390 câu trắc nghiệm tổng hợp Vật liệu kĩ thuật có đáp án - Phần 13
25 câu hỏi
Trong các thông số đặc trưng cho nhiệt luyện, thông số nào ít quan trọng hơn cả?
Tốc độ nung
Nhiệt độ nung
Thời gian giữ nhiệt
Tốc độ làm nguội sau khi giữ nhiệt.
Chọn đáp án A
Nguyên tố nào gây thoát các bon mạnh nhất?
Cr
Si
Mn
Ni
Chọn đáp án B
Phun bi có thể tạo ra chiều sâu lớp hóa bền khoảng:
35mm
2,5mm
0,7mm
15mm
Chọn đáp án C
CT38n thuộc nhóm thép nào?
Thép nửa lặng
Thép lặng
Thép xây dựng
Thép sôi
Chọn đáp án A
Công dụng của mác vật liệu CCT38:
Làm một số chi tiết cần qua gia công nhiệt
Dùng chủ yếu trong xây dựng, một phần nhỏ làm các chi tiết máy không cần qua gia công nhiệt
Làm dụng cụ cầm tay (đục, búa, rũa, …), khuôn dập nguội kích thước nhỏ và tải trọng bé, dao cắt năng suất thấp, …
Làm các chi tiết kích thước và tải trọng nhỏ, hình dáng đơn giản như tấm đệm, trục trơn, …
Chọn đáp án A
Trong thép gió, V có tác dụng:
Tăng tính bền nhiệt
Tăng độ thấm tôi
Tăng tính chống mài mòn
Tăng cứng nóng
Chọn đáp án C
Mác thép nào có tính cứng nóng cao nhất?
90W9Cr4V2Mo
WCCo5
100CrWMn
160Cr12Mo
Chọn đáp án A
Trong tổ chức của gang dẻo có:
Graphit dạng cụm
Lêđêburit
Graphit dạng cầu
Graphit dạng tấm
Chọn đáp án A
Trong thực tế, khi kim loại kết tinh thường gặp loại mầm nào?
Mầm tự sinh
Cả hai loại mầm
Mầm ký sinh
Tùy từng trường hợp
Chọn đáp án C
30Cr2W8V dùng làm:
Khuôn dập nguội
Dao cắt
Khuôn rèn
Khuôn ép chảy
Chọn đáp án D
Khi tăng tốc độ làm nguội thì kích thước tới hạn để tạo mầm kết tinh thay đổi như thế nào?
Có lúc tăng, có lúc giảm (tùy từng trường hợp)
Giảm
Không thay đổi
Tăng
Chọn đáp án B
40Cr dùng làm các chi tiết:
Kích thước lớn, hình dáng phức tạp
Kích thước nhỏ, hình dáng tương đối phức tạp
Kích thước trung bình, hình dáng tương đối phức tạp
Kích thước nhỏ, hình dáng đơ giản
Chọn đáp án C
Chọn ra đáp án sai trong các đáp án sau đối với quá trình giữ nhiệt khi nhiệt luyện:
Giữ nhiệt nhằm làm đồng đều thành phần hóa học
Thời gian giữ nhiệt chỉ phụ thuộc vào kích thước chi tiết, không phụ thuộc vào phương pháp nhiệt luyện
Giữ nhiệt để có đủ thời gian hoàn thành các chuyển biến
Giữ nhiệt nhằm làm đồng đều nhiệt độ trên toàn bộ tiết diện
Chọn đáp án B
Yêu cầu với thép kết cấu:
Độ cứng cao
Độ bền cao
Cơ tính tổng hợp cao
Độ dẻo, độ dai cao
Chọn đáp án C
Trong các mục đích sau của ủ, mục đích nào không đúng?
Làm giảm độ cứng để dễ cắt
Làm nhỏ hạt
Làm tăng giới hạn đàn hồi
Làm đồng đều thành phần hóa học
Chọn đáp án C
Nguyên tố nào tạo các bít mạnh nhất?
Cr
Ti
Mn
Mo
Chọn đáp án B
Mác thép nào có nhiệt độ tôi cao nhất?
C20
CD80
40Cr
C40
Chọn đáp án A
Chế tạo hợp kim cứng bằng phương pháp nào?
Phối liệu và nấu chảy
Ép tạo hình
Luyện kim bột
Thiêu kết
Chọn đáp án C
Những kim loại có kiểu mạng lục giác xếp chặt là:
Mg, Zn, …
Al, Cu, …
Au, Ag, ...
Mo, Cr, …
Chọn đáp án A
12Cr13 chống ăn mòn tốt là do:
Tỉ số %Cr/%C nhỏ
Hàm lượng Cr cao
Trong tổ chức chỉ có một pha
Trong tổ chức có hai pha với thế điện cực xấp xỉ nhau
Chọn đáp án D
Khi làm nguội kim loại với tốc độ V1 và V2 thì nhiệt độ bắt đầu kết tinh tương ứng là T1 và T2. Cho biết V1 < V2, hãy so sánh T1 và T2?
T2 < T1
T2 = T1 < TS
T2 = T1 = TS
T2 > T1
Chọn đáp án C
Với thép cùng tích, để đạt độ cứng khoảng 60HRC cần nhiệt luyện ra tổ chức gì?
Xoocbit
Mactenxit
Bainit
Trôxtit
Chọn đáp án B
Công dụng của mác vật liệu GX32-52 là:
Làm các chi tiết không chịu tải (vỏ, nắp) chỉ có tác dụng che chắn
Làm các chi tiết chịu tải trọng nhẹ, ít chịu mài mòn như vỏ hộp giảm tốc, thân máy không quan trọng
Làm các chi tiết chịu tải trọng tương đối cao như bánh răng (tốc độ chậm), bánh đà, thân máy quan
Làm các chi tiết chịu tải cao, chịu mài mòn như bánh răng chữ V, trục chính, vỏ bơm thủy lực
Chọn đáp án D
Vật liệu làm ổ trượt nào sau đây chịu được tải lớn, tốc độ bé?
SnSb8Cu3
GX28-48
BCuSn10
BCuPb30
Chọn đáp án B
Các nguyên tố hợp kim thường dùng trong thép là:
Cr, Mn, Si, Ni
Cr, Mn, Si, Ti
Cr, Mn, Si, Mo
Cr, Mn, Si, W
Chọn đáp án A








