7 câu Trắc nghiệm Toán 10 Cánh diều Bài tập cuối chương 4 có đáp án (Phần 2) (Nhận biết)
Đề thi

7 câu Trắc nghiệm Toán 10 Cánh diều Bài tập cuối chương 4 có đáp án (Phần 2) (Nhận biết)

A
Admin
ToánLớp 1095 lượt thi
7 câu hỏi
1. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho góc x thoả 0° < x < 90°. Mệnh đề nào sau đây là sai?

cos x < 0;

sin x > 0;

tan x > 0;

cot x > 0.

Xem đáp án

Đáp án đúng là: A

Vì 0° < x < 90° nên sin x > 0, cos x > 0, tan x > 0, cot x > 0.

Suy ra cos x < 0 sai.

2. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho α và β là hai góc khác nhau và bù nhau, trong các đẳng thức sau đây đẳng thức nào sai?

sin α = sin β;

cos α = – cos β;

tan α = – tan β;

cot α = cot β.

Xem đáp án

Đáp án đúng là: D

Áp dụng mối liên hệ hai góc bù nhau, ta có:

sin α = sin β; cos α = – cos β; tan α = – tan β; cot α = – cot β.

Vậy đáp án A, B, C đúng và đáp án D sai.

3. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho tam giác ABC có BC = a, CA = b, AB = c, S là diện tích của tam giác ABC. Mệnh đề nào sau đây là sai?

S = 12bc.sinA ;

S = 12ac.sinB ;

S = 12ab.sinB ;

S = 12ab.sinC .

Xem đáp án

Đáp án đúng là: C

Diện tích S của tam giác ABC là:

Cho tam giác ABC có BC = a, CA = b, AB = c, S là diện tích của tam giác ABC. Mệnh đề nào sau đây là sai? (ảnh 1)

4. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho ba điểm A, B, C. Vectơ a→  = BC→ + AB→  là vectơ nào sau đây?

CA→ ;

CB→ ;

AC→ ;

0→.

Xem đáp án

Đáp án đúng là: C

Cho ba điểm A, B, C. Vectơ a  = vetco BC +vecto AB  là vectơ nào sau đây (ảnh 1)

5. Trắc nghiệm
1 điểm

Điền vào chỗ trống : “Vectơ không là vectơ có điểm đầu và điểm cuối … , kí hiệu là 0→ ”.

Cách đều;

Trùng nhau;

Cùng phương;

Bằng nhau.

Xem đáp án

Đáp án đúng là: B

Vectơ không là vectơ có điểm đầu và điểm cuối trùng nhau, kí hiệu là 0→ .

6. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho tam giác ABC vuông tại A, M là trung điểm BC. Khẳng định nào sau đây đúng?

AM→=MB→=MC→ ;

MB→=MC→ ;

MB→=−MC→ ;

AM→=BC→2 .

Xem đáp án

Đáp án đúng là: C

Vì M là trung điểm của BC nên MB→+MC→=0→  ⇔ MB→=−MC→ . Vậy đáp án C đúng.

7. Trắc nghiệm
1 điểm

Điền vào chỗ trống: “ Tích vô hướng của hai vectơ OA→và OB→là một số thực, kí hiệu OA→.OB→, được xác định bởi công thức …”.

OA→ .OB→ = OA→.OB→.cos(OA→,OB→);

OA→ . OB→ = OA→.OB→;

OA→ . OB→ = OA→.OB→ ;

OA→ . OB→ = AB→ .

Xem đáp án

Đáp án đúng là: A

Tích vô hướng của hai vectơ OA→ và OB→ là một số thực, kí hiệu OA→ . OB→ , được xác định bởi công thức OA→ . OB→ = OA→.OB→.cos(OA→,OB→).