52 câu Trắc nghiệm Khái niệm về mặt tròn xoay có đáp án (Vận dụng - Phần 1)
25 câu hỏi
Cho hình hộp chữ nhật ABCD. A'B'C'D' có đáy là hình vuông cạnh a và cạnh bên bằng 2a. Tính diện tích xung quanh Sxq của hình nón có đỉnh là tâm O của hình vuông A'B'C'D' và đáy là hình tròn nội tiếp hình vuông ABCD.
Sxq=πa217
Sxq=πa2172
Sxq=πa2174
Sxq=2πa217
Thiết diện qua trục của hình trụ là hình vuông ABCD có AC = 4a. Tính thể tích khối trụ.
V=8πa33
V=2πa3
V=42πa3
V=42πa33
Cắt một khối trụ bởi một mặt phẳng qua trục ta được thiết diện là hình chữ nhật ABCD có cạnh AB và cạnh CD nằm trên hai đáy của khối trụ. Biết BD= a2, DAC^=60⁰. Tính thể tích khối trụ.
3616πa3
3216πa3
3232πa3
3248πa3
Cho hình nón có góc ở đỉnh bằng 60⁰, diện tích xung quanh bằng 6πa2. Tính theo a thể tích V của khối nón đã cho.
V=3πa324
V=πa3
V=πa324
V=3πa3
Cho hình thang ABCD vuông tại A và D, AD=CD=a, AB=2a. Quay hình thang ABCD quanh đường thẳng CD. Tính thể tích khối tròn xoay thu được.
5πa33
7πa33
4πa33
5πa3
Cho hình nón có bán kính đáy bằng 2 cm, góc ở đỉnh bằng 60⁰. Tính thể tích khối nón.
83π9cm3
83π cm3
83π3 cm3
839 cm3
Cho một hình nón (N) đỉnh S có chiều cao bằng 8 cm, bán kính đáy bằng 6 cm. Cắt hình nón đã cho bởi một mặt phẳng song song với mặt phẳng chứa đáy được một hình nón (N1) đỉnh S có đường sinh bằng 4 cm. Tính thể tích của khối nón (N1).
768125.πcm3
786125.πcm3
2304125.πcm3
2358125.πcm3
Tam giác ABC vuông cân đỉnh A có cạnh huyền là 2. Quay hình tam giác ABC quanh trục BC thì được một khối tròn xoay có thể tích là
223π
43π
23π
13π
Cho hình chóp tứ giác đều S.ABCD có cạnh đáy bằng a. Tam giác SAB có diện tích bằng 2a2. Tính thể tích V của khối nón có đỉnh là S và đường tròn đáy nội tiếp ABCD.
V=πa378
V=πa377
V=πa374
V=πa31524
Trong không gian cho tam giác ABC vuông tại A cóAB=3 và ACB^=30⁰. Tính thể tích V của khối nón nhận được khi quay tam giác ABC quanh cạnh AC.
V = 5π
V = 9π
V = 3π
V = 2π
Một khối nón có đường sinh bằng 2a và diện tích xung quanh của mặt nón bằng πa2. Tính thể tích của khối nón đã cho.
πa3724
πa31512
πa31524
πa3158
Cho tam giác ABC vuông tại A, AH vuông góc với BC tại H, HB=3,6 cm, HC=6,4 cm. Quay miền tam giác ABC quanh đường thẳng AH ta thu được khối nón có thể tích bằng bao nhiêu?
205,89 cm3
617,66 cm3
617,66 cm3
65,54 cm3
Cho hình chóp tứ giác đều S.ABCD có cạnh đáy bằng a, góc giữa cạnh bên SA và mặt đáy bằng 30⁰. Tính diện tích xung quanh Sxq của hình trụ có một đường tròn nội tiếp hình vuông ABCD và chiều cao bằng chiều cao của hình chóp S.ABCD.
πa2612
πa2312
πa236
πa266
Cho hình nón có góc ở đỉnh bằng 60⁰, diện tích xung quanh bằng 6πa2. Tính thể tích V của khối nón đã cho.
πa324
πa3
3πa324
3πa3
Cho hình lập phương ABCD. A'B'C'D' có cạnh đáy bằng a với O và O' lần lượt là tâm của hình vuông ABCD và A'B'C'D'. Gọi (T) là hình trụ tròn xoay tại thành khi quay hình chữ nhật AA'C'C quanh trục OO'. Thể tích của khối trụ (T) bằng
13πa3
12πa3
16πa3
2πa3
Cho hai khối nón N1, N2. Chiều cao khối nón N2 bằng hai lần chiều cao khối nón N1 và đường sinh khối nón N2 bằng hai lần đường sinh khối nón N1. Gọi V1, V2 lần lượt là thể tích hai khối nón N1, N2. Tỉ số V1V2 bằng
58
18
38
17
Xét hình trụ (T) có bán kính R, chiều cao h thỏa R =2h3; (N) là hình nón có bán kính đáy R và chiều cao gấp đôi chiều cao của (T). Gọi S1 và S2 lần lượt là diện tích xung quanh của (T) và (N). Khi đó S1S2 bằng
12
23
34
43
Cho hình trụ có hai đáy là hình tròn tâm O và O', bán kính bằng R, chiều cao R3 và hình nón có đỉnh là O', đáy là đường tròn (O;R). Tính tỉ số giữa diện tích xung quanh của hình trụ và diện tích xung quanh của hình nón.
2
3
2
3
Cho hình lăng trụ đều ABC.A'B'C' có góc giữa hai mặt phẳng (A'BC) và (ABC) bằng 45⁰, diện tích tam giác A'BC bằng a26. Tính diện tích xung quanh hình trụ ngoại tiếp hình lăng trụ ABC. A'B'C'.
4πa233
4πa2
2πa2
8πa233
Một hình nón có chiều cao h=3, bán kính đáy r=5. Mặt phẳng đi qua đỉnh hình nón nhưng không đi qua trục của hình nón cắt hình nón theo một thiết diện là một tam giác cân có độ dài cạnh đáy bằng 8. Tính diện tích của thiết diện.
82
62
122
242
Hình nón tròn xoay ngoại tiếp tứ diện đều cạnh a, có diện tích xung quanh là
Sxq=πa236
Sxq=πa23
Sxq=πa233
Sxq=πa223
Một khối trụ có thể tích bằng 25π. Nếu chiều cao khối trụ tăng lên năm lần và giữ nguyên bán kính đáy thì khối trụ mới có diện tích xung quanh bằng 25π. Bán kính đáy của khối trụ ban đầu là
r = 10
r = 5
r = 2
r = 15
Một hình trụ có bán kính đáy bằng r và khoảng cách giữa hai đáy là r3. Một hình nón có đỉnh là tâm của mặt đáy này và đáy trùng với đáy kia của hình trụ. Tính tỉ số diện tích xung quanh của hình trụ và hình nón.
3
13
13
3
Một hình trụ có bán kính đáy bằng 5 và khoảng cách giữa hai đáy bằng 7. Cắt khối trụ bởi một mặt phẳng song song với trục và cách trục một khoảng bằng 3. Tính diện tích S của thiết diện tạo thành.
S = 56
S = 28
S=734
S=1434
Cho hình nón tròn xoay có đỉnh là S, O là tâm của đường tròn đáy, đường sinh bằng a2 và góc giữa đường sinh và mặt phẳng đáy bằng 60⁰. Tính diện tích xung quanh Sxq của hình nón và thể tích V của khối nón.
Sxq=πa2, V=πa3612
Sxq=πa22, V=πa3612
Sxq=πa22, V=πa364
Sxq=πa2, V=πa364
Gợi ý cho bạn
Xem tất cảNgân hàng đề thi








