70 bài tập Khoa học tự nhiên 9 Acetic Acid có lời giải (Phần 2)
70 câu hỏi
CH3OH.
CH3CHO.
HCOOH.
CH3COOC2H5.
Chọn C
Cồn 70°.
Giấm ăn.
Nước vôi trong.
Nước muối
Chọn B
Nhận định nào sau đây đúng ?
Những chất có nhóm –OH hoặc –COOH tác dụng được với NaOH.
Những chất có nhóm –OH tác dụng được với NaOH.
Những chất có nhóm –COOH tác dụng được với NaOH nhưng không tác dụng với Na.
Những chất có nhóm –OH tác dụng được với Na, còn những chất có nhóm –COOH vừa tác dụng được với Na vừa tác dụng được với NaOH.
Chọn D
Tính chất vật lý của acetic acid là
chất lỏng, không màu, vị chua, tan vô hạn trong nước.
chất lỏng, màu trắng, vị chua, tan vô hạn trong nước.
chất lỏng, không màu, vị đắng, tan vô hạn trong nước.
chất lỏng, không màu, vị chua, không tan trong nước.
Chọn A
Hình ảnh dưới đây là mô hình phân tử chất nào?

C2H5OH.
CH3COOH.
CH3OH.
HCOOH.
Chọn B
HCOOH.
C2H5COOH.
CH2=CHCOOH.
CH3COOH.
Chọn D
HCOOH.
CH3COOH.
HOOC–COOH.
CH3CH(OH)COOH.
Chọn B
giấm.
chanh.
me.
khế.
Chọn A
2% – 5%.
5% – 9%.
9% –12%.
12% –15%.
Chọn A
Acetic acid.
Formic acid.
Butyric acid.
Oxalic acid.
Chọn A
6 và 1.
5 và 1.
6 và 2.
5 và 2.
Chọn A
CH3COOH.
CH3CH2OH.
CH2 = CH2.
CH3OH.
Chọn A
hydrogen (H2).
hydrogen chloride (HCl).
hydrogen sulfide (H2S).
ammonia (NH3).
Chọn A
carbon dioxide.
sulfur dioxide.
sulfur trioxide.
carbon monoxide.
Chọn A
methyl chloride.
ester.
sodium acetate.
ethylene.
Chọn B
ZnO.
CaCO3.
MgCl2.
NaOH.
Chọn C
NaOH.
Cu.
Zn.
CaCO3.
Chọn B
Mg
NaOH
NaHCO3
NaNO3
Chọn D
NaOH, Na, CaCO3.
Na, CuO, HCl.
Na, NaCl, CuO.
NaOH, Cu, NaCl.
Chọn A
Cu, CuO, HCl.
NaOH, Cu, NaCl.
Na, NaCl, CuO.
NaOH, Na, CaCO3.
Chọn D
formic acid.
methyl formate.
acetic acid.
proplic alcohol.
Chọn C
Bị mất màu.
Không đổi màu.
Đổi sang màu hồng.
Đổi sang màu xanh.
Chọn C
Vôi tôi.
Muối ăn.
Giấm ăn.
Nước.
Chọn A
Phân tử chứa ba nguyên tố C, H, O.
Phân tử có chứa đồng thời nhóm – OH và nhóm C = O.
Phân tử có chứa nhóm – COOH.
Acetic acid có công thức phân tử là C2H4O2.
Chọn C
Phản ứng nào dưới đây cho thấy acetic acid có tính acid?
2CH3COOH + 2Na 2CH3COONa + H2.
CH3COOH + 2O2 2CO2 + 2H2O.
CH3COOH + NaOH CH3COONa + H2O.
C2H5OH + O2 CH3COOH + H2O.
Chọn C
NaOH.
HCl.
CH3COOH.
C2H5OH.
Chọn C
CH3COOH và ZnO.
CH3COOH và Zn(OH)2.
CH3COOH và CaCO3.
CH3COONa và K2CO3.
Chọn C
CuO; Cu(OH)2; Cu; CuSO4; C2H5OH.
CuO; Cu(OH)2; Zn ; Na2CO3; C2H5OH.
CuO; Cu(OH)2; Zn; H2SO4; C2H5OH.
CuO; Cu(OH)2; C2H5OH; C6H6; CaCO3.
Chọn B
Có phân tử khối là 60 amu.
Tác dụng được với Na, NaOH, Na2CO3, ZnO, C2H5OH.
Có tính acid mạnh hơn carbonic acid.
Đẩy được H2SO4 ra khỏi dung dịch Na2SO4.
Chọn D
nước vôi.
nước muối.
Cồn.
giấm.
Chọn A
ethylene.
acetic acid.
sodium acetate.
ethyl acetate.
Chọn B
C2H6O+H2O CH3COOH+H2O.
C2H5OH CH3COOH+H2O.
C2H5OH+O2 CH3COOH.
Chọn D
Lactic acid.
Arcrylic acid.
Acetic acid.
Sulfuric acid.
Chọn C
Ethanol.
Acetaldehyde.
Acetic acid.
Phenol.
Chọn C
Khẳng định nào sau đây không đúng khi nói về đặc điểm của phản ứng ester hóa?
Phản ứng ester hóa là phản ứng thuận nghịch.
Phản ứng ester hóa là phản ứng một chiều.
Phản ứng ester hóa luôn có hiệu suất < 100%
Phản ứng ester hóa giữa acid và alcohol thường dùng xúc tác là H2SO4 đặc.
Chọn B
3.
4.
5.
6.
Chọn B
3.
4.
5.
6.
Chọn B
5 mL.
25 mL.
50 mL.
100 mL.
Chọn B
0,61975 lít.
1,2395 lít.
2,479 lít.
3,7185 lít.
Chọn B
100 mL.
200 mL.
300 mL.
400 mL.
Chọn B
100 mL.
200 mL.
300 mL.
400 mL.
Chọn D
0,05 M.
0,10 M.
0,304 M.
0,215 M.
Chọn C
3,5%.
3,75%.
4%.
5%.
Chọn B
8,2.
12,5.
12,3.
15,0.
Chọn C
CH3COOK và KOH.
CH3COOK và CH3COOH.
CH3COOK.
CH3COOK, CH3COOH và KOH.
Chọn A
làm quỳ tím hóa xanh.
làm quỳ tím hóa đỏ.
không làm quỳ tím đổi màu.
tác dụng với Mg giải phóng khí H2.
Chọn A
2,479 lít.
3,7185 lít.
4,958 lít.
6,1975 lít.
Chọn C
400 mL.
800 mL.
600 mL.
1000 mL.
Chọn B
4,958 lít.
3,3 lít.
3,7185 lít.
2,479 lít.
Chọn C
CH3COOH (16%), C2H5OH (84%).
CH3COOH (58%), C2H5OH (42%).
CH3COOH (84%), C2H5OH (16%).
CH3COOH (42%), C2H5OH (58%).
Chọn C
360 gam.
380 gam.
340 gam.
320 gam.
Chọn A
30% và 70%.
40% và 60%.
70% và 30%.
60% và 40%.
Chọn B
12 gam.
9 gam.
6 gam.
4,6 gam.
Chọn A
0,05.
0,07.
0,09.
0,07.
Chọn C
20.
16.
15.
13.
Chọn C
4,798%.
7,046%.
8,245%.
9,035%.
Chọn D
10%.
25%.
4,58%.
36%.
Chọn B
CH3COOH.
CH3CH2COOH.
HCOOH.
CH2=CHCOOH.
Chọn A
60 gam và 46 gam.
30 gam và 23 gam.
15 gam và 11,5 gam.
45 gam và 34,5 gam.
Chọn B
33 gam.
44 gam.
55 gam.
66 gam.
Chọn B
26,4 gam.
13,2 gam.
36,9 gam.
32,1 gam.
Chọn B
9 gam.
10 gam.
11 gam.
12 gam.
Chọn C
3,3 gam.
4,4 gam.
6,6 gam.
3,6 gam.
Chọn B
8,8 gam.
88 gam.
17,6 gam.
176 gam.
Chọn C
25,00%.
50,00%.
36,67%.
20,75%.
Chọn B
10%.
20%.
30%.
60%.
Chọn D
65,2%.
62,5%.
56,2%.
72,5%.
Chọn B
62,5%.
55%.
75%.
80%.
Chọn A
75%.
80%.
85%.
60%.
Chọn B
70%.
80%.
75%.
85%.
Chọn B








