700 câu trắc nghiệm Nghiệp vụ ngân hàng có đáp án - Phần 6
30 câu hỏi
Là cam kết của người trả tiền sẽ thanh toán khi hối phiếu hết hạn
Là cam kết của người trả tiền sẽ thanh toán khi hối phiếu đến hạn
Là cam kết của người ký phát sẽ thanh toán khi hối phiếu đến hạn
Là cam kết của người ký phát sẽ thanh toán khi hối phiếu hết hạn
Chọn B
Ký hậu hối phiếu là ký sau khi tờ hối phiếu đã được chuyển nhượng quyền thụ hưởng cho người được chuyển nhượng.
Ký hậu hối phiếu là ký tối hậu thư yêu cầu người trả tiền phải thanh toán ngay hối phiếu.
Ký hậu hối phiếu là ký vào mặt sau của tờ hối phiếu nhằm mục đích chuyển nhượng quyền thụ hưởng cho người được chuyển nhượng.
Không có phát biểu nào đúng cả.
Chọn C
Phương thức chuyển tiền trả sau có lợi cho đơn vị nhập khẩu hơn là đơn vị xuất khẩu.
Phương thức chuyển tiền trả sau có lợi cho đơn vị xuất khẩu hơn là đơn vị nhập khẩu.
Phương thức chuyển tiền trả trước có lợi cho đơn vị nhập khẩu hơn là đơn vị xuất khẩu.
Cả A, B, C đều sai
Chọn A
Vì kinh doanh ngoại tệ ít rủi ro hơn
Vì kinh doanh ngoại tệ tạo ra nhiều lợi nhuận
Vì kinh doanh ngoại tệ tạo cho ngân hàng đa dạng hoá nguồn thu và thực hiện các nghiệp vụ kinh doanh có liên quan đến ngoại tệ
Tất cả các trả lời trên đều đúng
Chọn C
Là nhà kinh doanh và nhà môi giới
Là nhà đầu cơ và kinh doanh chênh lệch giá
Tất cả các trả lời đều đúng
Tất cả các trả lời đều sai
Chọn C
Giao dịch kỳ hạn, hoán đổi và giao dịch thương lai
Giao dịch kỳ hạn, giao dịch tương lai và giao dịch quyền chọn
Cả A và B đều đúng
Cả A và B đều sai
Chọn C
Do NHTW quyết định
Do NHTM xây dựng trình NHTW quyết định
Do các NHTM cùng xây dựng.
Do từng NHTM quy định
Chọn D
Do khách hàng cùng với NHTM xác định
Do NHTM quy định
Do các NHTM cùng quy định
Do NHTW quy định
Chọn D
Do NHTW quy định
Do từng NHTM quy định
Do các NHTM cùng xác định
Do các NHTM xây dựng trình NHTW phê duyệt
Chọn B
Do NHTM và khách hàng của NHTM xác định
Do NHTM quy định
Do các NHTM cùng xác định
Do NHTW quyết định.
Chọn D
Vừa đáp ứng nhu cầu thanh toán ở hiện tại, vừa đáp ứng nhu cầu thanh toán và phòng ngừa rủi ro ngoại hối trong tương lai.
Vừa đáp ứng nhu cầu thanh toán và phòng ngừa rủi ro ngoại hối ở hiện tại, vừa đáp ứng nhu cầu thanh toán trong tương lai.
Vừa đáp ứng nhu cầu thanh toán ở hiện tại, vừa đáp ứng nhu cầu phòng ngừa rủi ro ngoại hối trong tương lai.
Vừa đáp ứng nhu cầu thanh toán và phòng ngừa rủi ro ngoại hối ở hiện tại, vừa đáp ứng nhu cầu phòng ngừa rủi ro ngoại hối trong tương lai
Chọn A
Ngân hàng có danh mục huy động vốn theo lãi suất cố định, trong khi danh mục cho vay và đầu tư theo lãi suất thả nổi.
Ngân hàng có danh mục huy động vốn theo lãi suất thả nổi, trong khi danh mục cho vay và đầu tư theo lãi suất cố định.
Cả A và B là sai
Cả A và B là đúng
Chọn D
Hoạt động tín dụng, dịch vụ thanh toán ngân quỹ, các hoạt động khác như góp vốn, mua cổ phần, tham gia thị trường tiền tệ, kinh doanh ngoại hối, kinh doanh vàng, kinh doanh bất động sản, kinh doanh dịch vụ và bảo hiểm, nghiệp vụ uỷ thác và đại lý, dịch vụ tư vấn và các dịch vụ khác liên quan đến hoạt động ngân hàng.
Hoạt động huy động vốn, tín dụng, dịch vụ thanh toán ngân quỹ.
Hoạt động huy động vốn, tín dụng, dịch vụ thanh toán ngân quỹ, các hoạt động khác như góp vốn, mua cổ phần, tham gia thị trường tiền tệ, kinh doanh ngoại hối, kinh doanh vàng, kinh doanh bất động sản.
Hoạt động tín dụng, dịch vụ thanh toán, ngân quỹ, các hoạt động khác như góp vốn, mua cổ phần, tham gia thị trường tiền tệ, kinh doanh ngoại hối, kinh doanh vàng, kinh doanh bất động sản, kinh doanh dịch vụ và bảo hiểm, nghiệp vụ uỷ thác và đại lý, dịch vụ tư vấn và các dịch vụ khác liên quan đến hoạt động ngân hàng.
Chọn A
Khách hàng vay vốn thiếu vốn lưu động; vốn trung và dài hạn
Khách hàng vay vốn không có đủ điều kiện vay của một NHTM quy định.
Nhu cầu vay vốn của một khách hàng vượt quá giới hạn tối đa được phép cho vay của NHTM; hoặc vượt quá khả năng nguồn vốn của NHTM; hoặc do nhu cầu phân tán rủi ro của NHTM.
Cả A và B
Chọn C
NHTM phải lập quỹ dự trữ bắt buộc, quỹ dự phòng rủi ro và duy trì các tỷ lệ an toàn theo quy định.
NHTM phải lập quỹ dự trữ bắt buộc và duy trì các tỷ lệ an toàn theo quy định.
NHTM phải lập quỹ dự trữ bắt buộc theo quy định
NHTM phải lập quỹ dự trữ bắt buộc và quỹ dự phòng rủi ro theo quy định
Chọn A
Bao thanh toán từng lần, bao thanh toán theo hạn mức và đồng bao thanh toán
Bao thanh toán từng lần, đồng bao thanh toán.
Bao thanh toán theo hạn mức, đồng bao thanh toán.
Bao thanh toán từng lần và đồng bao thanh toán.
Chọn A
Khách hàng phải có tài khoản ở ngân hàng, tài khoản phải có đủ số dư để thực hiện chi trả, nếu không phải được ngân hàng cấp cho một hạn mức thấu chi nhất định phải tuân thủ quy chế thanh toán do Ngân hàng Nhà nước ban hành và các văn bản hướng dẫn thực hiện thanh toán của NHTM.
Khách hàng phải có tài khoản ở ngân hàng, tài khoản phải có đủ số dư để thực hiện chi trả và phải có quy chế thanh toán do Ngân hàng Nhà nước ban hành.
Khách hàng phải có tài khoản ở ngân hàng, tài khoản phải có đủ số dư để thực hiện chi trả, nếu không phải được ngân hàng cấp cho một hạn mức thấu chi nhất định.
Khách hàng phải có tài khoản ở ngân hàng.
Chọn A
Nhận tiền gửi của các tổ chức, các nhân và các tô chức tín dụng khác; phát hành chứng chỉ tiền gửi, trái phiếu và các giấy tờ có giá khác; vay vốn của các tổ chức tín dụng khác hoạt động tại Việt Nam và của các tổ chức tín dụng nước ngoài; vay vốn ngắn hạn của Ngân hàng Nhà nước.
Nhận tiền gửi của các tổ chức, các nhân và các tô chức tín dụng khác; phát hành chứng chỉ tiền gửi, trái phiếu và các giấy tờ có giá khác; vay vốn của các tổ chức tín dụng khác hoạt động tại Việt Nam và của các Chính phủ nước ngoài.
Nhận tiền gửi của các tổ chức, các nhân và các tô chức tín dụng khác; phát hành chứng chỉ tiền gửi, trái phiếu và các giấy tờ có giá khác; vay vốn ngắn hạn của Ngân hàng Nhà nước.
Tất cả các trả lời đều đúng
Chọn A
Tỷ số thanh khoản hiện thời chỉ đo lường khả năng thanh toán của doanh nghiệp một cách tức thời, trong khi tỷ số thanh khoản nhanh có thể đo lường được khả năng thanh toán của doanh nghiệp một cách nhanh chóng.
Tỷ số thanh khoản hiện thời có tính đến hàng tồn kho như là tài sản dùng để thanh toán nợ, trong khi tỷ số thanh khoản nhanh không tính.
Tỷ số thanh khoản hiện thời của doanh nghiệp tại một thời điểm nào đó luôn luôn lớn hơn tỷ số thanh khoản nhanh tại một thời điểm đó.
Chỉ có A sai, cả B và C đều đúng.
Chọn D
Khách hàng phải có tài sản cầm cố mà không được thế chấp tài sản.
Khách hàng phải thế chấp tài sản mà không được cầm cố tài sản
Khách hàng không phải cầm cố tài sản và thế chấp tài sản.
Có thể cầm cố tài sản hay thế chấp tài sản; hoặc có thể không phải cầm cố tài sản hay thế chấp tài sản
Chọn D
- Hối phiếu số 1 có mệnh giá 480 USD và ngày đến hạn là ngày 10/5/2006
- Hối phiếu số 2 có mệnh giá 720 USD và ngày đến hạn là ngày 30/5/2006
- Hối phiếu số 3 ngày đến hạn là ngày 29/6/2006. Ba hối phiếu được chiết khấu tại ngày xin chiết khấu. Giá trị còn lại của 3 hối phiếu sau khi ngân hàng Y đã khấu trừ là 1788 USD.
- Lãi suất chiết khấu là 15%, hoa hồng ký hậu cho mỗi hối phiếu là 0,6% năm; toàn bộ các loại chi phí khác cho cả 3 hối phiếu là 76,48 USD. Yêu cầu: Xác định mệnh giá hối phiếu số 3
720USD
712,9
713,9
710,9
Chọn D
720tr
718 tr
716tr
719tr
Chọn C
- Tổng dự toán: 900.000.000đ
- Vốn tự có công ty tham gia: 40%
- Thời hạn thi công 5 tháng tính từ 1- 2/2004
- Vốn vay rút một lần toàn bộ vào ngày 1- 3/2004
- Thời hạn trả nợ : 18 tháng
- Kỳ hạn trả nợ : 1 tháng
- Thời hạn sản xuất thử : 3 tháng
- Lãi xuất cho vay : 12% năm
- Tỷ lệ khấu hao TSCĐ : 10% năm
Yêu cầu: Xác định thời hạn cho vay
24 tháng
23 tháng
25 tháng
26 tháng
Chọn C
- Tổng dự toán : 900.000.000đ
- Vốn tự có công ty tham gia : 40%
- Thời hạn thi công 5 tháng tính từ 1- 2/2004
- Vốn vay rút một lần toàn bộ vào ngày 1- 3/2004
- Thời hạn trả nợ : 18 tháng
- Kỳ hạn trả nợ : 1 tháng
- Thời hạn sản xuất thử : 3 tháng
- Lãi xuất cho vay : 12% năm
- Tỷ lệ khấu hao TSCĐ : 10% năm
Yêu cầu: Hiệu quả tối thiểu hàng năm đạt là bao nhiêu
306tr
307tr
308tr
309tr
Chọn A
- Tổng dự toán : 900.000.000đ
- Vốn tự có công ty tham gia : 40%
- Thời hạn thi công 5 tháng tính từ 1- 2/2004
- Vốn vay rút một lần toàn bộ vào ngày 1- 3/2004
- Thời hạn trả nợ : 18 tháng
- Kỳ hạn trả nợ : 1 tháng
- Thời hạn sản xuất thử : 3 tháng
- Lãi xuất cho vay : 12% năm
- Tỷ lệ khấu hao TSCĐ : 10% năm
Yêu cầu: Tính số lãi phải trả cho kỳ hạn đầu tiên
5tr
5,4tr
6,4tr
4,4tr
Chọn B
Thời gian thực hiện hợp đồng bắt đầu từ 1/6/2005 và đến 1/10/2005 phải bàn giao. Bên A ứng trước vốn cho công ty là 1500 triệu đồng. Số còn lại sẽ được thanh toán sau 1 tháng bàn giao công trình. Ngày 29/5/2005 công ty xuất trình một hợp đồng đã ký mua thiết bị trị giá 4000 triệu đồng và phải thanh toán ngay trong tháng. Biết rằng:
- Vốn tự có của công ty có thể tham gia: 500 triệu đồng
- Tổng chi phí cho vận chuyển, lắp đặt: 350 triệu đồng
- Lãi suất vay 0,8% tháng.
Yêu cầu: Xác định mức cho vay tối đa
2.350tr
2.450tr
2.550tr
2.650tr
Chọn A
Thời gian thực hiện hợp đồng bắt đầu từ 1/6/2005 và đến 1/10/2005 phải bàn giao. Bên A ứng trước vốn cho công ty là 1500 triệu đồng. Số còn lại sẽ được thanh toán sau 1 tháng bàn giao công trình. Ngày 29/5/2005 công ty xuất trình một hợp đồng đã ký mua thiết bị trị giá 4000 triệu đồng và phải thanh toán ngay trong tháng. Biết rằng:
- Vốn tự có của công ty có thể tham gia: 500 triệu đồng
- Tổng chi phí cho vận chuyển, lắp đặt: 350 triệu đồng
- Lãi suất vay 0,8% tháng.
Yêu cầu: Xác định thời hạn cho vay tối đa
5 tháng
6 tháng
5,5 tháng
4,5 tháng
Chọn A
Thời gian thực hiện hợp đồng bắt đầu từ 1/6/2005 và đến 1/10/2005 phải bàn giao. Bên A ứng trước vốn cho công ty là 1500 triệu đồng. Số còn lại sẽ được thanh toán sau 1 tháng bàn giao công trình. Ngày 29/5/2005 công ty xuất trình một hợp đồng đã ký mua thiết bị trị giá 4000 triệu đồng và phải thanh toán ngay trong tháng. Biết rằng:
- Vốn tự có của công ty có thể tham gia: 500 triệu đồng
- Tổng chi phí cho vận chuyển, lắp đặt: 350 triệu đồng
- Lãi suất vay 0,8% tháng.
Yêu cầu: Tính lãi tiền vay phải trả theo thời hạn cho vay tối đa.
95tr
96tr
93tr
94tr
Chọn D
- Tổng dự toán chi phí: 2.200 triệu
- Vốn công ty tham gia: 2.000 triệu
- Hiệu quả kinh tế dự kiến hàng năm 120 triệu đồng và để lại trích lập quỹ công ty là 1,7% phần còn lại dành trả nợ.
- Tỷ lệ khấu hao TSCĐ là 10% năm
- Thời gian thi công 3 tháng bắt đầu 1/2/2004
- Ngày nhận tiền vay đầu tiên 1/3/22004
Yêu cầu: Tính khả năng trả nợ hàng tháng của công ty vay theo dự án
11,53 triệu
12,53 triệu
13,53 triệu
14,53 triệu.
Chọn A
- Tổng dự toán chi phí: 2.200 triệu
- Vốn công ty tham gia: 2.000 triệu
- Hiệu quả kinh tế dự kiến hàng năm 120 triệu đồng và để lại trích lập
quỹ công ty là 1,7% phần còn lại dành trả nợ.
- Tỷ lệ khấu hao TSCĐ là 10% năm
- Thời gian thi công 3 tháng bắt đầu 1/2/2004
- Ngày nhận tiền vay đầu tiên 1/3/22004
Yêu cầu: Xác định thời hạn vay của khoản vay đó
22,34 tháng
21,34 tháng
24,34 tháng
19,34 tháng
Chọn D
Bạn có thích hoạt động này không?
Ý kiến của bạn sẽ giúp chúng tôi đề xuất nội dung phù hợp hơn.
Gợi ý cho bạn
Tài liệu phổ biến Trắc nghiệm tổng hợp
Tài liệu phổ biến Đại học

![[Năm 2022] Đề thi thử môn Vật lí THPT Quốc gia có lời giải - Đề số 21](/_next/image?url=https%3A%2F%2Fvideo.vietjack.com%2Fupload%2Fimages%2Fvj-image%2Fimage-3izficdefgfoel0s9j8s-1786772791.jpg&w=3840&q=75)



![[Năm 2022] Đề thi thử môn Vật lí THPT Quốc gia có lời giải - Đề số 20](/_next/image?url=https%3A%2F%2Fvideo.vietjack.com%2Fupload%2Fimages%2Fvj-image%2Fimage-emy0gtcksawvorajezvv-1786772460.jpg&w=3840&q=75)












