400+ câu Trắc nghiệm kĩ thuật đo đáp án - Phần 1
Đề thi

400+ câu Trắc nghiệm kĩ thuật đo đáp án - Phần 1

A
Admin
Đại họcTrắc nghiệm tổng hợp30 lượt thi
33 câu hỏi
1. Trắc nghiệm
1 điểm

Đại lượng điện thụ động là những đại lượng điện ở trạng thái bình thường:

 

A/ Có mang năng lượng điện

B/ Không mang năng lượng điện

 

C/ Có dòng điện 
D/ Có điện áp
Xem đáp án

Chọn B.

2. Trắc nghiệm
1 điểm

Đại lượng điện tác động là những đại lượng điện ở trạng thái bình thường:

 

A/ Có mang năng lượng điện

B/ Không mang năng lượng điện

 

C/ Có dòng điện 
D/ Có điện áp
Xem đáp án

Chọn A.

3. Trắc nghiệm
1 điểm

Trong đo lường, sai số hệ thống thường được gây ra bởi:

 

A/ Người thực hiện phép đo

B/ Dụng cụ đo

 

C/ Đại lượng cần đo 
D/ Môi trường
Xem đáp án

Chọn B.

4. Trắc nghiệm
1 điểm

Trong đo lường, sai số ngẫu nhiên thường được gây ra bởi:

 

A/ Người thực hiện phép đo

B/ Môi trường

 

C/ Đại lượng cần đo 
D/ Tất cả đều đúng
Xem đáp án

Chọn D.

5. Trắc nghiệm
1 điểm

Nếu các thiết bị đo có cùng cấp chính xác, thì phép đo trực tiếp có sai số:

 

A/ Lớn hơn phép đo gián tiếp

B/ Nhỏ hơn phép đo gián tiếp

 

C/ Bằng với phép đo gián tiếp 
D/ Tất cả đều sai
Xem đáp án

Chọn A.

6. Tự luận
1 điểm

Để giảm nhỏ sai số hệ thống thường dùng phương pháp:

A/ Cải tiến phương pháp đo

B/ Kiểm định thiết bị đo thường xuyên

C/ Thực hiện phép đo nhiều lần

D/ Khắc phục môi trường

Xem đáp án

Chọn B.

7. Tự luận
1 điểm

Để giảm nhỏ sai số ngẫu nhiên thường dùng phương pháp:

A/ Kiểm định thiết bị đo thường xuyên

B/ Thực hiện phép đo nhiều lần

C/ Cải tiến phương pháp đo

D/ Tất cả đều sai

Xem đáp án

Chọn B.

8. Tự luận
1 điểm

Sai số tuyệt đối là:

A/ Hiệu số giữa giá trị thực với giá trị đo được

B/ Hiệu số giữa giá trị thực với giá trị định mức

C/ Tỉ số giữa giá trị thực với giá trị đo được

D/ Tỉ số giữa giá trị thực với giá trị định mức

Xem đáp án

Chọn A.

9. Tự luận
1 điểm

Sai số tương đối là:

A/ Tỉ số giữa giá trị đo được với giá trị định mức

B/ Tỉ số giữa sai số tuyệt đối với giá trị định mức

C/ Tỉ số giữa sai số tuyệt đối với giá trị thực

D/ Tỉ số giữa sai số tuyệt đối với giá trị đo được

Xem đáp án

Chọn C.

10. Tự luận
1 điểm

Cấp chính xác của thiết bị đo là:

A/ Sai số giới hạn tính theo giá trị đo được

B/ Sai số giới hạn tính theo giá trị định mức của thiết bị đo

C/ Sai số giới hạn tính theo giá trị trung bình cộng số đo

D/ Sai số giới hạn tính theo giá trị thực của đại lượng cần đo

Xem đáp án

Chọn B.

11. Trắc nghiệm
1 điểm

Việc chuẩn hoá thiết bị đo thường được xác định theo:

 

A/ 2 cấp

B/ 3 cấp

 

C/ 4 cấp 
D/ 5 cấp
Xem đáp án

Chọn C.

12. Trắc nghiệm
1 điểm

Một vôn kế có giới hạn đo 250V, dùng vôn kế này đo điện áp 200V thì vôn kế chỉ 210V. Sai số tương đối của phép đo là:

 

A/ 5% 
B/ 4,7% 
C/ 4% 
D/ 10V
Xem đáp án

Chọn A.

13. Trắc nghiệm
1 điểm

Một vôn kế có sai số tầm đo ±1% ở tầm đo 300V, giới hạn sai số ở 120V là:

 

A/ 5% 
B/ 2,5% 
C/ 10% 
D/ 1%
Xem đáp án

Chọn B.

14. Tự luận
1 điểm

Ưu điểm của mạch điện tử trong đo lường là:

A/ Độ nhạy thích hợp, độ tin cậy cao

B/ Tiêu thụ năng lượng ít, tốc độ đáp ứng nhanh

C/ Độ linh hoạt cao, dễ tương thích truyền tín hiệu

D/ Tất cả đều đúng

Xem đáp án

Chọn D.

15. Tự luận
1 điểm

Một thiết bị đo có độ nhạy càng lớn thì sai số do thiết bị đo gây ra:

A/ Càng bé

B/ Càng lớn

C/ Tùy thuộc phương pháp đo

D/ Không thay đổi

Xem đáp án

Chọn A.

16. Tự luận
1 điểm

Độ tin cậy của một thiết bị đo phụ thuộc vào:

A/ Độ phức tạp của thiết bị đo

B/ Chất lượng các linh kiện cấu thành thiết bị đo

C/ Tính ổn định

D/ Tất cả đều đúng

Xem đáp án

Chọn D.

17. Tự luận
1 điểm

Một ampere kế có giới hạn đo 30A, cấp chính xác 1%, khi đo đồng hồ chỉ

10A thì giá trị thực của dòng điện cần đo là:

A/ 9,7÷10,3 A

B/ 9÷11 A

C/ 9,3÷10,3 A

D/ 9,7÷10,7 A

Xem đáp án

Chọn A.

18. Trắc nghiệm
1 điểm

Cơ cấu chỉ thị từ điện hoạt động đối với dòng:

 

A/ Một chiều

B/ Xoay chiều

 

C/ Dạng bất kỳ 
D/ Tất cả đều đúng
Xem đáp án

Chọn A.

19. Trắc nghiệm
1 điểm

Cơ cấu chỉ thị điện từ hoạt động đối với dòng:

 

A/ Một chiều

B/ Xoay chiều

 

C/ Không đổi 
D/ Cả một chiều và xoay chiều
Xem đáp án

Chọn D.

20. Trắc nghiệm
1 điểm

Cơ cấu chỉ thị điện động hoạt động đối với dòng:

 

A/ Một chiều

B/ Xoay chiều

 

C/ Thay đổi 
D/ Cả một chiều và xoay chiều
Xem đáp án

Chọn D.

21. Trắc nghiệm
1 điểm

Cơ cấu chỉ thị nào hoạt động đối với dòng xoay chiều:

 

A/ Từ điện, điện từ

B/ Từ điện, điện động

 

C/ Điện từ, điện động 
D/ Tất cả đều đúng
Xem đáp án

Chọn C.

22. Trắc nghiệm
1 điểm

Quan hệ ngõ vào và ra của cơ cấu chỉ thị điện động là một hàm:

 

A/ Tuyến tính

B/ Phi tuyến

 

C/ Parabol 
D/ Tất cả đều sai
Xem đáp án

Chọn B.

23. Trắc nghiệm
1 điểm

Quan hệ ngõ vào và ra của cơ cấu chỉ thị điện từ là một hàm:

 

A/ Tuyến tính

B/ Phi tuyến

 

C/ Bất kỳ 
D/ Tất cả đều đúng
Xem đáp án

Chọn B.

24. Trắc nghiệm
1 điểm

Đối với cơ cấu từ điện, khi dòng điện ngõ vào tăng gấp đôi thì góc quay:

 

A/ Giảm ½

B/ Tăng gấp đôi

 

C/ Tăng 4 lần 
D/ Giảm ¼
Xem đáp án

Chọn B.

25. Trắc nghiệm
1 điểm

Đối với cơ cấu điện từ, khi dòng điện ngõ vào tăng gấp đôi thì góc quay:

 

A/ Giảm ½

B/ Tăng gấp đôi

 

C/ Tăng 4 lần 
D/ Giảm ¼
Xem đáp án

Chọn C.

26. Trắc nghiệm
1 điểm

Độ nhạy điện áp (SV) của cơ cấu từ điện được xác định từ độ nhạy dòng điện (SI) theo công thức:

 

A/ SV = SI.Rm

B/ SV = SI /Rm

 

C/ SV =Rm /SI 
D/ Tất cả đều sai
Xem đáp án

Chọn B.

27. Trắc nghiệm
1 điểm

Ưu điểm của cơ cấu chỉ thị từ điện là:

 

A/ Ít bị ảnh hưởng của từ trường nhiễu bên ngoài

 

B/ Độ chính xác cao, công suất tiêu thụ bé

 

C/ Thang đo chia đều

 

D/ Tất cả đều đúng
Xem đáp án

Chọn D.

28. Tự luận
1 điểm

Nhược điểm của cơ cấu chỉ thị từ điện là:

A/ Khả năng chịu quá tải kém

B/ Chỉ sử dụng dòng một chiều

C/ Dễ hư hỏng

D/ Tất cả đều đúng

Xem đáp án

Chọn D.

29. Tự luận
1 điểm

Ưu điểm của cơ cấu chỉ thị điện từ là:

A/ Chịu sự quá tải cao, dễ chế tạo

B/ Tiêu thụ công suất bé, độ chính xác cao

C/ Ảnh hưởng của từ trường bên ngoài bé

D/ Tất cả đều sai

Xem đáp án

Chọn A.

30. Tự luận
1 điểm

Nhược điểm của cơ cấu chỉ thị điện từ là:

A/ Tiêu thụ công suất lớn

B/ Ảnh hưởng của từ trường bên ngoài lớn

C/ Kém chính xác, thang đo không đều

D/ Tất cả đều đúng

Xem đáp án

Chọn D.

31. Tự luận
1 điểm

Ưu điểm của cơ cấu chỉ thị điện động là:

A/ Có độ chính xác cao

B/ Ảnh hưởng của từ trường bên ngoài bé

C/ Độ nhạy cao

D/ Tiêu thụ công suất bé

Xem đáp án

Chọn A.

32. Tự luận
1 điểm

Nhược điểm của cơ cấu chỉ thị điện động là:

A/ Tiêu thụ công suất lớn, độ nhạy thấp

B/ Ảnh hưởng của từ trường bên ngoài lớn

C/ Thang đo không đều

D/ Tất cả đều đúng

Xem đáp án

Chọn D.

33. Trắc nghiệm
1 điểm

Đối với cơ cấu cảm ứng, để moment quay đạt giá trị cực đại thì góc lệch pha giữa hai từ thông là:

 

A/ 00 
B/ 450 
C/ 900 
D/ 60
Xem đáp án

Chọn C.