630 câu hỏi trắc nghiệm môn Mạng máy tính có đáp án - Phần 13
30 câu hỏi
Phần cứng
Phần mềm
Thiết bị ngoại vi
Card
Chọn B
Đa truy nhập cảm tín hiệu mang có dò xung đột (CSMA/CD)
Đa truy nhập cảm tín hiệu mang có tránh xung đột (CSMA/CA)
Chuyển thẻ bài
Hệ kiểm tra vòng
Chọn A
Switch/Hub
Router
Repeater
NIC
Chọn A
Chuỗi nhận được bị lỗi
Chuỗi nhận được đúng hoàn toàn
Có thể phát hiện và sửa được lỗi trong chuỗi bit này
Không xác định lỗi trong chuỗi nhận được
Chọn D
Vật lý
Liên kết dữ liệu
Mạng
Vận chuyển
Chọn B
CSMA
ALOHA
CSMA/CD
TDMA
Chọn C
1
3
4
2
Chọn C
GAN
WAN
MAN
LAN
Chọn D
Tầng N cung cấp các dịch vụ cho tầng N+1
Tầng N+1 bổ sung một phần đầu vào thông tin nhận được từtầng N
Tầng N vận dụng các dịch vụ do tầng N+1 cung cấp
Tầng N không có tác động gì lên tầng N+1
Chọn A
RARP
DHCP
TCP/IP
ARP
Chọn D
Gói tin bị mất
Các gói tin bị trùng lặp
Các gói tin không theo thứ tự
Tất cả các phương án trên
Chọn D
UDP
UDP và ICMP
TCP và ICMP
IGMP
Chọn C
Repeater, Router
Máy tính PC, Máy in
Máy tính Main Frame, Multiplexer
Repeater, Brigde
Chọn B
Máy tính và Modem
Modem và Repeater
Máy tính và DTE
DCE và DCE
Chọn A
Máy tính và DTE
Modem và DCE
Máy tính và DCE
DTE và DTE
Chọn C
Tốc độ tín hiệu qua giao diện nhỏ hơn chuẩn RS-232-C
Sử dụng công nghệ đèn bán dẫn
Quy định các tín hiệu số 0 và 1 tương ứng với các tín hiệu điện <-3V và >3V
Sử dụng đầu nối 25 chân, chia làm hai hàng
Chọn C
Sử dụng dầu nối 35 chân, chia làm hai hàng
Tốc độ tín hiệu qua giao diện <=20Kbps
Sử dụng công nghệ mạch tích hợp
Qui định các tín hiệu số 1 và 0 tương ứng với các tín hiệu điện <-3V và >3V
Chọn B
Giao thức BSC/Basic Mode thuộc nhóm giao thức
Dị bộ hướng ký tự
Đồng bộ hướng ký tự
Dị bộ hướng bit
Chọn B
Dị bộ hướng ký tự
Đồng bộ hướng ký tự
Dị bộ hướng bit
Đồng bộ hướng bit
Chọn D
ENQ: yêu cầu trả lời từ một trạm ở xa
ETB: ký tự kết thúc đọan tin
DLE EOT: ngừng truyền tin tạm thời
ETX: kết thúc vùng dữ liệu
Chọn C
SOH HEADER STX ... Text ... ETX/ETB BCC
SOH HEADER EOH STX ... Text ... ETX BCC
SOH HEADER STX ... Text ... ETX BCC
SOH HEADER STX ... Text ... ETB BCC
Chọn D
Header: bao gồm địa chỉ nơi nhận, số gói tin, biên nhận ACK/NAK,…
BCC: dùng 8 bit để kiểm tra lỗi theo kiểu parity cho các ký tự thuộc vùng Text với Basic Mode
BCC: dùng 16 bit để kiểm tra lỗi theo kiểu CRC cho các ký tự thuộc vùng Text với BSC
Vùng dữ liệu Text có kích thước bất kỳ
Chọn D
EOT B ENQ n lần
B ENQ n lần
ENQ n lần
EOT n lần
Chọn C
01111110...1001111101001111100...01111110
011111010...1001111101001111100...011111010
01111110...10011111010011111000...01111110
011111010...100111111001111100...011111010
Chọn C
Frame loại U dùng để thiết lập, huỷ bỏ liên kết dữ liệu
Frame loại S là frame điều khiển
Frame loại U dùng để kiểm soát lỗi, kiểm soát luồng dữ liệu
Frame loại U là frame điều khiển
Chọn C
Kỹ thuật chọn đường là chọn đường đi tối ưu cho các gói tin từ trạm nguồn đến trạm đích
Kỹ thuật chọn đường bao gồm cả thuật toán chọn đường, các tiêu chuẩn thực hiện và sự cập nhật thông tin
Kỹ thuật chọn đường là một phần của phần mềm lớp mạng
Tất cả các kỹ thuật chọn đường đều thích nghi được với mọi sự thay đổi trên mạng
Chọn D
trung tâm điều khiển sẽ cập nhật các bảng chọn đường theo các thông
tin nhận được từ các nút mạng. Đây là kỹ thuật chọn đường nào?
Kỹ thuật chọn đường tập trung
Kỹ thuật chọn đường không thích nghi
Kỹ thuật chọn đường thích nghi
Kỹ thuật chọn đường phân tán
Chọn A
Kỹ thuật chọn đường tập trung
Kỹ thuật chọn đường thích nghi
Kỹ thuật chọn đường không thích nghi
Kỹ thuật chọn đường phân tán
Chọn C
DTE/DTE
DTE/DCE
DCE/DCE
DTE/DTE và DTE/DCE
Chọn D
Liên kết ảo tạm thời, được thiết lập và xoá bỏ bởi các thủ tục của X25 PLP
Liên kết ảo được thiết lập vĩnh viễn không cần các thủ tục của X25 PLP
Liên kết ảo tạm thời, không cần các thủ tục của X25 PLP
Liên kết ảo vĩnh viễn, không bị tác động bởi các thủ tục của X25 PLP
Chọn B







