53 Bài tập về Công, Công suất lớp 10 cơ bản, nâng cao có lời giải
Đề thi

53 Bài tập về Công, Công suất lớp 10 cơ bản, nâng cao có lời giải

A
Admin
Vật lýLớp 1066 lượt thi
53 câu hỏi
1. Trắc nghiệm
1 điểm

Một vật khối lượng 20kg đang trượt với tốc độ 4 m/s thì đi vào mặt phẳng nằm ngang nhám với hệ số ma sát μ . Công của lực ma sát đã thực hiện đến khi vật dừng lại là

công phát động, có độ lớn 160 J

là công cản, có độ lớn 160 J

công phát động, có độ lớn 80 J.

là công cản, có độ lớn 80 J

Xem đáp án

Lực ma sát tác dụng lên vật có độ lớn bằng công thức:

Quãng đường vật trượt đến khi dừng là:

Công của lực ma sát đã thực hiện đến khi vật dng lại là

Do A < 0 và lực có tác dụng cản trở lại chuyển động, khi đó A gọi là công cản.

 Đáp án B

2. Trắc nghiệm
1 điểm

Một vật có khối lượng m = 2 kg rơi tự do từ độ cao h không vận tốc đầu, lấy g = 9,8 m/s2, sau thời gian 2s vật chưa chạm đất. Trọng lực đã thực hiện một công bằng

384,16 J

19,8 J

192,1 J

39,2J

Xem đáp án

Trọng lực tác dng lên vật xác định bởi:

             

Quãng đường vật rơi tự do sau thời gian 2s là

Góc tạo bi trọng lực P  và vận tốc v  là  α=0°

Vậy công mà trọng lực thực hiện khi vật rơi tự do sau thời gian 2s là

3. Trắc nghiệm
1 điểm

Một vật có khối lượng m = 500g trượt từ đnh B đến chân C của một mặt phẳng nghiêng có chiều dài l  = BC = 2m, góc nghiêng  = 30°; g = 9,8m/s2. Công ca trọng lực thực hiện khi vật di chuyển t B đến C bằng

10 J.

9,8 J

4,9J

19,61

Xem đáp án

Trọng lực tác dụng lên vật xác định bởi:

 P=mg

Quãng đường vật di chuyển chính là chiều dài mặt phng nghiêng:   l = BC = 2m

Công mà trọng lực thực hiện khi vật di chuyển hết mặt phẳng nghiêng là:

4. Trắc nghiệm
1 điểm

Một vật có khối lượng m = 500g được ném ngang từ độ cao h. Bỏ qua sức cản của không khí, lấy g = 9,8 m/s2, sau thời gian 2s vật chưa chạm đất

39,16 J

9,9 J

19,8J

96,04 J

Xem đáp án

Trọng lực tác dụng lên vật xác định bi:

Quãng đường theo phương thẳng đứng vật rơi tự do sau thời gian 2s là 

Góc tạo bởi trọng lực P  và vận tốc v  α  luôn thay đổi do vậy việc dùng công thức trực tiếp  là không đúng. Để làm bài toán này ta phải dựa vào chú ý ờ ví dụ 3 đó là A = mgh

Vậy công mà trọng lực thực hiện khi ném ngang sau thời gian 2s là

5. Trắc nghiệm
1 điểm

Một người kéo một vật có m = 10kg trượt trên mặt phẳng ngang có hệ số ma sát μ  = 0,2 bằng một sợi dây có phương hợp một góc 30° so với phương nằm ngang. Lực tác dụng lên dây bằng FK  vật trượt không vận tốc đầu với a = 2 m/s2, ly g = 9,8 m/s2. Công của lực kéo trong thời gian 5 giây k từ khi bắt đầu chuyn động là

2322,5 J

887,5 J

232,5 J

2223,5 J

Xem đáp án

Chọn Ox như hình vẽ

Tính lực kéo theo định luật II Niu-tơn

Tính quãng đường đi dựa vào công thức chuyển động thẳng biến đổi đều:

Công của lực kéo trong thời gian 5 giây kể từ khi bắt đầu chuyển động là

6. Trắc nghiệm
1 điểm

Một vật có khối lượng m = 3 kg được kéo lên trên mặt phẳng nghiêng một góc 30° so với phương ngang bi một lực không đổi F = 70 N dọc theo mặt phẳng nghiêng. Biết hệ số ma sát là 0,05, lấy g = 10 m/s2. Tổng công ca tất cả các lực tác dụng lên vật khi vật di chuyển được một quãng đường s = 2m bằng

32,6 J

110,0 J

137,4 J

107,4 J

Xem đáp án

Vật chịu tác dụng ca các lực: Lực kéo F , trọng lựcP , phản lực N  của mặt phng nghiêng và lực ma sát Fms.

Vì   nên vật chuyển động lên theo mặt phẳng nghiêng (được mặc nhiên chọn là chiều dương)

Tổng công của tất cả các lực tác dụng lên vật là

7. Trắc nghiệm
1 điểm

Đường tròn có đường kính AC = 2R = 1m. Lực F có phương song song với AC, có chiều không đi từ A đến C và có độ lớn 600N. Công của lực F sinh ra để làm dịch chuyển vật trên nửa đường tròn AC bằng

600J

500J

300J

100J

Xem đáp án

Xét vật di chuyển một cung nhỏ S khi đó cung trùng với dây cung S = AC

Công của lực F di chuyn trên cung này là:

Với   chính là độ dài đại số hình chiếu của AC lên phương của lực  

Xét với một đường cong bất kỳ ta có thể chia nhỏ thành các cung nhỏ tùy ý rồi sử dụng kết quả (*) khi đó ta được công thức cho đường cong tổng quát dài tùy

Áp dụng công thức bổ đề vừa xây dựng ta có:

8. Trắc nghiệm
1 điểm

Một vật chịu tác dụng của lần lượt hai lực khác nhau F1 > F2 và cùng đi được quãng đường trên phương AB như hình vẽ sinh công tương ứng là A1 và A2. Hệ thức đúng là

A1 > A2

A1 < A2

A1 = A2

A1A2

Xem đáp án

Theo công thức tính công ta đã xây dựng được công thức bổ đ:

    (*) 

+  chính là độ dài đại số hình chiếu của lực  lên phương ca quỹ đạo chuyển động S

9. Trắc nghiệm
1 điểm

Một vật khối lượng m được kéo chuyển động thẳng đều trên sàn bng 1 lực F = 20N hợp với phương ngang góc 30°, khi vật di chuyển 2m hết thời gian 4s. Công suất của lực kéo bằng

10W

53W

103W

5W

Xem đáp án

10. Trắc nghiệm
1 điểm

Một vật khối lượng m được kéo chuyển động thẳng nhanh dần đều trên sàn bằng một lực F từ trạng thái nghỉ công suất của lực F sinh ra trong giây thứ nhất, thứ hai gọi tương ứng là P1 và P2. Hệ thức đúng là

P1=P2

2P1=P2

3P1=P2

4P1= P2

Xem đáp án

11. Trắc nghiệm
1 điểm

Một vật khối lượng m = 10 kg được kéo chuyển động thẳng nhanh dần dều trên sàn nhẵn không ma sát bằng một lực F = 5N theo phương ngang t trạng thái ngh. Trong thi gian 4 giây tính từ lúc bắt đầu chuyển động công suất trung bình của lực F bằng

10W

8W

5W

4W.

Xem đáp án

12. Trắc nghiệm
1 điểm

Một vật có khối lượng m = 2 kg rơi tự do không vận tốc đầu từ độ cao h, lấy g = 10 m/s2. Công suất tức thời của trọng lực tại thời điểm 2 giây kể từ lúc bắt đầu chuyển động là

400 W

40 W

200 W

20W

Xem đáp án

13. Trắc nghiệm
1 điểm

Một động cơ điện cung cấp công suất 5KW cho 1 cần cẩu để nâng vật 1000Kg chuyển động đều lên cao 30m. Lấy g = 10m/s2. Thời gian để thực hiện công việc đó là

60 s

6 s

5 s

50 s

Xem đáp án

Công cần thiết để kéo vật lên cao 10 m là:

Công này chính là công mà động cơ điện đã cung cấp do vậy:

14. Trắc nghiệm
1 điểm

Một bàn là điện tiêu thụ công suất điện 1,2KW. Nhiệt tỏa ra trong thi gian 2 phút khi bàn là hoạt động là

1200J

144 kJ

144J

1200 kJ

Xem đáp án

Bàn là mà một thiết bị điện chuyển hóa năng lượng điện sang năng lượng nhiệt

Công Achính là số đo chuyển hóa năng lượng, tức là công tiêu thụ điện năng chính là phần năng lượng điện đã tiêu thụ cũng chính là năng lượng nhiệt tỏa ra:

   Atieu thu nhiet=Qnhiet

Vậy ta có nhiệt tỏa ra trong thi gian 2 phút khi bàn là hoạt động là

Atieu thu nhiet=Qnhiet=P.t=1200.2.60=144000J

15. Trắc nghiệm
1 điểm

Trong trường hợp nào sau đây, trọng lực không thực hin công?

vật đang rơi tự do

vật đang chuyn động biến đi đu trên mặt phng ngang

vật đang trượt trên mặt phng nghiêng

vật đang chuyn động ném ngang

Xem đáp án

và lực vuông góc với phương chuyển dời Lực không sinh công

16. Trắc nghiệm
1 điểm

Công của lực là công cản trong trường hợp sau

Công của lực kéo khi ta kéo vật trượt thẳng đu trên mặt phẳng ngang

Công của trọng lực khi vật đang chuyển động ném ngang

Công của trọng lực khi vật đang trượt lên trên mặt phng nghiêng

Công của trọng lực khi vật đang rơi tự do

Xem đáp án

thì A < 0 và lực có tác dụng cản tr lại chuyn động, khi đó A gọi là công cản (hay công âm)

17. Trắc nghiệm
1 điểm

Khi nói về công, phát biu không đúng là

Công của lực ma sát nghỉ bằng không

Những lực có phương vuông góc với hướng dịch chuyn của vật thì không sinh công

Khi một vật chuyn động tròn đều, lực hướng tâm không sinh công

Khi vật chuyển động có gia tốc, hp lực tác dng lên vật sinh công dương

Xem đáp án

Đáp án D

Vì khi vật chuyển động có gia tốc thì xảy ra hai trường hợp:

+ Trường hợp 1: vật chuyn động nhanh dần thì hợp lực tác dụng lên vật sinh công dương.

+ Trường hợp 2: vật chuyển động chậm dần đều thì hợp lực tác dụng lên vật sinh công âm

18. Trắc nghiệm
1 điểm

Khi nói về công suất, phát biểu không đúng là

Công suất là đại lượng đo bằng công sinh ra trong một đơn vị thời gian

Công suất là đại lượng đo bằng thương số giữa công A và thời gian t sinh ra công đó.

Công suất là đại lượng đo bằng tích giữa công A và thời gian t sinh ra công đó

Vi chuyn động thẳng đều do lực F gây ra đo bằng tích của lực F và vận tốc v

Xem đáp án

Đáp án C

Vì theo định nghĩa về công suất thì:

+ Công suất là đại lượng đo bằng công sinh ra trong một đơn vị thời gian.

+ Công thức tính công suất: P = A/t

19. Trắc nghiệm
1 điểm

Một vật chịu tác dụng của một lực F không đổi có độ lớn 5N, phương của lực hợp với phương chuyn động một góc 60°. Biết rằng quãng đường đi được là 6 m. Công của lực F là

11 J

50 J

30 J.

15 J

Xem đáp án

20. Trắc nghiệm
1 điểm

Một vật có khối lượng m = 3 kg rơi tự do từ độ cao h không vận tốc đầu, trong thi gian 5s đầu vật vẫn chưa chạm đất lấy g = 10m/s2. Trọng lực thực hiện một công trong thời gian đó bằng

3750 J

375 J

7500 J

150 J

Xem đáp án

Đáp án A

Trọng lực tác dụng lên vật xác định bi:

Quãng đường vật rơi tự do sau thời gian 5s là

Góc tạo bi trọng lực P và vận tốc v là α = 0°

Vậy công mà trọng lực thực hiện khi vật rơi tự do thời gian 2s là

21. Trắc nghiệm
1 điểm

Ở thời điểm t0 = 0 một vật có khối lượng m = 3 kg rơi tự do từ độ cao h không vận tốc đầu, trong thời gian ta xét vật vẫn chưa chạm đất ly g = 10m/s2. Công sut tức thời của trọng lực thời điểm t = 5s bng

750 W

1500 W

7500 W

150 W

Xem đáp án

+ Vận tốc tức thời tại thời điểm t khi chạm đất:

22. Trắc nghiệm
1 điểm

Ở thi điểm t0=0 một vật có khối lượng m = 8 kg rơi tự do từ độ cao h = 180m không vận tốc đu, lấy g = 10m/s2. Trọng lực thực hiện một công trong 2 giây cuối bằng

7200 J

4000 J

8000 J

14400 J

Xem đáp án

23. Trắc nghiệm
1 điểm

Một vật chịu tác dụng của một lực F không đi có độ lớn 5 N, phương của lực hợp với phương chuyển động một góc 60°. Biết rằng trong thi gian 4 giây vật đi được quãng đường là 6 m. Công suất trung bình ca lực F trong thời gian trên bằng

3,75 W

7,5 W

30W

15 W

Xem đáp án

24. Trắc nghiệm
1 điểm

Một vật có khối lượng m = 200g được ném ngang từ độ cao h. B qua sức cản của không khí, lấy g = 9,8 m/s2, sau thời gian 4 s vật chưa chạm đất. Trọng lực đã thực hiện một công trong thời gian trên bằng:

39,16 J

9,9 J

154J

308J

Xem đáp án

Đáp án C

Trọng lực tác dụng lên vật xác định bởi:

Quãng đường theo phương thẳng đứng vật rơi t do sau thời gian 2s là

Góc tạo bởi trọng lực P và vận tốc v  luôn thay đổi do vậy việc dùng công thức trực tiếp  là không đúng. Đ làm bài toán này ta phải dựa vào chú ý ví dụ 3 đó là  A=mgh

Vậy công mà trọng lực thực hiện khi ném ngang sau thời gian 2s là:

25. Trắc nghiệm
1 điểm

Một người kéo một vật có m = 8kg trượt trên mặt phng ngang có hệ số ma sát μ  = 0,2 bằng một sợi dây có phương hp một góc 60° so với phương nằm ngang. Lực tác dụng lên dây bằng Fk  vật trượt không vận tốc đầu với a = 1m/s2. Công của lực kéo trong thời gian 4 giây kể từ khi bắt đầu chuyển động là

162,5 J

140,7 J

147,5 J

126,7J

Xem đáp án

Tính quãng đường đi dựa vào công thức chuyn động thẳng biến đổi đều:

Công của lực kéo trong thi gian 5 giây k từ khi bắt đầu chuyn động là

26. Trắc nghiệm
1 điểm

Một vật có khối lượng 2 kg bắt đầu trượt xuống từ đnh một mặt phẳng nghiêng dài 10m, cao 6m. Hệ số ma sát giữa vật và mặt phẳng nghiêng là 0,2, lấy g = 10 m/s2. Công của lực ma sát khi vật chuyển động được nửa đoạn đường trên mặt phẳng nghiêng là

-20 J

-40 J

-32 J

-16 J

Xem đáp án

Công của lực ma sát khi vật chuyển động được nửa đoạn đường trên mặt phng nghiêng là

27. Trắc nghiệm
1 điểm

Một vật có khối lượng 2kg đang chuyển động trên mặt phẳng ngang với vận tốc 8 m/s thì trượt lên mặt phng nghiêng góc  so vi phương ngang có tan β  = 0,75. Vật đi lên được 5m theo mặt phng nghiêng thì dừng lại, rồi trượt tr xuống chân dốc. Lấy g = 10 m/s2. Công của trọng lực thực hiện từ lúc vật lên dốc đến lúc dừng lại trên dốc bằng

75 J

-75 J

60 J

-60 J

Xem đáp án

Công của trọng lực thực hiện từ lúc vật lên dốc đến lúc dừng lại trên dốc bằng:  Ap=mgh

Với h là hiệu độ cao từ vị trí đầu đến vị trí cuối, tính theo hình ta có:

28. Trắc nghiệm
1 điểm

Chọn phát biu không đúng vê công suất. Công suất

là đại lượng đặc trưng cho tốc độ sinh công

tính bằng công sinh ra trong một đơn vị thời gian

là đại lượng vô hướng

có đơn vị là J

Xem đáp án

Đáp án D

Công suất có đơn vị là W

29. Trắc nghiệm
1 điểm

Một vật có khối lượng 2kg được thả rơi tdo từ độ cao 20m, lấy g = 10 m/s2. Công suất trung bình của trọng lực trong 2s đầu tiên là

800 W

400 W

100 W

200 W

Xem đáp án

30. Trắc nghiệm
1 điểm

Một vật có khối lượng 200g được thả rơi tự do từ độ cao 20m, g = 10 m/s2. Công suất tức thời của trọng lực khi vật chạm đất là

60 W

50 W

30 W.

40 W

Xem đáp án

Đáp án D

Công suất tức thời: P=F.vt

  Với vt là vận tốc tức thời tại thi điểm t

Vậy ta có độ lớn:

31. Trắc nghiệm
1 điểm

Một động cơ ô tô sinh ra một lực phát động bằng 2400N làm ô tô chuyn động thẳng đều vi vận tốc 48km/h. Công suất của động cơ bằng

3 kW

50 W

32 kW

115200 W

Xem đáp án

Đáp án C

Chuyển động thẳng đều thì vận tốc không thay đổi do vậy vận tốc không thay đổi, vì vậy công suất không thay đi. Do vậy công suất trung bình cũng bằng công suất tức thời vậy

Vi vt là vận tốc tức thời tại thời điểm t

32. Trắc nghiệm
1 điểm

Một ô tô có khối lượng 30 tn bắt đầu chuyển động. Sau thời gian 10s thì đạt vận tốc 45km/h. B qua ma sát, công suất trung bình của lực phát động trong thời gian đó bằng

234375 W

23437,5 W

32437,5 W

324375 W

Xem đáp án

Góc tạo bởi Lực phát động Fpd và vận tốc v là  

Công mà Lực phát động Fpd thực hiện:

Công suất trung bình của lực phát động trong thời gian 10 giây đó bằng

33. Trắc nghiệm
1 điểm

Ở thời đim t0 = 0 một vật có khối lượng 1500g bắt đầu chuyn động không ma sát dưới tác dụng của lực có độ lớn F cùng phương chiều với chiều chuyển động của vật. Sau thời gian 5s, vận tốc đạt 4m/s. Công suất tức thời của lực F ở thời điểm t = 4 giây bằng

3,20 W

6,40 W

3,84W

4,80 W

Xem đáp án

34. Trắc nghiệm
1 điểm

Một ô tô chuyển động đều trên đường nằm ngang với vận tốc 30 km/h trên đường đ bê tông. Đến đoạn đường nhựa lực cn tác dụng lên ô tô giảm 1 nửa. Coi công suất ca ô tô không đổi. Vận tốc ca ô tô trên đoạn đường nhựa là

15 km/h

60 km/h

30 km/h

45 km/h

Xem đáp án

Đáp án B

Ô tô chuyển động đều trên đường nằm ngang nên công suất của xe xác định bởi:

35. Trắc nghiệm
1 điểm

Một ô tô chuyển động trên đoạn đường bằng phẳng với vận tốc 60km/h. Đến đoạn đường gồ ghề, lực cản tăng gấp đôi. Mở ga tối đa cũng ch làm công suất động cơ tăng gấp 1,5 lần. Vận tốc của ô tô trên đoạn đường gồ ghề có giá trị lớn nhất bằng 

45 km/h

40 km/h

30 km/h

80 km/h

Xem đáp án

Đáp án A

Ô tô chuyển động đều trên đường nằm ngang nên công suất của xe xác định bi

Theo bài mở ga tối đa cũng ch làm công suất động cơ tăng gấp 1,5 lần vậy: P2max = 1,5P1(3)

36. Trắc nghiệm
1 điểm

Đại lượng đặc trưng cho khả năng sinh công của một vật trong một đơn vị thời gian gọi là 

công cơ học

công phát động

công cản

công suất

Xem đáp án

Đáp án D

37. Trắc nghiệm
1 điểm

Một xe có khối lượng m = 50 kg chuyn động đu lên dốc, dài 10 m nghiêng 30° so với đường ngang. Lực ma sát Fms = 40 N, lấy g = 10 m/s2. Công ca lực kéo F theo phương song song với mặt phẳng nghiêng khi xe lên hết dốc là

5400 J

1000 J

2000 J

2900J

Xem đáp án

Công của lực kéo F theo phương song song với mặt phẳng nghiêng khi xe lên hết dốc là

38. Trắc nghiệm
1 điểm

Một gàu nước khối lượng 10kg kéo cho chuyn động thẳng đều lên độ cao 5m trong thời gian 1 phút 40 giây, g = 10m/s2. Công suất của lực kéo bằng

400 W

40 W

5W.

500 W

Xem đáp án

39. Trắc nghiệm
1 điểm

Một động cơ điện cung cấp công suất 2KW cho 1 cần cu để nâng vật 100Kg chuyển động đều lên cao 50m. Lấy g = 10m/s2. Thời gian để thực hiện công việc đó là

40s

25s

45s

50s

Xem đáp án

Đáp án B

Công cần thiết để kéo vật lên cao 50 m là:

Công này chính là công mà động cơ điện đã cung cấp do vậy:

40. Trắc nghiệm
1 điểm

Một vận động viên đẩy tạ đẩy một quả tạ nặng m = 2 kg dưới một góc nào đó so với phương nằm ngang. Quả tạ rời khi tay vận động viên độ cao 2 m so với mặt đất. Công của trọng lực thực hiện được k từ khi quả tạ rời khỏi tay vận động viên cho đến lúc rơi xuống đất (g = 10 m/s2) là

20J

40J

200J

400J

Xem đáp án

Trọng lực tác dụng lên vật xảc định bi:

Góc tạo bởi trọng lực P và vận tốc v là  luôn thay đi do vậy việc dùng công thức trực tiếp  là không đúng. Đ làm bài toán này ta phải dựa vào chú ý ví dụ 3 đó là: A = m.g.h

đây h là hiệu độ cao vị trí đầu và cuối nên: h=2m

Công của trọng lực thực hiện được k từ khi quả tạ ri khỏi tay vận động viên cho đến lúc rơi xuống đất

41. Trắc nghiệm
1 điểm

Một ấm đun nước siêu tốc có công suất 2KW. Để đun 1 lít nước sôi cần một nhiệt lượng là 100000J. Thời gian để đun sôi 2 lít nước cùng điều kiện như giả thiết là

200s

100s

50s

40s

Xem đáp án

Đáp án B

m đun nước là thiết bị điện chuyn hóa năng lượng điện sang năng lượng nhiệt

Công A chính là số đo chuyển hóa năng lượng, tức là công tiêu thụ điện năng chính là phần năng lượng điện đã tiêu thụ cũng chính là năng lượng nhiệt tỏa ra: Atiêu thụ điện = Qnhiệt

Vậy ta có:

=> t= 100 (s)

42. Trắc nghiệm
1 điểm

Đường tròn có đường kính AC = 2R = 1,2m. Lực F có phương song song với AC, có chiều không đổi từ A đến C và có độ lớn 500N. Công của lực F sinh ra để làm dịch chuyển vật trên cung AD có số đo cung bằng 60° bằng

400J

200J

150J

100J

Xem đáp án

Đáp án C

Do vật di chuyn theo đường cong nên ta áp dụng công thức bổ đề tính công

với SF chính là độ dài đi s hình chiếu của đường cong lên phương của lực F

=0,3 m

43. Trắc nghiệm
1 điểm

Một người kéo một hòm gỗ trượt trên sàn nhà bằng một dây có phương hợp với phương ngang một góc 60°. Lực tác dụng lên dây bằng 150 N. Công của lực đó khi trượt được 10 m là

1275 J

750 J

1500 J

Xem đáp án

44. Trắc nghiệm
1 điểm

Một người kéo một hòm gỗ trượt trên sàn nhà bằng một dây có phương hợp với phương ngang một góc . Lực tác dụng lên dây bằng 100 N. Công của lực đó khi trượt được 8 m là 500J. Giá trị của góc  bằng:

30°

31°

51°.

45°.

Xem đáp án

45. Trắc nghiệm
1 điểm

Một vật có khối lượng m = 500g trượt t đnh B đến chân C ca một mặt phẳng nghiêng có chiều dài l=BC=2m, góc nghiêng β ; g = 10m/s2. Công của trọng lực thực hiện khi vật di chuyển t B đến C bằng 4J

Giá trị của β bằng

30°

31°.

51°

24°

Xem đáp án

Đáp án D

Trọng lực tác dụng lên vật xác định bi:  

Quãng đường vật di chuyn chính là chiều dài mặt phẳng nghiêng: P=m.g

Công mà trọng lực thực hiện khi vật di chuyển hết mặt phẳng nghiêng là: l = BC =2m

46. Trắc nghiệm
1 điểm

Nhờ một cần câu, một kiện hàng có khối lượng 5 tấn được bắt đầu nâng thẳng đứng lên cao nhanh dần đều, đạt độ cao 10m trong 5s. Lấy g = 10 m/s2. Công của lực nâng trong giây thứ 5 bằng 

1,80.105J

1,94.105J

14,4.103J

24,4.103J

Xem đáp án

47. Trắc nghiệm
1 điểm

Một ô tô chạy trên đường nằm ngang với vận tc v = 72 km/h. Công suất của động cơ là P = 60kW. Lực phát động của động cơ là:

3000 N

2800 N

3200 N

2500 N

Xem đáp án

Đáp án A

Ô tô chuyn động đều trên đường nằm ngang nên công suất của xe xác định bởi: P=F.v

48. Trắc nghiệm
1 điểm

Một thang máy có khối lượng m = 3 tấn bắt đầu đi lên với gia tốc a = 1 m/s2, lấy g = 10 m/s2

Trong thời gian 4 giây đầu tiên công suất trung bình của lực kéo thang máy là

33 kW

66 kW

55 kW

44 kW

Xem đáp án

49. Trắc nghiệm
1 điểm

Một vật chịu tác dụng của lần lượt ba lực khác nhau F1 > F2 > F3 và cùng đi được quãng đường trên phương AB như hình vẽ. Sinh công tương ứng là A1;A2 và A3

Hệ thức đúng là

A1>A2 > A3

A1 < A2 < A3

A1=A2 = A3

A2 < A1 < A3

Xem đáp án

Theo công thức tính công ta đã xây dựng được công thức bổ đề:

+ Fs chính là độ dài đại số hình chiếu của lực F lên phương của quỹ đạo chuyển động S

50. Trắc nghiệm
1 điểm

Một vật có khối lượng m ném thẳng đứng lên trên với vận tốc ban đầu v0 sau một thời gian t vật

Chuyn động về vị trí ban đầu. Công của trọng lực của vật đã thực hiện trong thời gian nói trên bằng

Quãng đường tương ng vật đã di chuyển bằng

1m

2m

4m

6m

Xem đáp án

Vật chịu tác dụng của các lực: Lực kéo F, trọng lực P, phản lực N của mặt phng nghiêng và lực ma sát Fms 

Hợp lực của tất cả các lực tác dụng lên vật là:

Chiếu lên phương chuyển động ta được:

Tổng công của tất cả các lực tác dụng lên vật là 215J vậy ta có:

51. Trắc nghiệm
1 điểm

Một ôtô có khối lượng 1 tấn, khi tắt máy chuyn động xuống dốc có góc nghiêng β  = 30° thì chuyn động thẳng đều. Khi lên dốc đó vi vận tốc không đổi 36 km/h thì động cơ ôtô phải có công suất

P, lấy g = 10 m/s2. Giá trị của P bằng

500 kW

36 kW

50 kW

100 kW

Xem đáp án

Khi tắt máy, xuống dốc, hợp lực tác dụng lên ô tô là:

Hợp lực của tất cả các lực tác dụng lên vật là:

Chiếu lên phương chuyển động với chuyển động đều ta được:

Khi ô tô lên dốc, để ô tô chuyển động đều thì lực kéo của ô tô phải là:

52. Trắc nghiệm
1 điểm

Một máy bơm nước mỗi phút có th bơm được 900 kg nước lên bể nước ở độ cao 10 m cho rằng hiệu suất là 100%, lấy g = 10m/s2. Công suất của máy bơm là

1,5 kW

2,2 kW

1,2 kW

2,1 kW

Xem đáp án

Đáp án A

Công máy bơm thực hiện trong 1 phút:

53. Trắc nghiệm
1 điểm

Đường tròn có đường kính AC = 2R = 1,2m. Lực F có phương song song với AC, có chiều không đi từ A đến C và có độ lớn 500N. Công của lực F sinh ra đ làm dịch chuyển vật trên cung AD là 150 J. Số đo cung AD mà vật đã dịch chuyn bằng

30°.

60°.

45°.

90°

Xem đáp án

Do vật di chuyển theo đường cong nên ta áp dụng công thức bổ đề tính công

Với  chính là độ dài đại số hình chiếu của đường cong lên phương của lực