400+ câu Trắc nghiệm kĩ thuật đo đáp án - Phần 9
30 câu hỏi
Đại lượng điện thụ động là những đại lượng điện ở trạng thái bình thường:
Có mang năng lượng điện
Không mang năng lượng điện
Có dòng điện
Có điện áp
Chọn B.
Đại lượng điện tác động là những đại lượng điện ở trạng thái bình thường:
Có mang năng lượng điện
Không mang năng lượng điện
Có dòng điện
Có điện áp
Chọn A.
Trong đo lường, sai số hệ thống thường được gây ra bởi:
Người thực hiện phép đo
Dụng cụ đo
Đại lượng cần đo
Môi trường
Chọn B.
Trong đo lường, sai số ngẫu nhiên thường được gây ra bởi:
Người thực hiện phép đo
Môi trường
Đại lượng cần đo
Tất cả đều đúng
Chọn D.
Nếu các thiết bị đo có cùng cấp chính xác, thì phép đo trực tiếp có sai số:
Lớn hơn phép đo gián tiếp
Nhỏ hơn phép đo gián tiếp
Bằng với phép đo gián tiếp
Tất cả đều sai
Chọn A.
Để giảm nhỏ sai số hệ thống thường dùng phương pháp:
Cải tiến phương pháp đo
Kiểm định thiết bị đo thường xuyên
Thực hiện phép đo nhiều lần
Khắc phục môi trường
Chọn B.
Để giảm nhỏ sai số ngẫu nhiên thường dùng phương pháp:
Kiểm định thiết bị đo thường xuyên
Thực hiện phép đo nhiều lần
Cải tiến phương pháp đo
Tất cả đều sai
Chọn B.
Sai số tuyệt đối là:
Hiệu số giữa giá trị thực với giá trị đo được
Hiệu số giữa giá trị thực với giá trị định mức
Tỉ số giữa giá trị thực với giá trị đo được
Tỉ số giữa giá trị thực với giá trị định mức
Chọn A.
Sai số tương đối là:
Tỉ số giữa giá trị đo được với giá trị định mức
Tỉ số giữa sai số tuyệt đối với giá trị định mức
Tỉ số giữa sai số tuyệt đối với giá trị thực
Tỉ số giữa sai số tuyệt đối với giá trị đo được
Chọn C.
Cấp chính xác của thiết bị đo là:
Sai số giới hạn tính theo giá trị đo được
Sai số giới hạn tính theo giá trị định mức của thiết bị đo
Sai số giới hạn tính theo giá trị trung bình cộng số đo
Sai số giới hạn tính theo giá trị thực của đại lượng cần đo
Chọn B.
Việc chuẩn hoá thiết bị đo thường được xác định theo:
2 cấp
3 cấp
4 cấp
5 cấp
Chọn C.
Một vôn kế có giới hạn đo 250V, dùng vôn kế này đo điện áp 200V thì vôn kế chỉ 210V. Sai số tương đối của phép đo là:
5%
4,7%
4%
10V
Chọn A.
Một vôn kế có sai số tầm đo ±1% ở tầm đo 300V, giới hạn sai số ở 120V là:
5%
2,5%
10%
1%
Chọn B.
Ưu điểm của mạch điện tử trong đo lường là:
Độ nhạy thích hợp, độ tin cậy cao
Tiêu thụ năng lượng ít, tốc độ đáp ứng nhanh
Độ linh hoạt cao, dễ tương thích truyền tín hiệu
Tất cả đều đúng
Chọn D.
Một thiết bị đo có độ nhạy càng lớn thì sai số do thiết bị đo gây ra:
Càng bé
Càng lớn
Tùy thuộc phương pháp đo
Không thay đổi
Chọn A.
Độ tin cậy của một thiết bị đo phụ thuộc vào:
Độ phức tạp của thiết bị đo
Chất lượng các linh kiện cấu thành thiết bị đo
Tính ổn định
Tất cả đều đúng
Chọn D.
Một ampere kế có giới hạn đo 30A, cấp chính xác 1%, khi đo đồng hồ chỉ 10A thì giá trị thực của dòng điện cần đo là:
9,7÷10,3 A
9÷11 A
9,3÷10,3 A
9,7÷10,7 A
Chọn A.
Cơ cấu chỉ thị từ điện hoạt động đối với dòng:
Một chiều
Xoay chiều
Dạng bất kỳ
Tất cả đều đúng
Chọn A.
Cơ cấu chỉ thị điện từ hoạt động đối với dòng:
Một chiều
Xoay chiều
Không đổi
Cả một chiều và xoay chiều
Chọn A.
Cơ cấu chỉ thị điện động hoạt động đối với dòng:
Xoay chiều
Một chiều
Thay đổi
Cả một chiều và xoay chiều
Chọn D.
Cơ cấu chỉ thị nào hoạt động đối với dòng xoay chiều:
Từ điện, điện từ
Từ điện, điện động
Điện từ, điện động
Tất cả đều đúng
Chọn C.
Quan hệ ngõ vào và ra của cơ cấu chỉ thị điện động là một hàm:
A. Tuyến tính
B. Phi tuyến
Parabol
Tất cả đều sai
Chọn B.
Quan hệ ngõ vào và ra của cơ cấu chỉ thị điện từ là một hàm:
A. Tuyến tính
B. Phi tuyến
Bất kỳ
Tất cả đều đúng
Chọn B.
Đối với cơ cấu từ điện, khi dòng điện ngõ vào tăng gấp đôi thì góc quay:
Giảm ½
Tăng gấp đôi
Tăng 4 lần
Giảm ¼
Chọn B.
Đối với cơ cấu điện từ, khi dòng điện ngõ vào tăng gấp đôi thì góc quay:
Giảm ½
Tăng gấp đôi
Tăng 4 lần
Giảm ¼
Chọn C.
Để đánh giá tính chính xác của dụng cụ đo thì thông qua các sai số nào sau:
Sai số tương đối quy đổi.
Sai số tuyệt đối
Sai số tương đối
Sai số quy đổi và sai số cho phép
Chọn A.
Để mở rộng giới hạn đo cho phép đo dòng điện một chiều thì phải dùng điện trở mắc:
song song với cơ cấu đo
song song với phụ tải
Nối tiếp với cơ cấu đo
Nối tiếp với phụ tải
Chọn A.
Khi đo điện áp; để phép đo được chính xác, điện trở cơ cấu so với điện trở tải phải:
Rất nhỏ
Bằng nhau
Rất lớn
Lớn hơn
Chọn C.
Đo điện trở R bằng phương pháp vôn-ampe (vônmét mắc trước ampemét). Biết điện trở của vônmet rV = 50k và điện trở của ampemet rA = 1Ω, điện trở cần đo R =250Ω. Vậy sai số của phép đo R trên sẽ là
0.2%
0.4%
0.3%
0.5%
Chọn B.
Đo lường điện là quá trình
Đo các đại lượng điện
Đo các đại lượng vật lý khác thông qua phép đo các đại lượng điện
Đo các đại lượng điện bằng các dụng cụ đo điện
Cả 3 phương án trên
Chọn B.








