400+ câu Trắc nghiệm kĩ thuật đo đáp án - Phần 6
30 câu hỏi
Trong ống phóng điện tử, tim đèn có nhiệm vụ:
A/ Làm sáng ống phóng điện tử
B/ Tạo ra các điện tích
C/ Đốt nóng cathode của CRT
D/ Tất cả đều sai
Chọn C.
Anode A1 trong ống CRT có nhiệm vụ:
A/ Làm hội tụ chùm tia điện tử
B/ Làm lệch quỹ đạo của chùm tia điện tử
C/ Làm tăng tốc cho chùm tia điện tử
D/ Tạo sự phân kỳ của chùm tia điện tử
Chọn C.
Trong ống phóng điện tử, bản lệch dọc và ngang có nhiệm vụ:
A/ Tạo ra chùm tia điện tử đập vào màn huỳnh quang
B/ Làm lệch quỹ đạo chuyển động của chùm tia điện tử
C/ Làm tăng vận tốc của chùm tia điện tử
D/ Tất cả đều sai
Chọn B.
Độ lệch của chùm tia điện tử theo chiều dọc hoặc ngang trong ống CRT
phụ thuộc vào:
A/ Địên áp giữa 2 bản cực của bản lệch dọc hoặc ngang
B/ Khoảng cách giữa hai bản cực của bản lệch dọc hoặc ngang
C/ Diện tích các bản cực
D/ Mật độ các điện tích
Chọn A.
Bản chắn trong ống tia CRT có nhiệm vụ:
A/ Ngăn các điện tích
B/ Ngăn ảnh hưởng của điện trường của 2 bản lệch dọc và ngang
C/ Ngăn các điện tích bị phản xạ từ màn huỳnh quang
D/ Tất cả đều đúng.
Chọn B.
Để điều chỉnh sự hội tụ của chùm tia điện tử cần điều chỉnh:
A/ Điện áp đặt vào cathode
B/ Điện áp đặt vào các anode
C/ Điện áp đặt vào lưới điều khiển
D/ Điện áp đặt vào bản lệch dọc
Chọn B.
Lớp than chì xung quanh ống CRT màn huỳnh quang dùng để:
A/ Hấp thụ các điện tử phát xạ thứ cấp
B/ Trung hòa điện tích
C/ Hấp thụ các điện tích gây nhiễu
D/ Triệt tiêu độ dư quang
Chọn A.
Trong các khối chức năng sau, khối nào góp phần điều khiển sự đồng bộ tín hiệu:
A/ Khối tín hiệu răng cưa
B/ Mạch kích Schmitt
Chọn D.
Nhiệm vụ của mạch khuếch đại làm lệch tia điện tử là:
A/ Làm lớn tín hiệu
B/ Tạo điện áp vi sai đưa tới cặp phiếu làm lệch
C/ Tất cả đều đúng
D/ Tất cả đều sai
Chọn D.
Dao động ký 2 kênh có mấy trục khuếch đại X
Chọn A.
Chức năng của dây đo dao động ký là:
A/ Mở rộng giới hạn đo cho dao động ký
B/ Bổ chính tần số cho dao động ký
C/ Kết nối nguồn tín hiệu với máy đo
Chọn D.
Góc lệch pha đo bằng phương pháp Lissajous nằm trong khoảng:
A/ 0 < < 900 B/ 0 < < 1800
C/ 0 < < 3600 D/ 900 < < 1800
Chọn B.
Công thức nào để xác định tần số sóng sin nếu đường cong xuất hiện trên
màn hình dao động ký có dạng 0:
A/ f = fN
B/ f = 2fN
C/ f = 3fN
D/ f = ½ fN
Trong đó: f: tần số cần đo; fN: tần số tín hiệu chuẩn
Chọn A.
Khi đo góc lệch pha giữa 2 tín hiệu có cùng tần số, nếu kết quả trên màn hình dao động ký là một elip có 2 đỉnh nằm ở góc phần tư thứ 1 và 3 thì góc lệch pha là:
A/ 00 < < 900
B/ 900 < < 1800
Chọn A.
Khi đo góc lệch pha giữa 2 tín hiệu có cùng tần số, nếu kết quả trên màn hình dao động ký là một elip có 2 đỉnh nằm ở góc phần tư thứ 2 và 4 thì góc lệch pha là:
A/ 00 < < 900
B/ 900 < < 1800
Chọn B.
Khi đo góc lệch pha bằng phương pháp Lissajous, nếu trên màn hình dao động ký có dạng hình tròn thì góc lệch pha là:
Chọn B.
Dao động ký 2 kênh loại 2 cathode phát ra 2 chùm tia điện tử có:
A/ 2 mạch khuếch đại dọc
B/ 2 mạch khuếch đại ngang
Chọn A.
Khi đo góc lệch pha bằng phương pháp Lissajous, nếu trên màn hình là đường thẳng nằm ở góc phần tư 1-3 thì 2 tín hiệu:
A/ Ngược pha
B/ Lệch pha 900
Chọn C.
Khoảng lệch của điểm sáng do chùm tia điện tử tạo nên trên màn huỳnh quang so với vị trí ban đầu phụ thuộc vào:
A/ Cường độ điện trường bản lệch dọc
B/ Thời gian chuyển động về phía màn ảnh
C/ Vận tốc chuyển động của chùm tia điện tử
D/ Tất cả đều sai
Chọn D.
Sai số tuyệt đối là
Hiệu giữa giá trị thực của đại lượng cần đo với giá trị đo được
Hiệu giữa giá trị thực của đại lượng cần đo với giá trị định mức
Tỉ số giữa giá trị thực của đại lượng cần đo với giá trị đo được
Tỉ số giữa giá trị thực của đại lượng cần đo với giá trị định mức
Để mở rộng giới hạn đo của phép đo điện áp một chiều thì phải dùng điện trở mắc:
Song song với cơ cấu đo
Song song với phụ tải
Nối tiếp với cơ cấu đo
Nối tiếp với phụ tải
Khi sử dụng sơ đồ Vôn mét- Am pe mét để đo gián tiếp điện trở. Nếu điện trở cần đo càng lớn so với điện trở trong của Am pe kế thì:
Sai số được giảm nhiều
Độ nhạy của máy cao hơn
Dễ tính toán kết quả đo
Sai số lớn hơn, không chính xác
Cấp chính xác của dụng cụ đo được qui định là:
Sai số tuyệt đối của phép đo
Sai số tương đối của phép đo
Sai số tương đối qui đổi của dụng cụ đo
Tất cả các phương án trên đều sai
Gọi X là đối tượng cần đo, X0 là đơn vị đo và A là con số của kết quả đo. Đo lường là quá trình so sánh đại lượng cần đo với đại lượng mẫu và được biểu diễn bằng biểu thức sau:
X0/X = A
X = A.X0
X – X0 = A
X.X0 = A
Hiệu chỉnh kết quả đo nhằm mục đích
Bù lại các sai số ngẫu nhiên
Bù lại sai số của phương pháp đo
Bù lại các sai số hệ thống
Bù lại sai số của thiết bị đo
Một máy biến điện áp (BU), có tỷ số biến áp là 1150. Giả sử điện áp đọc được trên Vôn mét là 95V thì giá trị thực tế điện áp trên thanh góp là:
115.000V
109.250V
110.000V
35.000V
Trong phép đo dòng điện; điện trở nội của dụng cụ đo phải nhỏ hơn nhiều lần so với điện trở phụ tải nhằm mục đích:
Giảm sai số của phép đo
Bảo vệ dụng cụ đo
Giảm tổn thất năng lượng
Chống ngắn mạch tải
Đo lường là một quá trình
Đánh giá định lượng đại lượng cần đo để có được kết quả bằng số so với đơn vị đo
Đánh giá định tính đại lượng cần đo để có được kết quả so với đơn vị đo
Đánh giá các đại lượng vật lý để có được kết quả bằng số so với đơn vị đo
Đánh giá định lượng đại lượng cần đo để so với đơn vị đo
Điện áp rơi trên một điện trở phụ là 80V. Khi đo bằng vônmét là 79V thì sai số tuyệt đối là:
±1V
0,0125
0.5V
0,01266
Để đo công suất của một phụ tải mạch 3 pha cao áp, người ta dùng 2 vôn mét mẫu có Uđm =100V; 2 ampe mét mẫu có Iđm =10A, 2 wattmet có Uđm =120V, Iđm = 10A, cấp chính xác của wattmet là 1, thang đo có 150 vạch. Khi đo wattmet 1 chỉ α vạch, watt met 2 chỉ 70 vạch. Biết tỷ số biến của các máy biến áp và biến dòng đo lường là 6000/100 và 100/5. Công suất tiêu thụ thực của tải là 15.51kW. Hỏi α bằng bao nhiêu vạch ?
60 vạch
80 vạch
90 vạch








