7 câu trắc nghiệm Viết trang 106 (có đáp án)
Đề thi

7 câu trắc nghiệm Viết trang 106 (có đáp án)

A
Admin
Tiếng ViệtLớp 383 lượt thi
7 câu hỏi
1. Trắc nghiệm
1 điểm

Đáp án nào dưới đây có chứa từ ngữ viết sai chính tả? 

Ria mép, quả dứa giảng giải, giữ gìn rau.

Rả rích, râm ran, rậm rạp, dâu da, giận dỗi.

Giông bão, đùa giỡn, rong ruổi, dịu dàng, rổ.

Dìu dắt, dung dinh, giỏi giang, dậm rạp, giẻ lau.

Xem đáp án

Đáp án:

D. Dìu dắt, dung dinh, giỏi giang, dậm rạp, giẻ lau.

Hướng dẫn giải:

D. Dìu dắt, dung dinh, giỏi giang, dậm rạp, giẻ lau.

 Sửa lại: rung rinh, rậm rạp.

2. Trắc nghiệm
1 điểm

Điền vào chỗ trống r hoặc d hoặc gi:

Con … ắn

r

d

gi

Xem đáp án

A. r

Hướng dẫn giải:

Con rắn

3. Trắc nghiệm
1 điểm

Điền vào chỗ trống r hoặc d hoặc gi:

…. ựa ….ẫm

r

d

gi

Xem đáp án

B. d

Hướng dẫn giải:

Dựa dẫm

4. Trắc nghiệm
1 điểm

Điền vào chỗ trống r hoặc d hoặc gi:

….ằng co

r

d

gi

Xem đáp án

C. gi

Hướng dẫn giải:

Giằng co

5. Trắc nghiệm
1 điểm

Chiếc que gỗ nhỏ, một đầu tẩm hoá chất màu đỏ, có khả năng bốc cháy khi cọ xát, dùng để lấy lửa là gì?

que diêm

que riêm

que giêm

Xem đáp án

A. que diêm

Hướng dẫn giải:

Là que diêm.

6. Trắc nghiệm
1 điểm

Điền vần ươn hoặc ương vào chỗ trống:

Cá không ăn muối cá …

ươn

ương

Xem đáp án

A. ươn

Hướng dẫn giải:

Cá không ăn muối cá ươn

7. Trắc nghiệm
1 điểm

Điền vần ươn hoặc ương vào chỗ trống:

Yêu th…..

ươn

ương

Xem đáp án

B. ương

Hướng dẫn giải:

Yêu thương