46_ma_de_Toan_6_HKI_90_phut_So_hoc_Hinh_hoc
Đề thi

46_ma_de_Toan_6_HKI_90_phut_So_hoc_Hinh_hoc

Tuấn Đạt Hoàng
Tuấn Đạt Hoàng
31 lượt thi
1196 câu hỏi
Tiêu đề nhóm
I. TRẮC NGHIỆM (3,0 điểm) – Chọn đáp án đúng.
1.Trắc nghiệm
• 1 điểm • 5s

7² + 5

40

54

144

44

2.Trắc nghiệm
• 1 điểm • 5s

Số 79 chia hết cho 2 không?

Không

Có

Chỉ chia hết cho 7

Không xác định

3.Trắc nghiệm
• 1 điểm • 5s

ƯCLN(40; 30)

10

40

70

1200

4.Trắc nghiệm
• 1 điểm • 5s

BCNN(40; 30)

120

70

1200

10

5.Trắc nghiệm
• 1 điểm • 5s

8³

24

11

64

512

6.Trắc nghiệm
• 1 điểm • 5s

-5 + 7

-12

12

2

-2

7.Trắc nghiệm
• 1 điểm • 5s

Số nào là số nguyên âm?

7

9

-9

0

8.Trắc nghiệm
• 1 điểm • 5s

Phân số bằng 4/5?

8/10

8/11

5/6

5/5

9.Trắc nghiệm
• 1 điểm • 5s

AB = 18 cm, M là trung điểm. AM bằng

18 cm

9 cm

6 cm

0 cm

2048.vn

Học thông minh hơn mỗi ngày

Xem toàn bộ 1196 câu hỏi và nhiều hơn nữa với tài khoản miễn phí

Tạo đề thi
Tổ chức kiểm tra
Báo cáo chấm điểm tự động
Bạn đã có tài khoản?
10.Trắc nghiệm
• 1 điểm • 5s

Hình chữ nhật dài 16 cm, rộng 7 cm. Chu vi

23

112

39

46

11.Trắc nghiệm
• 1 điểm • 5s

Hình chữ nhật dài 16 cm, rộng 7 cm. Diện tích

112

56

46

23

12.Trắc nghiệm
• 1 điểm • 5s

M là trung điểm AB khi

M trùng B

M trùng A

M nằm giữa A, B và MA = MB

MA + MB = 0

Tiêu đề nhóm
II. TỰ LUẬN (7,0 điểm)
13.Tự luận
• 1 điểm • 5s

(0.8 điểm) Thực hiện phép tính: 31 + 11 × 3.

........................................................................................................

........................................................................................................

14.Tự luận
• 1 điểm • 5s

(1.0 điểm) Tìm ƯCLN(50; 25) và BCNN(50; 25).

........................................................................................................

........................................................................................................

15.Tự luận
• 1 điểm • 5s

(0.8 điểm) Tìm số nguyên x: x + (-12) = 7.

........................................................................................................

........................................................................................................

16.Tự luận
• 1 điểm • 5s

(1.0 điểm) Thực hiện: 4/5 + 2/5.

........................................................................................................

........................................................................................................

17.Tự luận
• 1 điểm • 5s

(1.2 điểm) Hình chữ nhật dài 16 m, rộng 7 m. Tính chu vi và diện tích.

........................................................................................................

........................................................................................................

18.Tự luận
• 1 điểm • 5s

(1.1 điểm) Trên tia Ox, OA = 5 cm, OB = 11 cm. Xác định điểm nằm giữa O và điểm còn lại, rồi tính AB.

........................................................................................................

........................................................................................................

19.Tự luận
• 1 điểm • 5s

(1.1 điểm) Đoạn thẳng AB = 22 cm, M là trung điểm AB. Tính AM và MB.

........................................................................................................

........................................................................................................

— HẾT —

Tiêu đề nhóm
I. TRẮC NGHIỆM (3,0 điểm) – Chọn đáp án đúng.
20.Trắc nghiệm
• 1 điểm • 5s

8² + 5

45

169

59

69

21.Trắc nghiệm
• 1 điểm • 5s

Số 30 chia hết cho 9 không?

Không

Chỉ chia hết cho 7

Không xác định

Có

22.Trắc nghiệm
• 1 điểm • 5s

ƯCLN(32; 20)

640

4

52

32

23.Trắc nghiệm
• 1 điểm • 5s

BCNN(32; 20)

4

52

160

640

24.Trắc nghiệm
• 1 điểm • 5s

9³

729

81

27

12

25.Trắc nghiệm
• 1 điểm • 5s

-3 + 7

4

-4

-10

10

26.Trắc nghiệm
• 1 điểm • 5s

Số nào là số nguyên âm?

-9

5

2

0

27.Trắc nghiệm
• 1 điểm • 5s

Phân số bằng 1/3?

2/6

2/3

2/7

2/4

28.Trắc nghiệm
• 1 điểm • 5s

AB = 16 cm, M là trung điểm. AM bằng

16 cm

5.33333 cm

8 cm

0 cm

29.Trắc nghiệm
• 1 điểm • 5s

Hình chữ nhật dài 13 cm, rộng 6 cm. Chu vi

32

19

78

38

30.Trắc nghiệm
• 1 điểm • 5s

Hình chữ nhật dài 13 cm, rộng 6 cm. Diện tích

38

39

19

78

31.Trắc nghiệm
• 1 điểm • 5s

M là trung điểm AB khi

M trùng A

M trùng B

M nằm giữa A, B và MA = MB

MA + MB = 0

Tiêu đề nhóm
II. TỰ LUẬN (7,0 điểm)
32.Tự luận
• 1 điểm • 5s

(0.8 điểm) Thực hiện phép tính: 47 + 9 × 2.

........................................................................................................

........................................................................................................

33.Tự luận
• 1 điểm • 5s

(1.0 điểm) Tìm ƯCLN(21; 24) và BCNN(21; 24).

........................................................................................................

........................................................................................................

34.Tự luận
• 1 điểm • 5s

(0.8 điểm) Tìm số nguyên x: x + (-26) = 4.

........................................................................................................

........................................................................................................

35.Tự luận
• 1 điểm • 5s

(1.0 điểm) Thực hiện: 1/3 + 2/4.

........................................................................................................

........................................................................................................

36.Tự luận
• 1 điểm • 5s

(1.2 điểm) Hình chữ nhật dài 13 m, rộng 6 m. Tính chu vi và diện tích.

........................................................................................................

........................................................................................................

37.Tự luận
• 1 điểm • 5s

(1.1 điểm) Trên tia Ox, OA = 6 cm, OB = 11 cm. Xác định điểm nằm giữa O và điểm còn lại, rồi tính AB.

........................................................................................................

........................................................................................................

38.Tự luận
• 1 điểm • 5s

(1.1 điểm) Đoạn thẳng AB = 20 cm, M là trung điểm AB. Tính AM và MB.

........................................................................................................

........................................................................................................

— HẾT —

Tiêu đề nhóm
I. TRẮC NGHIỆM (3,0 điểm) – Chọn đáp án đúng.
39.Trắc nghiệm
• 1 điểm • 5s

4² + 9

45

25

169

7

40.Trắc nghiệm
• 1 điểm • 5s

Số 64 chia hết cho 9 không?

Không xác định

Có

Không

Chỉ chia hết cho 7

41.Trắc nghiệm
• 1 điểm • 5s

ƯCLN(36; 26)

36

2

936

62

42.Trắc nghiệm
• 1 điểm • 5s

BCNN(36; 26)

936

2

468

62

43.Trắc nghiệm
• 1 điểm • 5s

8³

64

24

512

11

44.Trắc nghiệm
• 1 điểm • 5s

-8 + 7

-15

15

1

-1

45.Trắc nghiệm
• 1 điểm • 5s

Số nào là số nguyên âm?

0

5

9

-2

46.Trắc nghiệm
• 1 điểm • 5s

Phân số bằng 2/5?

4/11

4/10

3/6

3/5

47.Trắc nghiệm
• 1 điểm • 5s

AB = 18 cm, M là trung điểm. AM bằng

6 cm

0 cm

9 cm

18 cm

48.Trắc nghiệm
• 1 điểm • 5s

Hình chữ nhật dài 17 cm, rộng 7 cm. Chu vi

24

48

41

119

49.Trắc nghiệm
• 1 điểm • 5s

Hình chữ nhật dài 17 cm, rộng 7 cm. Diện tích

48

59

24

119

50.Trắc nghiệm
• 1 điểm • 5s

M là trung điểm AB khi

MA + MB = 0

M nằm giữa A, B và MA = MB

M trùng A

M trùng B

Tiêu đề nhóm
II. TỰ LUẬN (7,0 điểm)
51.Tự luận
• 1 điểm • 5s

(0.8 điểm) Thực hiện phép tính: 21 + 5 × 4.

........................................................................................................

........................................................................................................

52.Tự luận
• 1 điểm • 5s

(1.0 điểm) Tìm ƯCLN(40; 30) và BCNN(40; 30).

........................................................................................................

........................................................................................................

53.Tự luận
• 1 điểm • 5s

(0.8 điểm) Tìm số nguyên x: x + (-32) = 5.

........................................................................................................

........................................................................................................

54.Tự luận
• 1 điểm • 5s

(1.0 điểm) Thực hiện: 2/5 + 2/3.

........................................................................................................

........................................................................................................

55.Tự luận
• 1 điểm • 5s

(1.2 điểm) Hình chữ nhật dài 17 m, rộng 7 m. Tính chu vi và diện tích.

........................................................................................................

........................................................................................................

56.Tự luận
• 1 điểm • 5s

(1.1 điểm) Trên tia Ox, OA = 8 cm, OB = 15 cm. Xác định điểm nằm giữa O và điểm còn lại, rồi tính AB.

........................................................................................................

........................................................................................................

57.Tự luận
• 1 điểm • 5s

(1.1 điểm) Đoạn thẳng AB = 22 cm, M là trung điểm AB. Tính AM và MB.

........................................................................................................

........................................................................................................

— HẾT —

Tiêu đề nhóm
I. TRẮC NGHIỆM (3,0 điểm) – Chọn đáp án đúng.
58.Trắc nghiệm
• 1 điểm • 5s

5² + 5

100

30

30

20

59.Trắc nghiệm
• 1 điểm • 5s

Số 38 chia hết cho 9 không?

Không xác định

Có

Không

Chỉ chia hết cho 7

60.Trắc nghiệm
• 1 điểm • 5s

ƯCLN(26; 13)

26

338

13

39

61.Trắc nghiệm
• 1 điểm • 5s

BCNN(26; 13)

39

26

338

13

62.Trắc nghiệm
• 1 điểm • 5s

5³

25

8

15

125

63.Trắc nghiệm
• 1 điểm • 5s

-5 + 8

-3

3

-13

13

64.Trắc nghiệm
• 1 điểm • 5s

Số nào là số nguyên âm?

0

7

-3

5

65.Trắc nghiệm
• 1 điểm • 5s

Phân số bằng 1/2?

2/5

2/3

2/4

2/2

66.Trắc nghiệm
• 1 điểm • 5s

AB = 18 cm, M là trung điểm. AM bằng

0 cm

18 cm

9 cm

6 cm

67.Trắc nghiệm
• 1 điểm • 5s

Hình chữ nhật dài 12 cm, rộng 4 cm. Chu vi

48

32

28

16

68.Trắc nghiệm
• 1 điểm • 5s

Hình chữ nhật dài 12 cm, rộng 4 cm. Diện tích

24

32

48

16

69.Trắc nghiệm
• 1 điểm • 5s

M là trung điểm AB khi

M trùng A

M nằm giữa A, B và MA = MB

MA + MB = 0

M trùng B

Tiêu đề nhóm
II. TỰ LUẬN (7,0 điểm)
70.Tự luận
• 1 điểm • 5s

(0.8 điểm) Thực hiện phép tính: 21 + 4 × 3.

........................................................................................................

........................................................................................................

71.Tự luận
• 1 điểm • 5s

(1.0 điểm) Tìm ƯCLN(38; 27) và BCNN(38; 27).

........................................................................................................

........................................................................................................

72.Tự luận
• 1 điểm • 5s

(0.8 điểm) Tìm số nguyên x: x + (-32) = 5.

........................................................................................................

........................................................................................................

73.Tự luận
• 1 điểm • 5s

(1.0 điểm) Thực hiện: 1/2 + 1/3.

........................................................................................................

........................................................................................................

74.Tự luận
• 1 điểm • 5s

(1.2 điểm) Hình chữ nhật dài 12 m, rộng 4 m. Tính chu vi và diện tích.

........................................................................................................

........................................................................................................

75.Tự luận
• 1 điểm • 5s

(1.1 điểm) Trên tia Ox, OA = 9 cm, OB = 15 cm. Xác định điểm nằm giữa O và điểm còn lại, rồi tính AB.

........................................................................................................

........................................................................................................

76.Tự luận
• 1 điểm • 5s

(1.1 điểm) Đoạn thẳng AB = 22 cm, M là trung điểm AB. Tính AM và MB.

........................................................................................................

........................................................................................................

— HẾT —

Tiêu đề nhóm
I. TRẮC NGHIỆM (3,0 điểm) – Chọn đáp án đúng.
77.Trắc nghiệm
• 1 điểm • 5s

4² + 4

20

20

12

64

78.Trắc nghiệm
• 1 điểm • 5s

Số 61 chia hết cho 5 không?

Có

Không

Không xác định

Chỉ chia hết cho 7

79.Trắc nghiệm
• 1 điểm • 5s

ƯCLN(20; 35)

55

35

5

700

80.Trắc nghiệm
• 1 điểm • 5s

BCNN(20; 35)

700

5

140

55

81.Trắc nghiệm
• 1 điểm • 5s

3³

9

27

6

9

82.Trắc nghiệm
• 1 điểm • 5s

-3 + 8

-11

-5

5

11

83.Trắc nghiệm
• 1 điểm • 5s

Số nào là số nguyên âm?

0

4

-5

4

84.Trắc nghiệm
• 1 điểm • 5s

Phân số bằng 5/6?

6/6

10/13

6/7

10/12

85.Trắc nghiệm
• 1 điểm • 5s

AB = 10 cm, M là trung điểm. AM bằng

5 cm

10 cm

3.33333 cm

0 cm

86.Trắc nghiệm
• 1 điểm • 5s

Hình chữ nhật dài 11 cm, rộng 5 cm. Chu vi

16

27

32

55

87.Trắc nghiệm
• 1 điểm • 5s

Hình chữ nhật dài 11 cm, rộng 5 cm. Diện tích

16

55

27

32

88.Trắc nghiệm
• 1 điểm • 5s

M là trung điểm AB khi

M trùng A

MA + MB = 0

M nằm giữa A, B và MA = MB

M trùng B

Tiêu đề nhóm
II. TỰ LUẬN (7,0 điểm)
89.Tự luận
• 1 điểm • 5s

(0.8 điểm) Thực hiện phép tính: 30 + 4 × 5.

........................................................................................................

........................................................................................................

90.Tự luận
• 1 điểm • 5s

(1.0 điểm) Tìm ƯCLN(43; 30) và BCNN(43; 30).

........................................................................................................

........................................................................................................

91.Tự luận
• 1 điểm • 5s

(0.8 điểm) Tìm số nguyên x: x + (-15) = 6.

........................................................................................................

........................................................................................................

92.Tự luận
• 1 điểm • 5s

(1.0 điểm) Thực hiện: 5/6 + 1/3.

........................................................................................................

........................................................................................................

93.Tự luận
• 1 điểm • 5s

(1.2 điểm) Hình chữ nhật dài 11 m, rộng 5 m. Tính chu vi và diện tích.

........................................................................................................

........................................................................................................

94.Tự luận
• 1 điểm • 5s

(1.1 điểm) Trên tia Ox, OA = 7 cm, OB = 13 cm. Xác định điểm nằm giữa O và điểm còn lại, rồi tính AB.

........................................................................................................

........................................................................................................

95.Tự luận
• 1 điểm • 5s

(1.1 điểm) Đoạn thẳng AB = 14 cm, M là trung điểm AB. Tính AM và MB.

........................................................................................................

........................................................................................................

— HẾT —

Tiêu đề nhóm
I. TRẮC NGHIỆM (3,0 điểm) – Chọn đáp án đúng.
96.Trắc nghiệm
• 1 điểm • 5s

4² + 9

45

7

169

25

97.Trắc nghiệm
• 1 điểm • 5s

Số 39 chia hết cho 2 không?

Chỉ chia hết cho 7

Không

Không xác định

Có

98.Trắc nghiệm
• 1 điểm • 5s

ƯCLN(35; 30)

1050

35

65

5

99.Trắc nghiệm
• 1 điểm • 5s

BCNN(35; 30)

210

65

1050

5

100.Trắc nghiệm
• 1 điểm • 5s

8³

64

11

512

24

101.Trắc nghiệm
• 1 điểm • 5s

-5 + 3

-2

2

-8

8

102.Trắc nghiệm
• 1 điểm • 5s

Số nào là số nguyên âm?

-4

0

6

1

103.Trắc nghiệm
• 1 điểm • 5s

Phân số bằng 3/4?

4/4

4/5

6/9

6/8

104.Trắc nghiệm
• 1 điểm • 5s

AB = 12 cm, M là trung điểm. AM bằng

4 cm

12 cm

0 cm

6 cm

105.Trắc nghiệm
• 1 điểm • 5s

Hình chữ nhật dài 17 cm, rộng 4 cm. Chu vi

21

38

68

42

106.Trắc nghiệm
• 1 điểm • 5s

Hình chữ nhật dài 17 cm, rộng 4 cm. Diện tích

68

42

21

34

107.Trắc nghiệm
• 1 điểm • 5s

M là trung điểm AB khi

M nằm giữa A, B và MA = MB

MA + MB = 0

M trùng A

M trùng B

Tiêu đề nhóm
II. TỰ LUẬN (7,0 điểm)
108.Tự luận
• 1 điểm • 5s

(0.8 điểm) Thực hiện phép tính: 46 + 12 × 7.

........................................................................................................

........................................................................................................

109.Tự luận
• 1 điểm • 5s

(1.0 điểm) Tìm ƯCLN(26; 20) và BCNN(26; 20).

........................................................................................................

........................................................................................................

110.Tự luận
• 1 điểm • 5s

(0.8 điểm) Tìm số nguyên x: x + (-29) = 9.

........................................................................................................

........................................................................................................

111.Tự luận
• 1 điểm • 5s

(1.0 điểm) Thực hiện: 3/4 + 1/2.

........................................................................................................

........................................................................................................

112.Tự luận
• 1 điểm • 5s

(1.2 điểm) Hình chữ nhật dài 17 m, rộng 4 m. Tính chu vi và diện tích.

........................................................................................................

........................................................................................................

113.Tự luận
• 1 điểm • 5s

(1.1 điểm) Trên tia Ox, OA = 11 cm, OB = 20 cm. Xác định điểm nằm giữa O và điểm còn lại, rồi tính AB.

........................................................................................................

........................................................................................................

114.Tự luận
• 1 điểm • 5s

(1.1 điểm) Đoạn thẳng AB = 16 cm, M là trung điểm AB. Tính AM và MB.

........................................................................................................

........................................................................................................

— HẾT —

Tiêu đề nhóm
I. TRẮC NGHIỆM (3,0 điểm) – Chọn đáp án đúng.
115.Trắc nghiệm
• 1 điểm • 5s

4² + 5

81

21

11

25

116.Trắc nghiệm
• 1 điểm • 5s

Số 62 chia hết cho 5 không?

Có

Không xác định

Chỉ chia hết cho 7

Không

117.Trắc nghiệm
• 1 điểm • 5s

ƯCLN(30; 15)

30

45

15

450

118.Trắc nghiệm
• 1 điểm • 5s

BCNN(30; 15)

30

15

450

45

119.Trắc nghiệm
• 1 điểm • 5s

7³

49

10

21

343

120.Trắc nghiệm
• 1 điểm • 5s

-5 + 5

0

0

-10

10

121.Trắc nghiệm
• 1 điểm • 5s

Số nào là số nguyên âm?

6

-4

8

0

122.Trắc nghiệm
• 1 điểm • 5s

Phân số bằng 2/4?

4/8

3/5

4/9

3/4

123.Trắc nghiệm
• 1 điểm • 5s

AB = 10 cm, M là trung điểm. AM bằng

0 cm

5 cm

3.33333 cm

10 cm

124.Trắc nghiệm
• 1 điểm • 5s

Hình chữ nhật dài 12 cm, rộng 6 cm. Chu vi

30

36

18

72

125.Trắc nghiệm
• 1 điểm • 5s

Hình chữ nhật dài 12 cm, rộng 6 cm. Diện tích

72

36

18

36

126.Trắc nghiệm
• 1 điểm • 5s

M là trung điểm AB khi

M trùng B

MA + MB = 0

M trùng A

M nằm giữa A, B và MA = MB

Tiêu đề nhóm
II. TỰ LUẬN (7,0 điểm)
127.Tự luận
• 1 điểm • 5s

(0.8 điểm) Thực hiện phép tính: 31 + 3 × 8.

........................................................................................................

........................................................................................................

128.Tự luận
• 1 điểm • 5s

(1.0 điểm) Tìm ƯCLN(43; 13) và BCNN(43; 13).

........................................................................................................

........................................................................................................

129.Tự luận
• 1 điểm • 5s

(0.8 điểm) Tìm số nguyên x: x + (-10) = 3.

........................................................................................................

........................................................................................................

130.Tự luận
• 1 điểm • 5s

(1.0 điểm) Thực hiện: 2/4 + 1/3.

........................................................................................................

........................................................................................................

131.Tự luận
• 1 điểm • 5s

(1.2 điểm) Hình chữ nhật dài 12 m, rộng 6 m. Tính chu vi và diện tích.

........................................................................................................

........................................................................................................

132.Tự luận
• 1 điểm • 5s

(1.1 điểm) Trên tia Ox, OA = 8 cm, OB = 14 cm. Xác định điểm nằm giữa O và điểm còn lại, rồi tính AB.

........................................................................................................

........................................................................................................

133.Tự luận
• 1 điểm • 5s

(1.1 điểm) Đoạn thẳng AB = 14 cm, M là trung điểm AB. Tính AM và MB.

........................................................................................................

........................................................................................................

— HẾT —

Tiêu đề nhóm
I. TRẮC NGHIỆM (3,0 điểm) – Chọn đáp án đúng.
134.Trắc nghiệm
• 1 điểm • 5s

3² + 7

100

28

2

16

135.Trắc nghiệm
• 1 điểm • 5s

Số 45 chia hết cho 5 không?

Không xác định

Chỉ chia hết cho 7

Không

Có

136.Trắc nghiệm
• 1 điểm • 5s

ƯCLN(30; 32)

32

2

960

62

137.Trắc nghiệm
• 1 điểm • 5s

BCNN(30; 32)

62

2

480

960

138.Trắc nghiệm
• 1 điểm • 5s

4³

12

7

16

64

139.Trắc nghiệm
• 1 điểm • 5s

-4 + 7

-11

11

3

-3

140.Trắc nghiệm
• 1 điểm • 5s

Số nào là số nguyên âm?

-4

3

6

0

141.Trắc nghiệm
• 1 điểm • 5s

Phân số bằng 5/6?

6/7

10/13

10/12

6/6

142.Trắc nghiệm
• 1 điểm • 5s

AB = 10 cm, M là trung điểm. AM bằng

0 cm

3.33333 cm

5 cm

10 cm

143.Trắc nghiệm
• 1 điểm • 5s

Hình chữ nhật dài 16 cm, rộng 7 cm. Chu vi

112

39

46

23

144.Trắc nghiệm
• 1 điểm • 5s

Hình chữ nhật dài 16 cm, rộng 7 cm. Diện tích

112

46

23

56

145.Trắc nghiệm
• 1 điểm • 5s

M là trung điểm AB khi

M trùng A

M trùng B

M nằm giữa A, B và MA = MB

MA + MB = 0

Tiêu đề nhóm
II. TỰ LUẬN (7,0 điểm)
146.Tự luận
• 1 điểm • 5s

(0.8 điểm) Thực hiện phép tính: 24 + 12 × 3.

........................................................................................................

........................................................................................................

147.Tự luận
• 1 điểm • 5s

(1.0 điểm) Tìm ƯCLN(24; 27) và BCNN(24; 27).

........................................................................................................

........................................................................................................

148.Tự luận
• 1 điểm • 5s

(0.8 điểm) Tìm số nguyên x: x + (-37) = 8.

........................................................................................................

........................................................................................................

149.Tự luận
• 1 điểm • 5s

(1.0 điểm) Thực hiện: 5/6 + 3/4.

........................................................................................................

........................................................................................................

150.Tự luận
• 1 điểm • 5s

(1.2 điểm) Hình chữ nhật dài 16 m, rộng 7 m. Tính chu vi và diện tích.

........................................................................................................

........................................................................................................

151.Tự luận
• 1 điểm • 5s

(1.1 điểm) Trên tia Ox, OA = 8 cm, OB = 13 cm. Xác định điểm nằm giữa O và điểm còn lại, rồi tính AB.

........................................................................................................

........................................................................................................

152.Tự luận
• 1 điểm • 5s

(1.1 điểm) Đoạn thẳng AB = 14 cm, M là trung điểm AB. Tính AM và MB.

........................................................................................................

........................................................................................................

— HẾT —

Tiêu đề nhóm
I. TRẮC NGHIỆM (3,0 điểm) – Chọn đáp án đúng.
153.Trắc nghiệm
• 1 điểm • 5s

7² + 5

54

40

44

144

154.Trắc nghiệm
• 1 điểm • 5s

Số 63 chia hết cho 5 không?

Chỉ chia hết cho 7

Không xác định

Không

Có

155.Trắc nghiệm
• 1 điểm • 5s

ƯCLN(26; 16)

26

2

42

416

156.Trắc nghiệm
• 1 điểm • 5s

BCNN(26; 16)

416

42

2

208

157.Trắc nghiệm
• 1 điểm • 5s

8³

64

11

512

24

158.Trắc nghiệm
• 1 điểm • 5s

-6 + 5

-11

1

11

-1

159.Trắc nghiệm
• 1 điểm • 5s

Số nào là số nguyên âm?

8

0

6

-8

160.Trắc nghiệm
• 1 điểm • 5s

Phân số bằng 4/6?

8/12

8/13

5/6

5/7

161.Trắc nghiệm
• 1 điểm • 5s

AB = 16 cm, M là trung điểm. AM bằng

5.33333 cm

8 cm

16 cm

0 cm

162.Trắc nghiệm
• 1 điểm • 5s

Hình chữ nhật dài 16 cm, rộng 4 cm. Chu vi

40

64

20

36

163.Trắc nghiệm
• 1 điểm • 5s

Hình chữ nhật dài 16 cm, rộng 4 cm. Diện tích

32

40

64

20

164.Trắc nghiệm
• 1 điểm • 5s

M là trung điểm AB khi

MA + MB = 0

M trùng A

M trùng B

M nằm giữa A, B và MA = MB

Tiêu đề nhóm
II. TỰ LUẬN (7,0 điểm)
165.Tự luận
• 1 điểm • 5s

(0.8 điểm) Thực hiện phép tính: 40 + 8 × 4.

........................................................................................................

........................................................................................................

166.Tự luận
• 1 điểm • 5s

(1.0 điểm) Tìm ƯCLN(29; 25) và BCNN(29; 25).

........................................................................................................

........................................................................................................

167.Tự luận
• 1 điểm • 5s

(0.8 điểm) Tìm số nguyên x: x + (-39) = 3.

........................................................................................................

........................................................................................................

168.Tự luận
• 1 điểm • 5s

(1.0 điểm) Thực hiện: 4/6 + 4/6.

........................................................................................................

........................................................................................................

169.Tự luận
• 1 điểm • 5s

(1.2 điểm) Hình chữ nhật dài 16 m, rộng 4 m. Tính chu vi và diện tích.

........................................................................................................

........................................................................................................

170.Tự luận
• 1 điểm • 5s

(1.1 điểm) Trên tia Ox, OA = 6 cm, OB = 14 cm. Xác định điểm nằm giữa O và điểm còn lại, rồi tính AB.

........................................................................................................

........................................................................................................

171.Tự luận
• 1 điểm • 5s

(1.1 điểm) Đoạn thẳng AB = 20 cm, M là trung điểm AB. Tính AM và MB.

........................................................................................................

........................................................................................................

— HẾT —

Tiêu đề nhóm
I. TRẮC NGHIỆM (3,0 điểm) – Chọn đáp án đúng.
172.Trắc nghiệm
• 1 điểm • 5s

5² + 3

22

64

28

18

173.Trắc nghiệm
• 1 điểm • 5s

Số 89 chia hết cho 3 không?

Chỉ chia hết cho 7

Không

Không xác định

Có

174.Trắc nghiệm
• 1 điểm • 5s

ƯCLN(38; 22)

38

2

60

836

175.Trắc nghiệm
• 1 điểm • 5s

BCNN(38; 22)

836

418

60

2

176.Trắc nghiệm
• 1 điểm • 5s

6³

9

36

216

18

177.Trắc nghiệm
• 1 điểm • 5s

-9 + 3

12

-12

-6

6

178.Trắc nghiệm
• 1 điểm • 5s

Số nào là số nguyên âm?

0

-7

9

3

179.Trắc nghiệm
• 1 điểm • 5s

Phân số bằng 4/6?

5/6

5/7

8/12

8/13

180.Trắc nghiệm
• 1 điểm • 5s

AB = 12 cm, M là trung điểm. AM bằng

0 cm

6 cm

4 cm

12 cm

181.Trắc nghiệm
• 1 điểm • 5s

Hình chữ nhật dài 12 cm, rộng 8 cm. Chu vi

20

96

40

32

182.Trắc nghiệm
• 1 điểm • 5s

Hình chữ nhật dài 12 cm, rộng 8 cm. Diện tích

48

20

96

40

183.Trắc nghiệm
• 1 điểm • 5s

M là trung điểm AB khi

M nằm giữa A, B và MA = MB

M trùng A

M trùng B

MA + MB = 0

Tiêu đề nhóm
II. TỰ LUẬN (7,0 điểm)
184.Tự luận
• 1 điểm • 5s

(0.8 điểm) Thực hiện phép tính: 45 + 9 × 6.

........................................................................................................

........................................................................................................

185.Tự luận
• 1 điểm • 5s

(1.0 điểm) Tìm ƯCLN(25; 28) và BCNN(25; 28).

........................................................................................................

........................................................................................................

186.Tự luận
• 1 điểm • 5s

(0.8 điểm) Tìm số nguyên x: x + (-15) = 8.

........................................................................................................

........................................................................................................

187.Tự luận
• 1 điểm • 5s

(1.0 điểm) Thực hiện: 4/6 + 2/4.

........................................................................................................

........................................................................................................

188.Tự luận
• 1 điểm • 5s

(1.2 điểm) Hình chữ nhật dài 12 m, rộng 8 m. Tính chu vi và diện tích.

........................................................................................................

........................................................................................................

189.Tự luận
• 1 điểm • 5s

(1.1 điểm) Trên tia Ox, OA = 10 cm, OB = 14 cm. Xác định điểm nằm giữa O và điểm còn lại, rồi tính AB.

........................................................................................................

........................................................................................................

190.Tự luận
• 1 điểm • 5s

(1.1 điểm) Đoạn thẳng AB = 16 cm, M là trung điểm AB. Tính AM và MB.

........................................................................................................

........................................................................................................

— HẾT —

Tiêu đề nhóm
I. TRẮC NGHIỆM (3,0 điểm) – Chọn đáp án đúng.
191.Trắc nghiệm
• 1 điểm • 5s

8² + 4

36

60

144

68

192.Trắc nghiệm
• 1 điểm • 5s

Số 65 chia hết cho 2 không?

Có

Không

Chỉ chia hết cho 7

Không xác định

193.Trắc nghiệm
• 1 điểm • 5s

ƯCLN(21; 27)

27

48

567

3

194.Trắc nghiệm
• 1 điểm • 5s

BCNN(21; 27)

567

48

189

3

195.Trắc nghiệm
• 1 điểm • 5s

8³

512

64

24

11

196.Trắc nghiệm
• 1 điểm • 5s

-5 + 3

8

2

-2

-8

197.Trắc nghiệm
• 1 điểm • 5s

Số nào là số nguyên âm?

1

1

-1

0

198.Trắc nghiệm
• 1 điểm • 5s

Phân số bằng 1/4?

2/4

2/9

2/8

2/5

199.Trắc nghiệm
• 1 điểm • 5s

AB = 12 cm, M là trung điểm. AM bằng

4 cm

6 cm

0 cm

12 cm

200.Trắc nghiệm
• 1 điểm • 5s

Hình chữ nhật dài 20 cm, rộng 7 cm. Chu vi

27

140

47

54

201.Trắc nghiệm
• 1 điểm • 5s

Hình chữ nhật dài 20 cm, rộng 7 cm. Diện tích

70

54

140

27

202.Trắc nghiệm
• 1 điểm • 5s

M là trung điểm AB khi

M trùng B

M nằm giữa A, B và MA = MB

M trùng A

MA + MB = 0

Tiêu đề nhóm
II. TỰ LUẬN (7,0 điểm)
203.Tự luận
• 1 điểm • 5s

(0.8 điểm) Thực hiện phép tính: 42 + 10 × 7.

........................................................................................................

........................................................................................................

204.Tự luận
• 1 điểm • 5s

(1.0 điểm) Tìm ƯCLN(30; 23) và BCNN(30; 23).

........................................................................................................

........................................................................................................

205.Tự luận
• 1 điểm • 5s

(0.8 điểm) Tìm số nguyên x: x + (-22) = 3.

........................................................................................................

........................................................................................................

206.Tự luận
• 1 điểm • 5s

(1.0 điểm) Thực hiện: 1/4 + 1/4.

........................................................................................................

........................................................................................................

207.Tự luận
• 1 điểm • 5s

(1.2 điểm) Hình chữ nhật dài 20 m, rộng 7 m. Tính chu vi và diện tích.

........................................................................................................

........................................................................................................

208.Tự luận
• 1 điểm • 5s

(1.1 điểm) Trên tia Ox, OA = 6 cm, OB = 13 cm. Xác định điểm nằm giữa O và điểm còn lại, rồi tính AB.

........................................................................................................

........................................................................................................

209.Tự luận
• 1 điểm • 5s

(1.1 điểm) Đoạn thẳng AB = 16 cm, M là trung điểm AB. Tính AM và MB.

........................................................................................................

........................................................................................................

— HẾT —

Tiêu đề nhóm
I. TRẮC NGHIỆM (3,0 điểm) – Chọn đáp án đúng.
210.Trắc nghiệm
• 1 điểm • 5s

3² + 8

121

32

17

1

211.Trắc nghiệm
• 1 điểm • 5s

Số 65 chia hết cho 2 không?

Không

Chỉ chia hết cho 7

Có

Không xác định

212.Trắc nghiệm
• 1 điểm • 5s

ƯCLN(33; 27)

3

33

60

891

213.Trắc nghiệm
• 1 điểm • 5s

BCNN(33; 27)

297

891

60

3

214.Trắc nghiệm
• 1 điểm • 5s

9³

12

729

27

81

215.Trắc nghiệm
• 1 điểm • 5s

-7 + 5

-2

-12

12

2

216.Trắc nghiệm
• 1 điểm • 5s

Số nào là số nguyên âm?

9

7

-2

0

217.Trắc nghiệm
• 1 điểm • 5s

Phân số bằng 1/5?

2/5

2/10

2/6

2/11

218.Trắc nghiệm
• 1 điểm • 5s

AB = 10 cm, M là trung điểm. AM bằng

3.33333 cm

5 cm

10 cm

0 cm

219.Trắc nghiệm
• 1 điểm • 5s

Hình chữ nhật dài 13 cm, rộng 7 cm. Chu vi

40

20

91

33

220.Trắc nghiệm
• 1 điểm • 5s

Hình chữ nhật dài 13 cm, rộng 7 cm. Diện tích

40

20

45

91

221.Trắc nghiệm
• 1 điểm • 5s

M là trung điểm AB khi

M trùng A

MA + MB = 0

M trùng B

M nằm giữa A, B và MA = MB

Tiêu đề nhóm
II. TỰ LUẬN (7,0 điểm)
222.Tự luận
• 1 điểm • 5s

(0.8 điểm) Thực hiện phép tính: 47 + 4 × 7.

........................................................................................................

........................................................................................................

223.Tự luận
• 1 điểm • 5s

(1.0 điểm) Tìm ƯCLN(25; 13) và BCNN(25; 13).

........................................................................................................

........................................................................................................

224.Tự luận
• 1 điểm • 5s

(0.8 điểm) Tìm số nguyên x: x + (-37) = 6.

........................................................................................................

........................................................................................................

225.Tự luận
• 1 điểm • 5s

(1.0 điểm) Thực hiện: 1/5 + 1/2.

........................................................................................................

........................................................................................................

226.Tự luận
• 1 điểm • 5s

(1.2 điểm) Hình chữ nhật dài 13 m, rộng 7 m. Tính chu vi và diện tích.

........................................................................................................

........................................................................................................

227.Tự luận
• 1 điểm • 5s

(1.1 điểm) Trên tia Ox, OA = 11 cm, OB = 18 cm. Xác định điểm nằm giữa O và điểm còn lại, rồi tính AB.

........................................................................................................

........................................................................................................

228.Tự luận
• 1 điểm • 5s

(1.1 điểm) Đoạn thẳng AB = 14 cm, M là trung điểm AB. Tính AM và MB.

........................................................................................................

........................................................................................................

— HẾT —

Tiêu đề nhóm
I. TRẮC NGHIỆM (3,0 điểm) – Chọn đáp án đúng.
229.Trắc nghiệm
• 1 điểm • 5s

5² + 7

18

144

32

42

230.Trắc nghiệm
• 1 điểm • 5s

Số 54 chia hết cho 9 không?

Chỉ chia hết cho 7

Không

Không xác định

Có

231.Trắc nghiệm
• 1 điểm • 5s

ƯCLN(32; 28)

896

60

32

4

232.Trắc nghiệm
• 1 điểm • 5s

BCNN(32; 28)

224

60

4

896

233.Trắc nghiệm
• 1 điểm • 5s

9³

81

12

729

27

234.Trắc nghiệm
• 1 điểm • 5s

-8 + 7

1

-15

15

-1

235.Trắc nghiệm
• 1 điểm • 5s

Số nào là số nguyên âm?

1

-5

9

0

236.Trắc nghiệm
• 1 điểm • 5s

Phân số bằng 1/2?

2/4

2/5

2/3

2/2

237.Trắc nghiệm
• 1 điểm • 5s

AB = 8 cm, M là trung điểm. AM bằng

8 cm

4 cm

0 cm

2.66667 cm

238.Trắc nghiệm
• 1 điểm • 5s

Hình chữ nhật dài 18 cm, rộng 9 cm. Chu vi

54

27

45

162

239.Trắc nghiệm
• 1 điểm • 5s

Hình chữ nhật dài 18 cm, rộng 9 cm. Diện tích

54

162

81

27

240.Trắc nghiệm
• 1 điểm • 5s

M là trung điểm AB khi

M trùng A

M nằm giữa A, B và MA = MB

MA + MB = 0

M trùng B

Tiêu đề nhóm
II. TỰ LUẬN (7,0 điểm)
241.Tự luận
• 1 điểm • 5s

(0.8 điểm) Thực hiện phép tính: 34 + 10 × 5.

........................................................................................................

........................................................................................................

242.Tự luận
• 1 điểm • 5s

(1.0 điểm) Tìm ƯCLN(31; 18) và BCNN(31; 18).

........................................................................................................

........................................................................................................

243.Tự luận
• 1 điểm • 5s

(0.8 điểm) Tìm số nguyên x: x + (-34) = 7.

........................................................................................................

........................................................................................................

244.Tự luận
• 1 điểm • 5s

(1.0 điểm) Thực hiện: 1/2 + 1/3.

........................................................................................................

........................................................................................................

245.Tự luận
• 1 điểm • 5s

(1.2 điểm) Hình chữ nhật dài 18 m, rộng 9 m. Tính chu vi và diện tích.

........................................................................................................

........................................................................................................

246.Tự luận
• 1 điểm • 5s

(1.1 điểm) Trên tia Ox, OA = 6 cm, OB = 10 cm. Xác định điểm nằm giữa O và điểm còn lại, rồi tính AB.

........................................................................................................

........................................................................................................

247.Tự luận
• 1 điểm • 5s

(1.1 điểm) Đoạn thẳng AB = 12 cm, M là trung điểm AB. Tính AM và MB.

........................................................................................................

........................................................................................................

— HẾT —

Tiêu đề nhóm
I. TRẮC NGHIỆM (3,0 điểm) – Chọn đáp án đúng.
248.Trắc nghiệm
• 1 điểm • 5s

4² + 4

20

64

20

12

249.Trắc nghiệm
• 1 điểm • 5s

Số 83 chia hết cho 3 không?

Chỉ chia hết cho 7

Không

Có

Không xác định

250.Trắc nghiệm
• 1 điểm • 5s

ƯCLN(32; 30)

2

32

62

960

251.Trắc nghiệm
• 1 điểm • 5s

BCNN(32; 30)

480

62

2

960

252.Trắc nghiệm
• 1 điểm • 5s

6³

36

18

216

9

253.Trắc nghiệm
• 1 điểm • 5s

-6 + 3

-9

3

-3

9

254.Trắc nghiệm
• 1 điểm • 5s

Số nào là số nguyên âm?

-4

8

8

0

255.Trắc nghiệm
• 1 điểm • 5s

Phân số bằng 1/2?

2/3

2/4

2/2

2/5

256.Trắc nghiệm
• 1 điểm • 5s

AB = 14 cm, M là trung điểm. AM bằng

4.66667 cm

7 cm

14 cm

0 cm

257.Trắc nghiệm
• 1 điểm • 5s

Hình chữ nhật dài 20 cm, rộng 5 cm. Chu vi

45

100

50

25

258.Trắc nghiệm
• 1 điểm • 5s

Hình chữ nhật dài 20 cm, rộng 5 cm. Diện tích

50

50

25

100

259.Trắc nghiệm
• 1 điểm • 5s

M là trung điểm AB khi

M trùng B

M nằm giữa A, B và MA = MB

M trùng A

MA + MB = 0

Tiêu đề nhóm
II. TỰ LUẬN (7,0 điểm)
260.Tự luận
• 1 điểm • 5s

(0.8 điểm) Thực hiện phép tính: 28 + 8 × 5.

........................................................................................................

........................................................................................................

261.Tự luận
• 1 điểm • 5s

(1.0 điểm) Tìm ƯCLN(28; 21) và BCNN(28; 21).

........................................................................................................

........................................................................................................

262.Tự luận
• 1 điểm • 5s

(0.8 điểm) Tìm số nguyên x: x + (-13) = 4.

........................................................................................................

........................................................................................................

263.Tự luận
• 1 điểm • 5s

(1.0 điểm) Thực hiện: 1/2 + 3/5.

........................................................................................................

........................................................................................................

264.Tự luận
• 1 điểm • 5s

(1.2 điểm) Hình chữ nhật dài 20 m, rộng 5 m. Tính chu vi và diện tích.

........................................................................................................

........................................................................................................

265.Tự luận
• 1 điểm • 5s

(1.1 điểm) Trên tia Ox, OA = 9 cm, OB = 12 cm. Xác định điểm nằm giữa O và điểm còn lại, rồi tính AB.

........................................................................................................

........................................................................................................

266.Tự luận
• 1 điểm • 5s

(1.1 điểm) Đoạn thẳng AB = 18 cm, M là trung điểm AB. Tính AM và MB.

........................................................................................................

........................................................................................................

— HẾT —

Tiêu đề nhóm
I. TRẮC NGHIỆM (3,0 điểm) – Chọn đáp án đúng.
267.Trắc nghiệm
• 1 điểm • 5s

5² + 6

19

121

31

36

268.Trắc nghiệm
• 1 điểm • 5s

Số 35 chia hết cho 2 không?

Không xác định

Chỉ chia hết cho 7

Có

Không

269.Trắc nghiệm
• 1 điểm • 5s

ƯCLN(21; 27)

567

3

48

27

270.Trắc nghiệm
• 1 điểm • 5s

BCNN(21; 27)

567

189

3

48

271.Trắc nghiệm
• 1 điểm • 5s

9³

81

27

729

12

272.Trắc nghiệm
• 1 điểm • 5s

-7 + 7

0

0

-14

14

273.Trắc nghiệm
• 1 điểm • 5s

Số nào là số nguyên âm?

-3

0

4

4

274.Trắc nghiệm
• 1 điểm • 5s

Phân số bằng 1/2?

2/4

2/2

2/3

2/5

275.Trắc nghiệm
• 1 điểm • 5s

AB = 18 cm, M là trung điểm. AM bằng

9 cm

0 cm

6 cm

18 cm

276.Trắc nghiệm
• 1 điểm • 5s

Hình chữ nhật dài 17 cm, rộng 8 cm. Chu vi

42

25

50

136

277.Trắc nghiệm
• 1 điểm • 5s

Hình chữ nhật dài 17 cm, rộng 8 cm. Diện tích

68

50

136

25

278.Trắc nghiệm
• 1 điểm • 5s

M là trung điểm AB khi

M trùng A

M nằm giữa A, B và MA = MB

MA + MB = 0

M trùng B

Tiêu đề nhóm
II. TỰ LUẬN (7,0 điểm)
279.Tự luận
• 1 điểm • 5s

(0.8 điểm) Thực hiện phép tính: 33 + 4 × 7.

........................................................................................................

........................................................................................................

280.Tự luận
• 1 điểm • 5s

(1.0 điểm) Tìm ƯCLN(49; 13) và BCNN(49; 13).

........................................................................................................

........................................................................................................

281.Tự luận
• 1 điểm • 5s

(0.8 điểm) Tìm số nguyên x: x + (-20) = 9.

........................................................................................................

........................................................................................................

282.Tự luận
• 1 điểm • 5s

(1.0 điểm) Thực hiện: 1/2 + 2/6.

........................................................................................................

........................................................................................................

283.Tự luận
• 1 điểm • 5s

(1.2 điểm) Hình chữ nhật dài 17 m, rộng 8 m. Tính chu vi và diện tích.

........................................................................................................

........................................................................................................

284.Tự luận
• 1 điểm • 5s

(1.1 điểm) Trên tia Ox, OA = 8 cm, OB = 14 cm. Xác định điểm nằm giữa O và điểm còn lại, rồi tính AB.

........................................................................................................

........................................................................................................

285.Tự luận
• 1 điểm • 5s

(1.1 điểm) Đoạn thẳng AB = 22 cm, M là trung điểm AB. Tính AM và MB.

........................................................................................................

........................................................................................................

— HẾT —

Tiêu đề nhóm
I. TRẮC NGHIỆM (3,0 điểm) – Chọn đáp án đúng.
286.Trắc nghiệm
• 1 điểm • 5s

9² + 7

88

70

256

74

287.Trắc nghiệm
• 1 điểm • 5s

Số 63 chia hết cho 5 không?

Không xác định

Chỉ chia hết cho 7

Không

Có

288.Trắc nghiệm
• 1 điểm • 5s

ƯCLN(28; 34)

952

2

62

34

289.Trắc nghiệm
• 1 điểm • 5s

BCNN(28; 34)

476

2

62

952

290.Trắc nghiệm
• 1 điểm • 5s

8³

11

64

24

512

291.Trắc nghiệm
• 1 điểm • 5s

-8 + 3

11

5

-5

-11

292.Trắc nghiệm
• 1 điểm • 5s

Số nào là số nguyên âm?

0

9

-3

9

293.Trắc nghiệm
• 1 điểm • 5s

Phân số bằng 1/2?

2/2

2/3

2/5

2/4

294.Trắc nghiệm
• 1 điểm • 5s

AB = 8 cm, M là trung điểm. AM bằng

2.66667 cm

0 cm

4 cm

8 cm

295.Trắc nghiệm
• 1 điểm • 5s

Hình chữ nhật dài 11 cm, rộng 8 cm. Chu vi

19

30

88

38

296.Trắc nghiệm
• 1 điểm • 5s

Hình chữ nhật dài 11 cm, rộng 8 cm. Diện tích

38

44

19

88

297.Trắc nghiệm
• 1 điểm • 5s

M là trung điểm AB khi

M trùng A

M trùng B

MA + MB = 0

M nằm giữa A, B và MA = MB

Tiêu đề nhóm
II. TỰ LUẬN (7,0 điểm)
298.Tự luận
• 1 điểm • 5s

(0.8 điểm) Thực hiện phép tính: 41 + 5 × 5.

........................................................................................................

........................................................................................................

299.Tự luận
• 1 điểm • 5s

(1.0 điểm) Tìm ƯCLN(46; 34) và BCNN(46; 34).

........................................................................................................

........................................................................................................

300.Tự luận
• 1 điểm • 5s

(0.8 điểm) Tìm số nguyên x: x + (-25) = 4.

........................................................................................................

........................................................................................................

301.Tự luận
• 1 điểm • 5s

(1.0 điểm) Thực hiện: 1/2 + 5/6.

........................................................................................................

........................................................................................................

302.Tự luận
• 1 điểm • 5s

(1.2 điểm) Hình chữ nhật dài 11 m, rộng 8 m. Tính chu vi và diện tích.

........................................................................................................

........................................................................................................

303.Tự luận
• 1 điểm • 5s

(1.1 điểm) Trên tia Ox, OA = 10 cm, OB = 17 cm. Xác định điểm nằm giữa O và điểm còn lại, rồi tính AB.

........................................................................................................

........................................................................................................

304.Tự luận
• 1 điểm • 5s

(1.1 điểm) Đoạn thẳng AB = 12 cm, M là trung điểm AB. Tính AM và MB.

........................................................................................................

........................................................................................................

— HẾT —

Tiêu đề nhóm
I. TRẮC NGHIỆM (3,0 điểm) – Chọn đáp án đúng.
305.Trắc nghiệm
• 1 điểm • 5s

8² + 7

225

63

57

71

306.Trắc nghiệm
• 1 điểm • 5s

Số 57 chia hết cho 5 không?

Chỉ chia hết cho 7

Không

Không xác định

Có

307.Trắc nghiệm
• 1 điểm • 5s

ƯCLN(44; 12)

4

44

528

56

308.Trắc nghiệm
• 1 điểm • 5s

BCNN(44; 12)

132

528

4

56

309.Trắc nghiệm
• 1 điểm • 5s

5³

125

15

8

25

310.Trắc nghiệm
• 1 điểm • 5s

-4 + 3

7

-7

-1

1

311.Trắc nghiệm
• 1 điểm • 5s

Số nào là số nguyên âm?

0

-6

1

3

312.Trắc nghiệm
• 1 điểm • 5s

Phân số bằng 2/4?

3/4

4/8

4/9

3/5

313.Trắc nghiệm
• 1 điểm • 5s

AB = 10 cm, M là trung điểm. AM bằng

0 cm

5 cm

10 cm

3.33333 cm

314.Trắc nghiệm
• 1 điểm • 5s

Hình chữ nhật dài 10 cm, rộng 4 cm. Chu vi

24

40

14

28

315.Trắc nghiệm
• 1 điểm • 5s

Hình chữ nhật dài 10 cm, rộng 4 cm. Diện tích

40

28

14

20

316.Trắc nghiệm
• 1 điểm • 5s

M là trung điểm AB khi

MA + MB = 0

M trùng A

M nằm giữa A, B và MA = MB

M trùng B

Tiêu đề nhóm
II. TỰ LUẬN (7,0 điểm)
317.Tự luận
• 1 điểm • 5s

(0.8 điểm) Thực hiện phép tính: 45 + 6 × 4.

........................................................................................................

........................................................................................................

318.Tự luận
• 1 điểm • 5s

(1.0 điểm) Tìm ƯCLN(43; 19) và BCNN(43; 19).

........................................................................................................

........................................................................................................

319.Tự luận
• 1 điểm • 5s

(0.8 điểm) Tìm số nguyên x: x + (-31) = 5.

........................................................................................................

........................................................................................................

320.Tự luận
• 1 điểm • 5s

(1.0 điểm) Thực hiện: 2/4 + 2/3.

........................................................................................................

........................................................................................................

321.Tự luận
• 1 điểm • 5s

(1.2 điểm) Hình chữ nhật dài 10 m, rộng 4 m. Tính chu vi và diện tích.

........................................................................................................

........................................................................................................

322.Tự luận
• 1 điểm • 5s

(1.1 điểm) Trên tia Ox, OA = 9 cm, OB = 17 cm. Xác định điểm nằm giữa O và điểm còn lại, rồi tính AB.

........................................................................................................

........................................................................................................

323.Tự luận
• 1 điểm • 5s

(1.1 điểm) Đoạn thẳng AB = 14 cm, M là trung điểm AB. Tính AM và MB.

........................................................................................................

........................................................................................................

— HẾT —

Tiêu đề nhóm
I. TRẮC NGHIỆM (3,0 điểm) – Chọn đáp án đúng.
324.Trắc nghiệm
• 1 điểm • 5s

3² + 8

32

121

1

17

325.Trắc nghiệm
• 1 điểm • 5s

Số 32 chia hết cho 3 không?

Chỉ chia hết cho 7

Không

Không xác định

Có

326.Trắc nghiệm
• 1 điểm • 5s

ƯCLN(18; 16)

2

18

288

34

327.Trắc nghiệm
• 1 điểm • 5s

BCNN(18; 16)

288

34

2

144

328.Trắc nghiệm
• 1 điểm • 5s

4³

12

16

7

64

329.Trắc nghiệm
• 1 điểm • 5s

-8 + 3

-11

5

11

-5

330.Trắc nghiệm
• 1 điểm • 5s

Số nào là số nguyên âm?

3

-8

0

1

331.Trắc nghiệm
• 1 điểm • 5s

Phân số bằng 1/4?

2/4

2/5

2/9

2/8

332.Trắc nghiệm
• 1 điểm • 5s

AB = 10 cm, M là trung điểm. AM bằng

0 cm

5 cm

3.33333 cm

10 cm

333.Trắc nghiệm
• 1 điểm • 5s

Hình chữ nhật dài 17 cm, rộng 7 cm. Chu vi

24

48

41

119

334.Trắc nghiệm
• 1 điểm • 5s

Hình chữ nhật dài 17 cm, rộng 7 cm. Diện tích

119

59

48

24

335.Trắc nghiệm
• 1 điểm • 5s

M là trung điểm AB khi

M nằm giữa A, B và MA = MB

M trùng B

MA + MB = 0

M trùng A

Tiêu đề nhóm
II. TỰ LUẬN (7,0 điểm)
336.Tự luận
• 1 điểm • 5s

(0.8 điểm) Thực hiện phép tính: 47 + 11 × 6.

........................................................................................................

........................................................................................................

337.Tự luận
• 1 điểm • 5s

(1.0 điểm) Tìm ƯCLN(28; 35) và BCNN(28; 35).

........................................................................................................

........................................................................................................

338.Tự luận
• 1 điểm • 5s

(0.8 điểm) Tìm số nguyên x: x + (-37) = 4.

........................................................................................................

........................................................................................................

339.Tự luận
• 1 điểm • 5s

(1.0 điểm) Thực hiện: 1/4 + 2/6.

........................................................................................................

........................................................................................................

340.Tự luận
• 1 điểm • 5s

(1.2 điểm) Hình chữ nhật dài 17 m, rộng 7 m. Tính chu vi và diện tích.

........................................................................................................

........................................................................................................

341.Tự luận
• 1 điểm • 5s

(1.1 điểm) Trên tia Ox, OA = 10 cm, OB = 14 cm. Xác định điểm nằm giữa O và điểm còn lại, rồi tính AB.

........................................................................................................

........................................................................................................

342.Tự luận
• 1 điểm • 5s

(1.1 điểm) Đoạn thẳng AB = 14 cm, M là trung điểm AB. Tính AM và MB.

........................................................................................................

........................................................................................................

— HẾT —

Tiêu đề nhóm
I. TRẮC NGHIỆM (3,0 điểm) – Chọn đáp án đúng.
343.Trắc nghiệm
• 1 điểm • 5s

4² + 7

23

9

35

121

344.Trắc nghiệm
• 1 điểm • 5s

Số 54 chia hết cho 2 không?

Không xác định

Không

Chỉ chia hết cho 7

Có

345.Trắc nghiệm
• 1 điểm • 5s

ƯCLN(19; 19)

361

19

38

19

346.Trắc nghiệm
• 1 điểm • 5s

BCNN(19; 19)

361

19

19

38

347.Trắc nghiệm
• 1 điểm • 5s

3³

6

27

9

9

348.Trắc nghiệm
• 1 điểm • 5s

-2 + 3

5

-1

-5

1

349.Trắc nghiệm
• 1 điểm • 5s

Số nào là số nguyên âm?

-7

4

7

0

350.Trắc nghiệm
• 1 điểm • 5s

Phân số bằng 1/2?

2/2

2/5

2/3

2/4

351.Trắc nghiệm
• 1 điểm • 5s

AB = 16 cm, M là trung điểm. AM bằng

0 cm

16 cm

5.33333 cm

8 cm

352.Trắc nghiệm
• 1 điểm • 5s

Hình chữ nhật dài 19 cm, rộng 7 cm. Chu vi

45

52

133

26

353.Trắc nghiệm
• 1 điểm • 5s

Hình chữ nhật dài 19 cm, rộng 7 cm. Diện tích

133

66

52

26

354.Trắc nghiệm
• 1 điểm • 5s

M là trung điểm AB khi

MA + MB = 0

M trùng A

M trùng B

M nằm giữa A, B và MA = MB

Tiêu đề nhóm
II. TỰ LUẬN (7,0 điểm)
355.Tự luận
• 1 điểm • 5s

(0.8 điểm) Thực hiện phép tính: 23 + 12 × 6.

........................................................................................................

........................................................................................................

356.Tự luận
• 1 điểm • 5s

(1.0 điểm) Tìm ƯCLN(26; 32) và BCNN(26; 32).

........................................................................................................

........................................................................................................

357.Tự luận
• 1 điểm • 5s

(0.8 điểm) Tìm số nguyên x: x + (-27) = 5.

........................................................................................................

........................................................................................................

358.Tự luận
• 1 điểm • 5s

(1.0 điểm) Thực hiện: 1/2 + 1/2.

........................................................................................................

........................................................................................................

359.Tự luận
• 1 điểm • 5s

(1.2 điểm) Hình chữ nhật dài 19 m, rộng 7 m. Tính chu vi và diện tích.

........................................................................................................

........................................................................................................

360.Tự luận
• 1 điểm • 5s

(1.1 điểm) Trên tia Ox, OA = 6 cm, OB = 9 cm. Xác định điểm nằm giữa O và điểm còn lại, rồi tính AB.

........................................................................................................

........................................................................................................

361.Tự luận
• 1 điểm • 5s

(1.1 điểm) Đoạn thẳng AB = 20 cm, M là trung điểm AB. Tính AM và MB.

........................................................................................................

........................................................................................................

— HẾT —

Tiêu đề nhóm
I. TRẮC NGHIỆM (3,0 điểm) – Chọn đáp án đúng.
362.Trắc nghiệm
• 1 điểm • 5s

9² + 6

75

225

60

87

363.Trắc nghiệm
• 1 điểm • 5s

Số 79 chia hết cho 5 không?

Không xác định

Có

Chỉ chia hết cho 7

Không

364.Trắc nghiệm
• 1 điểm • 5s

ƯCLN(45; 35)

5

45

1575

80

365.Trắc nghiệm
• 1 điểm • 5s

BCNN(45; 35)

1575

315

5

80

366.Trắc nghiệm
• 1 điểm • 5s

7³

21

343

49

10

367.Trắc nghiệm
• 1 điểm • 5s

-5 + 5

10

-10

0

0

368.Trắc nghiệm
• 1 điểm • 5s

Số nào là số nguyên âm?

-7

0

7

2

369.Trắc nghiệm
• 1 điểm • 5s

Phân số bằng 4/6?

8/12

8/13

5/6

5/7

370.Trắc nghiệm
• 1 điểm • 5s

AB = 18 cm, M là trung điểm. AM bằng

0 cm

6 cm

18 cm

9 cm

371.Trắc nghiệm
• 1 điểm • 5s

Hình chữ nhật dài 13 cm, rộng 6 cm. Chu vi

32

19

78

38

372.Trắc nghiệm
• 1 điểm • 5s

Hình chữ nhật dài 13 cm, rộng 6 cm. Diện tích

19

38

39

78

373.Trắc nghiệm
• 1 điểm • 5s

M là trung điểm AB khi

M nằm giữa A, B và MA = MB

M trùng A

MA + MB = 0

M trùng B

Tiêu đề nhóm
II. TỰ LUẬN (7,0 điểm)
374.Tự luận
• 1 điểm • 5s

(0.8 điểm) Thực hiện phép tính: 42 + 10 × 2.

........................................................................................................

........................................................................................................

375.Tự luận
• 1 điểm • 5s

(1.0 điểm) Tìm ƯCLN(25; 26) và BCNN(25; 26).

........................................................................................................

........................................................................................................

376.Tự luận
• 1 điểm • 5s

(0.8 điểm) Tìm số nguyên x: x + (-32) = 4.

........................................................................................................

........................................................................................................

377.Tự luận
• 1 điểm • 5s

(1.0 điểm) Thực hiện: 4/6 + 2/3.

........................................................................................................

........................................................................................................

378.Tự luận
• 1 điểm • 5s

(1.2 điểm) Hình chữ nhật dài 13 m, rộng 6 m. Tính chu vi và diện tích.

........................................................................................................

........................................................................................................

379.Tự luận
• 1 điểm • 5s

(1.1 điểm) Trên tia Ox, OA = 7 cm, OB = 13 cm. Xác định điểm nằm giữa O và điểm còn lại, rồi tính AB.

........................................................................................................

........................................................................................................

380.Tự luận
• 1 điểm • 5s

(1.1 điểm) Đoạn thẳng AB = 22 cm, M là trung điểm AB. Tính AM và MB.

........................................................................................................

........................................................................................................

— HẾT —

Tiêu đề nhóm
I. TRẮC NGHIỆM (3,0 điểm) – Chọn đáp án đúng.
381.Trắc nghiệm
• 1 điểm • 5s

7² + 7

56

42

56

196

382.Trắc nghiệm
• 1 điểm • 5s

Số 82 chia hết cho 2 không?

Không xác định

Chỉ chia hết cho 7

Không

Có

383.Trắc nghiệm
• 1 điểm • 5s

ƯCLN(36; 24)

864

12

36

60

384.Trắc nghiệm
• 1 điểm • 5s

BCNN(36; 24)

12

60

864

72

385.Trắc nghiệm
• 1 điểm • 5s

7³

343

49

10

21

386.Trắc nghiệm
• 1 điểm • 5s

-5 + 3

-8

8

-2

2

387.Trắc nghiệm
• 1 điểm • 5s

Số nào là số nguyên âm?

4

6

-3

0

388.Trắc nghiệm
• 1 điểm • 5s

Phân số bằng 3/5?

6/10

6/11

4/5

4/6

389.Trắc nghiệm
• 1 điểm • 5s

AB = 16 cm, M là trung điểm. AM bằng

8 cm

0 cm

16 cm

5.33333 cm

390.Trắc nghiệm
• 1 điểm • 5s

Hình chữ nhật dài 16 cm, rộng 4 cm. Chu vi

64

40

36

20

391.Trắc nghiệm
• 1 điểm • 5s

Hình chữ nhật dài 16 cm, rộng 4 cm. Diện tích

20

32

64

40

392.Trắc nghiệm
• 1 điểm • 5s

M là trung điểm AB khi

M trùng A

M nằm giữa A, B và MA = MB

M trùng B

MA + MB = 0

Tiêu đề nhóm
II. TỰ LUẬN (7,0 điểm)
393.Tự luận
• 1 điểm • 5s

(0.8 điểm) Thực hiện phép tính: 43 + 4 × 7.

........................................................................................................

........................................................................................................

394.Tự luận
• 1 điểm • 5s

(1.0 điểm) Tìm ƯCLN(30; 24) và BCNN(30; 24).

........................................................................................................

........................................................................................................

395.Tự luận
• 1 điểm • 5s

(0.8 điểm) Tìm số nguyên x: x + (-39) = 6.

........................................................................................................

........................................................................................................

396.Tự luận
• 1 điểm • 5s

(1.0 điểm) Thực hiện: 3/5 + 1/2.

........................................................................................................

........................................................................................................

397.Tự luận
• 1 điểm • 5s

(1.2 điểm) Hình chữ nhật dài 16 m, rộng 4 m. Tính chu vi và diện tích.

........................................................................................................

........................................................................................................

398.Tự luận
• 1 điểm • 5s

(1.1 điểm) Trên tia Ox, OA = 9 cm, OB = 12 cm. Xác định điểm nằm giữa O và điểm còn lại, rồi tính AB.

........................................................................................................

........................................................................................................

399.Tự luận
• 1 điểm • 5s

(1.1 điểm) Đoạn thẳng AB = 20 cm, M là trung điểm AB. Tính AM và MB.

........................................................................................................

........................................................................................................

— HẾT —

Tiêu đề nhóm
I. TRẮC NGHIỆM (3,0 điểm) – Chọn đáp án đúng.
400.Trắc nghiệm
• 1 điểm • 5s

7² + 4

45

32

53

121

401.Trắc nghiệm
• 1 điểm • 5s

Số 72 chia hết cho 5 không?

Chỉ chia hết cho 7

Không xác định

Có

Không

402.Trắc nghiệm
• 1 điểm • 5s

ƯCLN(18; 34)

34

612

2

52

403.Trắc nghiệm
• 1 điểm • 5s

BCNN(18; 34)

52

2

612

306

404.Trắc nghiệm
• 1 điểm • 5s

8³

11

512

24

64

405.Trắc nghiệm
• 1 điểm • 5s

-7 + 4

11

3

-3

-11

406.Trắc nghiệm
• 1 điểm • 5s

Số nào là số nguyên âm?

3

0

9

-7

407.Trắc nghiệm
• 1 điểm • 5s

Phân số bằng 1/2?

2/5

2/2

2/4

2/3

408.Trắc nghiệm
• 1 điểm • 5s

AB = 12 cm, M là trung điểm. AM bằng

6 cm

0 cm

4 cm

12 cm

409.Trắc nghiệm
• 1 điểm • 5s

Hình chữ nhật dài 20 cm, rộng 4 cm. Chu vi

80

24

48

44

410.Trắc nghiệm
• 1 điểm • 5s

Hình chữ nhật dài 20 cm, rộng 4 cm. Diện tích

80

48

40

24

411.Trắc nghiệm
• 1 điểm • 5s

M là trung điểm AB khi

MA + MB = 0

M trùng A

M nằm giữa A, B và MA = MB

M trùng B

Tiêu đề nhóm
II. TỰ LUẬN (7,0 điểm)
412.Tự luận
• 1 điểm • 5s

(0.8 điểm) Thực hiện phép tính: 44 + 7 × 6.

........................................................................................................

........................................................................................................

413.Tự luận
• 1 điểm • 5s

(1.0 điểm) Tìm ƯCLN(31; 29) và BCNN(31; 29).

........................................................................................................

........................................................................................................

414.Tự luận
• 1 điểm • 5s

(0.8 điểm) Tìm số nguyên x: x + (-26) = 6.

........................................................................................................

........................................................................................................

415.Tự luận
• 1 điểm • 5s

(1.0 điểm) Thực hiện: 1/2 + 2/3.

........................................................................................................

........................................................................................................

416.Tự luận
• 1 điểm • 5s

(1.2 điểm) Hình chữ nhật dài 20 m, rộng 4 m. Tính chu vi và diện tích.

........................................................................................................

........................................................................................................

417.Tự luận
• 1 điểm • 5s

(1.1 điểm) Trên tia Ox, OA = 8 cm, OB = 15 cm. Xác định điểm nằm giữa O và điểm còn lại, rồi tính AB.

........................................................................................................

........................................................................................................

418.Tự luận
• 1 điểm • 5s

(1.1 điểm) Đoạn thẳng AB = 16 cm, M là trung điểm AB. Tính AM và MB.

........................................................................................................

........................................................................................................

— HẾT —

Tiêu đề nhóm
I. TRẮC NGHIỆM (3,0 điểm) – Chọn đáp án đúng.
419.Trắc nghiệm
• 1 điểm • 5s

8² + 9

55

73

81

289

420.Trắc nghiệm
• 1 điểm • 5s

Số 62 chia hết cho 9 không?

Không xác định

Chỉ chia hết cho 7

Không

Có

421.Trắc nghiệm
• 1 điểm • 5s

ƯCLN(40; 32)

8

72

1280

40

422.Trắc nghiệm
• 1 điểm • 5s

BCNN(40; 32)

8

72

1280

160

423.Trắc nghiệm
• 1 điểm • 5s

6³

36

216

9

18

424.Trắc nghiệm
• 1 điểm • 5s

-6 + 5

-11

-1

11

1

425.Trắc nghiệm
• 1 điểm • 5s

Số nào là số nguyên âm?

-2

0

7

8

426.Trắc nghiệm
• 1 điểm • 5s

Phân số bằng 3/5?

6/10

4/6

6/11

4/5

427.Trắc nghiệm
• 1 điểm • 5s

AB = 12 cm, M là trung điểm. AM bằng

0 cm

4 cm

6 cm

12 cm

428.Trắc nghiệm
• 1 điểm • 5s

Hình chữ nhật dài 14 cm, rộng 5 cm. Chu vi

33

19

70

38

429.Trắc nghiệm
• 1 điểm • 5s

Hình chữ nhật dài 14 cm, rộng 5 cm. Diện tích

35

70

19

38

430.Trắc nghiệm
• 1 điểm • 5s

M là trung điểm AB khi

MA + MB = 0

M nằm giữa A, B và MA = MB

M trùng B

M trùng A

Tiêu đề nhóm
II. TỰ LUẬN (7,0 điểm)
431.Tự luận
• 1 điểm • 5s

(0.8 điểm) Thực hiện phép tính: 47 + 11 × 4.

........................................................................................................

........................................................................................................

432.Tự luận
• 1 điểm • 5s

(1.0 điểm) Tìm ƯCLN(46; 24) và BCNN(46; 24).

........................................................................................................

........................................................................................................

433.Tự luận
• 1 điểm • 5s

(0.8 điểm) Tìm số nguyên x: x + (-29) = 3.

........................................................................................................

........................................................................................................

434.Tự luận
• 1 điểm • 5s

(1.0 điểm) Thực hiện: 3/5 + 4/6.

........................................................................................................

........................................................................................................

435.Tự luận
• 1 điểm • 5s

(1.2 điểm) Hình chữ nhật dài 14 m, rộng 5 m. Tính chu vi và diện tích.

........................................................................................................

........................................................................................................

436.Tự luận
• 1 điểm • 5s

(1.1 điểm) Trên tia Ox, OA = 12 cm, OB = 15 cm. Xác định điểm nằm giữa O và điểm còn lại, rồi tính AB.

........................................................................................................

........................................................................................................

437.Tự luận
• 1 điểm • 5s

(1.1 điểm) Đoạn thẳng AB = 16 cm, M là trung điểm AB. Tính AM và MB.

........................................................................................................

........................................................................................................

— HẾT —

Tiêu đề nhóm
I. TRẮC NGHIỆM (3,0 điểm) – Chọn đáp án đúng.
438.Trắc nghiệm
• 1 điểm • 5s

6² + 6

42

144

42

30

439.Trắc nghiệm
• 1 điểm • 5s

Số 49 chia hết cho 3 không?

Chỉ chia hết cho 7

Không xác định

Không

Có

440.Trắc nghiệm
• 1 điểm • 5s

ƯCLN(27; 27)

27

729

27

54

441.Trắc nghiệm
• 1 điểm • 5s

BCNN(27; 27)

54

27

27

729

442.Trắc nghiệm
• 1 điểm • 5s

6³

18

216

36

9

443.Trắc nghiệm
• 1 điểm • 5s

-7 + 3

-10

10

4

-4

444.Trắc nghiệm
• 1 điểm • 5s

Số nào là số nguyên âm?

-4

0

9

8

445.Trắc nghiệm
• 1 điểm • 5s

Phân số bằng 2/5?

3/5

4/10

3/6

4/11

446.Trắc nghiệm
• 1 điểm • 5s

AB = 16 cm, M là trung điểm. AM bằng

0 cm

8 cm

16 cm

5.33333 cm

447.Trắc nghiệm
• 1 điểm • 5s

Hình chữ nhật dài 11 cm, rộng 6 cm. Chu vi

17

34

28

66

448.Trắc nghiệm
• 1 điểm • 5s

Hình chữ nhật dài 11 cm, rộng 6 cm. Diện tích

17

34

66

33

449.Trắc nghiệm
• 1 điểm • 5s

M là trung điểm AB khi

M nằm giữa A, B và MA = MB

M trùng B

M trùng A

MA + MB = 0

Tiêu đề nhóm
II. TỰ LUẬN (7,0 điểm)
450.Tự luận
• 1 điểm • 5s

(0.8 điểm) Thực hiện phép tính: 36 + 11 × 2.

........................................................................................................

........................................................................................................

451.Tự luận
• 1 điểm • 5s

(1.0 điểm) Tìm ƯCLN(32; 31) và BCNN(32; 31).

........................................................................................................

........................................................................................................

452.Tự luận
• 1 điểm • 5s

(0.8 điểm) Tìm số nguyên x: x + (-23) = 9.

........................................................................................................

........................................................................................................

453.Tự luận
• 1 điểm • 5s

(1.0 điểm) Thực hiện: 2/5 + 1/4.

........................................................................................................

........................................................................................................

454.Tự luận
• 1 điểm • 5s

(1.2 điểm) Hình chữ nhật dài 11 m, rộng 6 m. Tính chu vi và diện tích.

........................................................................................................

........................................................................................................

455.Tự luận
• 1 điểm • 5s

(1.1 điểm) Trên tia Ox, OA = 9 cm, OB = 16 cm. Xác định điểm nằm giữa O và điểm còn lại, rồi tính AB.

........................................................................................................

........................................................................................................

456.Tự luận
• 1 điểm • 5s

(1.1 điểm) Đoạn thẳng AB = 20 cm, M là trung điểm AB. Tính AM và MB.

........................................................................................................

........................................................................................................

— HẾT —

Tiêu đề nhóm
I. TRẮC NGHIỆM (3,0 điểm) – Chọn đáp án đúng.
457.Trắc nghiệm
• 1 điểm • 5s

5² + 3

18

64

28

22

458.Trắc nghiệm
• 1 điểm • 5s

Số 53 chia hết cho 5 không?

Không

Có

Không xác định

Chỉ chia hết cho 7

459.Trắc nghiệm
• 1 điểm • 5s

ƯCLN(36; 30)

6

1080

36

66

460.Trắc nghiệm
• 1 điểm • 5s

BCNN(36; 30)

66

1080

180

6

461.Trắc nghiệm
• 1 điểm • 5s

6³

216

18

9

36

462.Trắc nghiệm
• 1 điểm • 5s

-2 + 3

-1

1

5

-5

463.Trắc nghiệm
• 1 điểm • 5s

Số nào là số nguyên âm?

0

4

-9

5

464.Trắc nghiệm
• 1 điểm • 5s

Phân số bằng 3/4?

4/5

6/8

4/4

6/9

465.Trắc nghiệm
• 1 điểm • 5s

AB = 16 cm, M là trung điểm. AM bằng

16 cm

8 cm

0 cm

5.33333 cm

466.Trắc nghiệm
• 1 điểm • 5s

Hình chữ nhật dài 15 cm, rộng 7 cm. Chu vi

22

37

105

44

467.Trắc nghiệm
• 1 điểm • 5s

Hình chữ nhật dài 15 cm, rộng 7 cm. Diện tích

22

52

44

105

468.Trắc nghiệm
• 1 điểm • 5s

M là trung điểm AB khi

M nằm giữa A, B và MA = MB

M trùng B

MA + MB = 0

M trùng A

Tiêu đề nhóm
II. TỰ LUẬN (7,0 điểm)
469.Tự luận
• 1 điểm • 5s

(0.8 điểm) Thực hiện phép tính: 30 + 4 × 6.

........................................................................................................

........................................................................................................

470.Tự luận
• 1 điểm • 5s

(1.0 điểm) Tìm ƯCLN(46; 35) và BCNN(46; 35).

........................................................................................................

........................................................................................................

471.Tự luận
• 1 điểm • 5s

(0.8 điểm) Tìm số nguyên x: x + (-15) = 7.

........................................................................................................

........................................................................................................

472.Tự luận
• 1 điểm • 5s

(1.0 điểm) Thực hiện: 3/4 + 2/4.

........................................................................................................

........................................................................................................

473.Tự luận
• 1 điểm • 5s

(1.2 điểm) Hình chữ nhật dài 15 m, rộng 7 m. Tính chu vi và diện tích.

........................................................................................................

........................................................................................................

474.Tự luận
• 1 điểm • 5s

(1.1 điểm) Trên tia Ox, OA = 10 cm, OB = 16 cm. Xác định điểm nằm giữa O và điểm còn lại, rồi tính AB.

........................................................................................................

........................................................................................................

475.Tự luận
• 1 điểm • 5s

(1.1 điểm) Đoạn thẳng AB = 20 cm, M là trung điểm AB. Tính AM và MB.

........................................................................................................

........................................................................................................

— HẾT —

Tiêu đề nhóm
I. TRẮC NGHIỆM (3,0 điểm) – Chọn đáp án đúng.
476.Trắc nghiệm
• 1 điểm • 5s

8² + 7

71

57

63

225

477.Trắc nghiệm
• 1 điểm • 5s

Số 62 chia hết cho 5 không?

Không xác định

Không

Chỉ chia hết cho 7

Có

478.Trắc nghiệm
• 1 điểm • 5s

ƯCLN(28; 28)

784

56

28

28

479.Trắc nghiệm
• 1 điểm • 5s

BCNN(28; 28)

28

784

56

28

480.Trắc nghiệm
• 1 điểm • 5s

4³

16

12

64

7

481.Trắc nghiệm
• 1 điểm • 5s

-3 + 6

-3

9

-9

3

482.Trắc nghiệm
• 1 điểm • 5s

Số nào là số nguyên âm?

3

-1

0

6

483.Trắc nghiệm
• 1 điểm • 5s

Phân số bằng 3/4?

6/8

6/9

4/5

4/4

484.Trắc nghiệm
• 1 điểm • 5s

AB = 12 cm, M là trung điểm. AM bằng

0 cm

6 cm

12 cm

4 cm

485.Trắc nghiệm
• 1 điểm • 5s

Hình chữ nhật dài 16 cm, rộng 4 cm. Chu vi

40

64

36

20

486.Trắc nghiệm
• 1 điểm • 5s

Hình chữ nhật dài 16 cm, rộng 4 cm. Diện tích

20

32

40

64

487.Trắc nghiệm
• 1 điểm • 5s

M là trung điểm AB khi

M nằm giữa A, B và MA = MB

M trùng B

MA + MB = 0

M trùng A

Tiêu đề nhóm
II. TỰ LUẬN (7,0 điểm)
488.Tự luận
• 1 điểm • 5s

(0.8 điểm) Thực hiện phép tính: 24 + 6 × 2.

........................................................................................................

........................................................................................................

489.Tự luận
• 1 điểm • 5s

(1.0 điểm) Tìm ƯCLN(31; 31) và BCNN(31; 31).

........................................................................................................

........................................................................................................

490.Tự luận
• 1 điểm • 5s

(0.8 điểm) Tìm số nguyên x: x + (-27) = 3.

........................................................................................................

........................................................................................................

491.Tự luận
• 1 điểm • 5s

(1.0 điểm) Thực hiện: 3/4 + 1/2.

........................................................................................................

........................................................................................................

492.Tự luận
• 1 điểm • 5s

(1.2 điểm) Hình chữ nhật dài 16 m, rộng 4 m. Tính chu vi và diện tích.

........................................................................................................

........................................................................................................

493.Tự luận
• 1 điểm • 5s

(1.1 điểm) Trên tia Ox, OA = 10 cm, OB = 14 cm. Xác định điểm nằm giữa O và điểm còn lại, rồi tính AB.

........................................................................................................

........................................................................................................

494.Tự luận
• 1 điểm • 5s

(1.1 điểm) Đoạn thẳng AB = 16 cm, M là trung điểm AB. Tính AM và MB.

........................................................................................................

........................................................................................................

— HẾT —

Tiêu đề nhóm
I. TRẮC NGHIỆM (3,0 điểm) – Chọn đáp án đúng.
495.Trắc nghiệm
• 1 điểm • 5s

4² + 5

11

21

25

81

496.Trắc nghiệm
• 1 điểm • 5s

Số 39 chia hết cho 9 không?

Không

Có

Chỉ chia hết cho 7

Không xác định

497.Trắc nghiệm
• 1 điểm • 5s

ƯCLN(42; 35)

42

1470

7

77

498.Trắc nghiệm
• 1 điểm • 5s

BCNN(42; 35)

210

77

1470

7

499.Trắc nghiệm
• 1 điểm • 5s

5³

25

15

8

125

500.Trắc nghiệm
• 1 điểm • 5s

-9 + 3

12

-6

-12

6

501.Trắc nghiệm
• 1 điểm • 5s

Số nào là số nguyên âm?

1

7

-1

0

502.Trắc nghiệm
• 1 điểm • 5s

Phân số bằng 2/3?

3/4

4/6

3/3

4/7

503.Trắc nghiệm
• 1 điểm • 5s

AB = 16 cm, M là trung điểm. AM bằng

5.33333 cm

8 cm

0 cm

16 cm

504.Trắc nghiệm
• 1 điểm • 5s

Hình chữ nhật dài 20 cm, rộng 8 cm. Chu vi

28

56

160

48

505.Trắc nghiệm
• 1 điểm • 5s

Hình chữ nhật dài 20 cm, rộng 8 cm. Diện tích

80

28

160

56

506.Trắc nghiệm
• 1 điểm • 5s

M là trung điểm AB khi

MA + MB = 0

M trùng A

M trùng B

M nằm giữa A, B và MA = MB

Tiêu đề nhóm
II. TỰ LUẬN (7,0 điểm)
507.Tự luận
• 1 điểm • 5s

(0.8 điểm) Thực hiện phép tính: 26 + 12 × 2.

........................................................................................................

........................................................................................................

508.Tự luận
• 1 điểm • 5s

(1.0 điểm) Tìm ƯCLN(32; 22) và BCNN(32; 22).

........................................................................................................

........................................................................................................

509.Tự luận
• 1 điểm • 5s

(0.8 điểm) Tìm số nguyên x: x + (-25) = 9.

........................................................................................................

........................................................................................................

510.Tự luận
• 1 điểm • 5s

(1.0 điểm) Thực hiện: 2/3 + 1/2.

........................................................................................................

........................................................................................................

511.Tự luận
• 1 điểm • 5s

(1.2 điểm) Hình chữ nhật dài 20 m, rộng 8 m. Tính chu vi và diện tích.

........................................................................................................

........................................................................................................

512.Tự luận
• 1 điểm • 5s

(1.1 điểm) Trên tia Ox, OA = 7 cm, OB = 12 cm. Xác định điểm nằm giữa O và điểm còn lại, rồi tính AB.

........................................................................................................

........................................................................................................

513.Tự luận
• 1 điểm • 5s

(1.1 điểm) Đoạn thẳng AB = 20 cm, M là trung điểm AB. Tính AM và MB.

........................................................................................................

........................................................................................................

— HẾT —

Tiêu đề nhóm
I. TRẮC NGHIỆM (3,0 điểm) – Chọn đáp án đúng.
514.Trắc nghiệm
• 1 điểm • 5s

3² + 5

64

4

20

14

515.Trắc nghiệm
• 1 điểm • 5s

Số 41 chia hết cho 9 không?

Không xác định

Có

Không

Chỉ chia hết cho 7

516.Trắc nghiệm
• 1 điểm • 5s

ƯCLN(38; 14)

52

38

532

2

517.Trắc nghiệm
• 1 điểm • 5s

BCNN(38; 14)

266

52

2

532

518.Trắc nghiệm
• 1 điểm • 5s

4³

16

12

64

7

519.Trắc nghiệm
• 1 điểm • 5s

-6 + 7

13

1

-1

-13

520.Trắc nghiệm
• 1 điểm • 5s

Số nào là số nguyên âm?

5

4

-4

0

521.Trắc nghiệm
• 1 điểm • 5s

Phân số bằng 1/4?

2/9

2/8

2/4

2/5

522.Trắc nghiệm
• 1 điểm • 5s

AB = 14 cm, M là trung điểm. AM bằng

14 cm

4.66667 cm

0 cm

7 cm

523.Trắc nghiệm
• 1 điểm • 5s

Hình chữ nhật dài 17 cm, rộng 6 cm. Chu vi

40

46

23

102

524.Trắc nghiệm
• 1 điểm • 5s

Hình chữ nhật dài 17 cm, rộng 6 cm. Diện tích

51

46

23

102

525.Trắc nghiệm
• 1 điểm • 5s

M là trung điểm AB khi

MA + MB = 0

M trùng B

M nằm giữa A, B và MA = MB

M trùng A

Tiêu đề nhóm
II. TỰ LUẬN (7,0 điểm)
526.Tự luận
• 1 điểm • 5s

(0.8 điểm) Thực hiện phép tính: 50 + 8 × 3.

........................................................................................................

........................................................................................................

527.Tự luận
• 1 điểm • 5s

(1.0 điểm) Tìm ƯCLN(43; 35) và BCNN(43; 35).

........................................................................................................

........................................................................................................

528.Tự luận
• 1 điểm • 5s

(0.8 điểm) Tìm số nguyên x: x + (-20) = 6.

........................................................................................................

........................................................................................................

529.Tự luận
• 1 điểm • 5s

(1.0 điểm) Thực hiện: 1/4 + 1/3.

........................................................................................................

........................................................................................................

530.Tự luận
• 1 điểm • 5s

(1.2 điểm) Hình chữ nhật dài 17 m, rộng 6 m. Tính chu vi và diện tích.

........................................................................................................

........................................................................................................

531.Tự luận
• 1 điểm • 5s

(1.1 điểm) Trên tia Ox, OA = 10 cm, OB = 16 cm. Xác định điểm nằm giữa O và điểm còn lại, rồi tính AB.

........................................................................................................

........................................................................................................

532.Tự luận
• 1 điểm • 5s

(1.1 điểm) Đoạn thẳng AB = 18 cm, M là trung điểm AB. Tính AM và MB.

........................................................................................................

........................................................................................................

— HẾT —

Tiêu đề nhóm
I. TRẮC NGHIỆM (3,0 điểm) – Chọn đáp án đúng.
533.Trắc nghiệm
• 1 điểm • 5s

4² + 6

100

10

30

22

534.Trắc nghiệm
• 1 điểm • 5s

Số 70 chia hết cho 3 không?

Chỉ chia hết cho 7

Có

Không xác định

Không

535.Trắc nghiệm
• 1 điểm • 5s

ƯCLN(45; 30)

75

45

15

1350

536.Trắc nghiệm
• 1 điểm • 5s

BCNN(45; 30)

75

1350

15

90

537.Trắc nghiệm
• 1 điểm • 5s

6³

216

9

36

18

538.Trắc nghiệm
• 1 điểm • 5s

-6 + 7

13

1

-13

-1

539.Trắc nghiệm
• 1 điểm • 5s

Số nào là số nguyên âm?

-8

5

0

7

540.Trắc nghiệm
• 1 điểm • 5s

Phân số bằng 1/5?

2/6

2/10

2/5

2/11

541.Trắc nghiệm
• 1 điểm • 5s

AB = 14 cm, M là trung điểm. AM bằng

4.66667 cm

14 cm

7 cm

0 cm

542.Trắc nghiệm
• 1 điểm • 5s

Hình chữ nhật dài 14 cm, rộng 4 cm. Chu vi

36

32

18

56

543.Trắc nghiệm
• 1 điểm • 5s

Hình chữ nhật dài 14 cm, rộng 4 cm. Diện tích

28

56

18

36

544.Trắc nghiệm
• 1 điểm • 5s

M là trung điểm AB khi

M nằm giữa A, B và MA = MB

M trùng A

M trùng B

MA + MB = 0

Tiêu đề nhóm
II. TỰ LUẬN (7,0 điểm)
545.Tự luận
• 1 điểm • 5s

(0.8 điểm) Thực hiện phép tính: 33 + 6 × 5.

........................................................................................................

........................................................................................................

546.Tự luận
• 1 điểm • 5s

(1.0 điểm) Tìm ƯCLN(42; 33) và BCNN(42; 33).

........................................................................................................

........................................................................................................

547.Tự luận
• 1 điểm • 5s

(0.8 điểm) Tìm số nguyên x: x + (-25) = 7.

........................................................................................................

........................................................................................................

548.Tự luận
• 1 điểm • 5s

(1.0 điểm) Thực hiện: 1/5 + 1/5.

........................................................................................................

........................................................................................................

549.Tự luận
• 1 điểm • 5s

(1.2 điểm) Hình chữ nhật dài 14 m, rộng 4 m. Tính chu vi và diện tích.

........................................................................................................

........................................................................................................

550.Tự luận
• 1 điểm • 5s

(1.1 điểm) Trên tia Ox, OA = 9 cm, OB = 14 cm. Xác định điểm nằm giữa O và điểm còn lại, rồi tính AB.

........................................................................................................

........................................................................................................

551.Tự luận
• 1 điểm • 5s

(1.1 điểm) Đoạn thẳng AB = 18 cm, M là trung điểm AB. Tính AM và MB.

........................................................................................................

........................................................................................................

— HẾT —

Tiêu đề nhóm
I. TRẮC NGHIỆM (3,0 điểm) – Chọn đáp án đúng.
552.Trắc nghiệm
• 1 điểm • 5s

5² + 7

18

32

42

144

553.Trắc nghiệm
• 1 điểm • 5s

Số 89 chia hết cho 9 không?

Không

Có

Chỉ chia hết cho 7

Không xác định

554.Trắc nghiệm
• 1 điểm • 5s

ƯCLN(21; 24)

3

45

504

24

555.Trắc nghiệm
• 1 điểm • 5s

BCNN(21; 24)

168

45

3

504

556.Trắc nghiệm
• 1 điểm • 5s

7³

49

343

10

21

557.Trắc nghiệm
• 1 điểm • 5s

-3 + 5

2

8

-2

-8

558.Trắc nghiệm
• 1 điểm • 5s

Số nào là số nguyên âm?

3

4

0

-8

559.Trắc nghiệm
• 1 điểm • 5s

Phân số bằng 1/2?

2/3

2/5

2/4

2/2

560.Trắc nghiệm
• 1 điểm • 5s

AB = 16 cm, M là trung điểm. AM bằng

8 cm

0 cm

16 cm

5.33333 cm

561.Trắc nghiệm
• 1 điểm • 5s

Hình chữ nhật dài 20 cm, rộng 6 cm. Chu vi

52

46

26

120

562.Trắc nghiệm
• 1 điểm • 5s

Hình chữ nhật dài 20 cm, rộng 6 cm. Diện tích

26

52

60

120

563.Trắc nghiệm
• 1 điểm • 5s

M là trung điểm AB khi

MA + MB = 0

M nằm giữa A, B và MA = MB

M trùng B

M trùng A

Tiêu đề nhóm
II. TỰ LUẬN (7,0 điểm)
564.Tự luận
• 1 điểm • 5s

(0.8 điểm) Thực hiện phép tính: 38 + 11 × 3.

........................................................................................................

........................................................................................................

565.Tự luận
• 1 điểm • 5s

(1.0 điểm) Tìm ƯCLN(30; 15) và BCNN(30; 15).

........................................................................................................

........................................................................................................

566.Tự luận
• 1 điểm • 5s

(0.8 điểm) Tìm số nguyên x: x + (-24) = 5.

........................................................................................................

........................................................................................................

567.Tự luận
• 1 điểm • 5s

(1.0 điểm) Thực hiện: 1/2 + 5/6.

........................................................................................................

........................................................................................................

568.Tự luận
• 1 điểm • 5s

(1.2 điểm) Hình chữ nhật dài 20 m, rộng 6 m. Tính chu vi và diện tích.

........................................................................................................

........................................................................................................

569.Tự luận
• 1 điểm • 5s

(1.1 điểm) Trên tia Ox, OA = 7 cm, OB = 13 cm. Xác định điểm nằm giữa O và điểm còn lại, rồi tính AB.

........................................................................................................

........................................................................................................

570.Tự luận
• 1 điểm • 5s

(1.1 điểm) Đoạn thẳng AB = 20 cm, M là trung điểm AB. Tính AM và MB.

........................................................................................................

........................................................................................................

— HẾT —

Tiêu đề nhóm
I. TRẮC NGHIỆM (3,0 điểm) – Chọn đáp án đúng.
571.Trắc nghiệm
• 1 điểm • 5s

8² + 6

70

196

54

58

572.Trắc nghiệm
• 1 điểm • 5s

Số 52 chia hết cho 3 không?

Có

Không

Không xác định

Chỉ chia hết cho 7

573.Trắc nghiệm
• 1 điểm • 5s

ƯCLN(44; 33)

77

44

11

1452

574.Trắc nghiệm
• 1 điểm • 5s

BCNN(44; 33)

1452

132

77

11

575.Trắc nghiệm
• 1 điểm • 5s

3³

27

6

9

9

576.Trắc nghiệm
• 1 điểm • 5s

-3 + 7

4

10

-4

-10

577.Trắc nghiệm
• 1 điểm • 5s

Số nào là số nguyên âm?

7

0

-4

4

578.Trắc nghiệm
• 1 điểm • 5s

Phân số bằng 1/6?

2/13

2/12

2/6

2/7

579.Trắc nghiệm
• 1 điểm • 5s

AB = 10 cm, M là trung điểm. AM bằng

5 cm

3.33333 cm

10 cm

0 cm

580.Trắc nghiệm
• 1 điểm • 5s

Hình chữ nhật dài 16 cm, rộng 4 cm. Chu vi

40

20

36

64

581.Trắc nghiệm
• 1 điểm • 5s

Hình chữ nhật dài 16 cm, rộng 4 cm. Diện tích

32

64

20

40

582.Trắc nghiệm
• 1 điểm • 5s

M là trung điểm AB khi

M trùng B

MA + MB = 0

M trùng A

M nằm giữa A, B và MA = MB

Tiêu đề nhóm
II. TỰ LUẬN (7,0 điểm)
583.Tự luận
• 1 điểm • 5s

(0.8 điểm) Thực hiện phép tính: 26 + 10 × 3.

........................................................................................................

........................................................................................................

584.Tự luận
• 1 điểm • 5s

(1.0 điểm) Tìm ƯCLN(29; 13) và BCNN(29; 13).

........................................................................................................

........................................................................................................

585.Tự luận
• 1 điểm • 5s

(0.8 điểm) Tìm số nguyên x: x + (-33) = 5.

........................................................................................................

........................................................................................................

586.Tự luận
• 1 điểm • 5s

(1.0 điểm) Thực hiện: 1/6 + 1/4.

........................................................................................................

........................................................................................................

587.Tự luận
• 1 điểm • 5s

(1.2 điểm) Hình chữ nhật dài 16 m, rộng 4 m. Tính chu vi và diện tích.

........................................................................................................

........................................................................................................

588.Tự luận
• 1 điểm • 5s

(1.1 điểm) Trên tia Ox, OA = 9 cm, OB = 15 cm. Xác định điểm nằm giữa O và điểm còn lại, rồi tính AB.

........................................................................................................

........................................................................................................

589.Tự luận
• 1 điểm • 5s

(1.1 điểm) Đoạn thẳng AB = 14 cm, M là trung điểm AB. Tính AM và MB.

........................................................................................................

........................................................................................................

— HẾT —

Tiêu đề nhóm
I. TRẮC NGHIỆM (3,0 điểm) – Chọn đáp án đúng.
590.Trắc nghiệm
• 1 điểm • 5s

4² + 9

25

45

7

169

591.Trắc nghiệm
• 1 điểm • 5s

Số 79 chia hết cho 5 không?

Chỉ chia hết cho 7

Có

Không

Không xác định

592.Trắc nghiệm
• 1 điểm • 5s

ƯCLN(36; 28)

4

36

1008

64

593.Trắc nghiệm
• 1 điểm • 5s

BCNN(36; 28)

64

4

252

1008

594.Trắc nghiệm
• 1 điểm • 5s

6³

36

216

9

18

595.Trắc nghiệm
• 1 điểm • 5s

-3 + 8

-11

11

5

-5

596.Trắc nghiệm
• 1 điểm • 5s

Số nào là số nguyên âm?

5

-8

1

0

597.Trắc nghiệm
• 1 điểm • 5s

Phân số bằng 1/3?

2/4

2/6

2/3

2/7

598.Trắc nghiệm
• 1 điểm • 5s

AB = 8 cm, M là trung điểm. AM bằng

2.66667 cm

8 cm

0 cm

4 cm

599.Trắc nghiệm
• 1 điểm • 5s

Hình chữ nhật dài 17 cm, rộng 7 cm. Chu vi

24

41

48

119

600.Trắc nghiệm
• 1 điểm • 5s

Hình chữ nhật dài 17 cm, rộng 7 cm. Diện tích

119

24

48

59

601.Trắc nghiệm
• 1 điểm • 5s

M là trung điểm AB khi

M nằm giữa A, B và MA = MB

MA + MB = 0

M trùng B

M trùng A

Tiêu đề nhóm
II. TỰ LUẬN (7,0 điểm)
602.Tự luận
• 1 điểm • 5s

(0.8 điểm) Thực hiện phép tính: 45 + 4 × 7.

........................................................................................................

........................................................................................................

603.Tự luận
• 1 điểm • 5s

(1.0 điểm) Tìm ƯCLN(48; 29) và BCNN(48; 29).

........................................................................................................

........................................................................................................

604.Tự luận
• 1 điểm • 5s

(0.8 điểm) Tìm số nguyên x: x + (-10) = 3.

........................................................................................................

........................................................................................................

605.Tự luận
• 1 điểm • 5s

(1.0 điểm) Thực hiện: 1/3 + 5/6.

........................................................................................................

........................................................................................................

606.Tự luận
• 1 điểm • 5s

(1.2 điểm) Hình chữ nhật dài 17 m, rộng 7 m. Tính chu vi và diện tích.

........................................................................................................

........................................................................................................

607.Tự luận
• 1 điểm • 5s

(1.1 điểm) Trên tia Ox, OA = 10 cm, OB = 14 cm. Xác định điểm nằm giữa O và điểm còn lại, rồi tính AB.

........................................................................................................

........................................................................................................

608.Tự luận
• 1 điểm • 5s

(1.1 điểm) Đoạn thẳng AB = 12 cm, M là trung điểm AB. Tính AM và MB.

........................................................................................................

........................................................................................................

— HẾT —

Tiêu đề nhóm
I. TRẮC NGHIỆM (3,0 điểm) – Chọn đáp án đúng.
609.Trắc nghiệm
• 1 điểm • 5s

7² + 5

144

44

54

40

610.Trắc nghiệm
• 1 điểm • 5s

Số 67 chia hết cho 3 không?

Không

Có

Không xác định

Chỉ chia hết cho 7

611.Trắc nghiệm
• 1 điểm • 5s

ƯCLN(42; 33)

42

75

1386

3

612.Trắc nghiệm
• 1 điểm • 5s

BCNN(42; 33)

75

1386

462

3

613.Trắc nghiệm
• 1 điểm • 5s

8³

512

64

11

24

614.Trắc nghiệm
• 1 điểm • 5s

-2 + 4

2

6

-6

-2

615.Trắc nghiệm
• 1 điểm • 5s

Số nào là số nguyên âm?

4

0

3

-3

616.Trắc nghiệm
• 1 điểm • 5s

Phân số bằng 1/3?

2/7

2/4

2/3

2/6

617.Trắc nghiệm
• 1 điểm • 5s

AB = 8 cm, M là trung điểm. AM bằng

8 cm

0 cm

2.66667 cm

4 cm

618.Trắc nghiệm
• 1 điểm • 5s

Hình chữ nhật dài 11 cm, rộng 7 cm. Chu vi

29

36

18

77

619.Trắc nghiệm
• 1 điểm • 5s

Hình chữ nhật dài 11 cm, rộng 7 cm. Diện tích

38

77

18

36

620.Trắc nghiệm
• 1 điểm • 5s

M là trung điểm AB khi

M trùng A

M nằm giữa A, B và MA = MB

M trùng B

MA + MB = 0

Tiêu đề nhóm
II. TỰ LUẬN (7,0 điểm)
621.Tự luận
• 1 điểm • 5s

(0.8 điểm) Thực hiện phép tính: 30 + 7 × 5.

........................................................................................................

........................................................................................................

622.Tự luận
• 1 điểm • 5s

(1.0 điểm) Tìm ƯCLN(31; 30) và BCNN(31; 30).

........................................................................................................

........................................................................................................

623.Tự luận
• 1 điểm • 5s

(0.8 điểm) Tìm số nguyên x: x + (-23) = 4.

........................................................................................................

........................................................................................................

624.Tự luận
• 1 điểm • 5s

(1.0 điểm) Thực hiện: 1/3 + 1/5.

........................................................................................................

........................................................................................................

625.Tự luận
• 1 điểm • 5s

(1.2 điểm) Hình chữ nhật dài 11 m, rộng 7 m. Tính chu vi và diện tích.

........................................................................................................

........................................................................................................

626.Tự luận
• 1 điểm • 5s

(1.1 điểm) Trên tia Ox, OA = 12 cm, OB = 19 cm. Xác định điểm nằm giữa O và điểm còn lại, rồi tính AB.

........................................................................................................

........................................................................................................

627.Tự luận
• 1 điểm • 5s

(1.1 điểm) Đoạn thẳng AB = 12 cm, M là trung điểm AB. Tính AM và MB.

........................................................................................................

........................................................................................................

— HẾT —

Tiêu đề nhóm
I. TRẮC NGHIỆM (3,0 điểm) – Chọn đáp án đúng.
628.Trắc nghiệm
• 1 điểm • 5s

9² + 6

87

60

225

75

629.Trắc nghiệm
• 1 điểm • 5s

Số 83 chia hết cho 9 không?

Chỉ chia hết cho 7

Không

Có

Không xác định

630.Trắc nghiệm
• 1 điểm • 5s

ƯCLN(19; 19)

38

19

19

361

631.Trắc nghiệm
• 1 điểm • 5s

BCNN(19; 19)

361

19

19

38

632.Trắc nghiệm
• 1 điểm • 5s

9³

729

27

81

12

633.Trắc nghiệm
• 1 điểm • 5s

-8 + 8

-16

0

16

0

634.Trắc nghiệm
• 1 điểm • 5s

Số nào là số nguyên âm?

1

-1

0

5

635.Trắc nghiệm
• 1 điểm • 5s

Phân số bằng 1/5?

2/11

2/5

2/6

2/10

636.Trắc nghiệm
• 1 điểm • 5s

AB = 14 cm, M là trung điểm. AM bằng

7 cm

14 cm

0 cm

4.66667 cm

637.Trắc nghiệm
• 1 điểm • 5s

Hình chữ nhật dài 13 cm, rộng 5 cm. Chu vi

18

65

31

36

638.Trắc nghiệm
• 1 điểm • 5s

Hình chữ nhật dài 13 cm, rộng 5 cm. Diện tích

18

36

65

32

639.Trắc nghiệm
• 1 điểm • 5s

M là trung điểm AB khi

M nằm giữa A, B và MA = MB

MA + MB = 0

M trùng A

M trùng B

Tiêu đề nhóm
II. TỰ LUẬN (7,0 điểm)
640.Tự luận
• 1 điểm • 5s

(0.8 điểm) Thực hiện phép tính: 44 + 12 × 8.

........................................................................................................

........................................................................................................

641.Tự luận
• 1 điểm • 5s

(1.0 điểm) Tìm ƯCLN(28; 19) và BCNN(28; 19).

........................................................................................................

........................................................................................................

642.Tự luận
• 1 điểm • 5s

(0.8 điểm) Tìm số nguyên x: x + (-40) = 3.

........................................................................................................

........................................................................................................

643.Tự luận
• 1 điểm • 5s

(1.0 điểm) Thực hiện: 1/5 + 2/4.

........................................................................................................

........................................................................................................

644.Tự luận
• 1 điểm • 5s

(1.2 điểm) Hình chữ nhật dài 13 m, rộng 5 m. Tính chu vi và diện tích.

........................................................................................................

........................................................................................................

645.Tự luận
• 1 điểm • 5s

(1.1 điểm) Trên tia Ox, OA = 10 cm, OB = 19 cm. Xác định điểm nằm giữa O và điểm còn lại, rồi tính AB.

........................................................................................................

........................................................................................................

646.Tự luận
• 1 điểm • 5s

(1.1 điểm) Đoạn thẳng AB = 18 cm, M là trung điểm AB. Tính AM và MB.

........................................................................................................

........................................................................................................

— HẾT —

Tiêu đề nhóm
I. TRẮC NGHIỆM (3,0 điểm) – Chọn đáp án đúng.
647.Trắc nghiệm
• 1 điểm • 5s

3² + 5

4

64

20

14

648.Trắc nghiệm
• 1 điểm • 5s

Số 88 chia hết cho 3 không?

Không

Không xác định

Có

Chỉ chia hết cho 7

649.Trắc nghiệm
• 1 điểm • 5s

ƯCLN(38; 24)

38

912

2

62

650.Trắc nghiệm
• 1 điểm • 5s

BCNN(38; 24)

456

2

62

912

651.Trắc nghiệm
• 1 điểm • 5s

3³

9

6

9

27

652.Trắc nghiệm
• 1 điểm • 5s

-6 + 5

11

1

-11

-1

653.Trắc nghiệm
• 1 điểm • 5s

Số nào là số nguyên âm?

1

1

0

-3

654.Trắc nghiệm
• 1 điểm • 5s

Phân số bằng 3/6?

4/7

6/12

6/13

4/6

655.Trắc nghiệm
• 1 điểm • 5s

AB = 16 cm, M là trung điểm. AM bằng

8 cm

16 cm

5.33333 cm

0 cm

656.Trắc nghiệm
• 1 điểm • 5s

Hình chữ nhật dài 10 cm, rộng 7 cm. Chu vi

34

70

27

17

657.Trắc nghiệm
• 1 điểm • 5s

Hình chữ nhật dài 10 cm, rộng 7 cm. Diện tích

70

35

17

34

658.Trắc nghiệm
• 1 điểm • 5s

M là trung điểm AB khi

M nằm giữa A, B và MA = MB

M trùng B

M trùng A

MA + MB = 0

Tiêu đề nhóm
II. TỰ LUẬN (7,0 điểm)
659.Tự luận
• 1 điểm • 5s

(0.8 điểm) Thực hiện phép tính: 24 + 3 × 8.

........................................................................................................

........................................................................................................

660.Tự luận
• 1 điểm • 5s

(1.0 điểm) Tìm ƯCLN(37; 27) và BCNN(37; 27).

........................................................................................................

........................................................................................................

661.Tự luận
• 1 điểm • 5s

(0.8 điểm) Tìm số nguyên x: x + (-40) = 3.

........................................................................................................

........................................................................................................

662.Tự luận
• 1 điểm • 5s

(1.0 điểm) Thực hiện: 3/6 + 4/5.

........................................................................................................

........................................................................................................

663.Tự luận
• 1 điểm • 5s

(1.2 điểm) Hình chữ nhật dài 10 m, rộng 7 m. Tính chu vi và diện tích.

........................................................................................................

........................................................................................................

664.Tự luận
• 1 điểm • 5s

(1.1 điểm) Trên tia Ox, OA = 10 cm, OB = 14 cm. Xác định điểm nằm giữa O và điểm còn lại, rồi tính AB.

........................................................................................................

........................................................................................................

665.Tự luận
• 1 điểm • 5s

(1.1 điểm) Đoạn thẳng AB = 20 cm, M là trung điểm AB. Tính AM và MB.

........................................................................................................

........................................................................................................

— HẾT —

Tiêu đề nhóm
I. TRẮC NGHIỆM (3,0 điểm) – Chọn đáp án đúng.
666.Trắc nghiệm
• 1 điểm • 5s

8² + 3

121

61

67

27

667.Trắc nghiệm
• 1 điểm • 5s

Số 77 chia hết cho 2 không?

Có

Không xác định

Không

Chỉ chia hết cho 7

668.Trắc nghiệm
• 1 điểm • 5s

ƯCLN(35; 21)

7

56

735

35

669.Trắc nghiệm
• 1 điểm • 5s

BCNN(35; 21)

7

105

56

735

670.Trắc nghiệm
• 1 điểm • 5s

4³

64

16

12

7

671.Trắc nghiệm
• 1 điểm • 5s

-4 + 8

-12

-4

4

12

672.Trắc nghiệm
• 1 điểm • 5s

Số nào là số nguyên âm?

-7

0

2

1

673.Trắc nghiệm
• 1 điểm • 5s

Phân số bằng 3/4?

6/8

4/5

6/9

4/4

674.Trắc nghiệm
• 1 điểm • 5s

AB = 14 cm, M là trung điểm. AM bằng

0 cm

4.66667 cm

14 cm

7 cm

675.Trắc nghiệm
• 1 điểm • 5s

Hình chữ nhật dài 12 cm, rộng 4 cm. Chu vi

16

48

28

32

676.Trắc nghiệm
• 1 điểm • 5s

Hình chữ nhật dài 12 cm, rộng 4 cm. Diện tích

16

24

32

48

677.Trắc nghiệm
• 1 điểm • 5s

M là trung điểm AB khi

M trùng B

MA + MB = 0

M nằm giữa A, B và MA = MB

M trùng A

Tiêu đề nhóm
II. TỰ LUẬN (7,0 điểm)
678.Tự luận
• 1 điểm • 5s

(0.8 điểm) Thực hiện phép tính: 37 + 8 × 3.

........................................................................................................

........................................................................................................

679.Tự luận
• 1 điểm • 5s

(1.0 điểm) Tìm ƯCLN(30; 35) và BCNN(30; 35).

........................................................................................................

........................................................................................................

680.Tự luận
• 1 điểm • 5s

(0.8 điểm) Tìm số nguyên x: x + (-30) = 6.

........................................................................................................

........................................................................................................

681.Tự luận
• 1 điểm • 5s

(1.0 điểm) Thực hiện: 3/4 + 2/3.

........................................................................................................

........................................................................................................

682.Tự luận
• 1 điểm • 5s

(1.2 điểm) Hình chữ nhật dài 12 m, rộng 4 m. Tính chu vi và diện tích.

........................................................................................................

........................................................................................................

683.Tự luận
• 1 điểm • 5s

(1.1 điểm) Trên tia Ox, OA = 5 cm, OB = 14 cm. Xác định điểm nằm giữa O và điểm còn lại, rồi tính AB.

........................................................................................................

........................................................................................................

684.Tự luận
• 1 điểm • 5s

(1.1 điểm) Đoạn thẳng AB = 18 cm, M là trung điểm AB. Tính AM và MB.

........................................................................................................

........................................................................................................

— HẾT —

Tiêu đề nhóm
I. TRẮC NGHIỆM (3,0 điểm) – Chọn đáp án đúng.
685.Trắc nghiệm
• 1 điểm • 5s

8² + 4

68

144

36

60

686.Trắc nghiệm
• 1 điểm • 5s

Số 85 chia hết cho 9 không?

Chỉ chia hết cho 7

Không

Có

Không xác định

687.Trắc nghiệm
• 1 điểm • 5s

ƯCLN(33; 27)

60

3

33

891

688.Trắc nghiệm
• 1 điểm • 5s

BCNN(33; 27)

891

3

297

60

689.Trắc nghiệm
• 1 điểm • 5s

9³

12

81

729

27

690.Trắc nghiệm
• 1 điểm • 5s

-3 + 7

4

-4

-10

10

691.Trắc nghiệm
• 1 điểm • 5s

Số nào là số nguyên âm?

-3

4

3

0

692.Trắc nghiệm
• 1 điểm • 5s

Phân số bằng 1/6?

2/7

2/6

2/12

2/13

693.Trắc nghiệm
• 1 điểm • 5s

AB = 10 cm, M là trung điểm. AM bằng

0 cm

5 cm

3.33333 cm

10 cm

694.Trắc nghiệm
• 1 điểm • 5s

Hình chữ nhật dài 15 cm, rộng 9 cm. Chu vi

135

48

39

24

695.Trắc nghiệm
• 1 điểm • 5s

Hình chữ nhật dài 15 cm, rộng 9 cm. Diện tích

135

48

67

24

696.Trắc nghiệm
• 1 điểm • 5s

M là trung điểm AB khi

M trùng A

M nằm giữa A, B và MA = MB

M trùng B

MA + MB = 0

Tiêu đề nhóm
II. TỰ LUẬN (7,0 điểm)
697.Tự luận
• 1 điểm • 5s

(0.8 điểm) Thực hiện phép tính: 42 + 7 × 3.

........................................................................................................

........................................................................................................

698.Tự luận
• 1 điểm • 5s

(1.0 điểm) Tìm ƯCLN(28; 27) và BCNN(28; 27).

........................................................................................................

........................................................................................................

699.Tự luận
• 1 điểm • 5s

(0.8 điểm) Tìm số nguyên x: x + (-29) = 3.

........................................................................................................

........................................................................................................

700.Tự luận
• 1 điểm • 5s

(1.0 điểm) Thực hiện: 1/6 + 2/3.

........................................................................................................

........................................................................................................

701.Tự luận
• 1 điểm • 5s

(1.2 điểm) Hình chữ nhật dài 15 m, rộng 9 m. Tính chu vi và diện tích.

........................................................................................................

........................................................................................................

702.Tự luận
• 1 điểm • 5s

(1.1 điểm) Trên tia Ox, OA = 5 cm, OB = 14 cm. Xác định điểm nằm giữa O và điểm còn lại, rồi tính AB.

........................................................................................................

........................................................................................................

703.Tự luận
• 1 điểm • 5s

(1.1 điểm) Đoạn thẳng AB = 14 cm, M là trung điểm AB. Tính AM và MB.

........................................................................................................

........................................................................................................

— HẾT —

Tiêu đề nhóm
I. TRẮC NGHIỆM (3,0 điểm) – Chọn đáp án đúng.
704.Trắc nghiệm
• 1 điểm • 5s

9² + 8

80

89

289

73

705.Trắc nghiệm
• 1 điểm • 5s

Số 36 chia hết cho 9 không?

Không xác định

Có

Không

Chỉ chia hết cho 7

706.Trắc nghiệm
• 1 điểm • 5s

ƯCLN(27; 27)

27

27

54

729

707.Trắc nghiệm
• 1 điểm • 5s

BCNN(27; 27)

27

27

54

729

708.Trắc nghiệm
• 1 điểm • 5s

9³

729

27

81

12

709.Trắc nghiệm
• 1 điểm • 5s

-5 + 7

-2

-12

12

2

710.Trắc nghiệm
• 1 điểm • 5s

Số nào là số nguyên âm?

3

0

3

-5

711.Trắc nghiệm
• 1 điểm • 5s

Phân số bằng 4/6?

8/12

5/7

8/13

5/6

712.Trắc nghiệm
• 1 điểm • 5s

AB = 10 cm, M là trung điểm. AM bằng

0 cm

3.33333 cm

5 cm

10 cm

713.Trắc nghiệm
• 1 điểm • 5s

Hình chữ nhật dài 13 cm, rộng 8 cm. Chu vi

34

104

21

42

714.Trắc nghiệm
• 1 điểm • 5s

Hình chữ nhật dài 13 cm, rộng 8 cm. Diện tích

104

52

42

21

715.Trắc nghiệm
• 1 điểm • 5s

M là trung điểm AB khi

MA + MB = 0

M trùng A

M nằm giữa A, B và MA = MB

M trùng B

Tiêu đề nhóm
II. TỰ LUẬN (7,0 điểm)
716.Tự luận
• 1 điểm • 5s

(0.8 điểm) Thực hiện phép tính: 23 + 5 × 6.

........................................................................................................

........................................................................................................

717.Tự luận
• 1 điểm • 5s

(1.0 điểm) Tìm ƯCLN(34; 21) và BCNN(34; 21).

........................................................................................................

........................................................................................................

718.Tự luận
• 1 điểm • 5s

(0.8 điểm) Tìm số nguyên x: x + (-15) = 3.

........................................................................................................

........................................................................................................

719.Tự luận
• 1 điểm • 5s

(1.0 điểm) Thực hiện: 4/6 + 3/6.

........................................................................................................

........................................................................................................

720.Tự luận
• 1 điểm • 5s

(1.2 điểm) Hình chữ nhật dài 13 m, rộng 8 m. Tính chu vi và diện tích.

........................................................................................................

........................................................................................................

721.Tự luận
• 1 điểm • 5s

(1.1 điểm) Trên tia Ox, OA = 8 cm, OB = 11 cm. Xác định điểm nằm giữa O và điểm còn lại, rồi tính AB.

........................................................................................................

........................................................................................................

722.Tự luận
• 1 điểm • 5s

(1.1 điểm) Đoạn thẳng AB = 14 cm, M là trung điểm AB. Tính AM và MB.

........................................................................................................

........................................................................................................

— HẾT —

Tiêu đề nhóm
I. TRẮC NGHIỆM (3,0 điểm) – Chọn đáp án đúng.
723.Trắc nghiệm
• 1 điểm • 5s

3² + 9

0

36

18

144

724.Trắc nghiệm
• 1 điểm • 5s

Số 49 chia hết cho 3 không?

Có

Không

Chỉ chia hết cho 7

Không xác định

725.Trắc nghiệm
• 1 điểm • 5s

ƯCLN(36; 12)

48

432

12

36

726.Trắc nghiệm
• 1 điểm • 5s

BCNN(36; 12)

432

48

36

12

727.Trắc nghiệm
• 1 điểm • 5s

3³

9

6

9

27

728.Trắc nghiệm
• 1 điểm • 5s

-5 + 6

-11

11

-1

1

729.Trắc nghiệm
• 1 điểm • 5s

Số nào là số nguyên âm?

9

4

-2

0

730.Trắc nghiệm
• 1 điểm • 5s

Phân số bằng 1/2?

2/3

2/5

2/4

2/2

731.Trắc nghiệm
• 1 điểm • 5s

AB = 14 cm, M là trung điểm. AM bằng

7 cm

0 cm

14 cm

4.66667 cm

732.Trắc nghiệm
• 1 điểm • 5s

Hình chữ nhật dài 11 cm, rộng 9 cm. Chu vi

99

40

20

31

733.Trắc nghiệm
• 1 điểm • 5s

Hình chữ nhật dài 11 cm, rộng 9 cm. Diện tích

99

40

49

20

734.Trắc nghiệm
• 1 điểm • 5s

M là trung điểm AB khi

M trùng A

M trùng B

MA + MB = 0

M nằm giữa A, B và MA = MB

Tiêu đề nhóm
II. TỰ LUẬN (7,0 điểm)
735.Tự luận
• 1 điểm • 5s

(0.8 điểm) Thực hiện phép tính: 49 + 6 × 2.

........................................................................................................

........................................................................................................

736.Tự luận
• 1 điểm • 5s

(1.0 điểm) Tìm ƯCLN(47; 21) và BCNN(47; 21).

........................................................................................................

........................................................................................................

737.Tự luận
• 1 điểm • 5s

(0.8 điểm) Tìm số nguyên x: x + (-24) = 6.

........................................................................................................

........................................................................................................

738.Tự luận
• 1 điểm • 5s

(1.0 điểm) Thực hiện: 1/2 + 1/5.

........................................................................................................

........................................................................................................

739.Tự luận
• 1 điểm • 5s

(1.2 điểm) Hình chữ nhật dài 11 m, rộng 9 m. Tính chu vi và diện tích.

........................................................................................................

........................................................................................................

740.Tự luận
• 1 điểm • 5s

(1.1 điểm) Trên tia Ox, OA = 12 cm, OB = 17 cm. Xác định điểm nằm giữa O và điểm còn lại, rồi tính AB.

........................................................................................................

........................................................................................................

741.Tự luận
• 1 điểm • 5s

(1.1 điểm) Đoạn thẳng AB = 18 cm, M là trung điểm AB. Tính AM và MB.

........................................................................................................

........................................................................................................

— HẾT —

Tiêu đề nhóm
I. TRẮC NGHIỆM (3,0 điểm) – Chọn đáp án đúng.
742.Trắc nghiệm
• 1 điểm • 5s

8² + 9

55

73

81

289

743.Trắc nghiệm
• 1 điểm • 5s

Số 89 chia hết cho 2 không?

Không xác định

Không

Có

Chỉ chia hết cho 7

744.Trắc nghiệm
• 1 điểm • 5s

ƯCLN(24; 30)

6

720

30

54

745.Trắc nghiệm
• 1 điểm • 5s

BCNN(24; 30)

120

54

720

6

746.Trắc nghiệm
• 1 điểm • 5s

8³

512

11

24

64

747.Trắc nghiệm
• 1 điểm • 5s

-3 + 3

-6

0

6

0

748.Trắc nghiệm
• 1 điểm • 5s

Số nào là số nguyên âm?

-2

0

9

3

749.Trắc nghiệm
• 1 điểm • 5s

Phân số bằng 1/3?

2/7

2/6

2/4

2/3

750.Trắc nghiệm
• 1 điểm • 5s

AB = 12 cm, M là trung điểm. AM bằng

6 cm

12 cm

4 cm

0 cm

751.Trắc nghiệm
• 1 điểm • 5s

Hình chữ nhật dài 14 cm, rộng 6 cm. Chu vi

40

84

20

34

752.Trắc nghiệm
• 1 điểm • 5s

Hình chữ nhật dài 14 cm, rộng 6 cm. Diện tích

40

84

20

42

753.Trắc nghiệm
• 1 điểm • 5s

M là trung điểm AB khi

M nằm giữa A, B và MA = MB

MA + MB = 0

M trùng A

M trùng B

Tiêu đề nhóm
II. TỰ LUẬN (7,0 điểm)
754.Tự luận
• 1 điểm • 5s

(0.8 điểm) Thực hiện phép tính: 46 + 4 × 2.

........................................................................................................

........................................................................................................

755.Tự luận
• 1 điểm • 5s

(1.0 điểm) Tìm ƯCLN(21; 15) và BCNN(21; 15).

........................................................................................................

........................................................................................................

756.Tự luận
• 1 điểm • 5s

(0.8 điểm) Tìm số nguyên x: x + (-23) = 9.

........................................................................................................

........................................................................................................

757.Tự luận
• 1 điểm • 5s

(1.0 điểm) Thực hiện: 1/3 + 3/5.

........................................................................................................

........................................................................................................

758.Tự luận
• 1 điểm • 5s

(1.2 điểm) Hình chữ nhật dài 14 m, rộng 6 m. Tính chu vi và diện tích.

........................................................................................................

........................................................................................................

759.Tự luận
• 1 điểm • 5s

(1.1 điểm) Trên tia Ox, OA = 12 cm, OB = 21 cm. Xác định điểm nằm giữa O và điểm còn lại, rồi tính AB.

........................................................................................................

........................................................................................................

760.Tự luận
• 1 điểm • 5s

(1.1 điểm) Đoạn thẳng AB = 16 cm, M là trung điểm AB. Tính AM và MB.

........................................................................................................

........................................................................................................

— HẾT —

Tiêu đề nhóm
I. TRẮC NGHIỆM (3,0 điểm) – Chọn đáp án đúng.
761.Trắc nghiệm
• 1 điểm • 5s

8² + 9

73

81

289

55

762.Trắc nghiệm
• 1 điểm • 5s

Số 84 chia hết cho 9 không?

Chỉ chia hết cho 7

Không

Không xác định

Có

763.Trắc nghiệm
• 1 điểm • 5s

ƯCLN(35; 30)

65

5

1050

35

764.Trắc nghiệm
• 1 điểm • 5s

BCNN(35; 30)

5

210

1050

65

765.Trắc nghiệm
• 1 điểm • 5s

7³

343

10

21

49

766.Trắc nghiệm
• 1 điểm • 5s

-6 + 4

10

2

-2

-10

767.Trắc nghiệm
• 1 điểm • 5s

Số nào là số nguyên âm?

-5

0

8

7

768.Trắc nghiệm
• 1 điểm • 5s

Phân số bằng 3/4?

4/5

6/9

6/8

4/4

769.Trắc nghiệm
• 1 điểm • 5s

AB = 12 cm, M là trung điểm. AM bằng

6 cm

0 cm

4 cm

12 cm

770.Trắc nghiệm
• 1 điểm • 5s

Hình chữ nhật dài 16 cm, rộng 8 cm. Chu vi

40

24

128

48

771.Trắc nghiệm
• 1 điểm • 5s

Hình chữ nhật dài 16 cm, rộng 8 cm. Diện tích

24

64

48

128

772.Trắc nghiệm
• 1 điểm • 5s

M là trung điểm AB khi

M nằm giữa A, B và MA = MB

MA + MB = 0

M trùng B

M trùng A

Tiêu đề nhóm
II. TỰ LUẬN (7,0 điểm)
773.Tự luận
• 1 điểm • 5s

(0.8 điểm) Thực hiện phép tính: 38 + 3 × 5.

........................................................................................................

........................................................................................................

774.Tự luận
• 1 điểm • 5s

(1.0 điểm) Tìm ƯCLN(35; 17) và BCNN(35; 17).

........................................................................................................

........................................................................................................

775.Tự luận
• 1 điểm • 5s

(0.8 điểm) Tìm số nguyên x: x + (-15) = 9.

........................................................................................................

........................................................................................................

776.Tự luận
• 1 điểm • 5s

(1.0 điểm) Thực hiện: 3/4 + 2/3.

........................................................................................................

........................................................................................................

777.Tự luận
• 1 điểm • 5s

(1.2 điểm) Hình chữ nhật dài 16 m, rộng 8 m. Tính chu vi và diện tích.

........................................................................................................

........................................................................................................

778.Tự luận
• 1 điểm • 5s

(1.1 điểm) Trên tia Ox, OA = 8 cm, OB = 14 cm. Xác định điểm nằm giữa O và điểm còn lại, rồi tính AB.

........................................................................................................

........................................................................................................

779.Tự luận
• 1 điểm • 5s

(1.1 điểm) Đoạn thẳng AB = 16 cm, M là trung điểm AB. Tính AM và MB.

........................................................................................................

........................................................................................................

— HẾT —

Tiêu đề nhóm
I. TRẮC NGHIỆM (3,0 điểm) – Chọn đáp án đúng.
780.Trắc nghiệm
• 1 điểm • 5s

4² + 9

7

25

45

169

781.Trắc nghiệm
• 1 điểm • 5s

Số 38 chia hết cho 2 không?

Có

Không xác định

Chỉ chia hết cho 7

Không

782.Trắc nghiệm
• 1 điểm • 5s

ƯCLN(32; 12)

4

32

44

384

783.Trắc nghiệm
• 1 điểm • 5s

BCNN(32; 12)

96

384

44

4

784.Trắc nghiệm
• 1 điểm • 5s

8³

64

24

512

11

785.Trắc nghiệm
• 1 điểm • 5s

-7 + 5

-2

12

2

-12

786.Trắc nghiệm
• 1 điểm • 5s

Số nào là số nguyên âm?

3

-9

1

0

787.Trắc nghiệm
• 1 điểm • 5s

Phân số bằng 1/3?

2/7

2/3

2/6

2/4

788.Trắc nghiệm
• 1 điểm • 5s

AB = 10 cm, M là trung điểm. AM bằng

10 cm

0 cm

3.33333 cm

5 cm

789.Trắc nghiệm
• 1 điểm • 5s

Hình chữ nhật dài 13 cm, rộng 7 cm. Chu vi

40

20

91

33

790.Trắc nghiệm
• 1 điểm • 5s

Hình chữ nhật dài 13 cm, rộng 7 cm. Diện tích

20

40

45

91

791.Trắc nghiệm
• 1 điểm • 5s

M là trung điểm AB khi

M trùng A

M trùng B

MA + MB = 0

M nằm giữa A, B và MA = MB

Tiêu đề nhóm
II. TỰ LUẬN (7,0 điểm)
792.Tự luận
• 1 điểm • 5s

(0.8 điểm) Thực hiện phép tính: 34 + 5 × 6.

........................................................................................................

........................................................................................................

793.Tự luận
• 1 điểm • 5s

(1.0 điểm) Tìm ƯCLN(21; 35) và BCNN(21; 35).

........................................................................................................

........................................................................................................

794.Tự luận
• 1 điểm • 5s

(0.8 điểm) Tìm số nguyên x: x + (-17) = 3.

........................................................................................................

........................................................................................................

795.Tự luận
• 1 điểm • 5s

(1.0 điểm) Thực hiện: 1/3 + 2/3.

........................................................................................................

........................................................................................................

796.Tự luận
• 1 điểm • 5s

(1.2 điểm) Hình chữ nhật dài 13 m, rộng 7 m. Tính chu vi và diện tích.

........................................................................................................

........................................................................................................

797.Tự luận
• 1 điểm • 5s

(1.1 điểm) Trên tia Ox, OA = 9 cm, OB = 13 cm. Xác định điểm nằm giữa O và điểm còn lại, rồi tính AB.

........................................................................................................

........................................................................................................

798.Tự luận
• 1 điểm • 5s

(1.1 điểm) Đoạn thẳng AB = 14 cm, M là trung điểm AB. Tính AM và MB.

........................................................................................................

........................................................................................................

— HẾT —

Tiêu đề nhóm
I. TRẮC NGHIỆM (3,0 điểm) – Chọn đáp án đúng.
799.Trắc nghiệm
• 1 điểm • 5s

5² + 6

121

31

36

19

800.Trắc nghiệm
• 1 điểm • 5s

Số 35 chia hết cho 9 không?

Chỉ chia hết cho 7

Không xác định

Có

Không

801.Trắc nghiệm
• 1 điểm • 5s

ƯCLN(39; 12)

39

51

3

468

802.Trắc nghiệm
• 1 điểm • 5s

BCNN(39; 12)

51

156

3

468

803.Trắc nghiệm
• 1 điểm • 5s

7³

10

343

49

21

804.Trắc nghiệm
• 1 điểm • 5s

-6 + 8

-2

-14

14

2

805.Trắc nghiệm
• 1 điểm • 5s

Số nào là số nguyên âm?

4

-2

7

0

806.Trắc nghiệm
• 1 điểm • 5s

Phân số bằng 3/5?

4/6

6/11

4/5

6/10

807.Trắc nghiệm
• 1 điểm • 5s

AB = 8 cm, M là trung điểm. AM bằng

8 cm

4 cm

0 cm

2.66667 cm

808.Trắc nghiệm
• 1 điểm • 5s

Hình chữ nhật dài 14 cm, rộng 6 cm. Chu vi

40

20

84

34

809.Trắc nghiệm
• 1 điểm • 5s

Hình chữ nhật dài 14 cm, rộng 6 cm. Diện tích

84

40

42

20

810.Trắc nghiệm
• 1 điểm • 5s

M là trung điểm AB khi

M nằm giữa A, B và MA = MB

M trùng A

M trùng B

MA + MB = 0

Tiêu đề nhóm
II. TỰ LUẬN (7,0 điểm)
811.Tự luận
• 1 điểm • 5s

(0.8 điểm) Thực hiện phép tính: 34 + 5 × 8.

........................................................................................................

........................................................................................................

812.Tự luận
• 1 điểm • 5s

(1.0 điểm) Tìm ƯCLN(39; 31) và BCNN(39; 31).

........................................................................................................

........................................................................................................

813.Tự luận
• 1 điểm • 5s

(0.8 điểm) Tìm số nguyên x: x + (-15) = 5.

........................................................................................................

........................................................................................................

814.Tự luận
• 1 điểm • 5s

(1.0 điểm) Thực hiện: 3/5 + 2/4.

........................................................................................................

........................................................................................................

815.Tự luận
• 1 điểm • 5s

(1.2 điểm) Hình chữ nhật dài 14 m, rộng 6 m. Tính chu vi và diện tích.

........................................................................................................

........................................................................................................

816.Tự luận
• 1 điểm • 5s

(1.1 điểm) Trên tia Ox, OA = 11 cm, OB = 18 cm. Xác định điểm nằm giữa O và điểm còn lại, rồi tính AB.

........................................................................................................

........................................................................................................

817.Tự luận
• 1 điểm • 5s

(1.1 điểm) Đoạn thẳng AB = 12 cm, M là trung điểm AB. Tính AM và MB.

........................................................................................................

........................................................................................................

— HẾT —

Tiêu đề nhóm
I. TRẮC NGHIỆM (3,0 điểm) – Chọn đáp án đúng.
818.Trắc nghiệm
• 1 điểm • 5s

4² + 9

7

169

45

25

819.Trắc nghiệm
• 1 điểm • 5s

Số 50 chia hết cho 3 không?

Chỉ chia hết cho 7

Có

Không xác định

Không

820.Trắc nghiệm
• 1 điểm • 5s

ƯCLN(20; 28)

560

28

48

4

821.Trắc nghiệm
• 1 điểm • 5s

BCNN(20; 28)

560

48

140

4

822.Trắc nghiệm
• 1 điểm • 5s

8³

512

24

11

64

823.Trắc nghiệm
• 1 điểm • 5s

-6 + 7

-1

13

1

-13

824.Trắc nghiệm
• 1 điểm • 5s

Số nào là số nguyên âm?

3

0

3

-1

825.Trắc nghiệm
• 1 điểm • 5s

Phân số bằng 2/3?

4/6

3/3

3/4

4/7

826.Trắc nghiệm
• 1 điểm • 5s

AB = 16 cm, M là trung điểm. AM bằng

16 cm

5.33333 cm

8 cm

0 cm

827.Trắc nghiệm
• 1 điểm • 5s

Hình chữ nhật dài 17 cm, rộng 6 cm. Chu vi

23

46

102

40

828.Trắc nghiệm
• 1 điểm • 5s

Hình chữ nhật dài 17 cm, rộng 6 cm. Diện tích

23

102

46

51

829.Trắc nghiệm
• 1 điểm • 5s

M là trung điểm AB khi

M trùng B

M trùng A

M nằm giữa A, B và MA = MB

MA + MB = 0

Tiêu đề nhóm
II. TỰ LUẬN (7,0 điểm)
830.Tự luận
• 1 điểm • 5s

(0.8 điểm) Thực hiện phép tính: 28 + 6 × 6.

........................................................................................................

........................................................................................................

831.Tự luận
• 1 điểm • 5s

(1.0 điểm) Tìm ƯCLN(38; 31) và BCNN(38; 31).

........................................................................................................

........................................................................................................

832.Tự luận
• 1 điểm • 5s

(0.8 điểm) Tìm số nguyên x: x + (-29) = 9.

........................................................................................................

........................................................................................................

833.Tự luận
• 1 điểm • 5s

(1.0 điểm) Thực hiện: 2/3 + 1/2.

........................................................................................................

........................................................................................................

834.Tự luận
• 1 điểm • 5s

(1.2 điểm) Hình chữ nhật dài 17 m, rộng 6 m. Tính chu vi và diện tích.

........................................................................................................

........................................................................................................

835.Tự luận
• 1 điểm • 5s

(1.1 điểm) Trên tia Ox, OA = 5 cm, OB = 13 cm. Xác định điểm nằm giữa O và điểm còn lại, rồi tính AB.

........................................................................................................

........................................................................................................

836.Tự luận
• 1 điểm • 5s

(1.1 điểm) Đoạn thẳng AB = 20 cm, M là trung điểm AB. Tính AM và MB.

........................................................................................................

........................................................................................................

— HẾT —

Tiêu đề nhóm
I. TRẮC NGHIỆM (3,0 điểm) – Chọn đáp án đúng.
837.Trắc nghiệm
• 1 điểm • 5s

4² + 3

49

13

19

15

838.Trắc nghiệm
• 1 điểm • 5s

Số 58 chia hết cho 2 không?

Có

Không xác định

Không

Chỉ chia hết cho 7

839.Trắc nghiệm
• 1 điểm • 5s

ƯCLN(38; 36)

2

74

38

1368

840.Trắc nghiệm
• 1 điểm • 5s

BCNN(38; 36)

684

1368

2

74

841.Trắc nghiệm
• 1 điểm • 5s

9³

729

81

27

12

842.Trắc nghiệm
• 1 điểm • 5s

-5 + 4

-9

9

1

-1

843.Trắc nghiệm
• 1 điểm • 5s

Số nào là số nguyên âm?

8

1

-6

0

844.Trắc nghiệm
• 1 điểm • 5s

Phân số bằng 1/2?

2/5

2/2

2/4

2/3

845.Trắc nghiệm
• 1 điểm • 5s

AB = 10 cm, M là trung điểm. AM bằng

3.33333 cm

0 cm

5 cm

10 cm

846.Trắc nghiệm
• 1 điểm • 5s

Hình chữ nhật dài 14 cm, rộng 6 cm. Chu vi

84

34

20

40

847.Trắc nghiệm
• 1 điểm • 5s

Hình chữ nhật dài 14 cm, rộng 6 cm. Diện tích

20

42

84

40

848.Trắc nghiệm
• 1 điểm • 5s

M là trung điểm AB khi

MA + MB = 0

M nằm giữa A, B và MA = MB

M trùng B

M trùng A

Tiêu đề nhóm
II. TỰ LUẬN (7,0 điểm)
849.Tự luận
• 1 điểm • 5s

(0.8 điểm) Thực hiện phép tính: 27 + 12 × 8.

........................................................................................................

........................................................................................................

850.Tự luận
• 1 điểm • 5s

(1.0 điểm) Tìm ƯCLN(41; 15) và BCNN(41; 15).

........................................................................................................

........................................................................................................

851.Tự luận
• 1 điểm • 5s

(0.8 điểm) Tìm số nguyên x: x + (-14) = 3.

........................................................................................................

........................................................................................................

852.Tự luận
• 1 điểm • 5s

(1.0 điểm) Thực hiện: 1/2 + 1/2.

........................................................................................................

........................................................................................................

853.Tự luận
• 1 điểm • 5s

(1.2 điểm) Hình chữ nhật dài 14 m, rộng 6 m. Tính chu vi và diện tích.

........................................................................................................

........................................................................................................

854.Tự luận
• 1 điểm • 5s

(1.1 điểm) Trên tia Ox, OA = 6 cm, OB = 11 cm. Xác định điểm nằm giữa O và điểm còn lại, rồi tính AB.

........................................................................................................

........................................................................................................

855.Tự luận
• 1 điểm • 5s

(1.1 điểm) Đoạn thẳng AB = 14 cm, M là trung điểm AB. Tính AM và MB.

........................................................................................................

........................................................................................................

— HẾT —

Tiêu đề nhóm
I. TRẮC NGHIỆM (3,0 điểm) – Chọn đáp án đúng.
856.Trắc nghiệm
• 1 điểm • 5s

3² + 9

144

0

36

18

857.Trắc nghiệm
• 1 điểm • 5s

Số 80 chia hết cho 9 không?

Không

Có

Không xác định

Chỉ chia hết cho 7

858.Trắc nghiệm
• 1 điểm • 5s

ƯCLN(39; 26)

13

39

1014

65

859.Trắc nghiệm
• 1 điểm • 5s

BCNN(39; 26)

65

78

1014

13

860.Trắc nghiệm
• 1 điểm • 5s

4³

64

7

16

12

861.Trắc nghiệm
• 1 điểm • 5s

-8 + 3

-5

-11

11

5

862.Trắc nghiệm
• 1 điểm • 5s

Số nào là số nguyên âm?

5

-5

3

0

863.Trắc nghiệm
• 1 điểm • 5s

Phân số bằng 2/4?

4/8

3/4

3/5

4/9

864.Trắc nghiệm
• 1 điểm • 5s

AB = 8 cm, M là trung điểm. AM bằng

4 cm

2.66667 cm

0 cm

8 cm

865.Trắc nghiệm
• 1 điểm • 5s

Hình chữ nhật dài 20 cm, rộng 4 cm. Chu vi

44

24

80

48

866.Trắc nghiệm
• 1 điểm • 5s

Hình chữ nhật dài 20 cm, rộng 4 cm. Diện tích

48

40

80

24

867.Trắc nghiệm
• 1 điểm • 5s

M là trung điểm AB khi

M nằm giữa A, B và MA = MB

M trùng A

M trùng B

MA + MB = 0

Tiêu đề nhóm
II. TỰ LUẬN (7,0 điểm)
868.Tự luận
• 1 điểm • 5s

(0.8 điểm) Thực hiện phép tính: 43 + 9 × 4.

........................................................................................................

........................................................................................................

869.Tự luận
• 1 điểm • 5s

(1.0 điểm) Tìm ƯCLN(25; 34) và BCNN(25; 34).

........................................................................................................

........................................................................................................

870.Tự luận
• 1 điểm • 5s

(0.8 điểm) Tìm số nguyên x: x + (-12) = 3.

........................................................................................................

........................................................................................................

871.Tự luận
• 1 điểm • 5s

(1.0 điểm) Thực hiện: 2/4 + 1/6.

........................................................................................................

........................................................................................................

872.Tự luận
• 1 điểm • 5s

(1.2 điểm) Hình chữ nhật dài 20 m, rộng 4 m. Tính chu vi và diện tích.

........................................................................................................

........................................................................................................

873.Tự luận
• 1 điểm • 5s

(1.1 điểm) Trên tia Ox, OA = 7 cm, OB = 10 cm. Xác định điểm nằm giữa O và điểm còn lại, rồi tính AB.

........................................................................................................

........................................................................................................

874.Tự luận
• 1 điểm • 5s

(1.1 điểm) Đoạn thẳng AB = 12 cm, M là trung điểm AB. Tính AM và MB.

........................................................................................................

........................................................................................................

— HẾT —

Xem đáp án

ĐÁP ÁN – 46 MÃ ĐỀ

MÃ ĐỀ 01

1:B 2:A 3:A 4:A 5:D 6:C 7:C 8:A 9:B 10:D 11:A 12:C

875.Tự luận
• 1 điểm • 5s

64

876.Tự luận
• 1 điểm • 5s

ƯCLN = 25; BCNN = 50

877.Tự luận
• 1 điểm • 5s

x = 19

878.Tự luận
• 1 điểm • 5s

= 6/5

879.Tự luận
• 1 điểm • 5s

Chu vi = 46 m; diện tích = 112 m²

880.Tự luận
• 1 điểm • 5s

A nằm giữa O và B; AB = 6 cm

881.Tự luận
• 1 điểm • 5s

AM = MB = 11 cm

MÃ ĐỀ 02

1:D 2:A 3:B 4:C 5:A 6:A 7:A 8:A 9:C 10:D 11:D 12:C

882.Tự luận
• 1 điểm • 5s

65

883.Tự luận
• 1 điểm • 5s

ƯCLN = 3; BCNN = 168

884.Tự luận
• 1 điểm • 5s

x = 30

885.Tự luận
• 1 điểm • 5s

= 5/6

886.Tự luận
• 1 điểm • 5s

Chu vi = 38 m; diện tích = 78 m²

887.Tự luận
• 1 điểm • 5s

A nằm giữa O và B; AB = 5 cm

888.Tự luận
• 1 điểm • 5s

AM = MB = 10 cm

MÃ ĐỀ 03

1:B 2:C 3:B 4:C 5:C 6:D 7:D 8:B 9:C 10:B 11:D 12:B

889.Tự luận
• 1 điểm • 5s

41

890.Tự luận
• 1 điểm • 5s

ƯCLN = 10; BCNN = 120

891.Tự luận
• 1 điểm • 5s

x = 37

892.Tự luận
• 1 điểm • 5s

= 16/15

893.Tự luận
• 1 điểm • 5s

Chu vi = 48 m; diện tích = 119 m²

894.Tự luận
• 1 điểm • 5s

A nằm giữa O và B; AB = 7 cm

895.Tự luận
• 1 điểm • 5s

AM = MB = 11 cm

MÃ ĐỀ 04

1:C 2:C 3:C 4:B 5:D 6:B 7:C 8:C 9:C 10:B 11:C 12:B

896.Tự luận
• 1 điểm • 5s

33

897.Tự luận
• 1 điểm • 5s

ƯCLN = 1; BCNN = 1026

898.Tự luận
• 1 điểm • 5s

x = 37

899.Tự luận
• 1 điểm • 5s

= 5/6

900.Tự luận
• 1 điểm • 5s

Chu vi = 32 m; diện tích = 48 m²

901.Tự luận
• 1 điểm • 5s

A nằm giữa O và B; AB = 6 cm

902.Tự luận
• 1 điểm • 5s

AM = MB = 11 cm

MÃ ĐỀ 05

1:A 2:B 3:C 4:C 5:B 6:C 7:C 8:D 9:A 10:C 11:B 12:C

903.Tự luận
• 1 điểm • 5s

50

904.Tự luận
• 1 điểm • 5s

ƯCLN = 1; BCNN = 1290

905.Tự luận
• 1 điểm • 5s

x = 21

906.Tự luận
• 1 điểm • 5s

= 7/6

907.Tự luận
• 1 điểm • 5s

Chu vi = 32 m; diện tích = 55 m²

908.Tự luận
• 1 điểm • 5s

A nằm giữa O và B; AB = 6 cm

909.Tự luận
• 1 điểm • 5s

AM = MB = 7 cm

MÃ ĐỀ 06

1:D 2:B 3:D 4:A 5:C 6:A 7:A 8:D 9:D 10:D 11:A 12:A

910.Tự luận
• 1 điểm • 5s

130

911.Tự luận
• 1 điểm • 5s

ƯCLN = 2; BCNN = 260

912.Tự luận
• 1 điểm • 5s

x = 38

913.Tự luận
• 1 điểm • 5s

= 5/4

914.Tự luận
• 1 điểm • 5s

Chu vi = 42 m; diện tích = 68 m²

915.Tự luận
• 1 điểm • 5s

A nằm giữa O và B; AB = 9 cm

916.Tự luận
• 1 điểm • 5s

AM = MB = 8 cm

MÃ ĐỀ 07

1:B 2:D 3:C 4:A 5:D 6:B 7:B 8:A 9:B 10:B 11:A 12:D

917.Tự luận
• 1 điểm • 5s

55

918.Tự luận
• 1 điểm • 5s

ƯCLN = 1; BCNN = 559

919.Tự luận
• 1 điểm • 5s

x = 13

920.Tự luận
• 1 điểm • 5s

= 5/6

921.Tự luận
• 1 điểm • 5s

Chu vi = 36 m; diện tích = 72 m²

922.Tự luận
• 1 điểm • 5s

A nằm giữa O và B; AB = 6 cm

923.Tự luận
• 1 điểm • 5s

AM = MB = 7 cm

MÃ ĐỀ 08

1:D 2:D 3:B 4:C 5:D 6:C 7:A 8:C 9:C 10:C 11:A 12:C

924.Tự luận
• 1 điểm • 5s

60

925.Tự luận
• 1 điểm • 5s

ƯCLN = 3; BCNN = 216

926.Tự luận
• 1 điểm • 5s

x = 45

927.Tự luận
• 1 điểm • 5s

= 19/12

928.Tự luận
• 1 điểm • 5s

Chu vi = 46 m; diện tích = 112 m²

929.Tự luận
• 1 điểm • 5s

A nằm giữa O và B; AB = 5 cm

930.Tự luận
• 1 điểm • 5s

AM = MB = 7 cm

MÃ ĐỀ 09

1:A 2:C 3:B 4:D 5:C 6:D 7:D 8:A 9:B 10:A 11:C 12:D

931.Tự luận
• 1 điểm • 5s

72

932.Tự luận
• 1 điểm • 5s

ƯCLN = 1; BCNN = 725

933.Tự luận
• 1 điểm • 5s

x = 42

934.Tự luận
• 1 điểm • 5s

= 4/3

935.Tự luận
• 1 điểm • 5s

Chu vi = 40 m; diện tích = 64 m²

936.Tự luận
• 1 điểm • 5s

A nằm giữa O và B; AB = 8 cm

937.Tự luận
• 1 điểm • 5s

AM = MB = 10 cm

MÃ ĐỀ 10

1:C 2:B 3:B 4:B 5:C 6:C 7:B 8:C 9:B 10:C 11:C 12:A

938.Tự luận
• 1 điểm • 5s

99

939.Tự luận
• 1 điểm • 5s

ƯCLN = 1; BCNN = 700

940.Tự luận
• 1 điểm • 5s

x = 23

941.Tự luận
• 1 điểm • 5s

= 7/6

942.Tự luận
• 1 điểm • 5s

Chu vi = 40 m; diện tích = 96 m²

943.Tự luận
• 1 điểm • 5s

A nằm giữa O và B; AB = 4 cm

944.Tự luận
• 1 điểm • 5s

AM = MB = 8 cm

MÃ ĐỀ 11

1:D 2:B 3:D 4:C 5:A 6:C 7:C 8:C 9:B 10:D 11:C 12:B

945.Tự luận
• 1 điểm • 5s

112

946.Tự luận
• 1 điểm • 5s

ƯCLN = 1; BCNN = 690

947.Tự luận
• 1 điểm • 5s

x = 25

948.Tự luận
• 1 điểm • 5s

= 1/2

949.Tự luận
• 1 điểm • 5s

Chu vi = 54 m; diện tích = 140 m²

950.Tự luận
• 1 điểm • 5s

A nằm giữa O và B; AB = 7 cm

951.Tự luận
• 1 điểm • 5s

AM = MB = 8 cm

MÃ ĐỀ 12

1:C 2:A 3:A 4:A 5:B 6:A 7:C 8:B 9:B 10:A 11:D 12:D

952.Tự luận
• 1 điểm • 5s

75

953.Tự luận
• 1 điểm • 5s

ƯCLN = 1; BCNN = 325

954.Tự luận
• 1 điểm • 5s

x = 43

955.Tự luận
• 1 điểm • 5s

= 7/10

956.Tự luận
• 1 điểm • 5s

Chu vi = 40 m; diện tích = 91 m²

957.Tự luận
• 1 điểm • 5s

A nằm giữa O và B; AB = 7 cm

958.Tự luận
• 1 điểm • 5s

AM = MB = 7 cm

MÃ ĐỀ 13

1:C 2:D 3:D 4:A 5:C 6:D 7:B 8:A 9:B 10:A 11:B 12:B

959.Tự luận
• 1 điểm • 5s

84

960.Tự luận
• 1 điểm • 5s

ƯCLN = 1; BCNN = 558

961.Tự luận
• 1 điểm • 5s

x = 41

962.Tự luận
• 1 điểm • 5s

= 5/6

963.Tự luận
• 1 điểm • 5s

Chu vi = 54 m; diện tích = 162 m²

964.Tự luận
• 1 điểm • 5s

A nằm giữa O và B; AB = 4 cm

965.Tự luận
• 1 điểm • 5s

AM = MB = 6 cm

MÃ ĐỀ 14

1:C 2:B 3:A 4:A 5:C 6:C 7:A 8:B 9:B 10:C 11:D 12:B

966.Tự luận
• 1 điểm • 5s

68

967.Tự luận
• 1 điểm • 5s

ƯCLN = 7; BCNN = 84

968.Tự luận
• 1 điểm • 5s

x = 17

969.Tự luận
• 1 điểm • 5s

= 11/10

970.Tự luận
• 1 điểm • 5s

Chu vi = 50 m; diện tích = 100 m²

971.Tự luận
• 1 điểm • 5s

A nằm giữa O và B; AB = 3 cm

972.Tự luận
• 1 điểm • 5s

AM = MB = 9 cm

MÃ ĐỀ 15

1:C 2:D 3:B 4:B 5:C 6:B 7:A 8:A 9:A 10:C 11:C 12:B

973.Tự luận
• 1 điểm • 5s

61

974.Tự luận
• 1 điểm • 5s

ƯCLN = 1; BCNN = 637

975.Tự luận
• 1 điểm • 5s

x = 29

976.Tự luận
• 1 điểm • 5s

= 5/6

977.Tự luận
• 1 điểm • 5s

Chu vi = 50 m; diện tích = 136 m²

978.Tự luận
• 1 điểm • 5s

A nằm giữa O và B; AB = 6 cm

979.Tự luận
• 1 điểm • 5s

AM = MB = 11 cm

MÃ ĐỀ 16

1:A 2:C 3:B 4:A 5:D 6:C 7:C 8:D 9:C 10:D 11:D 12:D

980.Tự luận
• 1 điểm • 5s

66

981.Tự luận
• 1 điểm • 5s

ƯCLN = 2; BCNN = 782

982.Tự luận
• 1 điểm • 5s

x = 29

983.Tự luận
• 1 điểm • 5s

= 4/3

984.Tự luận
• 1 điểm • 5s

Chu vi = 38 m; diện tích = 88 m²

985.Tự luận
• 1 điểm • 5s

A nằm giữa O và B; AB = 7 cm

986.Tự luận
• 1 điểm • 5s

AM = MB = 6 cm

MÃ ĐỀ 17

1:D 2:B 3:A 4:A 5:A 6:C 7:B 8:B 9:B 10:D 11:A 12:C

987.Tự luận
• 1 điểm • 5s

69

988.Tự luận
• 1 điểm • 5s

ƯCLN = 1; BCNN = 817

989.Tự luận
• 1 điểm • 5s

x = 36

990.Tự luận
• 1 điểm • 5s

= 7/6

991.Tự luận
• 1 điểm • 5s

Chu vi = 28 m; diện tích = 40 m²

992.Tự luận
• 1 điểm • 5s

A nằm giữa O và B; AB = 8 cm

993.Tự luận
• 1 điểm • 5s

AM = MB = 7 cm

MÃ ĐỀ 18

1:D 2:B 3:A 4:D 5:D 6:D 7:B 8:D 9:B 10:B 11:A 12:A

994.Tự luận
• 1 điểm • 5s

113

995.Tự luận
• 1 điểm • 5s

ƯCLN = 7; BCNN = 140

996.Tự luận
• 1 điểm • 5s

x = 41

997.Tự luận
• 1 điểm • 5s

= 7/12

998.Tự luận
• 1 điểm • 5s

Chu vi = 48 m; diện tích = 119 m²

999.Tự luận
• 1 điểm • 5s

A nằm giữa O và B; AB = 4 cm

1000.Tự luận
• 1 điểm • 5s

AM = MB = 7 cm

MÃ ĐỀ 19

1:A 2:D 3:D 4:C 5:B 6:D 7:A 8:D 9:D 10:B 11:A 12:D

1001.Tự luận
• 1 điểm • 5s

95

1002.Tự luận
• 1 điểm • 5s

ƯCLN = 2; BCNN = 416

1003.Tự luận
• 1 điểm • 5s

x = 32

1004.Tự luận
• 1 điểm • 5s

= 1/1

1005.Tự luận
• 1 điểm • 5s

Chu vi = 52 m; diện tích = 133 m²

1006.Tự luận
• 1 điểm • 5s

A nằm giữa O và B; AB = 3 cm

1007.Tự luận
• 1 điểm • 5s

AM = MB = 10 cm

MÃ ĐỀ 20

1:D 2:D 3:A 4:B 5:B 6:C 7:A 8:A 9:D 10:D 11:D 12:A

1008.Tự luận
• 1 điểm • 5s

62

1009.Tự luận
• 1 điểm • 5s

ƯCLN = 1; BCNN = 650

1010.Tự luận
• 1 điểm • 5s

x = 36

1011.Tự luận
• 1 điểm • 5s

= 4/3

1012.Tự luận
• 1 điểm • 5s

Chu vi = 38 m; diện tích = 78 m²

1013.Tự luận
• 1 điểm • 5s

A nằm giữa O và B; AB = 6 cm

1014.Tự luận
• 1 điểm • 5s

AM = MB = 11 cm

MÃ ĐỀ 21

1:A 2:D 3:B 4:D 5:A 6:C 7:C 8:A 9:A 10:B 11:C 12:B

1015.Tự luận
• 1 điểm • 5s

71

1016.Tự luận
• 1 điểm • 5s

ƯCLN = 6; BCNN = 120

1017.Tự luận
• 1 điểm • 5s

x = 45

1018.Tự luận
• 1 điểm • 5s

= 11/10

1019.Tự luận
• 1 điểm • 5s

Chu vi = 40 m; diện tích = 64 m²

1020.Tự luận
• 1 điểm • 5s

A nằm giữa O và B; AB = 3 cm

1021.Tự luận
• 1 điểm • 5s

AM = MB = 10 cm

MÃ ĐỀ 22

1:C 2:D 3:C 4:D 5:B 6:C 7:D 8:C 9:A 10:C 11:A 12:C

1022.Tự luận
• 1 điểm • 5s

86

1023.Tự luận
• 1 điểm • 5s

ƯCLN = 1; BCNN = 899

1024.Tự luận
• 1 điểm • 5s

x = 32

1025.Tự luận
• 1 điểm • 5s

= 7/6

1026.Tự luận
• 1 điểm • 5s

Chu vi = 48 m; diện tích = 80 m²

1027.Tự luận
• 1 điểm • 5s

A nằm giữa O và B; AB = 7 cm

1028.Tự luận
• 1 điểm • 5s

AM = MB = 8 cm

MÃ ĐỀ 23

1:B 2:C 3:A 4:D 5:B 6:B 7:A 8:A 9:C 10:D 11:B 12:B

1029.Tự luận
• 1 điểm • 5s

91

1030.Tự luận
• 1 điểm • 5s

ƯCLN = 2; BCNN = 552

1031.Tự luận
• 1 điểm • 5s

x = 32

1032.Tự luận
• 1 điểm • 5s

= 19/15

1033.Tự luận
• 1 điểm • 5s

Chu vi = 38 m; diện tích = 70 m²

1034.Tự luận
• 1 điểm • 5s

A nằm giữa O và B; AB = 3 cm

1035.Tự luận
• 1 điểm • 5s

AM = MB = 8 cm

MÃ ĐỀ 24

1:C 2:C 3:A 4:C 5:B 6:D 7:A 8:B 9:B 10:B 11:C 12:A

1036.Tự luận
• 1 điểm • 5s

58

1037.Tự luận
• 1 điểm • 5s

ƯCLN = 1; BCNN = 992

1038.Tự luận
• 1 điểm • 5s

x = 32

1039.Tự luận
• 1 điểm • 5s

= 13/20

1040.Tự luận
• 1 điểm • 5s

Chu vi = 34 m; diện tích = 66 m²

1041.Tự luận
• 1 điểm • 5s

A nằm giữa O và B; AB = 7 cm

1042.Tự luận
• 1 điểm • 5s

AM = MB = 10 cm

MÃ ĐỀ 25

1:C 2:A 3:A 4:C 5:A 6:B 7:C 8:B 9:B 10:D 11:D 12:A

1043.Tự luận
• 1 điểm • 5s

54

1044.Tự luận
• 1 điểm • 5s

ƯCLN = 1; BCNN = 1610

1045.Tự luận
• 1 điểm • 5s

x = 22

1046.Tự luận
• 1 điểm • 5s

= 5/4

1047.Tự luận
• 1 điểm • 5s

Chu vi = 44 m; diện tích = 105 m²

1048.Tự luận
• 1 điểm • 5s

A nằm giữa O và B; AB = 6 cm

1049.Tự luận
• 1 điểm • 5s

AM = MB = 10 cm

MÃ ĐỀ 26

1:A 2:B 3:D 4:A 5:C 6:D 7:B 8:A 9:B 10:A 11:D 12:A

1050.Tự luận
• 1 điểm • 5s

36

1051.Tự luận
• 1 điểm • 5s

ƯCLN = 31; BCNN = 31

1052.Tự luận
• 1 điểm • 5s

x = 30

1053.Tự luận
• 1 điểm • 5s

= 5/4

1054.Tự luận
• 1 điểm • 5s

Chu vi = 40 m; diện tích = 64 m²

1055.Tự luận
• 1 điểm • 5s

A nằm giữa O và B; AB = 4 cm

1056.Tự luận
• 1 điểm • 5s

AM = MB = 8 cm

MÃ ĐỀ 27

1:B 2:A 3:C 4:A 5:D 6:B 7:C 8:B 9:B 10:B 11:C 12:D

1057.Tự luận
• 1 điểm • 5s

50

1058.Tự luận
• 1 điểm • 5s

ƯCLN = 2; BCNN = 352

1059.Tự luận
• 1 điểm • 5s

x = 34

1060.Tự luận
• 1 điểm • 5s

= 7/6

1061.Tự luận
• 1 điểm • 5s

Chu vi = 56 m; diện tích = 160 m²

1062.Tự luận
• 1 điểm • 5s

A nằm giữa O và B; AB = 5 cm

1063.Tự luận
• 1 điểm • 5s

AM = MB = 10 cm

MÃ ĐỀ 28

1:D 2:C 3:D 4:A 5:C 6:B 7:C 8:B 9:D 10:B 11:D 12:C

1064.Tự luận
• 1 điểm • 5s

74

1065.Tự luận
• 1 điểm • 5s

ƯCLN = 1; BCNN = 1505

1066.Tự luận
• 1 điểm • 5s

x = 26

1067.Tự luận
• 1 điểm • 5s

= 7/12

1068.Tự luận
• 1 điểm • 5s

Chu vi = 46 m; diện tích = 102 m²

1069.Tự luận
• 1 điểm • 5s

A nằm giữa O và B; AB = 6 cm

1070.Tự luận
• 1 điểm • 5s

AM = MB = 9 cm

MÃ ĐỀ 29

1:D 2:D 3:C 4:D 5:A 6:B 7:A 8:B 9:C 10:A 11:B 12:A

1071.Tự luận
• 1 điểm • 5s

63

1072.Tự luận
• 1 điểm • 5s

ƯCLN = 3; BCNN = 462

1073.Tự luận
• 1 điểm • 5s

x = 32

1074.Tự luận
• 1 điểm • 5s

= 2/5

1075.Tự luận
• 1 điểm • 5s

Chu vi = 36 m; diện tích = 56 m²

1076.Tự luận
• 1 điểm • 5s

A nằm giữa O và B; AB = 5 cm

1077.Tự luận
• 1 điểm • 5s

AM = MB = 9 cm

MÃ ĐỀ 30

1:B 2:A 3:A 4:A 5:B 6:A 7:D 8:C 9:A 10:A 11:D 12:B

1078.Tự luận
• 1 điểm • 5s

71

1079.Tự luận
• 1 điểm • 5s

ƯCLN = 15; BCNN = 30

1080.Tự luận
• 1 điểm • 5s

x = 29

1081.Tự luận
• 1 điểm • 5s

= 4/3

1082.Tự luận
• 1 điểm • 5s

Chu vi = 52 m; diện tích = 120 m²

1083.Tự luận
• 1 điểm • 5s

A nằm giữa O và B; AB = 6 cm

1084.Tự luận
• 1 điểm • 5s

AM = MB = 10 cm

MÃ ĐỀ 31

1:A 2:B 3:C 4:B 5:A 6:A 7:C 8:B 9:A 10:A 11:B 12:D

1085.Tự luận
• 1 điểm • 5s

56

1086.Tự luận
• 1 điểm • 5s

ƯCLN = 1; BCNN = 377

1087.Tự luận
• 1 điểm • 5s

x = 38

1088.Tự luận
• 1 điểm • 5s

= 5/12

1089.Tự luận
• 1 điểm • 5s

Chu vi = 40 m; diện tích = 64 m²

1090.Tự luận
• 1 điểm • 5s

A nằm giữa O và B; AB = 6 cm

1091.Tự luận
• 1 điểm • 5s

AM = MB = 7 cm

MÃ ĐỀ 32

1:A 2:C 3:A 4:C 5:B 6:C 7:B 8:B 9:D 10:C 11:A 12:A

1092.Tự luận
• 1 điểm • 5s

73

1093.Tự luận
• 1 điểm • 5s

ƯCLN = 1; BCNN = 1392

1094.Tự luận
• 1 điểm • 5s

x = 13

1095.Tự luận
• 1 điểm • 5s

= 7/6

1096.Tự luận
• 1 điểm • 5s

Chu vi = 48 m; diện tích = 119 m²

1097.Tự luận
• 1 điểm • 5s

A nằm giữa O và B; AB = 4 cm

1098.Tự luận
• 1 điểm • 5s

AM = MB = 6 cm

MÃ ĐỀ 33

1:C 2:A 3:D 4:C 5:A 6:A 7:D 8:D 9:D 10:B 11:B 12:B

1099.Tự luận
• 1 điểm • 5s

65

1100.Tự luận
• 1 điểm • 5s

ƯCLN = 1; BCNN = 930

1101.Tự luận
• 1 điểm • 5s

x = 27

1102.Tự luận
• 1 điểm • 5s

= 8/15

1103.Tự luận
• 1 điểm • 5s

Chu vi = 36 m; diện tích = 77 m²

1104.Tự luận
• 1 điểm • 5s

A nằm giữa O và B; AB = 7 cm

1105.Tự luận
• 1 điểm • 5s

AM = MB = 6 cm

MÃ ĐỀ 34

1:A 2:B 3:B 4:B 5:A 6:B 7:B 8:D 9:A 10:D 11:C 12:A

1106.Tự luận
• 1 điểm • 5s

140

1107.Tự luận
• 1 điểm • 5s

ƯCLN = 1; BCNN = 532

1108.Tự luận
• 1 điểm • 5s

x = 43

1109.Tự luận
• 1 điểm • 5s

= 7/10

1110.Tự luận
• 1 điểm • 5s

Chu vi = 36 m; diện tích = 65 m²

1111.Tự luận
• 1 điểm • 5s

A nằm giữa O và B; AB = 9 cm

1112.Tự luận
• 1 điểm • 5s

AM = MB = 9 cm

MÃ ĐỀ 35

1:D 2:A 3:C 4:A 5:D 6:D 7:D 8:B 9:A 10:A 11:A 12:A

1113.Tự luận
• 1 điểm • 5s

48

1114.Tự luận
• 1 điểm • 5s

ƯCLN = 1; BCNN = 999

1115.Tự luận
• 1 điểm • 5s

x = 43

1116.Tự luận
• 1 điểm • 5s

= 13/10

1117.Tự luận
• 1 điểm • 5s

Chu vi = 34 m; diện tích = 70 m²

1118.Tự luận
• 1 điểm • 5s

A nằm giữa O và B; AB = 4 cm

1119.Tự luận
• 1 điểm • 5s

AM = MB = 10 cm

MÃ ĐỀ 36

1:C 2:C 3:A 4:B 5:A 6:C 7:A 8:A 9:D 10:D 11:D 12:C

1120.Tự luận
• 1 điểm • 5s

61

1121.Tự luận
• 1 điểm • 5s

ƯCLN = 5; BCNN = 210

1122.Tự luận
• 1 điểm • 5s

x = 36

1123.Tự luận
• 1 điểm • 5s

= 17/12

1124.Tự luận
• 1 điểm • 5s

Chu vi = 32 m; diện tích = 48 m²

1125.Tự luận
• 1 điểm • 5s

A nằm giữa O và B; AB = 9 cm

1126.Tự luận
• 1 điểm • 5s

AM = MB = 9 cm

MÃ ĐỀ 37

1:A 2:B 3:B 4:C 5:C 6:A 7:A 8:C 9:B 10:B 11:A 12:B

1127.Tự luận
• 1 điểm • 5s

63

1128.Tự luận
• 1 điểm • 5s

ƯCLN = 1; BCNN = 756

1129.Tự luận
• 1 điểm • 5s

x = 32

1130.Tự luận
• 1 điểm • 5s

= 5/6

1131.Tự luận
• 1 điểm • 5s

Chu vi = 48 m; diện tích = 135 m²

1132.Tự luận
• 1 điểm • 5s

A nằm giữa O và B; AB = 9 cm

1133.Tự luận
• 1 điểm • 5s

AM = MB = 7 cm

MÃ ĐỀ 38

1:B 2:B 3:A 4:B 5:A 6:D 7:D 8:A 9:C 10:D 11:A 12:C

1134.Tự luận
• 1 điểm • 5s

53

1135.Tự luận
• 1 điểm • 5s

ƯCLN = 1; BCNN = 714

1136.Tự luận
• 1 điểm • 5s

x = 18

1137.Tự luận
• 1 điểm • 5s

= 7/6

1138.Tự luận
• 1 điểm • 5s

Chu vi = 42 m; diện tích = 104 m²

1139.Tự luận
• 1 điểm • 5s

A nằm giữa O và B; AB = 3 cm

1140.Tự luận
• 1 điểm • 5s

AM = MB = 7 cm

MÃ ĐỀ 39

1:C 2:B 3:C 4:C 5:D 6:D 7:C 8:C 9:A 10:B 11:A 12:D

1141.Tự luận
• 1 điểm • 5s

61

1142.Tự luận
• 1 điểm • 5s

ƯCLN = 1; BCNN = 987

1143.Tự luận
• 1 điểm • 5s

x = 30

1144.Tự luận
• 1 điểm • 5s

= 7/10

1145.Tự luận
• 1 điểm • 5s

Chu vi = 40 m; diện tích = 99 m²

1146.Tự luận
• 1 điểm • 5s

A nằm giữa O và B; AB = 5 cm

1147.Tự luận
• 1 điểm • 5s

AM = MB = 9 cm

MÃ ĐỀ 40

1:B 2:B 3:A 4:A 5:A 6:B 7:A 8:B 9:A 10:A 11:B 12:A

1148.Tự luận
• 1 điểm • 5s

54

1149.Tự luận
• 1 điểm • 5s

ƯCLN = 3; BCNN = 105

1150.Tự luận
• 1 điểm • 5s

x = 32

1151.Tự luận
• 1 điểm • 5s

= 14/15

1152.Tự luận
• 1 điểm • 5s

Chu vi = 40 m; diện tích = 84 m²

1153.Tự luận
• 1 điểm • 5s

A nằm giữa O và B; AB = 9 cm

1154.Tự luận
• 1 điểm • 5s

AM = MB = 8 cm

MÃ ĐỀ 41

1:A 2:B 3:B 4:B 5:A 6:C 7:A 8:C 9:A 10:D 11:D 12:A

1155.Tự luận
• 1 điểm • 5s

53

1156.Tự luận
• 1 điểm • 5s

ƯCLN = 1; BCNN = 595

1157.Tự luận
• 1 điểm • 5s

x = 24

1158.Tự luận
• 1 điểm • 5s

= 17/12

1159.Tự luận
• 1 điểm • 5s

Chu vi = 48 m; diện tích = 128 m²

1160.Tự luận
• 1 điểm • 5s

A nằm giữa O và B; AB = 6 cm

1161.Tự luận
• 1 điểm • 5s

AM = MB = 8 cm

MÃ ĐỀ 42

1:B 2:A 3:A 4:A 5:C 6:A 7:B 8:C 9:D 10:A 11:D 12:D

1162.Tự luận
• 1 điểm • 5s

64

1163.Tự luận
• 1 điểm • 5s

ƯCLN = 7; BCNN = 105

1164.Tự luận
• 1 điểm • 5s

x = 20

1165.Tự luận
• 1 điểm • 5s

= 1/1

1166.Tự luận
• 1 điểm • 5s

Chu vi = 40 m; diện tích = 91 m²

1167.Tự luận
• 1 điểm • 5s

A nằm giữa O và B; AB = 4 cm

1168.Tự luận
• 1 điểm • 5s

AM = MB = 7 cm

MÃ ĐỀ 43

1:B 2:D 3:C 4:B 5:B 6:D 7:B 8:D 9:B 10:A 11:A 12:A

1169.Tự luận
• 1 điểm • 5s

74

1170.Tự luận
• 1 điểm • 5s

ƯCLN = 1; BCNN = 1209

1171.Tự luận
• 1 điểm • 5s

x = 20

1172.Tự luận
• 1 điểm • 5s

= 11/10

1173.Tự luận
• 1 điểm • 5s

Chu vi = 40 m; diện tích = 84 m²

1174.Tự luận
• 1 điểm • 5s

A nằm giữa O và B; AB = 7 cm

1175.Tự luận
• 1 điểm • 5s

AM = MB = 6 cm

MÃ ĐỀ 44

1:D 2:D 3:D 4:C 5:A 6:C 7:D 8:A 9:C 10:B 11:B 12:C

1176.Tự luận
• 1 điểm • 5s

64

1177.Tự luận
• 1 điểm • 5s

ƯCLN = 1; BCNN = 1178

1178.Tự luận
• 1 điểm • 5s

x = 38

1179.Tự luận
• 1 điểm • 5s

= 7/6

1180.Tự luận
• 1 điểm • 5s

Chu vi = 46 m; diện tích = 102 m²

1181.Tự luận
• 1 điểm • 5s

A nằm giữa O và B; AB = 8 cm

1182.Tự luận
• 1 điểm • 5s

AM = MB = 10 cm

MÃ ĐỀ 45

1:C 2:A 3:A 4:A 5:A 6:D 7:C 8:C 9:C 10:D 11:C 12:B

1183.Tự luận
• 1 điểm • 5s

123

1184.Tự luận
• 1 điểm • 5s

ƯCLN = 1; BCNN = 615

1185.Tự luận
• 1 điểm • 5s

x = 17

1186.Tự luận
• 1 điểm • 5s

= 1/1

1187.Tự luận
• 1 điểm • 5s

Chu vi = 40 m; diện tích = 84 m²

1188.Tự luận
• 1 điểm • 5s

A nằm giữa O và B; AB = 5 cm

1189.Tự luận
• 1 điểm • 5s

AM = MB = 7 cm

MÃ ĐỀ 46

1:D 2:A 3:A 4:B 5:A 6:A 7:B 8:A 9:A 10:D 11:C 12:A

1190.Tự luận
• 1 điểm • 5s

79

1191.Tự luận
• 1 điểm • 5s

ƯCLN = 1; BCNN = 850

1192.Tự luận
• 1 điểm • 5s

x = 15

1193.Tự luận
• 1 điểm • 5s

= 2/3

1194.Tự luận
• 1 điểm • 5s

Chu vi = 48 m; diện tích = 80 m²

1195.Tự luận
• 1 điểm • 5s

A nằm giữa O và B; AB = 3 cm

1196.Tự luận
• 1 điểm • 5s

AM = MB = 6 cm

Bạn có thích hoạt động này không?

Hãy lưu hoặc chia sẻ nội dung này đến mọi người.

Khám phá các nguồn tài nguyên miễn phí, phù hợp với tiêu chuẩn trong vài giây

Gợi ý cho bạn

Xem tất cả