2048.vn

4 bài tập Tính bán kính đáy, đường cao, diện tích, thể tích của hình trụ (có lời giải)
Đề thi

4 bài tập Tính bán kính đáy, đường cao, diện tích, thể tích của hình trụ (có lời giải)

A
Admin
ToánLớp 97 lượt thi
4 câu hỏi
1. Tự luận
1 điểm

Thay dấu “\[?\]”bằng giá trị thích hợp và hoàn thành bảng sau:

Hình trụ

Bán kính đáy

(cm)

Chiều cao

(cm)

Diện tích xung quanh (cm2)

Diện tích toàn phần (cm2)

Thể tích

(cm3)

Thay dấu “?”bằng giá trị thích hợp và hoàn thành bảng sau: (ảnh 1)

\[3\]

\[7\]

\[?\]

\[?\]

\[?\]

\[4\]

\[?\]

\[20\pi \]

\[?\]

\[?\]

\[?\]

\[8\]

\[?\]

\[18\pi \]

\[?\]

\[?\]

\[5\]

\[?\]

\[?\]

\[150\pi \]

Xem đáp án
2. Tự luận
1 điểm

Cho hình trụ có bán kính đáy bằng \(5\left( {dm} \right)\). Biết rằng hình trụ đó có diện tích toàn phần gấp đôi diện tích xung quanh. Tính chiều cao hình trụ.

Xem đáp án
3. Tự luận
1 điểm

Hỏi nếu tăng chiều cao của khối trụ lên \(2\) lần, bán kính của nó lên \(3\) lần thì thể tích của khối trụ mới sẽ tăng bao nhiêu lần so với khối trụ ban đầu?

Xem đáp án
4. Tự luận
1 điểm

Cho hình chữ nhật \[ABCD\] có\[AB = 1\left( {cm} \right),AD = 2\left( {cm} \right)\]. Gọi \[M,N\] lần lượt là trung điểm của \[AD\] và\[BC\]. Quay hình chữ nhật đó xung quanh trục \[MN\] ta được một hình trụ như hình vẽ.

Cho hình chữ nhật \[ABCD\] có\[AB = 1\left( {cm} (ảnh 1)

a) Tính diện tích toàn phần \({S_{tp}}\) của hình trụ đó.

b) Tính thể tích hình trụ đó.

Xem đáp án

Ngân hàng đề thi

© All rights reservedVietJack