700 câu trắc nghiệm Nghiệp vụ ngân hàng có đáp án - Phần 14
30 câu hỏi
Để đảm bảo quy mô vốn chủ sở hữu cho các ngân hàng, đảm bảo an toàn cho khách hàng của ngân hàng.
Để phòng chống khả năng phá sản và cổ đông bán tháo cổ phiếu.
Để Nhà nước dễ dàng kiểm soát.
Để đảm bảo khả năng huy động vốn của các ngân hàng này.
Chọn A
khách hàng thuộc đối tượng ưu tiên của Nhà nước và thường xuyên trả nợ đúng hạn.
khách hàng có công với cách mạng và cần được hưởng các chính sách ưu đãi.
căn cứ vào mức độ rủi ro và thu nhập của món vay.
khách hàng có trình độ từ đại học trở lên
Chọn C
Giảm thấp lãi suất cho vay và nâng cao lãi suất huy động.
Tăng cường cải tiến công nghệ và sản phẩm dịch vụ ngân hàng.
Tranh thủ tìm kiếm sự ưu đãi của Nhà nước.
Chạy theo các dự án lớn có lợi ích cao dù có mạo hiểm.
Chọn B
8% trên tổng tài sản.
40% trên tổng nguồn vốn.
10% trên tổng nguồn vốn.
tuỳ theo các điều kiện kinh doanh từng ngân hàng.
Chọn D
Sự yếu kém của các ngân hàng và khách hàng thiếu ý thức tự giác.
Sự quản lý lỏng lẻo của Chính phủ và các cơ quan chức năng.
Đầu tư sai hướng và những tiêu cực trong hoạt động tín dụng.
Sự yếu kém của ngân hàng, khách hàng và những nguyên nhân khách quan khác.
Chọn D
Hoàn toàn không.
Được tham gia không hạn chế.
Có, nhưng sự tham gia rất hạn chế.
Có, nhưng phải thông qua công ty chứng khoán độc lập.
Chọn D
Ngân hàng thương mại không được thu phí của khách hàng.
Ngân hàng thương mại đợc phép nhận tiền gửi và cho vay bằng tiền, trên cơ sở đó có thể tạo tiền gửi, tăng khả năng cho vay của cả hệ thống.
Ngân hàng thương mại không được phép dùng tiền gửi của khách hàng để đầu trung dài hạn, trừ trường hợp đầu tưtrực tiếp vào các doanh nghiệp.
Ngân hàng thương mại không được phép tham gia hoạt động kinh doanh trên thị trường chứng khoán.
Chọn B
NHTW mở tài khoản tiền gửi cho các tổ chức tín dụng, kho bạc nhà nước
NHTW mở tài khoản tiền gửi cho các NHTM
NHTW mở tài khoản tiền gửi cho các tổ chức kinh tế cá nhân
NHTW mở tài khoản tiền gửi cho các NHTM, các tổ chức kinh tế cá nhân
Chọn A
Cho vay đối với mọi tổ chức cá nhân.
Chỉ cho vay đối với các tổ chức tín dụng.
Chỉ cho vay các tổ chưc kinh tế, cá nhân.
Cho vay tổ chức xã hội, cá nhân, tổ chức kinh tế.
Chọn B
Quan hệ thanh toán với mọi tổ chức cá nhân trong nền kinh tế.
Quan hệ thanh toán với các tổ chức cung ứng dịch vụ thanh toán.
Quan hệ thanh toán với các NHTM.
Quan hệ thanh toán với cácNHTM và kho bạc nhà nước.
Chọn B
Chính sách tỷ giá, chính sách quản lý ngoại hối.
Chính sách tỷ giá, chính sách quản lý ngoại hối, chính sách dự trự ngoại hối.
Gồm A và hoạt động ngoại hối, chính sách tiền tệ quốc gia.
Gồm A và chính sách trong thanh toán
Chọn B
Chế độ tỷ giá cố định, chế độ tỷ giá thả nổi.
Chế độ tỷ giá linh hoạt có sự quản lý của nhà nước.
Chế độ tỷ giá cố định, chế độ tỷ giá linh hoạt có sự quản lý của nhà nước, chế độ tỷ giá thả nổi.
Chế độ tỷ giá linh hoạt, đa dạng theo cơ chế thị trường, chế độ tỷ giá cố định.
Chọn C
Chế độ tỷ giá thả nổi, chế độ tỷ giá linh hoạt theo thị trường
Chế độ tỷ giá cố định
Chế độ tỷ giá thả nổi, chế độ tỷ giá cố định và điều tiết theo thị trường
Chế độ tỷ giá linh hoạt có sự quản lý của nhà nước
Chọn D
Lãi suất cơ bản, lãi suất tái cấp vốn, lãi suất tái chiết khấu
Lãi suất cơ bản, lãi suất tái cấp vốn, lãi suất tái chiết khấu và lãi suất cho vay qua đêm
Lãi suất cơ bản, lãi suất tái chiết khấu lãi suất huy động tiền gửi và lãi suất cho vay
Gồm C và lãi suất cho vay qua đêm
Chọn B
NHNN Việt Nam hoạt động vì mục tiêu lợi nhuận
NHNN Việt Nam hoạt động không vì mục tiêu lợi nhuận
NHNN Việt Nam hoạt động vì mục tiêu của các ngân hàng thương mại
NHNN Việt Nam hoạt động vì mục tiêu của các tổ chức tín dụng
Chọn B
Dựa trên cơ sở đảm bảo bằng vàng trước thế kỷ 20
Dựa trên cơ sở đảm bảo bằng giá trị hàng hóa dịch vụ (từ thế kỷ 20 đến nay)
Do nhà nước quyết định mà không căn cứ vào giá trị hàng hóa dịch vụ từng thời kỳ
Dựa trên cơ sở đảm bảo bằng vàng (trước thế kỷ 20) và Dựa trên cơ sở đảm bảo bằng giá trị hàng hóa (từ thế kỷ 20 đến nay)
Chọn D
Người cư trú là tổ chức, cá nhân như tổ chức tín dụng kinh tế thành lập, hoạt động kinh doanh tại Việt Nam công dân Việt Nam cư trú tại Việt Nam, người Việt Nam cư trú tại nước ngoài có thời hạn 12 tháng.
Người cư trú là tổ chức chính trị, tổ chức hành chính xã hội, cơ quan nhà nước, đơn vị lực lượng vũ trang, tổ chức chính trị xã hội nghề nghiệp, cơ quan đại diện tại nước ngoài Cơ quan lãnh sự của Việt Nam tại nước ngoài, văn phòng đại diện tại nước ngoài của các tổ chức quy định ở trên. Công dân Việt Nam làm việc tại các tổ chức qui định ở trên, công dân Việt Nam đi du lịch, học tập, thăm viếng ở nước ngoài, người nước ngoài có cư trú tại Việt Nam có thời hạn 12 tháng.
Gồm B, người cư trú là tổ chức và cá nhân như tổ chức tín dụng, tổ chức kinh tế hoạt động kinh doing tại Việt Nam, công dân Việt Nam cư trú tại Việt Nam, người Việt Nam cư trú tại nước ngoài có thời hạn 12 tháng.
Gồm B và người Việt Nam cư trú tại ở nước ngoài trên 12 tháng.
Chọn C
Giao dịch vãng lai laà giao dịch giữa người không cư trú và người cư trú không vì mục đích chuyển vốn.
Là giao dịch giữa người cư trú với nhau không vì mục đích chuyển vốn.
Là giao dịch giữa người cư trú với nhau có vì mục đích chuyển vốn.
Là giao dịch giữa người cư trú với người không cư trú vì mục đích chuyển vốn.
Chọn A
Là giao dịch vốn giữa người cư trú với người cư trú trong đầu tư trực tiếp, đầu tư vào giấy tờ có giá.
Là giao dịch chuyển vốn với người cư trú và người không cư trú trong đầu tư trực tiếp, đầu tư vào giấy tờ có giá, vay và trả nợ nước ngoài, cho vay và thu nợ nước ngoài các hình thức đầu tư khác theo qui định của pháp luật.
Gồm A và cho vay thu nợ nước ngoài.
Gồm C và các hình thức đầu tư khác theo qui định của pháp luật.
Chọn B
Chính sách tỷ giá là một bộ phận của chính sách tiền tệ, là hoạt động của chính phủ nhằm thực hiện mục tiêu của chính sách tiền tệ quốc gia, trong đó giữ vững sự ổn định của tiền tệ.
Là chính sách nhằm ổn định sức mua đối nội của đồng tiền.
Là chính sách nhằm ổn định sức mua đối ngoại của đồng tiền.
Là chính sách nhằm tác động đến hoạt động xuất nhập khẩu.
Chọn A
Là toàn bộ ngoại tệ mà NN có được trong thời gian nhất định
Là toàn bộ tài bằng sản ngoại hối được thể hiện trong trong bảng cân đối tiền tệ của NHTW
Là toàn bộ số lượng vàng mà NN có được tại một thời điểm nhất định
Gồm A và toàn bộ số vàng mà NN có được tại một thời điểm nhất địn
Chọn B
Là nhằm tạo dự trữ ngoại hối ngày càng tăng
Là nhằm cho số ngoại tệ được dự trữ lớn
Là nhằm tạo điều kiện cho NHTW có khả năng tác động vào tỷ giá giữa đồng bán nội tệ và các ngoại tệ thông qua việc can thiệp vào thị trường ngoại hối để giữ cho tỷ giá ở mức độ phù hợp theo mục tiêu của chính sách tiền tệ quốc gia
Là nhằm làm cho số ngoại tệ ngày càng gia tăng, số vàng dự trữ cho quốc gia ngày càng lớn
Chọn C
Ngoại tệ tiền mặt, tiền gửi bằng ngoại tệ các chứng khoán và các giấy tờ có giá khác bằng ngoại tệ
Quyến rút vốn đắc biệt và dự trữ tại quĩ tiền tệ quốc tế
Gồm A và quyền rút vốn đặc biệt
Gồm A và quyền rút vốn đặc biệt, dự trữ tại quĩ tiền tệ quốc tế, vàng và các ngoại hối khác
Chọn D
Hạn chế mua, mang, chuyển, thanh toán đối với các giao dịch trên tài khoản vãng lai, tài khoản vốn
Áp dụng nghĩa vụ bán ngoại tệ của người cư trú là tổ chức
Gồm A, áp dụng các biện pháp kinh tế, tài chính tiền tệ và các biện pháp khác
Gồm A, áp dụng nghĩa vụ bán ngoại tệ với người cư trú là tổ chức, áp dụng các biện pháp kinh tế, tài chính tiền tệ và các biện pháp khác
Chọn D
Sử dụng để đảm bảo khả năng thanh toán quốc tế, tạm ứng cho ngân sách
Để điều hòa ngoại hối với quĩ bình ổn tỷ giá vàng
Gồm A, để điều hòa ngoại hối với quỹ tỷ giá vàng, thực hiện các nghiệp vụ đầu tư
B và thực hiện các nghiệp vụ đầu tư
Chọn C
Để can thiệp thị trường ngoại tệ và giá vàng trong nước nhằm ổn định tỷ giá và giá vàng theo mục tiêu và chính sách tiền tệ, điều hòa nguồn ngoại hối với quỹ dự trự ngoại hối, thực hiện các nghiệp vụ đầu tư ngắn hạn
Để can thiệp thị trường ngoại tệ và thực hiện các nghiệp vụ đầu tư khác
Để ổn định tỷ giá vàng
Để can thiệp thị trường ngoại tệ, thực hiện các nghiệp vụ đầu tư, để ổn định tỷ giá vàng
Chọn D
Nhằm thực hiện mục tiêu chính sách tiền tệ.
Nhằm thúc đẩy và điều chỉnh phát triển kinh tế về qui mô và cơ cấu đầu tư.
Gồm B, nhằm thực hiện mục tiêu chính sách tiền tệ quốc gia.
Nhằm thực hiện mục tiêu chính sách tiền tệ, tác động đến vốn khả dụng của TCTD, điều chỉnh hoạt động của TCTD theo hướng lành mạnh ổn định.
Chọn D
Tái cấp vốn, cho vay đáp ứng nhu cầu thanh toán
A và cho vay khắc phục tình trạng mất khả năng chi trả
Cho vay khắc phục tình trạng mất khả năng chi trả
Cho vay đáp ứng nhu cầu thanh toán và cho vay khắc phục tình trạng mất khả năng tri trả
Chọn B
Được phát hành hợp lệ, hợp pháp, có quyền chuyển nhượng được
Còn thời hạn lưu hành phù hợp với thời gian chiết khấu được NHTW qui định
Được phát hành hợp lệ, hợp pháp, còn thời hạn lưu hành phù hợp với thời gian chiết khấu được NHTW qui định, được phát hành hợp lệ và có thể chuyển nhượng
Được phát hành hợp lệ, hợp pháp, có thể chuyển nhượ
Chọn D
Chiết khấu toàn bộ thời gian còn lại của giấy tờ có giá: NHTW mua hẳn giấy tờ có giá của các TCTD
Chiết khấu có kì hạn: NHTW chiết khấu kèm theo yêu cầu các TCTD cam kết mua lại cấc chứng từ có giá sau 1 thời gian nhất định
Gồm B, chiết khấu toàn bộ thời gian còn lại của giấy tờ có giá: NHTW mua hẳn giấy tờ có giá của các TCTD
Gồm B, chiết khấu 1 bộ phận mệnh giá vời thời hạn chiết khấu phù hợp
Chọn C
Bạn có thích hoạt động này không?
Ý kiến của bạn sẽ giúp chúng tôi đề xuất nội dung phù hợp hơn.
Gợi ý cho bạn
Tài liệu phổ biến Trắc nghiệm tổng hợp
Tài liệu phổ biến Đại học

![[Năm 2022] Đề thi thử môn Vật lí THPT Quốc gia có lời giải - Đề số 21](/_next/image?url=https%3A%2F%2Fvideo.vietjack.com%2Fupload%2Fimages%2Fvj-image%2Fimage-3izficdefgfoel0s9j8s-1786772791.jpg&w=3840&q=75)



![[Năm 2022] Đề thi thử môn Vật lí THPT Quốc gia có lời giải - Đề số 20](/_next/image?url=https%3A%2F%2Fvideo.vietjack.com%2Fupload%2Fimages%2Fvj-image%2Fimage-emy0gtcksawvorajezvv-1786772460.jpg&w=3840&q=75)












