500 câu trắc nghiệm Nguyên lí hệ điều hành có đáp án - Phần 7
50 câu hỏi
Phép cộng Ap + p
Phép cộng A + p
Phép ghép Ap với p
Phép ghép A với p
Chọn đáp án B
Kết hợp phân trang với phân đoạn
Kết hợp phân trang với hoán đổi
Kết hợp phân trang với phân hoạch động
Kết hợp phân trang với phân hoạch cố định
Chọn đáp án B
Bước 1
Bước 2
Bước 3
Bước 4
Chọn đáp án A
Bước 1
Bước 2
Bước 3
Bước 4
Chọn đáp án D
Kỹ thuật phân đoạn theo yêu cầu
Kỹ thuật phân theo yêu cầu
Kỹ thuật kết hợp phân trang và phân đoạn theo yêu cầu
Các phương án đều đúng
Chọn đáp án B
Đưa modul tồn tại lâu nhất trong bộ nhớ
Đưa modul có lần sử dụng cuối cùng cách thời điểm hiện tại lâu nhất
Đưa modul có tần suất sử dụng thấp nhất
Các phương án đều đúng
Chọn đáp án D
Thông tin về kích thước của trang đó ở bộ nhớ ngoài
Thông tin cần thiết để tìm trang đó ở bộ nhớ ngoài
Thông tin về kích thước của ô nhớ chứa trang đó ở bộ nhớ trong
Thông tin về kích thước của vùng nhớ chứa trang đó ở bộ nhớ ngoài
Chọn đáp án B
Trình điều khiển thiết bị
Phần mềm cấp phát không gian nhớ tự do
Hệ điều hành
Đán án A và B đúng
Chọn đáp án C
Một hoặc nhiều lá đĩa xếp chồng lên nhau
Một hoặc nhiều lá đĩa đặt đồng trục
Một hoặc nhiều lá đĩa định dạng giống nhau
Cả A và C đúng
Chọn đáp án B
Các rãnh tròn đồng tâm
Các cung tròn đồng tâm
Các cung tròn có độ dài khác nhau
Đáp án B và C đúng
Chọn đáp án A
Các vòng tròn đồng tâm
Các cung tròn có độ dài khác nhau
Các cung tròn đồng tâm
Đáp án B và C đúng
Chọn đáp án C
Tập hợp các sector cùng thứ tự trên các mặt đĩa
Tập hợp các track cùng thứ tự trên các mặt đĩa
Tập hợp các đĩa từ đặt đồng tâm
Đáp án A và C đúng
Chọn đáp án B
1
2
3
4
Chọn đáp án A
Một trình điều khiển CPU
Một trình điều khiển đĩa
Một trình điều khiển phần cứng
Một trình điều khiển đầu từ
Chọn đáp án B
Ổ đĩa, mặt đĩa
Track, sector
Tên ổ đĩa
Ổ đĩa, mặt đĩa, Track, sector
Chọn đáp án D
Ổ đĩa, Track và Sector
Mặt đĩa, Track và Sector
Ổ đĩa, mặt đĩa, Track và Sector
Ổ đĩa, mặt đĩa và Track
Chọn đáp án B
Ổ đĩa, Track và Sector
Ổ đĩa, mặt đĩa và Track
Ổ đĩa, mặt đĩa, Track và Sector
Mặt đĩa, Track và Sector
Chọn đáp án D
Tên và dung lượng của đĩa
Độ dài, kiểu, người sở hữu, thời điểm khởi tạo, vị trí, không gian được phân bổ,…
Mặt đĩa, Track và Sector
Tên, dung lượng của đĩa, Mặt đĩa, Track và Sector
Chọn đáp án B
Sector 1
Sector 2
Sector 3
Sector 4
Chọn đáp án A
0
1
2
3
Chọn đáp án A
1 bits
2 bits
3 bits
4 bits
Chọn đáp án A
Tập hợp các bits bằng 1
Tập hợp các bits bằng 0
Tập hợp các bits trạng thái 0,1
Tập hợp các bits bằng 00 11
Chọn đáp án C
Tên của ổ đĩa
Dung lượng của ỗ đĩa
Không gian tự do trên đĩa
Tên và Dung lượng của ỗ đĩa
Chọn đáp án C
Bitmap (bit vector)
Liệt kê
Lập nhóm
Tất cả đáp án đều đúng
Chọn đáp án D
Cài đặt đơn giản, dễ quản lý
Tiết kiệm không gian lưu trữ
Dễ tìm kiếm những khối đĩa tự do liên tục trên đĩa
Đáp án A và C đúng
Chọn đáp án C
Khó quản lý
Tốn không gian lưu trữ
Khó cài đặt
Khó quản lý, Khó cài đặt
Chọn đáp án B
Mảng một chiều để lưu trữ các khối đĩa tự do
Mảng một chiều để lưu trữ các khối đĩa đã sử dụng
Danh sách móc nối để liệt kê các khối đĩa tự do
Danh sách móc nối để liệt kê các khối đĩa đã sử dụng
Chọn đáp án C
Khối đĩa tự do đầu tiên
Khối đĩa tự do thứ hai
Khối đĩa tự do thứ ba
Khối đĩa tự do cuối cùng
Chọn đáp án A
Khối trước nó
Khối kế tiếp
Khối đầu tiên
Khối cuối cùng
Chọn đáp án B
Nhóm các khối đĩa tự do không liên tiếp thành một nhóm
Nhóm các khối đĩa tự do liên tiếp thành một nhóm
Nhóm tất cả các khối đĩa tự do thành một nhóm
Đáp án B và C đúng
Chọn đáp án B
Địa chỉ của các khối đĩa tự do trong nhóm
Địa chỉ của khối đĩa tự do cuối cùng trong nhóm
Địa chỉ của các khối đĩa tự do đầu tiên trong nhóm
Đáp án A và B đều đúng
Chọn đáp án A
Địa chỉ của các khối đĩa tự do trong nhóm
Địa chỉ của khối đĩa tự do cuối cùng trong nhóm
Địa chỉ của các khối đĩa tự do đầu tiên của nhóm tiếp theo
Đáp án A và B đều đúng
Chọn đáp án C
Sự biến đổi của phương pháp liệt kê
Sự biến đổi của phương pháp lập nhóm
Sự biến đổi của phương pháp bitmap
Đáp án A và B đúng
Chọn đáp án B
Địa chỉ của các khối đĩa tự do đầu tiên
Địa chỉ của các khối đĩa tự do tiên liếp
Số lượng các khối đĩa tự do liên tục các khối đĩa đó
Đáp án A và C đúng
Chọn đáp án D
Cấp phát liên tục
Cấp phát liên kết
Cấp phát theo chỉ số
Tất cả đáp án đều đúng
Chọn đáp án D
Chọn một đoạn liên tục các khối đĩa tự do để cấp phát cho file đó
Chọn một đoạn liên tục dai nhất các khối đĩa tự do để cấp phát cho file đó
Chọn một đoạn liên tục có đủ các khối đĩa tự do để cấp phát cho file đó
Đáp án A và B đúng
Chọn đáp án A
Phải chọn được thuật toán tối ưu để tìm các vùng không gian tự do cấp phát cho file
Không hỗ trợ cho phương pháp truy nhập tuần tự và truy nhập trực tiếp
Gây lãng phí không gian nhớ nếu các khối đĩa tự do nằm không liên tục
Có thể xảy ra trường hợp không đủ sô khối đĩa tự do liên tiếp cần thiết để cấp phát cho file
Chọn đáp án B
Luôn đủ số khối đĩa tự do liên tiếp cần thiết để cấp phát cho file
Hỗ trợ phương pháp truy nhập tuần tự và truy nhập trực tiếp
Không đủ số khối đĩa tự do liên tiếp cần thiết để cấp phát cho file
Đáp án A và B đúng
Chọn đáp án C
1 con trỏ
2 con trỏ
3 con trỏ
4 con trỏ
Chọn đáp án B
1 con trỏ trỏ tới khối đĩa đầu tiên
1 con trỏ trỏ tới khối đĩa cuối cùng
Cả 2 con trỏ đều trỏ tới khối đĩa kế tiếp
Đáp án A và B đúng
Chọn đáp án D
1 con trỏ trỏ tới khối đĩa đầu tiên
1 con trỏ trỏ tới khối đĩa cuối cùng
1 con trỏ trỏ tới khối đĩa kế tiếp
Đáp án A và B đúng
Chọn đáp án C
Hỗ trợ truy cập tuần tự
Độ tin cậy không đảm bảo trong một số trường hợp
Tốn không gian nhớ để lưu trữ con trỏ.
Đáp án B và C đúng
Chọn đáp án D
Sử dụng được các khối đĩa tự do năm không liên tiếp
Không hỗ trợ phương pháp truy cập trực tiếp
Độ tin cậy cao trong mọi trường hợp
Tất cả đáp án đều đúng
Chọn đáp án A
Địa chỉ của các khối đĩa chưa cấp phát cho file
Địa chỉ của các khối đĩa đã cấp phát cho file
Số lượng các khối đĩa đã được cấp phát cho file
Đáp án B và C đúng
Chọn đáp án B
Loại bỏ địa chỉ của khối này ra khỏi danh sách các khối đĩa tự do và cập nhật vào khối chỉ số của file
Vẫn lưu lại địa chỉ của khối này trong danh sách các khối đĩa tự do và cập nhật vào khối chỉ số của file
Tổng số khối đã cấp phát cho file
Đáp án B và C đúng
Chọn đáp án A
Tiết kiệm không gian nhớ
Hỗ trợ truy cập tuần tự
Hỗ trợ truy cập trực tiếp
Đáp án A và B đúng
Chọn đáp án C
Lãng phí không gian nhớ dành cho khối đĩa chỉ số
Không hỗ trợ truy cập tuần tự
Không hỗ trợ truy cập trực tiếp
Đáp án A và B đúng
Chọn đáp án D
Thời gian di chuyển đầu từ đọc/ghi đến track hoặc cylinder cần thiết
Thời gian định vị đầu từ đọc/ghi tại khối đĩa cần truy nhập và thời gian truy nhập dữ liệu
Phụ thuộc vào tốc độ vòng quay của đĩa
Đáp án A và B đúng
Chọn đáp án D
Sắp xếp các chương trình trong đĩa sao cho việc thời gian truy cập là nhanh nhất
Sắp xếp các chương trình trong đĩa sao cho các chương trình này chiếm không gian bộ nhớ là ít nhất
Xây dựng các thuật toán dịch chuyển đầu đọc/ghi sao cho thời gian truy cập là tối ưu nhất
Đáp án B và C đúng
Chọn đáp án C
Cố định và phục thuộc vào cấu trúc kỹ thuật của ổ đĩa
Cố định và phục thuộc vào nhà sản xuất của ổ đĩa
Cố định và phục thuộc vào dung lượng của ổ đĩa
Tất cả đáp án đều đúng
Chọn đáp án A








