630 câu hỏi trắc nghiệm môn Mạng máy tính có đáp án - Phần 2
30 câu hỏi
Hertz (Hz)
Volt (V)
Bit/second (bps)
Ohm (Ω)
Chọn C
Là các tín hiệu nhị phân truyền đi trước khi truyền dữ liệu thật sự
Là cơ chế “bắt tay ba lần” mà mọi thiết bị mạng đều phải thực hiện khi khởi động
Là một tập các đặc tả mà mọi nhà sản xuất sản phẩm mạng phải dựa theo để thiết kế sản phẩm của mình
Tất cả đáp án trên
Chọn A
SMTP
TCP
HTTP
Tất cả đáp án trên
Chọn B
20
25
53
Tất cả đều sai
Chọn A
110
23
25
53
Chọn C
110
23
25
53
Chọn A
Thẳng (straight-through)
Chéo (cross-over)
Console
Tất cả đều đúng
Chọn B
Net map X:=\\datacenter\software
Net use X: \\datacenter\software
Mapping X: = \\datacenter\software
Net use X: = \\datacenter\software
Chọn A
Mạng không thể tiếp tục hoạt động
Mạng vẫn hoạt động bình thường ở các nhánh nhỏ
Không sao cả, Hub xử lý trung tâm ko có ý nghĩa trong mô hình sao
Chọn A
Cả mạng ngừng làm việc
Mạng vẫn có thể làm việc được, tuy nhiên các truy cập đến máy bị hỏng là không thể
Làm đường bus bị hỏng
Chọn B
Phát biểu trên đúng
Phát biểu trên sai
Chọn A
Định địa chỉ logic
Định tuyến
Định địa chỉ vật lý
Chọn C
IP là giao thức được cài đặt ở tầng liên kết dữ liệu (Datalink Layer)
TCP và HTTP là những giao thức được cài đặt ở tầng giao vận (Transport Layer)
SMTP và PPP là những giao thức được cài đặt ở tầng vật lý (Physical Layer)
TCP/IP là giao thức được cài đặt ở tầng ứng dụng (Application Layer)
Chọn A
192.168.5.5
192.168.1.32
192.168.5.40
192.168.0.63
Chọn D
210
224
240
248
Chọn D
11011011
11110011
11100111
11111001
Chọn C
10010010
10011001
10101100
10101110
Chọn C
192.168.15.16
192.168.15.17
192.168.15.31
None of the above
Chọn B
255.255.255.192
255.255.255.224
255.255.255.240
255.255.255.248
Chọn C
28.35.16.32
27.33.16.48
29.35.16.47
26.35.16.45
Chọn B
10.255.255.254
172.16.0.1
192.168.1.1
128.10.1.254
Chọn D
15.0.0.1
10.1.1.1
172.32.1.1
192.169.254.1
Chọn B
Địa chỉ câu a là địa chỉ public
Địa chỉ câu b là địa chỉ private
Địa chỉ câu c là địa chỉ private
Chọn C
192.168.0.0 / 255.255.255.0
192.168.0.255 / 255.255.255.0
192.168.1.0 / 255.255.255.0
192.168.1.2 / 255.255.255.0
Chọn D
Địa chỉ private là địa chỉ do nhà cung cấp dịch vụ đặt và ta không thể thay đổi nó đuợc
Địa chỉ private là địa chỉ do người dùng tự đặt và có thể thay đổi được
Chọn A
Địa chỉ động là do máy chủ DHCP cấp
Địa chỉ động là do người dùng tự đặt
Chọn B
DNS
WINS
SMTP
DHCP
Chọn C
Domain name controller
Domain controller
Domain control
Tất cả đều đúng
Chọn C
Phân giải tên miền (IP sang tên miền và ngược lại)
Phân giải địa chỉ MAC
Phân giải tên netbios
Tất cả đều sai
Chọn A
Cho dịch vụ chuyển mail
Dùng để định tuyến gói tin
Dùng để backup
Dùng cho dịch vụ FTP
Chọn B







