7 câu trắc nghiệm Viết trang 106 (có đáp án)
7 câu hỏi
Đáp án nào dưới đây có chứa từ ngữ viết sai chính tả?
Ria mép, quả dứa giảng giải, giữ gìn rau.
Rả rích, râm ran, rậm rạp, dâu da, giận dỗi.
Giông bão, đùa giỡn, rong ruổi, dịu dàng, rổ.
Dìu dắt, dung dinh, giỏi giang, dậm rạp, giẻ lau.
Đáp án:
D. Dìu dắt, dung dinh, giỏi giang, dậm rạp, giẻ lau.
Hướng dẫn giải:
D. Dìu dắt, dung dinh, giỏi giang, dậm rạp, giẻ lau.
Sửa lại: rung rinh, rậm rạp.
Điền vào chỗ trống r hoặc d hoặc gi:
Con … ắn
r
d
gi
A. r
Hướng dẫn giải:
Con rắn
Điền vào chỗ trống r hoặc d hoặc gi:
…. ựa ….ẫm
r
d
gi
B. d
Hướng dẫn giải:
Dựa dẫm
Điền vào chỗ trống r hoặc d hoặc gi:
….ằng co
r
d
gi
C. gi
Hướng dẫn giải:
Giằng co
Chiếc que gỗ nhỏ, một đầu tẩm hoá chất màu đỏ, có khả năng bốc cháy khi cọ xát, dùng để lấy lửa là gì?
que diêm
que riêm
que giêm
A. que diêm
Hướng dẫn giải:
Là que diêm.
Điền vần ươn hoặc ương vào chỗ trống:
Cá không ăn muối cá …
ươn
ương
A. ươn
Hướng dẫn giải:
Cá không ăn muối cá ươn
Điền vần ươn hoặc ương vào chỗ trống:
Yêu th…..
ươn
ương
B. ương
Hướng dẫn giải:
Yêu thương





