400 câu trắc nghiệm tổng hợp Hóa lí dược có đáp án - Phần 4
25 câu hỏi
Phản ứng \[C{H_3}{\rm{COOC}}{{\rm{H}}_3} + NaOH \to C{H_3}COONa + C{H_3}OH\]
Biểu thức của vận tốc phản ứng xác định từ thực nghiệm là \[V = \left[ {C{H_3}COOC{H_3}} \right]\left[ {NaOH} \right]\]
Chọn phát biểu đúng nhất:
Phản ứng bậc 1 với este và bậc 1 với NaOH
Phản ứng bậc 2 với este và bậc 2 với NaOH
Phản ứng có bậc tổng quát là 1
Phản ứng có bậc tổng quát là 3
Chọn đáp án A
Lấy 20ml dd AgNO3 0,02M trộn với 10ml dd KI 0,01M ta được hệ AgI keo:
Mang điện tích dương
Mang điện tích âm
Không mang điện
Vừa mang điện dương,vừa mang điện âm
Chọn đáp án A
Khi cho KCl và hệ keo trên ở câu 78 sẽ có hiện tượng nào xảy ra:
Điện di
Keo tụ
Điện thẩm
Thẩm tích
Chọn đáp án B
Cấu tạo của keo AgI ở câu 78 có dạng:
\[{\left[ {m\left( {AgI} \right)n.NO_3^ - .\left( {n - x} \right){K^ + }} \right]^{x - }}.xA{g^ + }\]
\[{\left[ {m\left( {AgI} \right)n.A{g^ + }.\left( {n - x} \right){K^ + }} \right]^{x - }}.xNO_3^ - \]
\[{\left[ {m\left( {AgI} \right)n.A{g^ + }.\left( {n + x} \right){K^ + }} \right]^{x - }}.xNO_3^ - \]
\[{\left[ {m\left( {AgI} \right)n.NO_3^ - .\left( {n + x} \right){K^ + }} \right]^{x - }}.xA{g^ + }\]
Chọn đáp án B
Trong cấu tạo của keo AgI ở câu 78, lớp hấp thụ mang điện tích gì:
Âm
Dương
Không mang điện
Đáp án khác
Chọn đáp án A
Khi đặt hệ keo ở câu 78 vào 1 điện trường thì lớp khuếch tán sẽ di chuyển vào cực nào?
Âm
Dương
Không di chuyển
a, b, c đều sai
Chọn đáp án B
Trong các chất NaCl, NaBr, NaI. Chất có ngưỡng keo tụ lớn:
NaI
NaCl
NaBr
a, b, c có ngưỡng keo tụ bằng nhau
Chọn đáp án A
Chọn phát biểu đúng về Hạt keo:
Hạt keo có thể mang điện tích dương hoặc điện tích âm
Hạt keo không mang điện
Hạt keo trung hòa điện
Hạt keo vừa mang điện tích dương vừa mang điện tích âm
Chọn đáp án A
Chọn phát biểu đúng nhất về Chất bị hấp thụ:
Chất bị hấp phụ là chất thực hiện sự hấp phụ
Chất bị hấp phụ là chất bị thu hút trên bền mặt chất hấp phụ
Chất bị hấp phụ là chất có bề mặt thực hiện sự hấp phụ
b, c đúng
Chọn đáp án B
Tinh chế keo bằng phương pháp thẩm tích là phương pháp làm sạch hệ keo:
Các ion hoặc chất đơn phân tử của tạp chất sẽ di chuyển qua màng thẩm tích do....
Hạt keo di chuyển qua màng thẩm tích do lực hút của chân không
Các hạt keo sẽ di chuyển qua màng thẩm tích do áp suất nén
Các tiểu phân keo bị lôi cuốn và làm sạch bởi nước
Chọn đáp án A
Khi bốc hơi Na và ngưng hơi trong dung môi hữu cơ lạnh ta thu được:
Nhũ dịch Na trong dung môi hữu cơ
Hệ phân tán thô
Keo Na trong dung môi hữu cơ
Dd NaOH trong dung môi hữu cơ
Chọn đáp án C
Lấy 20ml dd AgNO3 2,4.10-4 M trộn với 10ml dd KI 6.10-4 M ta được hệ keo:
Mang điện tích dương
Không mang điện
Mang điện tích âm
Vừa mang điện dương,vừa mang điện âm
Chọn đáp án C
Trong cấu tạo của keo AgI ở câu 88, lớp hấp phụ mang điện tích:
Âm
Dương
Không mang điện
Đáp án khác
Chọn đáp án B
Cấu tạo của keo AgI ở câu 88 có dạng:
\[{\left[ {m\left( {AgI} \right)n.{I^ + }.\left( {n + x} \right){K^ + }} \right]^{{x^ + }}}.x{K^ + }\]
\[{\left[ {m\left( {AgI} \right)n.{K^ + }{I^ - }.\left( {n - x} \right){I^ + }} \right]^{{x^ - }}}.x{I^ + }\]
\[{\left[ {m\left( {AgI} \right)n.{K^ + }{I^ - }.\left( {n + x} \right){I^ + }} \right]^{{x^ - }}}.x{I^ + }\]
\[{\left[ {m\left( {AgI} \right)n.{I^ - }.\left( {n + x} \right){K^ + }} \right]^{{x^ - }}}.x{K^ + }\]
Chọn đáp án C
Khi cho NaCl và hệ keo trên ở câu 88 thì ion nào tác dụng gây keo tụ:
Ag+
Na+
NO3-
Cl
Chọn đáp án B
Trong các chất điện ly: K2SO4 , BaSO4 , Fe2(SO4)3 . Chất nào khả năng gây keo tụ lớn nhất đối với hệ keo ở câu 88 là:
K2SO4
Fe2(SO4)3
BaSO4
a, b, c có ngưỡng keo tụ bằng nhau
Chọn đáp án B
Trong các chất điện ly: KCl, BaCl2 , FeCl3 , ngưỡng keo tụ của các chất điện ly trên hệ keo ở câu 88 giảm dần theo thứ tự:
\[{Y_{FeC{l_3}}} > {Y_{BaC{l_2}}} > {Y_{KCl}}\]
\[{Y_{KCl}} > {Y_{BaC{l_2}}} > {Y_{FeC{l_3}}}\]
\[{Y_{BaC{l_2}}} > {Y_{FeC{l_3}}} > {Y_{KCl}}\]
\[{Y_{BaC{l_2}}} > {Y_{KCl}} > {Y_{FeC{l_3}}}\]
Chọn đáp án A
Khi đặt hệ keo ở câu 88 vào 1 điện trường thì lớp khuếch tán sẽ di chuyển vào cực nào?
Âm
Dương
Không di chuyển
a, b, c đều sai
Chọn đáp án A
Khi đặt hệ keo dương vào 1 điện trường thì lớp khuếch tán của hệ keo sẽ di chuyển vào cực dương. Đó là hiện tượng:
Điện di
Điện thế chảy
Điện thẩm
Điện thế sa lắng
Chọn đáp án A
Keo AgI ở câu 88 được điều chế bằng phương pháp:
Ngưng tụ bằng pp hóa học
Phân tán bằng cơ học
Ngưng tụ bằng cách thay thế dung môi
Phân tán bằng pepti hóa
Chọn đáp án A
Khi phân tán NaCl vào môi trường nước ta được:
Nhũ dịch NaCl trong nước
Hệ phân tán thô
Keo NaCl trong nước
Hệ đồng thể
Chọn đáp án D
Tween là chất hoạt động bề mặt có đặc điểm:
Là este của span+acid béo
Là este của sorbitan+poli ethylene glycol
Là ester của span+polioxi ethylen
Là este của sorbitan+polioxi ethylen
Chọn đáp án C
Khảo sát tốc độ phản ứng ở nhiệt độ không cao, nếu tăng nhiệt độ lên 200C thì hằng số tốc độ phản ứng tăng:
Gấp 2 lần
Gấp 9 lần
Gấp 6 lần
Gấp 12 lần
Chọn đáp án B
Trong cấu tạo của hạt keo, ξ được định danh là:
Thế hóa học
Thể nhiệt động học
Thế động học
Thế điện động học
Chọn đáp án D
Quá trình hấp phụ vật lý và hấp phụ hóa học khác nhau ở:
Nhiệt độ hấp phụ nhỏ
Hấp thụ có giá trị thuận nghịch
Không làm biến đổi chất bị hấp phụ
Tất cả đúng
Chọn đáp án D








