700 câu trắc nghiệm Nghiệp vụ ngân hàng có đáp án - Phần 21
30 câu hỏi
Cho thuê tài chính thông thường
Cho thuê tài chính giáp lưng
Mua và cho thuê lại
Cho thuê hoạt động (cho thuê vận hành)
Chọn C
Cho thuê tài chính thông thường
Cho thuê tài chính giáp lưng
Mua và cho thuê lại
Cho thuê hoạt động
Chọn B
Thời gian hữu dụng của tài sản
Khả năng trả nợ thuê của bên thuê
Cả A và B đều đúng
Cả A và B đều sai
Chọn C
Tiền lãi trong thời gian hình thành tài sản cho thuê
Tiền lãi trong thời hạn cho thuê
Cả A và B đều đúng
Cả A và B đều sai
Chọn C
Điều chỉnh kỳ hạn trả nợ
Gia hạn nợ
Điều chỉnh kỳ hạn trả nợ và gia hạn nợ
Điều chỉnh kỳ hạn trả nợ và ân hạn, đảo nợ
Chọn C
Kế hoạch hoặc phương án sản xuất kinh doanh trong kỳ (1 năm)
Khả năng tài chính của khách hàng, vốn tự có thực tế tham gia vào dự án hoặc phương án SXKD và nguồn vốn hiện có của ngân hàng
Giá trị tài sản đảm bảo tiền vay (nếu cho vay có đảm bảo)
Tất cả đều đúng
Chọn D
50%
60%
70%
80%
Chọn C
50%
60%
70%
80%
Chọn B
Công ty cho thuê tài chính
Công ty tài chính
Cả A và B đều đúng
Cả A và B đều sai
Chọn C
- Chi phí nguyên vật liệu: 1.500 triệu đồng
- Chi phí nhân công: 900 triệu đồng
- Chi phí khấu hao: 300 triệu đồng
- Chi phí khác: 800 triệu đồng
Công ty có vốn tự có tham gia là 400 triệu đồng. Tài sản thế chấp bất động sản định giá là 3.400 triệu đồng. Tỉ lệ cho vay tối đa là 80% giá trị tài sản thế chấp. Khoản vay này có thời hạn 3 tháng giải ngân vào ngày 15/8/2012. Việc trả nợ được thực hiện thành 3 đợt:
- Đợt 1: Ngày 10/9/ 2012 Khách hàng trả nợ gốc 800 triệu đồng
- Đợt 2: Ngày 13/10/2012 Khách hàng trả nợ gốc 1.000 triệu đồng
- Đợt 3: Khách hàng trả toàn bộ nợ gốc còn lại vào ngày đáo hạn. Ngày thu nợ gốc thì ngân hàng thu lãi. Lãi trả từng tháng với lãi suất 14,4%/năm. Cơ sở tính lãi là 360 ngày/năm
Nhu cầu vốn lưu động của công ty A là:
3.000 triệu đồng
3.200 triệu đồng
3.500 triệu đồng
2.900 triệu đồng
Chọn B
1.000 triệu đồng
800 triệu đồng
700 triệu đồng
Đáp số khác
Chọn B
Số tiền lãi công ty A phải trả đợt 1:
8,96 triệu đồng
11,2 triệu đồng
9,28 triệu đồng
Đáp số khác
Chọn C
14,4%/năm, thời hạn 3 tháng tính từ ngày giải ngân đầu tiên là 12/2/2012. Nợ gốc thu một lần khi đáo hạn, lãi vay thu định kỳ hàng tháng. Cơ sở tính lãi 360 ngày/năm.
Số tiền lãi công ty A phải trả đợt 2:
9,92 triệu đồng
9,6 triệu đồng
12,4 triệu đồng
Đáp số khác
Chọn A
Người phát lệnh, người nhận lệnh.
Người phát lệnh, người nhận lệnh, ngân hàng nhận lệnh, ngân hàng gửi lệnh.
Người phát lệnh, người nhận lệnh, ngân hàng nhận lệnh, ngân hàng gửi lệnh, trung tâm thanh toán.
Người phát lệnh, người nhận lệnh, trung tâm thanh toán.
Chọn C
Số tiền công ty A phải trả khi đáo hạn:
28,8 triệu đồng
828,48 triệu đồng
828,8 triệu đồng
Đáp số khác
Chọn C
12/11/N
12/10/N
09/10/N
Cả 3 câu đều sai
Chọn B
Ngắn hạn
Từng lần
Theo hạn mức tín dụng
Cả A và B đều đúng
Chọn D
12/11/N
12/10/N
09/10/N
Cả 3 câu đều sai
Chọn B
Số ngày vay thực tế:
60 ngày
61 ngày
59 ngày
Cả 3 câu đều sai
Chọn B
Người phát lệnh, người nhận lệnh.
Người phát lệnh, người nhận lệnh, ngân hàng nhận lệnh, ngân hàng gửi lệnh.
Người phát lệnh, người nhận lệnh, ngân hàng nhận lệnh, ngân hàng gửi lệnh, trung tâm thanh toán.
Người phát lệnh, người nhận lệnh, trung tâm thanh toán.
Chọn C
Số tiền lãi phải thu là:
7,625 triệu đồng
7,325 triệu đồng
7,5 triệu đồng
7,6 triệu đồng
Chọn A
Tổng số tiền phải trả vào ngày đáo hạn:
507,5 triệu đồng
507,325 triệu đồng
507,6 triệu đồng
507,625 triệu đồng
Chọn D
Người phát lệnh, người nhận lệnh.
Người phát lệnh, người nhận lệnh, ngân hàng nhận lệnh, ngân hàng gửi lệnh.
Người phát lệnh, người nhận lệnh, ngân hàng nhận lệnh, ngân hàng gửi lệnh, trung tâm thanh toán.
Người phát lệnh, người nhận lệnh, trung tâm thanh toán.
Chọn C
Loại 0% gồm tiền mặt và tiền gửi tại các TCTD Loại 20% cho vay trong nội bộ các NH, các khoản nợ chính phủ Loại 50% các khoản nợ có thế chấp bất động sản của cá nhân, cho vay dài hạn.
Loại 0% gồm tiền mặt và các khoản nợ chính phủ. Loại 20% cho vay trong nội bộ các NH. Loại 50% các khoản nợ có thế chấp bất động sản của cá nhân. Loại 100%, nợ theo tiêu chuẩn.
Loại 0% gồm tiền mặt và các chứng khoán ngắn hạn Loại 20% cho vay trong nội bộ các NH, cho vay ngắn hạn Loại 50% các khoản nợ có thế chấp bất động sản của cá nhân; cho vay tiêu dùng. Loại 100% nợ không theo tiêu chuẩn.
Loại 0% gồm tiền mặt và các khoản nợ chính phủ, chứng khoán ngắn hạn Loại 20% cho vay trong nội bộ các NH, cho vay cầm đồ Loại 50% các khoản nợ có thế chấp bất động sản của cá nhân, cho vay bao thanh toán. Loại 100% nợ có vấn đề.
Chọn B
Nhu cầu xin vay vốn của khách hàng vượt quá giới hạn cho vay của ngân hàng theo quy định hiện hành.
Nhu cầu phân tán rủi ro ngân hàng.
A; nguồn vốn của một ngân hàng không đáp ứng được nhu cầu vay vốn của khách hàng.
B và C; khách hàng vay có nhu cầu vay vốn từ nhiều ngân hàng.
Chọn D
Xác định trước và ghi vào phụ lục hợp đồng cho thuê tài chính
Xác định sau và ghi vào phụ lục hợp đồng cho thuê tài chính
Xác định trước và không cần ghi vào phụ lục hợp đồng cho thuê tài chính
Xác định bất kỳ lúc nào và ghi vào phụ lục hợp đồng cho thuê tài chính
Chọn A
Cho thuê tài chính thông thường
Cho thuê hoạt động
Mua và cho thuê lại
Cho thuê giáp lưng
Chọn B
30 năm
50 năm
70 năm
Không quy định thời hạn tối đa
Chọn C
Người phát lệnh, người nhận lệnh.
Người phát lệnh, người nhận lệnh, ngân hàng nhận lệnh, ngân hàng gửi lệnh.
Người phát lệnh, người nhận lệnh, ngân hàng nhận lệnh, ngân hàng gửi lệnh, trung tâm thanh toán.
Người phát lệnh, người nhận lệnh, trung tâm thanh toán.
Chọn C
Quyền sở hữu tài sản không được chuyển giao cho bên thuê khi kết thúc hợp đồng thuê và thời hạn cho thuê chỉ chiếm một phần thời gian hữu dụng của tài sản cho thuê.
A; hợp đồng cho thuê không quy định việc thoả thuận mua tài sản cho thuê giữa bên thuê và bên cho thuê.
B; công ty cho thuê tài chính có nhu cầu cho thuê vận hành phải đáp ứng đủ các điều kiện do NHNN Việt Nam quy định và được NHNN chấp thuận bằng văn bản.
A; công ty cho thuê tài chính có nhu cầu cho thuê vận hành phải đáp ứng đủ các điều kiện do NHNN Việt Nam quy định.
Chọn C
Bạn có thích hoạt động này không?
Ý kiến của bạn sẽ giúp chúng tôi đề xuất nội dung phù hợp hơn.
Gợi ý cho bạn
Tài liệu phổ biến Trắc nghiệm tổng hợp
Tài liệu phổ biến Đại học

![[Năm 2022] Đề thi thử môn Vật lí THPT Quốc gia có lời giải - Đề số 21](/_next/image?url=https%3A%2F%2Fvideo.vietjack.com%2Fupload%2Fimages%2Fvj-image%2Fimage-3izficdefgfoel0s9j8s-1786772791.jpg&w=3840&q=75)



![[Năm 2022] Đề thi thử môn Vật lí THPT Quốc gia có lời giải - Đề số 20](/_next/image?url=https%3A%2F%2Fvideo.vietjack.com%2Fupload%2Fimages%2Fvj-image%2Fimage-emy0gtcksawvorajezvv-1786772460.jpg&w=3840&q=75)












