500+ câu Trắc nghiệm Dược động học có đáp án - Phần 3
30 câu hỏi
Cặp tương tác xảy ra trong phân bố ở huyết tương
Nsaids – SU
Quinidin – digonxin
Digoxin – Risin (cholestyramin)
Digoxin – metochlopramid
Chọn đáp án A.
Cặp tương tác xảy ra trong phân bố ở huyết tương
Phenylbutazon – wafarin
Rifamicin – digoxin
Ketoconazol – cimetindin
Teracylin – cimetidin
Chọn đáp án A.
A chuyển hóa qua CYP3A4. B cảm ứng CYP3A4. Khi dùng chung 2 thuốc này sẽ gây
Tăng chuyển hóa A
Tăng chuyển hóa B
Giảm chuyển hóa A
Giảm chuyển hóa B
Chọn đáp án A.
Biết rằng A gây cảm ứng enzym gan. Nifedipin là thuốc điều trị tăng huyết áp. Vậy khi phối hợp A với Nifedipin, hậu quả xảy ra là
Tăng nồng độ Nifedipin, bệnh nhân bị hạ huyết áp quá mức
Tăng nồng độ Nifedipin, bệnh nhân không kiểm soát được huyết áp
Giảm nồng độ Nifedipin, bệnh nhân bị hạ huyết áp quá mức
Giảm nồng độ Nifedipin, bệnh nhân không kiểm soát được huyết áp
Chọn đáp án D.
Biện pháp giải quyết tương tác giữa Phenobarbital và Nifedipin là
Tăng liều Phenobarbital
Giảm liều Phenobarbital
Tăng liều Nifedipin
Giảm liều Nifedipin
Chọn đáp án C.
Do Phenobarbital là một chất gây ........... enzym gan, nên sau khi sử dụng vài tuần, nó sẽ làm ........... thời gian bán thải của chính nó
Cảm ứng – tăng
Cảm ứng – giảm
Ức chế – tăng
Ức chế – giảm
Chọn đáp án B.
Khi dùng chung Macrolid và dihydroergotamin bệnh nhân có nguy cơ
Kéo dài khoảng QT
Hoại tử đầu chi (co mạch)
Buồn nôn, đánh trống ngực
Khởi phát hen suyễn
Chọn đáp án B.
A gây ức chế CYP 3A4. Simvastatin trị tăng cholesterol, gây tác dụng phụ là đau cơ. Vậy khi dùng A với Simvastatin sẽ gây
Tăng nồng độ Simvastatin nên tăng cholesterol
Tăng nồng độ Simvastatin nên gây đau cơ
Giảm nồng độ Simvastatin nên tăng cholesterol
Giảm nồng độ Simvastatin gây giảm tác dụng
Chọn đáp án B.
Chất nào sau đây không chịu ảnh hưởng bởi sự cảm ứng, ức chế men gan
Pravastatin
Lovastatin
Simvastatin
Atovastatin
Chọn đáp án A.
Cặp tương tác trong quá trình đào thải
Indomethacin – Lithium
Ketoconazol – cimetidin
Chloramphenicol – phenitoin
Cimetidin – propranolol
Chọn đáp án A.
Cặp tương tác trong quá trình đào thải
Quinidin – digoxin
Ketoconazol – cimetidin
Chloramphenicol – phenitoin
Cimetidin – propranolol
Chọn đáp án A.
Cặp tương tác trong quá trình đào thải
Methotrexat – aspirin
Ketoconazol – cimetidin
Chloramphenicol – phenitoin
Cimetidin – propranolol
Chọn đáp án A.
Cặp tương tác trong quá trình đào thải
Phenylbutazol – gliclazid
Ketoconazol – cimetidin
Chloramphenicol – phenitoin
Cimetidin – propranolol
Chọn đáp án A.
Cặp tương tác trong quá trình đào thải qua mật
Ethinyllestradiol – thuốc ngừa thai
Ketoconazol – cimetidin
Chloramphenicol – phenitoin
Cimetidin – propranolol
Chọn đáp án A.
Thuốc ức chế CYP 3A4 sẽ ức chế sự chuyển hóa của thuốc nào
Atovastatin
Fluvastatin
Pravastatin
Rosuvastatin
Chọn đáp án A.
Thuốc ức chế CYP 2C9 sẽ ức chế sự chuyển hóa của thuốc nào
Fluvastatin
Lovastatin
Simvastatin
Atovastatin
Chọn đáp án A.
Cặp tương tác trong chuyển hóa ức chế men gan
Troleandomycin – dihydroergotamin
Griseofulvin – thuốc ngừa thai
Phenobarbital – nifedipin
Rifamicin – ketoconazol
Chọn đáp án A.
Cặp tương tác ức chế men gan
Erythromycin – theophylin
Phenobarbital – phenobarbital
Griseofulvin – thuốc ngừa thai
Rifamicin – ketoconazol
Chọn đáp án A.
Thuốc ức chế gây tăng độc tính của Warfarin nhiều nhất
CYP 2C9
CYP 1A1
CYP 1A2
CYP 3A4
Chọn đáp án A.
Thuốc Warfarin dạng S được chuyển hóa bởi
CYP 2C9
CYP 1A1
CYP 1A2
CYP 3A4
Chọn đáp án A.
Thuốc Warfarin dạng R được chuyển hóa bởi
CYP 2C9
CYP 2C19
CYP 1A1, CYP 1A2, CYP 3A4
CYP 450
Chọn đáp án A.
Cặp tương tác gây tác dụng phụ xoắn đỉnh, loạn nhịp tim
Erythromycin – Astermizol
Cimetidin – propranolol
Erythromycin – dihydroergotamin
Chloramphenicol – phenytoin
Chọn đáp án A.
Cặp tương tác trong chuyển hóa ức chế men gan
Ketoconazol – terfenadin
Phenobarbital – phenobarbital
Griseofulvin – thuốc ngừa thai
Ketoconazol – rifamicin
Chọn đáp án A.
Một thuốc có tính acid mạnh (pKa < 2,5) thì thường tồn tại ở đường tiêu hóa dưới dạng và hấp thu
Ion hóa – phụ thuộc pH
Không ion hóa – phụ thuộc pH
Ion hóa – không phụ thuộc pH
Không ion hóa – không phụ thuộc pH
Chọn đáp án B.
Một thuốc có tính acid rất yếu (pKa > 7,5) thì thường tồn tại ở đường tiêu hóa dưới dạng và hấp thu
Ion hóa – phụ thuộc pH
Không ion hóa – phụ thuộc pH
Ion hóa – không phụ thuộc pH
Không ion hóa – không phụ thuộc pH
Chọn đáp án A.
Một thuốc có tính acid yếu (pKa 2,5 – 7,5) thì dạng tồn tại và sự hấp thu
Ion hóa – phụ thuộc pH
Không ion hóa – phụ thuộc pH
Ion hóa – không phụ thuộc pH
Không ion hóa – không phụ thuộc pH
Chọn đáp án A.
Biết caffein là thuốc có tính base yếu, pKa = 0,8, vậy ở đường tiêu hóa, caffein tồn tại ở dạng và hấp thu
Ion hóa – phụ thuộc pH
Không ion hóa – phụ thuộc pH
Ion hóa – không phụ thuộc pH
Không ion hóa – không phụ thuộc pH
Chọn đáp án D.
Một thuốc A có tính acid, vậy pKa của A là bao nhiêu thì dễ bị tương tác thuốc do thay đổi độ ion hóa nhất (acid pKa = 2,5 – 7,5; base pKa = 5 – 11)
1
6
11
12
Chọn đáp án B.
Một thuốc A có tính base, vậy pKa của A là bao nhiêu thì dễ bị tương tác thuốc do thay đổi độ ion hóa nhất (acid pKa = 2,5 – 7,5; base pKa = 5 – 11)
1
6
11
12
Chọn đáp án C.
Cimetidin gây giảm tiết acid, tăng pH làm giảm sự hấp thu của
Tetracyclin
Digoxin
Phenobarbital
Phenytoin
Chọn đáp án A.








