600+ câu trắc nghiệm Vật liệu cơ khí có đáp án - Phần 9
30 câu hỏi
Đặc trưng cho mật độ nguyên tử gồm có:
Mật độ xếp, Số phối trí, Lỗ hổng
Mật độ xếp, nguyên tử khối
Lỗ hổng, biến dạng mạng
Số phối trí, kích thước hạt
Chọn đáp án D
Vật liệu LCuZn10 được dùng để chế tạo các chi tiết:
Ổ trượt hợp kim
Dạng tấm, băng để bọc kim loại
Dụng cụ cắt
Bạc lót
Chọn đáp án D
Vật liệu Compozit gồm:
5 loại
4 loại
3 loại
2 loại
Chọn đáp án C
Thép Cácbon có các loại:
Thép Cácbon chất lượng thường, thép đặc biệt
Thép xây dựng, thép các bon chất lượng tốt
Thép kết cấu, thép các bon dụng cụ, thép các bon có công dụng riêng, thép các bon chất lượng thường.
Tất cả các ý trên
Chọn đáp án C
Vật liệu BCuSn10 được sử dụng để chế tạo:
Ổ trượt chịu lực lớn, tốc độ vòng quay của trục nhỏ
Bánh răng chịu tải trọng lớn và chịu va đập
Trục cán, trục khuỷu
Vỏ máy và thân máy
Chọn đáp án C
Vật liệu nào sau thuộc vật liệu hữu cơ:
Thép C45
Gang
Nhựa cứng
Nhôm
Chọn đáp án C
Fe + C có bao nhiêu hợp chất hình thành?
1
2
3
4
Chọn đáp án B
Điều kiện để 2 kim loại hòa tan vào nhau:
Có cùng hóa trị và có cơ tính giống nhau
Có cùng kiểu mạng
Đường kính nguyên tử sai khác không nhiều
Tất cả các ý trên
Chọn đáp án C
Thép là hợp kim của Fe và C trong đó %C:
< 0,8%
<2,14%
= 2,14%
>2,14%
Chọn đáp án A
Thấm nitơ được sử dụng chủ yếu cho các chi tiết cần:
Độ cứng và chịu mài mòn trung bình và làm việc ở nhiệt độ thường
Độ dẻo dai cao, chịu va đập
Chịu va đập và tải trọng lớn
Độ cứng và tính chống mài mòn rất cao
Chọn đáp án D
Compozit sợi: Độ bền và độ đàn hồi cao, phần cốt ở dạng sợi. Gồm các loại:
Compozit nền polyme cốt sợi thuỷ tinh
Compozit nền polyme cốt sợi Cacbon
Compozit nền kim loại cốt sợi
Tất cả ý trên
Chọn đáp án A
Trục chủ động của hộp số:
40Cr
40Cr38CrA
C20
18CrMnTi
Chọn đáp án B
Các chất dưới đây chất nào chịu nén lớn nhất:
Chất rắn tinh thể
Chất rắn vô định hình
Chất lỏng
Chất khí
Chọn đáp án A
Thép kết cấu là thép từ chất lượng tốt trở lên với P và S có hàm lượng:
P ≥ 0.035%; S ≤ 0.04%
P ≤ 0.05%; S ≤ 0.05%
P ≤ 0.035%; S ≤ 0.04%
P ≤ 0.03%; S ≤ 0.03%
Chọn đáp án C
Gang cầu GC 60 – 2 dùng làm:
Trục khủyu
Chốt Pitton
Bánh đà
Thân xe lu
Chọn đáp án C
Gang là hợp kim của:
Gang là hợp kim của sắt + mangan + silic và các bon + photpho + lưu huỳnh.
Gang là hợp kim của sắt + mangan + Nhôm + Bạc
Gang là hợp kim của thép + mangan + Nhôm + Đồng
Tất cả các ý trên
Chọn đáp án A
Ký hiệu TiC15Co6 có các thành phần sau:
13- 15% Cacbit Titan, 6% chất kết dính Côban, Còn lại 86% là Cacbit Wonfram
13- 15% Cacbit Titan, 7% chất kết dính Côban, Còn lại 89% là Cacbit Wonfram
5% Cacbit Titan, 6% chất kết dính Côban, Còn lại 88% là Cacbit Wonfram
15% Cacbit Titan, 6% chất kết dính Côban, Còn lại 89% là Cacbit Wonfram
Chọn đáp án D
Các chi tiết sau khi thấm Nitơ:
Không cần qua nhiệt luyện tiếp theo
Phải tôi, ram
Phải thường hoá, ram
Phải tôi
Chọn đáp án A
Mác thép R25 dùng để làm:
Dây cáp
Đường ray
Băng máy tiện
Bàn máy Phay
Chọn đáp án A
Mác Gang GX 12 – 28 được dùng làm:
Vỏ hộp giảm tốc
Pitton
Đường ray
Thân xe gắng máy
Chọn đáp án A
Tên gọi Gang rèn chỉ loại gang nào?
Gang trắng
Gang xám
Gang dẻo
Gang cầu
Chọn đáp án C
Khi kim loại bị nung nóng, dao động nhiệt của các ion dương tăng lên, làm tăng:
Tăng từ tính
Điện trở tăng lên
Tăng khối lượng
Tăng số lượng Ion
Chọn đáp án B
Ký hiệu WCCo8 có các thành phần sau:
Thành phần gồm 0.8%Cac bon, còn lại 0.92% là cacbít wonfram và chất kết dính.
Thành phần gồm 18%Cac bon, còn lại 82% là cacbít wonfram và chất kết dính
Thành phần gồm 8%Côban, còn lại 92% là cacbít wonfram và chất kết dính
Thành phần gồm 8%Cac bon, còn lại 92% là cacbít wonfram và chất kết dính
Chọn đáp án D
Theo giản đồ hàm lượng Các bon có trong thép:
Thép CT3 có hàm lượng các bon khoảng 0,1/0,25%
Thép CT3 có hàm lượng các bon lớn hơn 2,1%
Thép CT3 có hàm lượng các bon nhỏ hơn 0,1%
Tất cả các phát biểu trên đều sai.
Chọn đáp án D
Đặc điểm nào sau đây nói về nhiệt luyện là sai:
Kim loại ở dạng lỏng
Kim loại ở dạng rắn
Kim loại ở dạng dẻo
Tất cả đều sai
Chọn đáp án D
Cho khối lượng riêng của Cu, Fe và Al lần lượt là: 8,9g/cm³, 7,8g/cm³ và 2,7g/cm³. So sánh mật độ khối của chúng?
MCu < MFe < MAl
</>
MCu = MAl > MFe
MCu = MFe = MAl
MCu > MFe > MAl
Chọn đáp án D
Nếu thép có % C < 0.8 % thì được gọi là:
</>
Gang trước cùng tinh
Thép trước cùng tích
Gang sau cùng tinh
Thép sau cùng tích
Chọn đáp án D
Độ hạt tinh thể lớn, để làm nhỏ hạt ta chọn:
ủ
thường hoá
tôi
ram
Chọn đáp án D
Độ giản dài tương đối khi kéo đứt thép 0.3 % C là… (%):
25
30
35
40
Chọn đáp án D
Ký hiệu GGL – 320Cr3 thuộc loại gang nào?
Gang cầu
Gang trắng
Gang dẻo
Tất cả đều sai
Chọn đáp án D








