kín được ngăn bởi một vách xốp làm hai phần có thể tích bằng nhau. Ban đầu ngăn bên phải chứa hỗn hợp của hai chất khí A và B, khối lượng mol của cúng lần lượt là ,

 

áp suất toàn phần là p . Ngăn bên trái là chân không. Vách xốp chỉ cho khí A đi qua do khuếch tán. Sau khi khuếch tán dẫn đến trạng thái dừng, áp suất toàn phần ở ngăn bên phải là 14-1570627318.PNG

 

. Hai chất A, B không có phản ứng hoá học với nhau. Tính áp suất riêng phần ban đầu của từng chất khí và tỉ số khối lượng của hai chất trong bình (quá trình khuếch tan khí A qua vách xốp là đẳng nhiệt).

Áp dụng hằng số: A là hiđrô 14-1570627341.PNG, B là argon 14-1570627356.PNG 

Xem đáp án

Đáp án B

Gọi 141-1570627627.PNG là áp suất riêng phần ban đầu của từng chất khí, ta có :

 

 

 

a) từ đó rút ra : 

 

 

b) Tỉ số mol của hai chất bằng tỉ số áp suất riêng phần ban đầu :

 

 

 

Từ đó rút ra :

 

145-1570627715.PNG

 

Ap dụng hằng số : 146-1570627740.PNG 

 

45. Trắc nghiệm
1 điểm

Tập hợp 3 thông số trạng thái nào sau đây xác định trạng thái của một lượng khí xác định.

Áp suất, thể tích, khối lượng.

Áp suất, nhiệt độ, thể tích.

Thể tích, khối lượng, áp suất

Áp suất, nhiệt độ, khối lượng.

Xem đáp án

Đáp án B

Có 3 thông số trạng thái: 

46. Trắc nghiệm
1 điểm

Quá trình nào sau đây là một đẳng quá trình ?

Đun nóngg khí trong 1 bình đậy kín.

Không khí trong 1 quả bóng bay bị phơi nắng, nóng lên, nở căng ra

Đun nóng khí trong xi lanh, khí nở ra đẩy pit tông chuyển động.

Cả 3 quá trình đều không phải là đẳng quá trình.

Xem đáp án

Đáp án A

47. Trắc nghiệm
1 điểm

Hệ thức nào sau đây là của định luật Bôilo-Mariot ?

Xem đáp án

Đáp án C

48. Trắc nghiệm
1 điểm

Phương trình nào sau đây là phương trình trạng thái khí lí tưởng ?

Xem đáp án

Đáp án A

49. Trắc nghiệm
1 điểm

Trong hệ toạ độ ( p, T) đường biểu diễn nào sau đây là đường đẳng tích?

Đường hypebol

Đường thẳng nếu kéo dài thì đi qua gốc toạ độ

Đường thẳng nếu kéo dài thì không đi qua gốc toạ độ.

Đường thẳng cắt trục áp suất tại điểm 51-1570629728.PNG

Xem đáp án

Đáp án B

50. Trắc nghiệm
1 điểm

Đại lượng nào sau đây không phải là thông số trạng thái của một lượng khí ?

Thể tích

Khối lượng

Nhiệt độ

Áp suất

Xem đáp án

Đáp án B

Có 03 thông số trạng thái

51. Trắc nghiệm
1 điểm

Một xi lanh chứa 150cm3 khí ở áp suất 2.105Pa. Pit tông nén khí trong xi lanh xuống còn 100cm3. Nếu nhiệt độ khí trong xi lanh không đổi thì áp suất của nó lúc này là

3.10-5Pa

3,5.105Pa

3.105Pa

3,25.105Pa

Xem đáp án

Đáp án C

 

52. Trắc nghiệm
1 điểm

tập hợp thông số nào sau đây xác định trạng thái của một lượng khí không đổi :

Xem đáp án

Đáp án B

53. Trắc nghiệm
1 điểm

Công thức nào sau đây là công thức biểu diễn định luật Sáclơ ?

Xem đáp án

Đáp án A

54. Trắc nghiệm
1 điểm

Phương trình nào sau đây không phải là phương trình của trạng thái khí lí tưởng ?

Xem đáp án

Đáp án D

55. Trắc nghiệm
1 điểm

Đồ thị nào sau đây phù hợp với quá trình đẳng áp ?

Xem đáp án

Đáp án D

56. Trắc nghiệm
1 điểm

Một lượng khí ở 180C có thể tích 1m3 và áp suất 1 atm. Người ta nén đẳng nhiệt khí tới áp suất 3,5atm. Thể tích khí nén là:

0,214m3

0,286m3

0,300m3

0,312m3

Xem đáp án

Đáp án B

suy ra 

57. Trắc nghiệm
1 điểm

Người ta điều chế khí hidro và chứa vào bình lớn dưới áp suất 1 atm, ở nhiệt độ 200C. Thể tích khí phải lấy từ bình lớn ra để nạp vào bình nhỏ thể tích 29 lít dưới áp suất 25 atm là bao nhiêu? Xem nhiệt độ không đổi.

400 lít

500 lít

600 lít

700 lít

Xem đáp án

Đáp án C

58. Trắc nghiệm
1 điểm

Pit tông của một máy nén sau mỗi lần nén đưa được 4 lít khí ở nhiệt độ 270C và áp suất 1atm vào bình chứa khí có thể tích 2m3. Tính áp suất của khí trong bình khi pit tông đã thực hiện 1000 lần nén. Biết nhiệt độ khí trong bình là 420C

3,5at

2,1at

21at

D1,5at

Xem đáp án

Đáp án B

59. Trắc nghiệm
1 điểm

Hiện tượng nào sau đây có liên quan tới định luật Saclo?

Quả bóng bàn bị bẹp nhúng vào nước nóng, phồng lên như cũ.

Thổi không khí vào một quả bóng

Đun nóng khí trong một xilanh kín.

Đun nóng khí trong một xilanh hở.

Xem đáp án

Đáp án C

60. Trắc nghiệm
1 điểm

Nhiệt độ của vật giảm là do các nguyên tử, phân tử cấu tạo nên vật

ngừng chuyển động.

nhận thêm động năng.

chuyển động chậm đi.

va chạm với nhau

Xem đáp án

Đáp án C

61. Trắc nghiệm
1 điểm

nhiệt độ của vật không phụ thuộc vào yếu tố nào sau đây?

khối lượng của vật.

vận tốc của các phân tử nên vật.

khối lượng của từng phân tử cấu tạo nên vật.

Cả ba yếu tố trên.

Xem đáp án

Đáp án D

62. Trắc nghiệm
1 điểm

Trong phòng thí nghiệm người ta điều chế được 40cm3 khí hidro ở áp suất 750mmHg và nhiệt độ 270C. Thể tích của lượng khí trên ở điều kiện tiêu chuẩn (áp suất 760mmHg và nhiệt độ 00C) là:

63cm3

36cm3

43cm3

45cm3

Xem đáp án

Đáp án B

63. Trắc nghiệm
1 điểm

Câu nào sau đây nói về chuyển động của phân tử khí lí tưởng là không đúng?

Các phân tử chuyển động hỗn loạn.

Các phân tử chuyển động càng nhanh thì nhiệt độ của vật càng cao.

Các phân tử chuyển động không ngừng.

Chuyển động của phân tử là do lực tương tác phân tử gây ra.

Xem đáp án

Đáp án D

64. Trắc nghiệm
1 điểm

Câu nào sau đây nói về chuyển động của phân tử khí lí tưởng là không đúng?

Các phân tử chuyển động hỗn loạn

Các phân tử chuyển động càng nhanh thì nhiệt độ của vật càng cao.

Các phân tử chuyển động không ngừng.

Chuyển động của phân tử là do lực tương tác phân tử gây ra.

Xem đáp án

Đáp án D

65. Trắc nghiệm
1 điểm

Một khối khí ở 70C đựng trong bình kín có áp suất 1atm. Đun nóng đẳng tích bình đến nhiệt độ bao nhiêu để khí trong bình có áp suất 1,5atm

40,50C

4200C

1470C

870C

Xem đáp án

Đáp án C

suy ra

 

66. Trắc nghiệm
1 điểm

Trước khi nén hỗn hợp khí trong xilanh của một động cơ có áp suất 1at, nhiệt độ 400C. Sau khi nén thể tích giảm đi 6 lần, áp suất 10at. Tìm nhiệt độ sau khi nén?

4000C

521,60C

248,60C

3130C

Xem đáp án

Đáp án C

suy ra

 

67. Trắc nghiệm
1 điểm

Tính chất nào sau đây không phải là của phân tử?

Giữa các phân tử có khoảng cách

Chuyển động không ngừng

Có lúc đứng yên, có lúc chuyển động.

Chuyển động càng nhanh thì nhiệt độ vật càng cao

Xem đáp án

Đáp án C

68. Trắc nghiệm
1 điểm

Tính chất nào sau đây không phải là của phân tử của vật chất ở thể khí?

Chuyển động hỗn loạn

Chuyển động không ngừng

Chuyển động hỗn loạn và không ngừng

Chuyển động hỗn loạn xung quanh các vị trí cân bằng cố định.

Xem đáp án

Đáp án D

69. Trắc nghiệm
1 điểm

Câu nào sau đây nói về lực tương tác phân tử là không đúng?

Lực phân tử chỉ đáng kể khi các phân tử ở rất gân nhau

Lực hút phân tử không thể lớn hơn lực đẩy phân tử

Lực hút phân tử có thể lớn hơn lực đẩy phân tử

Lực hút phân tử có thể lớn hơn lực đẩy phân tử

Xem đáp án

Đáp án C

70. Trắc nghiệm
1 điểm

Trong các đại lượng sau đây đại ílượng nào không phải là thông số trạng thái của một lượng kh?

Thể tích

Khối lượng

Nhiệt độ tuyệt đối

Áp suất.

Xem đáp án

Đáp án B

 

suy ra

 

71. Trắc nghiệm
1 điểm

Hệ thức nào sau đây phù hợp với định luật Bôi – lơ- Mariot ?

Xem đáp án

Đáp án A

72. Trắc nghiệm
1 điểm

Một bình kín chứa khí oxi ở nhiệt độ 200C và áp suất 105Pa. Nếu đem bình phơi nắng ở nhiệt độ 400C thì áp suất trong bình sẽ là bao nhiêu ?

2.105Pa

0,15.105Pa

1,068.105Pa

0,936.105Pa

Xem đáp án

Đáp án C

suy ra

 

73. Trắc nghiệm
1 điểm

Trong hệ toạ độ (p,T) đường biểu diễn nào say đây là đường đẳng tích?

Đường hyperbol

Đường thẳng không đi qua góc toạ độ.

Đường thẳng kéo dài qua góc toạ độ.

Đường thẳng cắt trục p tại điểm p = po

Xem đáp án

Đáp án B

74. Trắc nghiệm
1 điểm

Một khối khí lí tưởng xác định có áp suất 1 atm được làm tăng áp suất đến 4atm ở nhiệt độ không đổi thì thể tích biến đổi một lượng 3 lít. Thể tích ban đầu của khối khí đó là :

4 lít

8 lít

12 lít

16 lít

Xem đáp án

Đáp án A