400+ câu trắc nghiệm tổng hợp Hệ thống thông tin kế toán có đáp án - Phần 2
30 câu hỏi
Thiết lập hệ thống kiểm soát nội bộ hữu hiệu được xem là một trong những cách thức để ………rủi ro
Bỏ qua B. Giảm thiểu
Chia sẻ D. Chuyển giao
Chọn đáp án B
Lựa chọn nào dưới đây không phải là một trong những hoạt động kiểm soát kiểm tra độc lập
Thực hiện phê duyệt trước khi thực hiện hoạt động
Tiến hành thực hiện những đánh giá cấp cao định kỳ
So sánh số lượng thực tế và số lượng trên sổ sách
Thực hiện báo cáo đánh giá phân tích
Chọn đáp án A
Rủi ro bao gồm:
Rủi ro tiềm tàng và rủi ro hiện hữu
Rủi ro tiềm tàng và rủi ro còn lại
Rủi ro tiềm tàng và rủi ro phát hiện
Rủi ro hiện hữu và rủi ro phát hiện
Chọn đáp án B
Kiểm soát nội bộ là một quá trình chịu sự ảnh hưởng bởi:
Hội đồng quản trị, ban giám đốc, và các nhân viên
Ban giám đốc và các nhân viên
Hội đồng quản trị và ban giám đốc
Hội đồng quản trị và các nhân viên
Chọn đáp án A
Lựa chọn nào dưới đây không phải là 1 trong những cách thức phản ứng với rủi ro:
Đáp án
Né tránh B. Chấp nhận
Bỏ qua D. Chuyển giao
Lựa chọn nào không phải là một trong năm thành phần của KSNB theo COSO:
Đáp án
Đánh giá rủi ro
Giám sát
Những chính sách KSNB
Thông tin và hệ thống
Lựa chọn nào dưới đây là 1 ví dụ về kiểm soát phát hiện:
Ủy quyền
Kiểm soát truy cập vật lý
Quản lý vá lỗi
Kiểm tra xâm nhập
Chọn đáp án D
Đối chiếu, kiểm tra chứng từ; xác nhận sau khi xử lý và lưu trữ chứng từ gốc là những thủ tục kiểm soát thuộc nhóm:
Kiểm soát xử lý dữ liệu
Kiểm soát quá trình nhập liệu
Kiểm soát luân chuyển dữ liệu
Kiểm soát nguồn dữ liệu
Chọn đáp án D
Lựa chọn nào dưới đây là 1 ví dụ về kiểm soát ngăn ngừa:
Huấn luyện
Sử dụng một máy tính vật lý để chạy nhiều máy ảo
Phân tích nhật ký
Thành lập nhóm ứng phó sự cố máy tính
Chọn đáp án A
Lựa chọn nào dưới đây là 1 ví dụ về kiểm soát bù đắp:
Huấn luyện
Sử dụng một máy tính vật lý để chạy nhiều máy ảo
Phân tích nhật ký
Thành lập nhóm ứng phó sự cố máy tính
Chọn đáp án D
Kiểm soát xác thực bao gồm các nội dung dưới đây, ngoại trừ:
Sử dụng nhận dạng sinh trắc học
Sử dụng thẻ thông minh
Sử dụng ma trận truy cập
Sử dụng mật khẩu, mã PIN
Chọn đáp án C
Lựa chọn nào dưới đây là 1 ví dụ về kiểm soát phát hiện:
Huấn luyện
Sử dụng một máy tính vật lý để chạy nhiều máy ảo
Phân tích nhật ký
Thành lập nhóm ứng phó sự cố máy tính
Chọn đáp án C
Sau khi cập nhật lô chứng từ thu tiền, hệ thống tự động tính tổng của số phiếu thu. Con số tổng trong trường hợp này được gọi là:
Tổng tài chính (Financial total)
Đếm mẫu tin (Record count)
Số kiểm tra (Check ligit)
Tổng hash (Hash total)
Chọn đáp án A
Lựa chọn nào dưới đây không phải là 1 ví dụ về kiểm soát an ninh thông tin:
Đáp án
Huấn luyện
Sử dụng một máy tính vật lý để chạy nhiều máy ảo
Phân tích nhật ký
Thành lập nhóm ứng phó sự cố máy tính
Thủ tục kiểm soát nhập liệu nào dưới đây sử dụng dữ liệu được nhập vào hệ thống để truy xuất và hiển thị những thông tin liên quan khác để người nhập dữ liệu có thể xác minh tính chính xác của dữ liệu đầu vào
Data matching
Transaction log
Closed – loop verification
Prompting
Chọn đáp án C
Khi nhập liệu nghiệp vụ xuất kho, ô số lượng hàng xuất không được lớn hơn số lượng hàng tồn kho. Tình huống này là 1 ví dụ về:
Kiểm tra độ dài dữ liệu
Kiểm tra vùng giới hạn
Kiểm tra giới hạn
Kiểm tra dung lượng vùng nhập liệu
Chọn đáp án C
Lựa chọn nào dưới đây là 1 ví dụ về kiểm tra kiểu dữ liệu:
Hệ thống hiển thị các thông tin về khách hàng khi nhập mã khách hàng
Hệ thống hiển thị yêu cầu “Dữ liệu bắt buộc phải nhập”
Hệ thống báo lỗi khi ô dữ liệu “đơn giá” là số âm
Hệ thống báo lỗi khi ô dữ liệu “ngày chứng từ” được nhập không đúng định dạng
Chọn đáp án D
Sau khi cập nhập lô chứng từ thu tiền, hệ thống tự động tính tổng giá trị tiền thu đượC. Con số tổng trong trường hợp này được gọi là:
Tổng tài chính (Financial total)
Tổng hash (Hash total)
Số kiểm tra (Check digit)
Đếm mẫu tin (Record count)
Chọn đáp án A
Lựa chọn nào dưới đây là 1 ví dụ về kiểm tra đầy đủ:
Hệ thống không cập nhật khách hàng mới nếu không khai báo mã số thuế
Hệ thống báo lỗi khi số tiền thanh toán lớn hơn giá trị công nợ phải trả
Hệ thống không ghi nhận tiền lương cho nhân viên nếu nhân viên đó không tồn tại trên hệ thống
Hệ thống báo lỗi khi số tiền bán hàng không bằng số lượng bán nhân với đơn giá
Chọn đáp án A
Lựa chọn nào dưới đây là 1 ví dụ về kiểm tra hợp lệ:
Hệ thống không cập nhật khách hàng mới nếu không khai báo mã số thuế
Hệ thống báo lỗi khi số tiền thanh toán lớn hơn giá trị công nợ phải trả
Hệ thống không ghi nhận tiền lương cho nhân viên nếu nhân viên đó không tồn tại trên hệ thống
Hệ thống báo lỗi khi số tiền bán hàng không bằng số lượng bán nhân với đơn giá
Chọn đáp án C
Sau khi cập nhật lô chứng từ thu tiền, hệ thống tự động tính và cho biết có tổng cộng 50 chứng từ đã được nhập. Con số tổng trong trường hợp này được gọi là:
Tổng tài chính (Financial total)
Tổng hash (Hash total)
Số kiểm tra (Check digit)
Đếm mẫu tin (Record count)
Chọn đáp án D
Lựa chọn nào dưới đây là 1 ví dụ về kiểm tra vòng lặp kín (Closed-loop verification)
Hệ thống hiển thị các thông tin về khách hàng khi nhập mã khách hàng
Hệ thống hiển thị yêu cầu “Dữ liệu bắt buộc phải nhập”
Hệ thống báo lỗi khi ô dữ liệu “ngày chứng từ” được nhập không đúng định dạng
Hệ thống báo lỗi khi ô dữ liệu “Đơn giá” là số âm
Chọn đáp án A
Phát biểu nào dưới đây về môi trường kiểm soát là sai:
Những chính sách và thủ tục được lập thành văn bản là 1 công cụ quan trọng cho việc đánh giá quyền hạn và trách nhiệm
Thái độ của nhà quản lý đối với KSNB và hành vi đạo đức có ảnh hưởng rất nhỏ đến niềm tin và hành động của nhân viên
Một cấu trúc tổ chức quá phức tạp hoặc không rõ ràng có thể là dấu hiệu của những vấn đề nghiêm trọng hơn
Giám sát là đặc biệt quan trọng trong các tổ chức không có khả năng báo cáo trách nhiệm một cách chi tiết hoặc quá nhỏ để có một sự phân chia nhiệm vụ đầy đủ
Chọn đáp án B
Lựa chọn nào dưới đây là 1 ví dụ về kiểm tra giới hạn:
Hệ thống không cập nhật khách hàng mới nếu không khai báo mã số thuế
Hệ thống báo lỗi khi số tiền thanh toán lớn hơn giá trị công nợ phải trả
Hệ thống không ghi nhận tiền lương cho nhân viên nếu nhân viên đó không tồn tại trên hệ thống
Hệ thống báo lỗi khi số tiền bán hàng không bằng số lượng bán nhân với đơn giá
Chọn đáp án B
Lựa chọn nào dưới đây là 1 ví dụ về kiểm tra dấu:
Hệ thống hiển thị các thông tin về khách hàng khi nhập mã khách hàng
Hệ thống hiển thị yêu cầu “Dữ liệu bắt buộc phải nhập”
Hệ thống báo lỗi khi ô dữ liệu “đơn giá” là số âm
Hệ thống báo lỗi khi ô dữ liệu “ngày chứng từ” được nhập không đúng định dạng
Chọn đáp án C
Những hoạt động nào sau đây trong chu trình doanh thu có thể được loại bỏ bởi công nghệ:
Xử lý đặt hàng B. Thu tiền
Giao hàng D. Lập hóa đơn
Chọn đáp án D
Cơ sở dữ liệu tích hợp dựa trên hệ thống ERP dẫn đến các mối đe dọa chung sau đây cho chu trình doanh thu: (chọn nhiều đáp án):
Dữ liệu bị mất hoặc bị phá hủy
Danh mục dữ liệu dùng chung (Master Data) không chính xác hoặc không hợp lệ
Công bố trái phép những thông tin nhạy cảm
Dữ liệu trùng lắp
Chọn đáp án A, B, C
Thông tin nào cần cung cấp để hỗ trợ nhà quản lý trong việc đánh giá khả năng cung ứng hàng hóa trong chu trình doanh thu (chọn nhiều đáp án):
Dự báo doanh số bán hàng
Tình trạng công nợ khách hàng
Số lượng đặt hàng của khách hàng
Số lượng hàng sẵn sàng để bán
Chọn đáp án C, D
Để hạn chế rủi ro lập hóa đơn sai, thủ tục kiểm soát nào dưới đây được áp dụng: (chọn nhiều đáp án)
Hạn chế truy cập về giá
Lập chứng từ với tất cả trường hợp luân chuyển hàng tồn kho
Gửi báo cáo tháng đến khách hàng
Phân chia trách nhiệm giữa chức năng lập hóa đơn và gửi hàng
Chọn đáp án A, D
Hoạt động nào dưới đây là một quá trình xử lý đặt hàng:
Lập vận đơn hàng hải
Thiết lập hạn mức tín dụng cho khách hàng
Xét duyệt tín dụng khách hàng
Phê duyệt hàng bán trả lại
Chọn đáp án C

