500+ câu Trắc nghiệm Dược động học có đáp án - Phần 3
Đề thi

500+ câu Trắc nghiệm Dược động học có đáp án - Phần 3

A
Admin
Đại họcTrắc nghiệm tổng hợp22 lượt thi
30 câu hỏi
1. Trắc nghiệm
1 điểm

Cặp tương tác xảy ra trong phân bố ở huyết tương

Nsaids – SU

Quinidin – digonxin

Digoxin – Risin (cholestyramin)

Digoxin – metochlopramid

Xem đáp án

Chọn đáp án A.

2. Trắc nghiệm
1 điểm

Cặp tương tác xảy ra trong phân bố ở huyết tương

Phenylbutazon – wafarin

Rifamicin – digoxin

Ketoconazol – cimetindin

Teracylin – cimetidin

Xem đáp án

Chọn đáp án A.

3. Trắc nghiệm
1 điểm

A chuyển hóa qua CYP3A4. B cảm ứng CYP3A4. Khi dùng chung 2 thuốc này sẽ gây

Tăng chuyển hóa A

Tăng chuyển hóa B

Giảm chuyển hóa A

Giảm chuyển hóa B

Xem đáp án

Chọn đáp án A.

4. Trắc nghiệm
1 điểm

Biết rằng A gây cảm ứng enzym gan. Nifedipin là thuốc điều trị tăng huyết áp. Vậy khi phối hợp A với Nifedipin, hậu quả xảy ra là

Tăng nồng độ Nifedipin, bệnh nhân bị hạ huyết áp quá mức

Tăng nồng độ Nifedipin, bệnh nhân không kiểm soát được huyết áp

Giảm nồng độ Nifedipin, bệnh nhân bị hạ huyết áp quá mức

Giảm nồng độ Nifedipin, bệnh nhân không kiểm soát được huyết áp

Xem đáp án

Chọn đáp án D.

5. Trắc nghiệm
1 điểm

Biện pháp giải quyết tương tác giữa Phenobarbital và Nifedipin là

Tăng liều Phenobarbital

Giảm liều Phenobarbital

Tăng liều Nifedipin

Giảm liều Nifedipin

Xem đáp án

Chọn đáp án C.

6. Trắc nghiệm
1 điểm

Do Phenobarbital là một chất gây ........... enzym gan, nên sau khi sử dụng vài tuần, nó sẽ làm ........... thời gian bán thải của chính nó

Cảm ứng – tăng

Cảm ứng – giảm

Ức chế – tăng

Ức chế – giảm

Xem đáp án

Chọn đáp án B.

7. Trắc nghiệm
1 điểm

Khi dùng chung Macrolid và dihydroergotamin bệnh nhân có nguy cơ

Kéo dài khoảng QT

Hoại tử đầu chi (co mạch)

Buồn nôn, đánh trống ngực

Khởi phát hen suyễn

Xem đáp án

Chọn đáp án B.

8. Trắc nghiệm
1 điểm

A gây ức chế CYP 3A4. Simvastatin trị tăng cholesterol, gây tác dụng phụ là đau cơ. Vậy khi dùng A với Simvastatin sẽ gây

Tăng nồng độ Simvastatin nên tăng cholesterol

Tăng nồng độ Simvastatin nên gây đau cơ

Giảm nồng độ Simvastatin nên tăng cholesterol

Giảm nồng độ Simvastatin gây giảm tác dụng

Xem đáp án

Chọn đáp án B.

9. Trắc nghiệm
1 điểm

Chất nào sau đây không chịu ảnh hưởng bởi sự cảm ứng, ức chế men gan

Pravastatin

Lovastatin

Simvastatin

Atovastatin

Xem đáp án

Chọn đáp án A.

10. Trắc nghiệm
1 điểm

Cặp tương tác trong quá trình đào thải

Indomethacin – Lithium

Ketoconazol – cimetidin

Chloramphenicol – phenitoin

Cimetidin – propranolol

Xem đáp án

Chọn đáp án A.

11. Trắc nghiệm
1 điểm

Cặp tương tác trong quá trình đào thải

Quinidin – digoxin

Ketoconazol – cimetidin

Chloramphenicol – phenitoin

Cimetidin – propranolol

Xem đáp án

Chọn đáp án A.

12. Trắc nghiệm
1 điểm

Cặp tương tác trong quá trình đào thải

Methotrexat – aspirin

Ketoconazol – cimetidin

Chloramphenicol – phenitoin

Cimetidin – propranolol

Xem đáp án

Chọn đáp án A.

13. Trắc nghiệm
1 điểm

Cặp tương tác trong quá trình đào thải

Phenylbutazol – gliclazid

Ketoconazol – cimetidin

Chloramphenicol – phenitoin

Cimetidin – propranolol

Xem đáp án

Chọn đáp án A.

14. Trắc nghiệm
1 điểm

Cặp tương tác trong quá trình đào thải qua mật

Ethinyllestradiol – thuốc ngừa thai

Ketoconazol – cimetidin

Chloramphenicol – phenitoin

Cimetidin – propranolol

Xem đáp án

Chọn đáp án A.

15. Trắc nghiệm
1 điểm

Thuốc ức chế CYP 3A4 sẽ ức chế sự chuyển hóa của thuốc nào

Atovastatin

Fluvastatin

Pravastatin

Rosuvastatin

Xem đáp án

Chọn đáp án A.

16. Trắc nghiệm
1 điểm

Thuốc ức chế CYP 2C9 sẽ ức chế sự chuyển hóa của thuốc nào

Fluvastatin

Lovastatin

Simvastatin

Atovastatin

Xem đáp án

Chọn đáp án A.

17. Trắc nghiệm
1 điểm

Cặp tương tác trong chuyển hóa ức chế men gan

Troleandomycin – dihydroergotamin

Griseofulvin – thuốc ngừa thai

Phenobarbital – nifedipin

Rifamicin – ketoconazol

Xem đáp án

Chọn đáp án A.

18. Trắc nghiệm
1 điểm

Cặp tương tác ức chế men gan

Erythromycin – theophylin

Phenobarbital – phenobarbital

Griseofulvin – thuốc ngừa thai

Rifamicin – ketoconazol

Xem đáp án

Chọn đáp án A.

19. Trắc nghiệm
1 điểm

Thuốc ức chế gây tăng độc tính của Warfarin nhiều nhất

CYP 2C9

CYP 1A1

CYP 1A2

CYP 3A4

Xem đáp án

Chọn đáp án A.

20. Trắc nghiệm
1 điểm

Thuốc Warfarin dạng S được chuyển hóa bởi

CYP 2C9

CYP 1A1

CYP 1A2

CYP 3A4

Xem đáp án

Chọn đáp án A.

21. Trắc nghiệm
1 điểm

Thuốc Warfarin dạng R được chuyển hóa bởi

CYP 2C9

CYP 2C19

CYP 1A1, CYP 1A2, CYP 3A4

CYP 450

Xem đáp án

Chọn đáp án A.

22. Trắc nghiệm
1 điểm

Cặp tương tác gây tác dụng phụ xoắn đỉnh, loạn nhịp tim

Erythromycin – Astermizol

Cimetidin – propranolol

Erythromycin – dihydroergotamin

Chloramphenicol – phenytoin

Xem đáp án

Chọn đáp án A.

23. Trắc nghiệm
1 điểm

Cặp tương tác trong chuyển hóa ức chế men gan

Ketoconazol – terfenadin

Phenobarbital – phenobarbital

Griseofulvin – thuốc ngừa thai

Ketoconazol – rifamicin

Xem đáp án

Chọn đáp án A.

24. Trắc nghiệm
1 điểm

Một thuốc có tính acid mạnh (pKa < 2,5) thì thường tồn tại ở đường tiêu hóa dưới dạng và hấp thu

Ion hóa – phụ thuộc pH

Không ion hóa – phụ thuộc pH

Ion hóa – không phụ thuộc pH

Không ion hóa – không phụ thuộc pH

Xem đáp án

Chọn đáp án B.

25. Trắc nghiệm
1 điểm

Một thuốc có tính acid rất yếu (pKa > 7,5) thì thường tồn tại ở đường tiêu hóa dưới dạng và hấp thu

Ion hóa – phụ thuộc pH

Không ion hóa – phụ thuộc pH

Ion hóa – không phụ thuộc pH

Không ion hóa – không phụ thuộc pH

Xem đáp án

Chọn đáp án A.

26. Trắc nghiệm
1 điểm

Một thuốc có tính acid yếu (pKa 2,5 – 7,5) thì dạng tồn tại và sự hấp thu

Ion hóa – phụ thuộc pH

Không ion hóa – phụ thuộc pH

Ion hóa – không phụ thuộc pH

Không ion hóa – không phụ thuộc pH

Xem đáp án

Chọn đáp án A.

27. Trắc nghiệm
1 điểm

Biết caffein là thuốc có tính base yếu, pKa = 0,8, vậy ở đường tiêu hóa, caffein tồn tại ở dạng và hấp thu

Ion hóa – phụ thuộc pH

Không ion hóa – phụ thuộc pH

Ion hóa – không phụ thuộc pH

Không ion hóa – không phụ thuộc pH

Xem đáp án

Chọn đáp án D.

28. Trắc nghiệm
1 điểm

Một thuốc A có tính acid, vậy pKa của A là bao nhiêu thì dễ bị tương tác thuốc do thay đổi độ ion hóa nhất (acid pKa = 2,5 – 7,5; base pKa = 5 – 11)

1

6

11

12

Xem đáp án

Chọn đáp án B.

29. Trắc nghiệm
1 điểm

Một thuốc A có tính base, vậy pKa của A là bao nhiêu thì dễ bị tương tác thuốc do thay đổi độ ion hóa nhất (acid pKa = 2,5 – 7,5; base pKa = 5 – 11)

1

6

11

12

Xem đáp án

Chọn đáp án C.

30. Trắc nghiệm
1 điểm

Cimetidin gây giảm tiết acid, tăng pH làm giảm sự hấp thu của

Tetracyclin

Digoxin

Phenobarbital

Phenytoin

Xem đáp án

Chọn đáp án A.