700+ câu Trắc nghiệm Quản lý chuỗi cung ứng (có đáp án) - Phần 9
Đề thi

700+ câu Trắc nghiệm Quản lý chuỗi cung ứng (có đáp án) - Phần 9

A
Admin
Đại họcTrắc nghiệm tổng hợp35 lượt thi
25 câu hỏi
1. Trắc nghiệm
• 1 điểm

KPI nào sau đây đo lường hiệu quả giao hàng?

Perfect Order Rate

Customer Satisfaction

Return Rate

Sales Growth

Xem đáp án

Chọn đáp án A

2. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Quyết định nào sau đây thuộc nhóm quyết định về thiết kế chuỗi cung ứng?

Xác định địa điểm nhà máy

Xác định nhu cầu thị trường

Quản lý vận tải hàng hóa

Xác định đối tác marketing

Xem đáp án

Chọn đáp án A

3. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Giá trị được tạo thành trong chuỗi cung ứng được xác định bằng chênh lệch giữa?

Chi phí phát sinh và giá trị cảm nhận của khách hàng

Giá trị cảm nhận của khách hàng và chi phí phát sinh

Lợi nhuận và chi phí

Giá bán và chi phí

Xem đáp án

Chọn đáp án B

4. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Cross-docking (giao nhận chéo) nhằm mục đích:

Tăng lượng hàng tồn kho

Rút ngắn thời gian lưu trữ hàng hóa

Tăng diện tích kho

Giảm vận chuyển hàng hóa

Xem đáp án

Chọn đáp án B

5. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Thiết kế mạng lưới chuỗi cung ứng liên quan đến việc xác định:

Vị trí nhà máy, kho bãi và mạng lưới vận chuyển

Số lượng nhân viên bán hàng

Chính sách khuyến mãi

Ngân sách quảng cáo

Xem đáp án

Chọn đáp án A

6. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Phương thức giao hàng nào sau đây có thời gian vận chuyển nhanh nhất?

Đường bộ

Đường biển

Đường sắt

Đường hàng không

Xem đáp án

Chọn đáp án D

7. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Phương pháp dự báo nào sau đây không phải là phương pháp định lượng?

Hồi quy tuyến tính

Trung bình động

Ý kiến chuyên gia

Mô hình Box-Jenkins

Xem đáp án

Chọn đáp án C

8. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Vai trò nào sau đây không phải của logistics trong chuỗi cung ứng?

Hỗ trợ sản xuất

Giao hàng

Bán hàng

Lưu trữ

Xem đáp án

Chọn đáp án C

9. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Công ty có thể gia tăng tính phản ứng nhanh cho chuỗi cung ứng bằng cách?

Giảm số lượng cơ sở vật chất

Tăng số lượng cơ sở vật chất

Giảm số lượng nhân viên

Tăng chi phí vận hành

Xem đáp án

Chọn đáp án B

10. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Quyết định về phương thức vận tải thuộc nhóm quyết định nào trong quản trị logistics?

Quyết định chiến lược

Quyết định thiết kế

Quyết định vận hành

Quyết định tác nghiệp

Xem đáp án

Chọn đáp án C

11. Trắc nghiệm
• 1 điểm

3PL (Third Party Logistics) là:

Nhà sản xuất

Nhà cung cấp dịch vụ logistics bên thứ ba

Khách hàng cuối cùng

Nhà bán lẻ

Xem đáp án

Chọn đáp án B

12. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Agile supply chain (chuỗi cung ứng linh hoạt) tập trung vào:

Giảm thiểu chi phí tồn kho

Phản ứng nhanh với sự thay đổi của thị trường

Tăng số lượng tồn kho

Giảm mức độ phức tạp chuỗi cung ứng

Xem đáp án

Chọn đáp án B

13. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Trong các mô hình chuỗi cung ứng, mô hình nào được xem là cơ bản nhất?

Mô hình tích hợp chuỗi cung ứng

Mô hình dòng chảy vật tư

Mô hình logistics

Mô hình dòng chảy thông tin

Xem đáp án

Chọn đáp án B

14. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Mục tiêu cơ bản của hoạch định nhu cầu nguyên vật liệu (MRP) là:

Giảm chi phí vận chuyển

Đảm bảo đủ nguyên vật liệu cho sản xuất đúng thời điểm

Tăng lượng tồn kho nguyên liệu

Giảm giá thành sản phẩm

Xem đáp án

Chọn đáp án B

15. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Lean supply chain (chuỗi cung ứng tinh gọn) tập trung vào:

Giảm thiểu lãng phí

Tăng số lượng tồn kho

Tăng độ phức tạp chuỗi cung ứng

Tối đa hóa chi phí logistics

Xem đáp án

Chọn đáp án A

16. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Green supply chain (chuỗi cung ứng xanh) tập trung vào:

Tối đa hóa lợi nhuận

Tối đa hóa doanh số

Giảm tác động tiêu cực đến môi trường

Tăng chi phí sản xuất

Xem đáp án

Chọn đáp án C

17. Trắc nghiệm
• 1 điểm

JIT (Just in Time) giúp:

Tăng tồn kho

Giảm thời gian sản xuất

Tăng chi phí lưu kho

Giảm sự linh hoạt

Xem đáp án

Chọn đáp án B

18. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Chi phí tồn kho nào sau đây tăng khi mức tồn kho tăng?

Chi phí đặt hàng

Chi phí lưu kho

Chi phí đặt hàng thiếu

Chi phí vận chuyển

Xem đáp án

Chọn đáp án B

19. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Nhà cung cấp cấp 2 (tier 2 supplier) là:

Nhà cung cấp trực tiếp cho doanh nghiệp

Nhà cung cấp nguyên liệu thô

Nhà cung cấp của nhà cung cấp

Nhà phân phối cho khách hàng

Xem đáp án

Chọn đáp án C

20. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Trong SCM, CPFR là viết tắt của:

Customer Process Forecast Relationship

Collaborative Planning, Forecasting and Replenishment

Corporate Planning Forecasting Relationship

Customer Planning Forecasting Relationship

Xem đáp án

Chọn đáp án B

21. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Kênh phân phối trực tiếp là:

Sử dụng nhà bán lẻ trung gian

Doanh nghiệp bán thẳng cho khách hàng cuối cùng

Sử dụng nhà phân phối trung gian

Sử dụng đại lý bán lẻ

Xem đáp án

Chọn đáp án B

22. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Blockchain trong chuỗi cung ứng giúp:

Bảo mật thông tin giao dịch

Theo dõi sản phẩm minh bạch

Ngăn chặn gian lận

Tất cả các phương án trên

Xem đáp án

Chọn đáp án D

23. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Chiến lược chuỗi cung ứng hướng đến tính linh hoạt cần:

Tăng số lượng hàng tồn kho

Tăng khả năng phản ứng nhanh với thay đổi thị trường

Giảm tốc độ vận chuyển

Tăng giá bán sản phẩm

Xem đáp án

Chọn đáp án B

24. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Dự báo định tính dựa chủ yếu vào:

Phân tích số liệu lịch sử

Phán đoán chủ quan và kinh nghiệm

Mô hình toán học

Công thức thống kê

Xem đáp án

Chọn đáp án B

25. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Bullwhip Effect (hiệu ứng roi da) trong chuỗi cung ứng là hiện tượng:

Biến động nhu cầu giảm dần từ khách hàng cuối cùng tới nhà cung cấp

Biến động nhu cầu tăng dần từ khách hàng cuối cùng tới nhà cung cấp

Biến động nhu cầu ổn định trong toàn bộ chuỗi cung ứng

Biến động giá bán tăng theo cấp số nhân

Xem đáp án

Chọn đáp án B