600+ câu trắc nghiệm Vật liệu kỹ thuật có đáp án - Phần 19
30 câu hỏi
TiC là loại pha gì?
Pha xen kẽ
Dung dịch rắn xen kẽ
Dung dịch rắn thay thế
Pha điện tử
Chọn đáp án A
Nguyên tố nào làm thép bị bở nóng (giòn ở nhiệt độ cao)?
Mn
P
S
Si
Chọn đáp án C
Mác thép nào chống ăn mòn tốt nhất?
12Cr18Ni9
20Cr13
15Cr25Ti
80W18Cr4VMo
Chọn đáp án A
Austenit là:
Sắt nguyên chất kỹ thuật
Dung dịch rắn xen kẽ của C trong FeγFeγF{e_\gamma }
Dung dịch rắn xen kẽ của C trong FeδFeδF{e_\delta }
Dung dịch rắn xen kẽ của C trong FeαFeαF{e_\alpha }
Chọn đáp án A
Với thép trước và sau cùng tích, khi làm nguội đẳng nhiệt, trước khi có chuyển biến tạo thành hỗn hợp [F+Xe] có chuyển biến tạo ra:
F và Xe
F và P
P và Xe
Xe và F
Chọn đáp án A
Ti trong thép 18CrMnTi có tác dụng gì?
Tăng độ bền
Tăng độ thấm tôi
Tăng khả nằng chịu mài mòn
Giữ hạt nhỏ khi thấm các bon
Chọn đáp án D
Để tăng hàm lượng các bon liên kết trong gang phải ủ ở khoảng nhiệt độ nào?
800÷820oC800÷820oC800 \div {820^o}C
850÷870oC850÷870oC850 \div {870^o}C
830÷850oC830÷850oC830 \div {850^o}C
750÷770oC750÷770oC750 \div {770^o}C
Chọn đáp án B
Số nguyên tử trong ô cơ bản của Mg và Feα là:
6 và 4
17 và 9
6 và 2
4 và 2
Chọn đáp án C
Chọn vật liệu thấm các bon tốt nhất?
C20
18CrMnTi
20Cr
20CrNi
Chọn đáp án B
12Cr18Ni9 dùng làm:
Kim phun động cơ, ổ lăn không gỉ, dụng cụ phẫu thuật, dao, kéo, …
Các chi tiết trong công nghiệp hóa dầu
Trục bơm, ốc vít không gỉ
Thiết bị trong hóa học
Chọn đáp án A
Phương pháp tôi nào ít gây ra ứng suất nhiệt?
Tôi trong một môi trường
Tôi phân cấp
Tôi đẳng nhiệt
Tôi trong hai môi trường
Chọn đáp án C
Mục đích của ủ thấp là:
Khử ứng suất
Tăng độ dẻo
Làm nhỏ hạt
Giảm độ cứng
Chọn đáp án A
Trong tổ chức của hợp kim có kiểu giản đồ hai nguyên loại 2 luôn có:
Dung dịch rắn
Pha điện tử
Cùng tinh
Pha xen kẽ
Chọn đáp án A
Cr có thể hòa tan vào Fe dưới dạng dung dịch rắn nào?
Dung dịch rắn thay thế
Dung dịch rắn thay thế và dung dịch rắn xen kẽ
Dung dịch rắn xen kẽ
Không thể hòa tan để tạo thành dung dịch rắn
Chọn đáp án A
Sau khi tôi thép gió, lượng γγ\gamma dư khoảng:
10%
20%
30%
40%
Chọn đáp án B
Sau thấm các bon, lõi chi tiết là loại thép nào?
Thép sau cùng tích
Không xác định được
Thép cùng tích
Thép trước cùng tích
Chọn đáp án D
20Cr2Ni4A dùng làm các chi tiết:
Tiết diện nhỏ, hình dạng đơn giản
Kích thước lớn, hình dáng phức tạp
Hình dạng phức tạp, kích thước trung bình
Hình dạng tương đối phức tạp, kích thước tương đối lớn
Chọn đáp án B
Để nâng cao tính chống ăn mòn điện hóa cần thấm vào bề mặt thép nguyên tố nào?
Cr
Sn
N
C
Chọn đáp án A
Khả năng Graphit hóa phụ thuộc vào:
Hàm lượng C
Tổng hàm lượng C và Cr
Tổng hàm lượng C và Si
Tổng hàm lượng C và M
Chọn đáp án C
Trong các đặc điểm của chuyển biến Mactenxit, đặc điểm nào sau đây là sai?
Chuyển biến xảy ra không hoàn toàn
Chuyển biến chỉ xảy ra ở nhiệt độ nhỏ hơn nhiệt độ Mf
Chuyển biến là không khuếch tán
Chuyển biến chỉ xảy ra khi làm nguội lien tục γγ\gamma với tốc độ V≥VTHV≥VTHV \ge {V_{TH}}
Chọn đáp án B
Nhiệt độ thường hóa là:
(ACM+20÷30oC)(ACM+20÷30oC)({A_{CM}} + 20 \div {30^o}C) hoặc (A3+20÷30oC)(A3+20÷30oC)({A_3} + 20 \div {30^o}C)
A3+20÷30oCA3+20÷30oC{A_3} + 20 \div {30^o}C
ACM+20÷30oCACM+20÷30oC{A_{CM}} + 20 \div {30^o}C
A1+20÷30oCA1+20÷30oCA1 + 20 \div {30^o}C
Chọn đáp án A
Lăn ép có thể tạo ra chiều sâu lớp hóa bền khoảng:
0,7mm
15mm
2,5mm
35mm
Chọn đáp án B
Thông số mạng là gì?
Khoảng cách giữa hai nguyên tử gần nhất
Kích thước cạnh nhỏ nhất của ô cơ bản
Kích thước các cạnh của ô cơ bản
Kích thước trung bình các cạnh của ô cơ bản
Chọn đáp án C
Sắp xếp theo thứ tự độ dẻo giảm dần:
Feα,Feγ,FeδFeα,Feγ,FeδF{e_\alpha },F{e_\gamma },F{e_\delta }
Feδ,Feγ,FeαFeδ,Feγ,FeαF{e_\delta },F{e_\gamma },F{e_\alpha }
Feγ,Feα,FeδFeγ,Feα,FeδF{e_\gamma },F{e_\alpha },F{e_\delta }
Feγ,Feδ,FeαFeγ,Feδ,FeαF{e_\gamma },F{e_\delta },F{e_\alpha }
Chọn đáp án D
Cr trong thép 40Cr có tác dụng gì?
Tăng độ bền
Tăng giới hạn đàn hồi
Tăng độ thấm tôi
Tăng độ cứng
Chọn đáp án C
Công dụng của BCuSn10:
Đúc tượng, nồi, xoong
Làm ổ trượt
Bánh vít
Đồ trang trí
Chọn đáp án B
Để làm bánh răng cần nhiệt luyện ra tổ chức gì?
Mactenxit
Trôxtit
Xoocbit
Bainit
Chọn đáp án C
Chọn vật liệu làm khuôn dập nguội kích thước trung bình?
CD80
100CrWMn
90CrSi
160Cr12Mo
Chọn đáp án B
Trong công thức: δ=l1−l0l0100%δ=l1−l0l0100%\delta = \frac{{{l_1} - {l_0}}}{{l{}_0}}100\% thì δδ\delta là:
Giới hạn biến dạng
Độ dai va đập
Độ giãn dài tương đối
Độ thắt tiết diện tương đối
Chọn đáp án C
Dạng sai hỏng nào sau đây không khắc phục được?
Nứt
Thoát các bon
Thép quá giòn
Độ cứng không đạt
Chọn đáp án A








