630 câu hỏi trắc nghiệm môn Mạng máy tính có đáp án - Phần 19
30 câu hỏi
Chế độ ưu tiên
Chế độ đồng thời
Miền tần số thấp
Miền tần số cao
Chọn D
Ngẫu nhiên
Đối xứng
Đối xứng
Không đối xứng
Chọn D
Khi các máy tính kết nối vào Internet, mỗi máy tính chỉ có một địa chỉ IP duy nhất
Địa chỉ IP của các máy trên Internet của Việt Nam do Trung tâm Thông tin mạng Internet Việt nam (VNNIC) cấp phát và quản lý
Một địa chỉ IP có thể tương ứng với nhiều địa chỉ tên miền
Dựa vào địa chỉ IP ta sẽ xác định được số lượng các máy tính kết nối vào mạng
Chọn B
Lớp A
Lớp B
Lớp C
Lớp D
Chọn C
32 byte
16 byte
48 bit
128 byte
Chọn B
48 bit
16 byte
48 byte
128 byte
Chọn A
191.160.73.14, 191.160.75.14, 191.178.73.14
125.160.9.15, 125.160.9.16, 125.160.9.17
126.160.58.19, 121.160.58.19, 107.160.58.19
125.160.9.15, 125.160.9.15, 125.160.9.15
Chọn C
192.116.73.14, 192.116.71.19, 192.116.74.20
128.16.9.15, 128.16.19.25, 128.16.9.17
16.162.58.19, 10.161.58.19, 96.160.58.19
192.116.73.14, 192.116.71.14, 192.116.74.14
Chọn B
127.160.73.114
192.160.19.25
126.160.158.19
191.160.9.134
Chọn D
191.160.73.14
223.160.9.25
224.160.58.19
190.160.9.34
Chọn B
190.16.73.114
127.116.39.25
126.160.158.19
128.115.91.34
Chọn C
Lớp A
Lớp B
Lớp C
Lớp D
Chọn C
Lớp A
Lớp B
Lớp C
Lớp D
Chọn D
21
23
25
53
Chọn A
21
23
25
69
Chọn B
161
80
25
29
Chọn B
110
80
23
53
Chọn D
20
25
23
53
Chọn B
14
22
16
10
Chọn B
14
6
16
8
Chọn A
4
7
5
6
Chọn D
255.248.0.0/4
255.0.248.0/12
255.248.0.0
255.0.0.248
Chọn C
255.0.255.192
255.255.192.0/18
255.255.192.0/10
255.255.192.0
Chọn D
255.0.255.192
255.255.192.0/18
255.255.192.0/10
255.255.192.0
Chọn D
255.255.255.224
255.255.255.0/3
255.255.255.224/27
255.255.255.0/27
Chọn A
255.224.0.0
255.0.0.224/3
255.240.0.0
255.0.0.240/12
Chọn C
255.224.0.0
255.240.0.0
255.0.0.224/11
255.0.0.240/4
Chọn B
255.255.240.0
255.255.0.240/4
255.255.0.248/21
255.255.248.0
Chọn D
255.255.248.0
255.255.240.0
255.255.0.240/20
255.255.0.248/5
Chọn A
255.255.255.240
255.255.255.240/4
255.255.255.224/27
255.255.255.224
Chọn A







