60 câu trắc nghiệm Cơ học chất lưu cơ bản (P1)
20 câu hỏi
Chọn phát biểu sai
Áp suất có giá trị bằng lực trên một đơn vị diện tích
Áp suất là như nhau tại tất cả các điểm trên cùng một mặt nằm ngang
Áp suất ở những điểm có độ sâu khác nhau thì như nhau
Tại mỗi điểm của chất lỏng, áp suất theo mọi phương là như nhau
Đáp án: C
Áp suất của chất lỏng (áp suất và áp lực):
F là áp lực của chất lỏng nén lên diện tích S .
Tại mỗi điểm của chất lỏng, áp suất theo mọi hướng là như nhau
Áp suất thủy tĩnh ở độ sâu h: p = pa + ρgh
pa là áp suất khí quyển ở bề mặt thoáng của chất lỏng - đơn vị: Pa
ρ là khối lượng riêng của chất lỏng – đơn vị: kg/m3.
h là độ sâu – đơn vị: m
=> Áp suất ở những điểm có độ sâu khác nhau thì khác nhau
Chất lỏng lí tưởng là chất lỏng thoả mãn các điều kiện nào sau đây?
Chất lỏng chảy cuộn xoáy
Chất lỏng chảy là ổn định
Chất lỏng không chịu nén
B và C đúng
Đáp án: D
Chất lỏng lý tưởng: + chảy thành dòng + không nén được
Bổ sung: Đặc điểm của chất lỏng lý tưởng: không nhớt, chảy ổn định, không chịu nén.
Lực mà chất lỏng nén lên vật có
phương thẳng đứng, chiều từ trên xuống
phương thẳng đứng, chiều từ dưới lên
phương vuông góc với mặt vật
có phương và chiều bất kì
Đáp án: C
Chất lỏng có đặc tính là nén lên các vật nằm trong nó. Áp lực chất lỏng nén lên vật có phương vuông góc với bề mặt của vật.
Chọn câu sai trong các câu sau
Áp suất tuyệt đối ở độ sâu h lớn hơn áp suất khí quyển
Hiệu của áp suất tĩnh p ở độ sâu h và áp suất khí quyển là ρVh
Hình dạng của bình chứa không ảnh hưởng tới áp suất p
Áp suất pA và pB tại hai điểm A và B trên cùng một độ cao là như nhau
Đáp án: B
Áp suất thủy tĩnh ở độ sâu h: p = pa + ρgh
pa là áp suất khí quyển ở bề mặt thoáng của chất lỏng - đơn vị: Pa
ρ là khối lượng riêng của chất lỏng – đơn vị: kg/m3.
h là độ sâu – đơn vị: m
=> Hiệu của áp suất tĩnh p ở độ sâu h và áp suất khí quyển là: p – pa = ρgh
Chọn câu trả lời đúng. Trong dòng chảy của chất lỏng
Nơi có vận tốc càng lớn thì ta biểu diễn các đường dòng càng sít nhau
Nơi có vận tốc càng bé thì ta biểu diễn các đường dòng càng sít nhau
Nơi có vận tốc càng lớn thì ta biểu diễn các đường dòng càng xa nhau
Nơi có vận tốc càng lớn thì ta biểu diễn các đường dòng càng khó
Đáp án:A
Khi chất lỏng chảy ổn định, mỗi phần tử của chất lỏng chuyển động theo một đường nhất định gọi là đường dòng. Ống dòng là một phần của chất lỏng chuyển động có mặt biên tạo bởi các đường dòng. Trong dòng chảy của chất lỏng nơi có vận tốc càng lớn thì đường dòng càng sít.
Nguyên lí Pa-xcan được ứng dụng khi chế tạo:
Động cơ xe môtô
động cơ phản lực
máy nén thuỷ lực
máy bơm nước
Đáp án: C
Nguyên lý Pa-xcan : Độ tăng áp suất lên một chất lỏng chứa trong bình kín được truyền nguyên vẹn đến mọi điểm của chất lỏng và thành bình. Máy nén thủy lực hoạt động dựa vào nguyên lí Pa-xcan
Chọn phát biểu đúng về đặc điểm của áp suất chất lỏng trong một ống dòng nằm ngang
Nơi nào có áp suất động lớn thì áp suất tĩnh nhỏ và ngược lại
Áp suất tĩnh tỉ lệ nghịch với áp suất động
Áp suất động tỉ lệ với vận tốc chất lỏng
Áp kế thuỷ ngân chỉ đo được áp suất tĩnh không đo được áp suất động
Đáp án: A
Định luật Bec-nu-li
Ống dòng nằm ngang: Trong một ống dòng nằm ngang tổng áp suất tĩnh và áp suất động tại một điểm bất kì là hằng số:
Trong đó: p là áp suất tĩnh, là áp suất động,
là áp suất toàn phần.
=> áp suất chất lỏng có quan hệ với tốc độ chảy của nó, tốc độ chảy càng lớn => áp suất động lớn, áp suất tĩnh càng nhỏ và ngược lại.
Chọn câu sai trong các câu sau:
Tại mỗi điểm của chất lỏng, áp suất tác dụng từ trên xuống lớn hơn từ dưới lên
Tại mỗi điểm của chất lỏng, áp suất theo mọi phương là như nhau
Áp suất tĩnh ở những điểm của chất lỏng có độ sâu khác nhau là khác nhau
Áp suất có giá trị bằng lực trên một đơn vị diện tích
Đáp án: A
Tại mỗi điểm của chất lỏng, áp suất theo mọi hướng là như nhau. Áp suất ở những điển có độ sâu khác nhau thì khác nhau
Hai đoạn của một ống dòng nằm ngang có tiết diện là S1 và S2. Muốn vận tốc chảy trong hai đoạn ống này là v1 = 2 m/s và v2 = 3m/s thì tỉ số giữa S1 và S2 là:
Đáp án: A
Trong một ống dòng, tốc độ của chất lỏng tỉ lệ nghịch với tiết diện :
A gọi là lưu lượng chất lỏng
Vận tốc chảy ổn định trong đoạn ống dòng có tiết diện S1 là v1 vận tốc trong đoạn ống dòng có tiết diện S2 là v2. Nếu tăng S1 lên hai lần và giảm S2 đi hai lần thì tỉ số vận tốc giữa sẽ
không đổi
tăng lên hai lần
tăng lên 4 lần
giảm đi 4 lần
Đáp án: D
Dùng một lực F1 để tác dụng vào píttông có diện tích S1 của một máy nén dùng chất lỏng. Nếu tăng F1 lên hai lần và giảm diện tích S1 đi hai lần thì lực tác dụng vào píttông có diện tích S2 sẽ
tăng lên 4 lần
tăng lên hai lần
tăng lên tám lần
không thay đổi
Đáp án: A
Máy nén thủy lực hoạt động dựa vào nguyên lí Pa-xcan
Phát biểu nào sau đây là không đúng ?
Chất lỏng nén lên vật nhúng trong nó theo mọi phương vuông góc với bề mặt vât
Tại mỗi điểm của chất lỏng áp suất theo mọi phương là như nhau
Áp suất thuỷ tĩnh ở độ sâu h bằng : p = pa + rgh
Công thức cho sự thay đổi áp suất theo độ sâu: p1 – p2 = rg(y2 – y1)
Đáp án: D
Công thức cho sự thay đổi áp suất theo độ sâu: p1 – p2 = rg(y1 – y2)
Điền từ thích hợp vào chổ trống.
Độ tăng . . . lên một chất lỏng chứa trong bình kính được truyền đi . . . cho mọi điểm của chất lỏng và của thành bình.
áp suất, theo mọi hướng
thể tích, nguyên vẹn
áp suất, nguyên vẹn
nhiệt độ, nguyên vẹn
Đáp án: C
Nguyên lý Pa-xcan : Độ tăng áp suất lên một chất lỏng chứa trong bình kín được truyền nguyên vẹn đến mọi điểm của chất lỏng và thành bình
Lực mà chất lỏng tác dụng lên vật đặt trong nó có phương như thế nào?
Có phương thẳng đứng, chiều từ dưới lên.
Có phương thẳng đứng, chiều từ trên xuống.
Theo mọi phương, vuông góc với bề mặt vật.
Có phương và chiều bất kỳ.
Đáp án: C
Chất lỏng có đặc tính là nén lên các vật nằm trong nó. Áp lực chất lỏng nén lên vật có phương vuông góc với bề mặt của vật.
Phát biểu nào sau đây là không đúng ?
Áp suất tại đáy của một bình đựng chất lỏng phụ thuộc vào :
Gia tốc trọng trường.
Khối lượng riêng của chất lỏng.
Chiều cao cột chất lòng.
Diện tích của mặt thoáng chất lỏng.
Đáp án: D
Áp suất tại đáy của một bình đựng chất lỏng: p = pa + ρgh
pa là áp suất khí quyển ở bề mặt thoáng của chất lỏng - đơn vị: Pa
ρ là khối lượng riêng của chất lỏng – đơn vị: kg/m3.
h là độ sâu – đơn vị: m
=> p không phụ thuộc vào diện tích của mặt thoáng chất lỏng
Điền từ thích hợp vào chổ trống: Áp suất ở những điểm có độ sâu . . . . thì . . . .
khác nhau, giống nhau
giống nhau, khác nhau
giống nhau, phụ thuộc vào chất lỏng
khác nhau, khác nhau
Đáp án: D
Tại mỗi điểm của chất lỏng, áp suất theo mọi hướng là như nhau.
Áp suất ở những điển có độ sâu khác nhau thì khác nhau.
Câu nào sau đây là không đúng ?
Định luật Bécnuli áp dụng cho chất lỏng và chất khí chảy ổn định .
Trong ống dòng nằm ngang, nơi nào có các đường dòng nằm sít nhau thì áp suất tĩnh nhỏ
Áp suất toàn phần tại một điểm trong ống dòng nằm ngang tỉ lệ bậc nhất với vận tốc dòng
Trong ống dòng nằm ngang, nơi nào có tốc độ lớn thì áp suất tĩnh nhỏ, nơi nào có tốc độ nhỏ thì áp suất tĩnh lớn.
Đáp án: C
Trong một ống dòng nằm ngang, tổng áp suất tĩnh (p) và áp suất động tại một điểm bất kì là một hằng số.
Biểu thức:
=> Áp suất toàn phần tại một điểm trong ống dòng nằm ngang tỉ lệ bậc nhất với vận tốc dòng là sai.
Chọn câu trả lời đúng. Ống ven- tu- ri dùng để đo vận tốc chất lỏng trong ống dẫn nằm ngang hoạt động với nguyên tắc dựa trên:
Định luậB. Định luật Bécnulit Pa-xcan
Định luật Bécnuli
Định luật Bôilơ – Maríôt
Định luật Bécnuli và Định luật Pa-xcan
Đáp án: B
Ống ven- tu- ri dùng để đo vận tốc chất lỏng trong ống dẫn nằm ngang hoạt động với nguyên tắc dựa trên định luật Bécnuli
Chọn câu trả lời đúng. Trong công thức liên hệ giữa áp suất p và vận tốc v tại các điểm khác nhau trên một ống dòng:. Đại lượng rv2 có thứ nguyên của:
Áp suất
Thể tích
Vận tốc
Khối lượng riêng.
Đáp án: A
là áp suất động => rv2 có thứ nguyên của áp suất.
Vật nào sau đây gây ra áp suất lớn nhất xuống sàn nằm ngang khi đặt nằm yên trên sàn ?
Hình hộp vuông trọng lượng 35 N, có cạnh dài 10cm.
Hình hộp vuông trọng lượng 35 N, có cạnh dài 15cm.
Hình trụ trọng lượng 35 N, có bán kính đáy 10cm.
Hình trụ trọng lượng 35 N, có bán kính đáy 15cm.
Đáp án: A
Ta có áp suất tại sàn gây ra bởi vật: p = F/S; F là áp lực của chất lỏng nén lên diện tích S.
Ở đây áp lực ép bằng trọng lượng của vật = 35N, do vậy p lớn nhất khi S nhỏ nhất
=> Hình hộp vuông trọng lượng 35 N, có cạnh dài 10cm se cho áp suất lớn nhất.






