35 Bài tập Các nguyên lí của nhiệt động lực học cực hay có lời giải
Đề thi

35 Bài tập Các nguyên lí của nhiệt động lực học cực hay có lời giải

A
Admin
Vật lýLớp 1061 lượt thi
35 câu hỏi
1. Trắc nghiệm
1 điểm

Người ta thực hiện công 1000J để nén khí trong một xilanh. Tính độ biến thiên của khí, biết khí truyền ra môi trường xung quanh nhiệt lượng 400J?

jCcod2Hl5dBDF5Z4JXYkPlIkrwnad1JxkaGxvfsrjPbIuFQjK-H3IvbFVaXH246N1RS05rv3Xx2jYMPQxemPJSxHSXM3rP-46OvbRdYJSL_z2pyLL5tghyr97X0_oWLko6fxlKzHh9E_3y5HKA

4q6vqBSEOPmE_dvP9-Yl_ntwWLOsv5PjzCfd6-dwlSs1FtFU2i6p5BiNpjOs5NLI0dSFBQys6jfJ1lhReBfvAGj7LIZU-C0ByZaH9Lr5iHIYk1yuB_x2QUz4iudGR2i__HzFk3_KP03DjHBdqQ

G7zNlrhmAI_1JPZQnfRqODzAiDJsqtB2BsqptocFaxYRaGTKbPoXasNfIuA4U8xNUGefsbDraqwJ4cIbEUorNwXnlhA5UGL_AIp9A1skoTmCgN2G-1qcqBhAHpi-tt4ADpWB1EBSSSF_UzHN5Q

8Ok5hq9cGjKNMJy5BgdNzqhlanDpgCMgDeEtl-FnpbeNHzv-auXPYhc7nyWYSLSp0vgdFlIKuvhC1YX-UGidsh9TxBYoONJ820vqt1XeUQqhrRJpzy4IyzlSTjlJXFruW17yVwxXGI8qCMXdng

Xem đáp án

Lời giải:

iln3XJo7qJFelq_qY_c7TrquQvocGdr1-HtLV0rcnux_BLm7SpQzbIFnPPQo9ETSmP30aPq5PnGitwKadEhwJwr9n2Tylp7EJldWcvqlihE0Y22u-TTupLRnmMYlkLvdAU8P_JI-YgkggCWBLw

Đáp án D.

2. Trắc nghiệm
1 điểm

Người ta cung cấp một nhiệt lượng 1,5J cho chất khí đựng trong một xilanh đặt nằm ngang. Khí nở ra đẩy pittông đi một đoạn 5 cm. Biết lực ma sát giữa pittông và xilanh có độ lớn 20N. Tính độ biến thiên nội năng của khí:

fWpxHSo1ZJriKfDpJ4C5KSf4Ivc863pU1VUNiDOvEqqSMTLEisjk8e8with_M2bGWGncbU9bUi2MMg_DdmyT-6TNsEqD7GmXxCy-Al4BBTWAPYUQ6NwmkkkoGONQkmLRMIfo1L9NWAU5KGOVrw

Lbp7QZupc6tlp0idZ6oZZ5iXJ-xTXXMKrFHUcgiizRUwNm1m00m2xi_WNAeZ6wlfNUuezZ8smpcoIxW6Iads1leJmE0287dv1wWIWJJA0gmE9XrQQxmD--Bb52EDAWlQx_0g4kXHCqTfN2pXyQ

e0INAhv5f5tdUw06F-IueHjc0BuTZ5SxlLyknrTJ3_ftd3idpOaZAMUiGs2IiDdVxoQqvjfi_wl358jwCqQ8Vzb0a7s_DJWLk7MGEIjjITkOlwg-jY6tmzC9szp7aJAYjORWJ9xqQnHbG1EjKQ

Q2q4m49f9fgWCDnfM5hNF1wHT3ZH6d9xrZZWQtUTr8_Y_9eXeVZS03Y6a5MX-gEaiwPUnEkTbfYwzciAGfgsNkR1EIctMY1Sr4YDLHRSjFdLjPZitQExBP9kId_PjMRrK5qW_P13Q9bF9HKr4w

Xem đáp án

Lời giải:

O5SzPiJJo8KtXAWCcEuelv6UiM4c6pf3DPItAqzZE_musIv73IHCKvaKjwp0kIC7enMC_QTUr3jfmuqPKMSKcDczmpnRKi3rAJXy4clSG5AOp-Dc_r5i955LKa2iska-QbDFr9fHM0iR6veAkw

Đáp án A.

3. Trắc nghiệm
1 điểm

Một lượng khí khi bị nung nóng đã tăng thể tích 0,02m3 và nội năng biến thiên 1280J. Nhiệt lượng đã truyền cho khí là bao nhiêu? Biết quá hình là đẳng áp ở áp suất 2.105Pa.

2720J

1280 J

5280J

4000J

Xem đáp án

Lời giải:

o9pVFI-LjA5sRvkIg3ELFKSQracKk-6_8XaSFljmtsgVT62UWzXGIIoH2f99T5fWfxAHPfXQsBb0gxftpojBd_fGk6c8mjCIln8pF2kpnDNQxf77Pb96PEnscKBSMEV4IJekEZ2W_RHf2Jpl5g

Đáp án C.

4. Trắc nghiệm
1 điểm

Một bình nhôm khối lượng 0,5kg ở nhiệt độ 20°C. Tính nhiệt lượng cần cung cấp để nó tăng lên 50°C. Biết nhiệt dung của nhôm là 0,92.103 J/kg. K.

13,8.103J

9,2.103J

32,2.103J

23,0.103J

Xem đáp án

Lời giải:

bRevNlCoki5O3PlBuIumj7OJSEBwJMjA7J9DzRNcWo5L_JHly_sEYN4FxtrXV2BEx8z-oZSuXgDPES8VlkSlVt01hdaKLj1Ac4eoeQ4JyxCoJ3sLVEocMo_X-BcYYlQck_p-N466Aq6oNYxi3Q

Đáp án A.

5. Trắc nghiệm
1 điểm

Một động cơ nhiệt lý tưởng hoạt động giữa hai nguồn nhiệt 100°C và 25,4°C, thực hiện công 2kJ. Tính nhiệt lượng mà động cơ truyền cho nguồn lạnh.

12 kJ

10 kJ

2 kJ

8kJ

Xem đáp án

Hiệu suất động cơ: bOS944Z2zkZvTH5ux7L043JJJ7yTEMiy1pPBNX_DnYXxHtH9bDsMrkzqO84c_oiH82s8ldgmMRlL7I312QsK5q6VlTD7uaORxNhgAaDZUhOPs2nheLZM6nR176rxZhl9f3pYhfgIITM4uJuQ6Q

- Suy ra, nhiệt lượng mà động cơ nhân từ nguồn nóng là: pUihU0rnKtoNgJHPJdpzTyuBLN6CVhrqllZeBrZ63UCOt3kVB4OMNGjqXJSOGC7RkoeA4_C4o4NRkuSWTip8Y3gHomnS9FPndboWqEYz2xsWbPY8sxUFsIniIaQ2WfmxutG6qstsXbaAJZnTcQ

- Nhiệt lượng mà động cơ truyền cho nguồn lạnh: fDPWhwHGKDxkSOTd4XtZLhV5FcdGvdvYqiSTvq9zkOJ4v-VFm7S-Fsu4vFE8ROi6GqjorRmWlJeefDdsmymqSoAvVLCGwxDMKzJjj-vcBjnHCdbf3XQUuqrsZ02L9vngVJ-IqOOhjJj1vJRbpw

Đáp án D.

6. Trắc nghiệm
1 điểm

Câu nào sau đây nói về sự truyền nhiệt là không đúng?

Nhiệt không thể tự truyền từ vật lạnh hơn sang vật nóng hơn.

Nhiệt có thể tự truyền từ vật nóng hơn sang vật lạnh hơn.

Nhiệt có thể truyền từ vật lạnh hơn sang vật nóng hơn.

Nhiệt có thể tự truyền giữa hai vật có cùng nhiệt độ.

Xem đáp án

Đáp án D

Nhiệt không thể tự truyền giữa 2 vật có cùng nhiệt độ.

7. Trắc nghiệm
1 điểm

Hệ thức nào sau đây phù hợp với quá trình làm lạnh khí đẳng tích?

S6kJASCAWUZWGBmWinQToAG3KaEsS_rIqdZDZxRiRJ5THY0VU3v5iyOPjhhc0BsHcevlEyT0jtcTNWRZk3sfiX6eHUvIeu_E1oTSeos936mKU5aDWNGclilgwKmSe79DthWDrDe3KFs5dMsRhgvới KIwNerPLwIry3UHbDeCBpT5XwKn4a4F21vnZ_76LP_5FpC2jCVdQG9CRgU0ynbECxrDJHsEYVBTagaQnlPO6fOI2BQ0GSOn2m76-9JxvQGLSwkD7UH0OAWm335m7nJrZwEwM8TDfNx26UeBrzg

465_NdMvFC06VwfFZROig-dxa-ShW0ie9zqWbf6KqLmTscp8bdmnwEusOSooBMa7BNVb9v07EZ2UqpbuUJfUXsmBtzNXaFa7Z4AdRrfT_PjK3dtTIyry052Hj0e89I4vxxEcealYCrTiz8luRQ với _KG1TVQnBdXvPoFhtFdDkpxAMpfRrmpHQGFocOnPH2anV2BtnkIaDMvJAL9Q38xmjqwx9FQWkWNkqQFDcli4I0cF8oxVHUkRgXUThkgQiwMLjZGPtQ1EcHd054srH-iSSeB1IvXfjHVipUUlIA

VLv1OUjkg9nJPvyyfRyacQrfZTbTkCN0DLBlTU835SVWj7eJa5-u6w3og1_kyLSd5WOhjqJfRNLjvivi2A2Uprj4wGSNpPc0hlykP9PpJVfJz5btSNMxOdODKhiYC7ocM2WAYPIsOuh13pJGsQvới A8DIWWiOFKbTXqEHtb3xRSK2PIyKQLGdVtaiy0IfgUevO4K6hcATM0C_6jFxcUlf_Y8ehlJ2ijL5lJjI_uhfCdsr4b9aalbDe_SMXZ-AtCKGl-iifc5c_YGIuKMrc9wAXDHVuDqqZBRuWRO4xg

V93XaAdgNIVtebVMkYOYFE2_6bK7RA1Syui-0nibtrMFjIPFpqtfdjJCuFM6A607OPbB_7-aL6FmELv2g2cK4WjfLAf85AAZmui9145-EkMSo9hQnYoHdgVMFYiX7q_-39oUNn7pNIOpw-B3BQvới iZaVrBG6Ptvr5D7jP7AKqD_tuA86FF4rgg-2wbjPcrV1pIB-1QpOoyw7dzcDse-ENNi0e_h4PgCSHo--MoSrweqIaQgOdErhy8lNxGYy29LHd5GVSUDSUmdor_pbo-1MWX7dpshJJyMIZgf7PA

Xem đáp án

Đáp án D

Khí không sinh công 7NXJ4RCR5ThQVaVGSml0Zpy4tSUuHaZpAfQH42aYwbKrgiJF-HA-QGkJ8Wqjq8k7iB034Yu9scE8jqKqzYbqRbck9waQ_53j_6O1MwJO5UtpM8hu9FnA9jBBtwnD4tGANUPG3ddCt4cmsUU8ZA  nhưng nhả nhiệt SFVAPYL0ZE6KCg1nyTkH5ObgaxbRsB_kCZFKceeyk1vCR_hgwtB6HgFdnmGBzomTJBEh4duAQszaxZ1KYgkKjXQn9BcJaNi2s6qrWqEyYKFinJHqgllgWG4SN4pFvDiNlfTgd6L_AKd0e79ymg

8. Trắc nghiệm
1 điểm

Hệ thức 465_NdMvFC06VwfFZROig-dxa-ShW0ie9zqWbf6KqLmTscp8bdmnwEusOSooBMa7BNVb9v07EZ2UqpbuUJfUXsmBtzNXaFa7Z4AdRrfT_PjK3dtTIyry052Hj0e89I4vxxEcealYCrTiz8luRQ là hệ thức của nguyên lý I nhiệt động lực học

áp dụng cho quá trình đẳng áp.

áp dụng cho quá trình đẳng nhiệt.

áp dụng cho quá trình đẳng tích.

áp dụng cho cả ba quá trình trên.

Xem đáp án

Đáp án C

Khi đó khí không sinh công

a7aS56jZAJM3afphj30nCwfdwzNYrAXOmOEf31TS6H_T1CX4ZuwG3U4KrLItYlw-L-jpUn5f1EDFR3yUEQWyRaqET_7t3V03-gVfW_kx-XEg9Pu868kM33Mm4E2LH30FDaXZ8T6YmOeZMvM9qg

9. Trắc nghiệm
1 điểm

Nhiệt độ của vật giảm là do các nguyên tử, phân tử cấu tạo nên vật

ngừng chuyển động.

nhận thêm động năng.

chuyển động chậm đi.

va chạm vào nhau.

Xem đáp án

Đáp án C

10. Trắc nghiệm
1 điểm

Nhiệt độ của vật không phụ thuộc vào yếu tố nào sau đây?

Khối lượng của vật.

Vận tốc của các phân tử cấu tạo nên vật.

Khối lượng của từng phân tử cấu tạo nên vật.

Khoảng cách giữa các phân tử cấu tạo nên vật.

Xem đáp án

Đáp án A

11. Trắc nghiệm
1 điểm

Câu nào sau đây nói về sự truyền nhiệt là không đúng?

Nhiệt vẫn có thể truyền từ vật lạnh hơn sang vật nóng hơn.

Nhiệt không thể tự truyền từ vật lạnh hơn sang vật nóng hon.

Nhiệt có thể tự truyền từ vật nóng hơn sang vật lạnh hơn.

Nhiệt có thể tự truyền giữa hai vật có cùng nhiệt độ.

Xem đáp án

Đáp án D

12. Trắc nghiệm
1 điểm

Một khối khí được truyền một nhiệt lượng 2000J thì khối khí dãn nở và thực hiện được một công 1500J. Tính độ biến thiên nội năng của khối khí.

500J

3500 J

-3500J

-500J

Xem đáp án

Đáp án A

fwS7FHzgT-41Bs8ejl7PW2cd6xeTnR1W9eyTU8V0sTztyInWCerdj9Wi6DTIGolQGtx52QkAtRYFvvTr4jPULMa7gIGASQKN9Ld5slXvUqe06-NeSkZO_tn5VZcPbK8zihnxZv7WUyPVBnMTvA

13. Trắc nghiệm
1 điểm

Hệ thức nào sau đây phù hợp với quá hình làm lạnh khí đang tích?

465_NdMvFC06VwfFZROig-dxa-ShW0ie9zqWbf6KqLmTscp8bdmnwEusOSooBMa7BNVb9v07EZ2UqpbuUJfUXsmBtzNXaFa7Z4AdRrfT_PjK3dtTIyry052Hj0e89I4vxxEcealYCrTiz8luRQ với _KG1TVQnBdXvPoFhtFdDkpxAMpfRrmpHQGFocOnPH2anV2BtnkIaDMvJAL9Q38xmjqwx9FQWkWNkqQFDcli4I0cF8oxVHUkRgXUThkgQiwMLjZGPtQ1EcHd054srH-iSSeB1IvXfjHVipUUlIA

V93XaAdgNIVtebVMkYOYFE2_6bK7RA1Syui-0nibtrMFjIPFpqtfdjJCuFM6A607OPbB_7-aL6FmELv2g2cK4WjfLAf85AAZmui9145-EkMSo9hQnYoHdgVMFYiX7q_-39oUNn7pNIOpw-B3BQvới iZaVrBG6Ptvr5D7jP7AKqD_tuA86FF4rgg-2wbjPcrV1pIB-1QpOoyw7dzcDse-ENNi0e_h4PgCSHo--MoSrweqIaQgOdErhy8lNxGYy29LHd5GVSUDSUmdor_pbo-1MWX7dpshJJyMIZgf7PA

S6kJASCAWUZWGBmWinQToAG3KaEsS_rIqdZDZxRiRJ5THY0VU3v5iyOPjhhc0BsHcevlEyT0jtcTNWRZk3sfiX6eHUvIeu_E1oTSeos936mKU5aDWNGclilgwKmSe79DthWDrDe3KFs5dMsRhgvới KIwNerPLwIry3UHbDeCBpT5XwKn4a4F21vnZ_76LP_5FpC2jCVdQG9CRgU0ynbECxrDJHsEYVBTagaQnlPO6fOI2BQ0GSOn2m76-9JxvQGLSwkD7UH0OAWm335m7nJrZwEwM8TDfNx26UeBrzg

S6kJASCAWUZWGBmWinQToAG3KaEsS_rIqdZDZxRiRJ5THY0VU3v5iyOPjhhc0BsHcevlEyT0jtcTNWRZk3sfiX6eHUvIeu_E1oTSeos936mKU5aDWNGclilgwKmSe79DthWDrDe3KFs5dMsRhgvới EyYp5j7uLQH4A93OdEFsPs6HT9iFE3M74lFhbixV_gB9O6e4qnbSgI2N4nksCNvjoDhQ3y-5POiZYAlhM099U-9pC0VrHIFqA8fQoTJWeyt-Yh5HtsHIdW3e00hQHYlBa6PJJcbu5pNr5eJMIg

Xem đáp án

Đáp án B

ogc8FYV2C5tBuntlZPm_7xP02RSd_yrmQ3iyRL2v-pGmnHkXEkAbUlWSkTTGQxyMJBmg8CPHRafh45AnsiasKRpV6jyjCtJXZyk-ey2FQ8WYGvGc6xjMO0B_wg1IWI3kD2ykOGiHNx9HV_9hiw vì nhiệt độ giảm; SRNeMQtpEk_35L9MaDsHysv6K1wuc7BoW-3HojR-RwIZvmQv-sEpoBKFUrwxS47-HA0wXQTSbyBZl56T9fo1owcn0fdLwTGUbfus1dAyPUMSNbrFZKylggio74llCV9A3A5gPlnMzJHofIYSIQ do đẳng tích

14. Trắc nghiệm
1 điểm

Khí thực hiện công trong quá hình nào sau dây?

Nhiệt lượng khí nhận được lớn hơn độ tăng nội năng của khí.

Nhiệt lượng khí nhận được nhỏ hơn độ tăng nội năng của khí.

Nhiệt lượng khí nhận được bằng độ tăng nội năng của khí.

Nhiệt lượng khí nhận được lớn hơn hoặc bằng độ tăng nội năng của khí.

Xem đáp án

Đáp án A 

X92iJR4KSJKx7t87wYaz5COG9XtoaAFCUVCTn57Gog-BmURf7PdqoBksQui4oXKDkgmuc04JMv4-spRFjPpJQTocRJDYIGWSTgitUr-yJQyrn192RlUEeOv0qgANyDgpWm42kX8fiSsXfexUMA

15. Trắc nghiệm
1 điểm

Làm biến đổi một lượng khí từ trạng thái 1 sang trạng thái 2, biết rằng ở trạng thái 2 cả áp suất và thể tích của lượng khí đều lớn hơn của trạng thái 1. Trong những cách biến đổi sau đây, cách nào lượng khí sinh công nhiều nhất?

Đun nóng đẳng tích rồi đun nóng đẳng áp.

Đun nóng đẳng áp rồi đun nóng đẳng tích.

Đun nóng khí sao cho cả thể tích và áp suất của khí đều tăng đồng thời và liên tục từ trạng thái 1 tới trạng thái 2.

Tương tự như C nhưng theo một dãy biến đổi trạng thái khác.

Xem đáp án

Đáp án A

Số đo của công mà khí sinh ra được đo bằng diện tích của hình tạo bởi hai đường đẳng tích đi qua trạng thái 1 và 2, trục hoành OV và đường cong biểu diễn sự biến đổi của trạng thái. Rõ ràng khi chất khí biến đổi theo hành trình đẳng tích rồi đẳng áp thì diện tích của hình đó là lớn nhất.

16. Trắc nghiệm
1 điểm

Nội năng của một vật phụ thuộc vào:

Nhiệt độ, áp suất và khối lượng.

Nhiệt độ và áp suất.

Nhiệt độ và thể tích

Nhiệt độ, áp suất và thể tích.

Xem đáp án

Đáp án C

Theo định nghĩa thì nội năng của vật là tổng động năng do chuyển động nhiệt của các phân tử và thế năng tương tác giữa (phụ thuộc vào khoảng cách) chúng nên nội năng phụ thuộc vào cả nhiệt độ và thể tích của vật.

17. Trắc nghiệm
1 điểm

Khi cung cấp nhiệt lượng 2J cho khí trong xilanh đặt nằm ngang, khí nở ra đấy pittông di chuyển đều đi được 5cm. Cho lực ma sát giữa pittông và xilanh là 10N. Độ biến thiên nội năng của khí là?

-0,5J

-1,5J

1,5J

0,5J

Xem đáp án

Đáp án C

RCxmXE-dzaeF3Sxb47ykMHQ6H_WdrVFK3SV2HHtsOCb4tuB8Ut1v9FIHkOjxfaawtdYQESkziyfwN0LnEHhmSLSMUy7Y_-xsaQUWhr2CFEtCMlc37fw7aiS10xp-fqCAu1NJYqsv_q7U_HG_1Q

18. Trắc nghiệm
1 điểm

Hơ nóng đẳng tích một khối khí chứa trong một bình lớn kín. Độ biến thiên nội năng của khối khí là

__R1CNv-iqpSRa9OEEfGpWf5kix1AcFdMiN2eFLNG0Hpc0WRDNUlLOY1Shx9IJ4j-1LoxW-8oHxYIkXWOn02-bb6qC_slcRxHRK0fUhVOukrM5tQnvyOZ5vQ7ymsLDBILpC4pgQWbbwu7Imaug

LJcVro2MRX-ZshkMZTQw1fCI_h7sHOck56gzX1Lf3wgnuzujx9Ci8bMK8xia_bznxiT1bqTXkx8KycwkeJw1yGtT7yBbqgpe3pF4BNgYY2wAeOCQxr8cVMOz3lEK_fZ-VRc-WgwPpYtG_UKFOA

wQxFiIvKli8azgOFi2MwSDhpz9tY9iIFxKsfvCIlmj2d_OcuQzJRS2ytZK-6kaTRoMpKws3k4jfYyIfs7FAIM53-IoYvTBKNRGkPsHlJJ9v0_fsHRxhB13sZfxdnyjQeZRQB2EkNxxTlL2cKmA

CAWiOH2BWob9Z6A1CTuqnuZh1qUfSXKPNQUg0mX5jUn8gyA0yl_sbKvytDZXuXQcRVifmkVGMfTg-G3rN3EN-iJjvwkvEstIeD56KsAMKgBIxGBHz8-XeueScWfygA0_WPPoQWqeC3ubeYP7Aw

Xem đáp án

Đáp án B

NkdaG8Io3Ns8xCS6Zci6Xm-QDrBLdsf3kibsmua8sES-yeUAyZVkBgBHp0AJay8Xz1tLI6OnHnz2hdSy0NabjtF-mpogqMGUwkc-deZLqoCsz5HHQJlbWT-czkwiq-DdsOPiVaMACxWzqy8wjg Hệ nhận nhiệt K1hU3MdNO0x6KlhTlobvw6aLa227biGwC7__Re0-JqhMoPInm511M4ZFgrfqRPzpDM_SesJ9GWrrsoLKtiLmP6wp0v_1Pd5h2-ZlcSrlaPVBN-Gm3XzT56OKQFMsA2xKKal4phaGDK3K26vKjA

19. Trắc nghiệm
1 điểm

Khí khi bị nung nóng đã tăng thể tích 0,02m3 và nội năng biến thiên lượng 1280J. Nhiệt lượng đã truyền cho khí là bao nhiêu? Biết quá trình là quá trình đẳng áp ở áp suất 2.105Pa.

5280J

4000J

3720J

2720J

Xem đáp án

Đáp án A

SsaqX0dJhBfgBEtv1josu1VGMJ2oWH0iferDiMWpCoVMm9cJcBJ87FCK_GFSyNLn1YUIUxnaWxbGomc0sN4R78fJgCFxL6EL9FDveIvKOE-vmsbjegFBFxI40cFE9ZcRTJQlfl_jIdSlr-eUIg

20. Trắc nghiệm
1 điểm

Một khối khí có V = 7,5 lít, p = 2.105Pa, nhiệt độ 27°C. Khí được nén đẳng áp nhận công 50J. Tính nhiệt độ sau cùng của khí.

292°C

292K

300°C

300K

Xem đáp án

Đáp án B

Qtpo3JiId-jCZ2CFoo6r9WXLWFvyiu9k2xOaXCWgE1nPuGdeUpZ38XOWLSqSEI6Di9RHzXeWY0NWA4GiVa7pWUo0c7IbBzFRBeXLX9_RSGmV0348N0B_2OZCyEaaJu76gcAmjiOn_-1xy3zgkQ

21. Trắc nghiệm
1 điểm

Bình kín (dung tích coi như không dổi) chứa 14g N2 áp suất 1atm và t = 27°C. Khí được đun nóng, áp suất tăng gấp 5 lần. Nội năng của khí biến thiên lượng là bao nhiêu? Lấy CN = 0,75KJ/kg.K.

12432J

14000J

13720J

12720J

Xem đáp án

Đáp án A

V không đổi a7aS56jZAJM3afphj30nCwfdwzNYrAXOmOEf31TS6H_T1CX4ZuwG3U4KrLItYlw-L-jpUn5f1EDFR3yUEQWyRaqET_7t3V03-gVfW_kx-XEg9Pu868kM33Mm4E2LH30FDaXZ8T6YmOeZMvM9qg

Vì quá trình đẳng tích ta có: Iq1gELSjZsBjH4baeLoRqeTqKISxYXJAhNbOHuzzLQn3NxyNP6ZuXWWzEWCBpqAqgev-TCLk9VQWZiN8TpCZNs1A_NnB59lLejVeQdqxr7MulaHKe8uHnInPOWbJtoOtkiRG_pCH3OGwJz554Q

22. Trắc nghiệm
1 điểm

Diện tích mặt pittông là 150cm2 nằm cách đáy của xilanh đoạn 30cm, khối lượng khí ở t = 25°C, p = 105Pa. Khi nhận được năng lượng do 5g xăng bị đốt cháy tòa ra, khí dãn nở ở áp suất không đổi, nhiệt độ của nó tăng thêm 50°C. Tính công do khí thực hiện.

32J

40J

80J

120J

Xem đáp án

Đáp án C

23. Trắc nghiệm
1 điểm

Chất khí trong 1 xilanh có p = 8.105Pa. Khi dãn đẳng áp khí sẽ thực hiện 1 công là bao nhiêu? Nếu nhiệt độ của nó tăng lên gấp đôi. Xilanh có tiết diện ngang bên trong là 200cm3và lúc đầu mặt pittông cách đáy xilanh 40cm.

1600J

6400J

3200J

4000J

Xem đáp án

Đáp án B 

Với NbaADab64nUQDq_YsoYcn0spvDP5suLeH7IgZXOwUcsiiOaA2AM6lxTI3ObokMpGHibcMR4I8WSydMZemlSUA-0k82j2ZH3FTXyJC-pQV83ECfSZGDkFlynVJEbX8-ABknD3DQdsMvP4HVqJIw

Vì quá trình đẳng áp 5bnxbMjy5p3lx_FtJ59qikxiv7gUTpFjF4suE_YsSb-gF9tzUY8DpI928iZ8xxvrNgTCp7o2gvyqMP3YbmokF6ygccgIptD7ZNHUvHkSX-BQ16OhoHYwTvGhLHHejVrQCjZdf-LvDmVGaYEsQA 

TubEwmofNIg-TtNZUc347GpHtRMn0ehJw8hUXkk-PY6BzQBtrrhDXODGcRj5tBfZBAvXyU5jldY48v7pKrUmjeDkg7CDMHN7QJp7Zkd0zZJoOkTwJJpTAI7_44PN8QJt_FeVeBP5Hq_LzVke6g

24. Trắc nghiệm
1 điểm

Người ta thực hiện công 100J để nén khí trong một xilanh. Tính độ biến thiên nội năng của khí, biết khí truyền ra môi trường xung quanh nhiệt lượng 20J.

120J

100J

80J

60J

Xem đáp án

Đáp án C 

kYsGv_0SveK95AGzUt7TVPW97UK7G0bkyz-i3nSYkDYDDMXCsBDn0lzKvbFKKOtIm5slqKcV7yMDi2QzCyxk2-ZFK8j5H4bXHkXGm2iAMa2VwEU3VuO6U9dBVHEFutau7qnQ_d-DCLMkG7tedA

25. Trắc nghiệm
1 điểm

Người ta truyền cho khí trong xi lanh một nhiệt lượng 200J. Khí nở ra và thực hiện công 140J đẩy pittông lên. Tính độ biến thiên nội năng của khí.

340J

200J

170J

60J

Xem đáp án

Đáp án D 

hpOTcDrIhzee6PCmA-7VHpevZMcWuJSI6zsmUqaoyGL3VpFxvcCL82jhDsc69uEqnzt59Yr1nS4ds-S6DoFR58nfOFczgIRbb7Bz1u8j9IU0lcE4wwEcSVwsGZbgStgkus4gY8AeotZ2qfcebg

26. Trắc nghiệm
1 điểm

Biểu thức nào sau đây diễn tả quá trình nung nóng khí trong một bình kín khi bỏ qua sự nở vì nhiệt của bình

2i4u2YRelTkAlVQYQigDhxD1YFqzkY7v8RgSrVXxgqZEx7QNDqpKtfDas3SYMblY7_tqh0tq221U4zbWoIR1ndkBIv_j8BVUtVRUm5n4h-yvlZmr847XVFP7Lmhkcl6CzGMsxm9wf8OjQ6R-OQ

xJ-9l87RFyl6T_C5inck9X02WElHc8yZ8VNrdnsiygQwY4OQcnB-Vc1a134cPjoRgcCzW7UbHEKjKlpw_BomB5RslLb0gVTnXGe1CHlScTAogl8CNMKfzYaqDoEJklCMW9K2GAm_CML6I2znwA

0n7wCn7bB8rRnNwk95pTcnRY_IR31wohXDeYXEhVh_45eZkAwHxhaftgBUFcatIg4xQ-rzHU1qa4x_GIdAmj1-C9VNcRUyLgxfmIRnje9L-qHusOPdv0hAW3JsC5yxy9Elai6GUAmytt1fbVAw

l9np1o95zCaMVb-N0AHUHZrPygoklDDAGOur33TbuUSvgF7OVyy7Oq0ZQztI-g5bGQH7ibpuHIZ043gVLfKW-JOK_bFCItIF5g4B_7xYjzUCAeCap_MoiqQV-ZBJg7ehgDti729p5UYHeyugkg

Xem đáp án

Đáp án D

3MEEaBNdkMtecwjaVdY6cR5lnR8lg3M-deZtoCDT_6xselWMsfs03HkQI0yrnZ7Vf4Spl1_aA5M5XZapvoi8gubNp6VO0VPE2T1scNSHWuPeSoMlWkilHAmJoSAsvUkB3FSLL7Gbgvi3_b-VDg vì A = 0

27. Trắc nghiệm
1 điểm

Nguyên lý thứ nhất nhiệt động lực học là sự vận dụng của định luật bảo toàn nào sau đây ?

Định luật bảo toàn cơ năng.

Định luật bảo toàn động lượng.

Định luật bảo toàn và chuyển hóa năng lượng.

Định luật II Niutơn.

Xem đáp án

Đáp án C

28. Trắc nghiệm
1 điểm

Chọn câu sai:

Nhiệt không thể tự truyền từ một vật sang vật nóng hơn.

Nhiệt tự truyền từ vật này sang vật khác bất kỳ.

Động cơ nhiệt không thể chuyển hoá tất cả nhiệt lượng nhận được thành công cơ học.

Độ biến thiên nội năng bằng tổng công và nhiệt lượng mà vật nhận được.

Xem đáp án

Đáp án B

29. Trắc nghiệm
1 điểm

Hệ thức lnAfadvnM38qp0ysFQKO9WyZxPKKMOeehjx8OGlvoe6omvGAsR8wPDba8TUPuj_X2lwKmHzjA7vNpd1UVdP2tvrWXOawP0SQSQN0_MsV02CeH8pk7ltThVu_4E9B46TeSK8OsscXL3bZO9acrA là hệ thức của nguyên lý I nhiệt động lực học

Áp dụng cho quá trình đẳng áp.

Áp dụng cho quá trình đẳng nhiệt.

Áp dụng cho quá trình dẳng tích.

Áp dụng cho cả ba quá trình trên.

Xem đáp án

Đáp án

3MEEaBNdkMtecwjaVdY6cR5lnR8lg3M-deZtoCDT_6xselWMsfs03HkQI0yrnZ7Vf4Spl1_aA5M5XZapvoi8gubNp6VO0VPE2T1scNSHWuPeSoMlWkilHAmJoSAsvUkB3FSLL7Gbgvi3_b-VDg khi A = 0

30. Trắc nghiệm
1 điểm

Theo nguyên lý I nhiệt động lực học, độ biến thiên nội năng của vật bằng:

Tổng đại số công và nhiệt lượng mà vật nhận được.

Nhiệt lượng mà vật nhận được.

Tích của công và nhiệt lượng mà vật nhận được.

Công mà vật nhận được.

Xem đáp án

Đáp án A 

7EnAz5ik0xlZS0bFdlxnl3vZIxRJ8KJIw35YK3YkaKZ771uLk158DxMAxSNhvSlml1fjVnFzrztR-8vjUeZTQiGullxEz9pZqTolbDOL5I-NvAzAvpXmTyJlfbSblZA-1mgf53YEZlT1Xa4MTQ

31. Trắc nghiệm
1 điểm

Trong động cơ nhiệt, nguồn nóng có tác dụng:

Duy trì nhiệt độ cho tác nhân.

Cung cấp nhiệt lượng cho tác nhân.

Cung cấp nhiệt lượng trực tiếp cho nguồn lạnh.

Lấy nhiệt lượng của tác nhân.

Xem đáp án

Đáp án B

32. Trắc nghiệm
1 điểm

Trong các động cơ đốt trong, nguồn lạnh là:

bình ngưng hơi.

hỗn hợp nhiên liệu và không khí cháy trong buồng đốt.

không khí bên ngoài.

hỗn hợp nhiên liệu và không khí cháy trong xilanh.

Xem đáp án

Đáp án C

33. Trắc nghiệm
1 điểm

Một động cơ nhiệt mỗi giây nhận từ nguồn nóng nhiệt lượng 4,32.104J đồng thời nhường cho nguồn lạnh 3,84.104J. Hiệu suất của động cơ là bao nhiêu?

12,5%

50%

11,11%

88,89%

Xem đáp án

Đáp án C

8X1e1_4bZ7R-N-MK9ry4oTnXVY_U3mTy4rU8r30oi0P8JWjN-YwxOHagjVVZ6NieyIBNSc8-u_uk0zHUC0YJCth5pjF-cHKrsQ-h4uptNdPbA2WwGrD4xBQEWNURvyJj0d6kckdhZ2H6RuOREQ

34. Trắc nghiệm
1 điểm

Người ta cung cấp nhiệt lượng 1,5J cho chất khí đựng trong 1 xilanh đặt nằm ngang. Chất khí nở ra, đẩy pittông đi một đoạn 5cm. Tính độ biến thiên nội năng của chất khí. Biết lực ma sát giữa pittông và xilanh có độ lên là 20N.

1,5J

11,5J

2J

0,5J

Xem đáp án

Đáp án D

UVv6Can7jjfajZ66zlCBK0ToXVDUvED_5yaO3IStBOjtLYG5g0QLt5z9BfraFSUF57yfgSyWw_qYY_qlpPHarWI-kHd_bdhj2jMZtks0747HCW3jKpqED9SiGt7zR5VcjeL0bljbr6u338eOoA

35. Trắc nghiệm
1 điểm

Một động cơ của xe máy có H = 20%. Sau một giờ hoạt động tiêu thụ hết lkg xăng có năng suất toả nhiệt là 46.106J/kg. Công suất của động cơ xe máy là bao nhiêu?

12525,3W

8400W

2555,6W

23000W

Xem đáp án

Đáp án

Khi 1 kg xăng cháy hết sẽ tòa ra nhiệt lượng: 46.106J

r_GfNzhKLfI4U3SakDD-dvsZwxFhQdQH4EriQM2l-36b1_es6k7yOa3A9jG7NyIycIqLIoe3B8VMqyxpNwFAUS7ygHhH8upYB5ybCozTk0EzY_N8Gz8LvbMFOdaPttVoCGr1DnzF0k1mDWRs6A