2048.vn

330+ câu trắc nghiệm Đo lường nhiệt có đáp án - Phần 10
Quiz

330+ câu trắc nghiệm Đo lường nhiệt có đáp án - Phần 10

VietJack
VietJack
Đại họcTrắc nghiệm tổng hợp19 lượt thi
25 câu hỏi
1. Trắc nghiệm
1 điểm

CTR viết tắt của:

Crystal Temperature Resistor

Critical Temperature Resistance

Critical Temperature Resistor

Crystal Temperature Resistance

Xem đáp án
2. Trắc nghiệm
1 điểm

Loại nhiệt điện trở ứng dụng làm công tắc nhiệt độ:

NTC, CTR, PTC

NTC, PTC

PTC, CTR

NTC, CTR

Xem đáp án
3. Trắc nghiệm
1 điểm

Loại nhiệt điện trở nào dùng để bù nhiệt độ:

NTC

PTC

CTR

NTC, PTC

Xem đáp án
4. Trắc nghiệm
1 điểm

Vật liệu nào sau đây không được sử dụng làm NTC:

Fe

Cu

Co

Sn

Xem đáp án
5. Trắc nghiệm
1 điểm

Vật liệu nào sau đây được sử dụng làm PTC:

Fe

Cu

BaTiO3

Mn

Xem đáp án
6. Trắc nghiệm
1 điểm

Vật liệu nào sau đây được sử dụng làm CTR:

BaTiO3

Al2O3

Họ oxyt Vanadium

Ni

Xem đáp án
7. Trắc nghiệm
1 điểm

Quan hệ điện trở - nhiệt độ của NTC sử dụng công thức:

Công thức Steinhart – Hart

Công thức Stefan – Boltzmann

Công thức Sadi Carnot

Công thức Steinhart – Hart và công thức hệ số B

Xem đáp án
8. Trắc nghiệm
1 điểm

Công thức Steinhart – Hart dùng để:

Xác định độ chính xác của cảm biến

Xác định điện trở theo nhiệt độ

Xác định độ ẩm

Xác định nhiệt độ theo điện trở

Xem đáp án
9. Trắc nghiệm
1 điểm

Công thức Steinhart – Hart được công bố vào năm:

1969

1968

1973

1971

Xem đáp án
10. Trắc nghiệm
1 điểm

Công thức Steinhart – Hart là:

\(\frac{1}{T} = A + B.\ln R + C.\ln R\)

\(\frac{1}{T} = A + B.\ln R + C.{\left( {\ln R} \right)^2}\)

\(\frac{1}{T} = A + B.{(\ln R)^3} + C.\ln R\)

\(\frac{1}{T} = A + B.\ln R + C.{(\ln R)^3}\)

Xem đáp án
11. Trắc nghiệm
1 điểm

Công thức Steinhart – Hart sử dụng bao nhiêu hằng số để xác định điện trở?

1

2

3

4

Xem đáp án
12. Trắc nghiệm
1 điểm

Công thức hệ số B:

\({R_T} = {R_0}{e^{B\left( {\frac{1}{{{T_0}}} - \frac{1}{T}} \right)}}\)

\({R_T} = {R_0}{e^{B\left( {\frac{1}{{{T_0}}} + \frac{1}{T}} \right)}}\)

\({R_T} = {R_0}{e^{B\left( {\frac{1}{T} + \frac{1}{{{T_0}}}} \right)}}\)

Tất cả đều sai

Xem đáp án
13. Trắc nghiệm
1 điểm

Độ nhạy của nhiệt điện trở bán dẫn ký hiệu là:

α

c

h

kB

Xem đáp án
14. Trắc nghiệm
1 điểm

Độ nhạy của nhiệt điện trở bán dẫn gọi là:

Hệ số TC

Hệ số CT

Hệ số TC hoặc TCR

Hệ số TC hoặc TRC

Xem đáp án
15. Trắc nghiệm
1 điểm

RTD có quan hệ điện trở - nhiệt độ gần như:

Phi tuyến

Tuyến tính

Bậc hai

Bậc ba

Xem đáp án
16. Trắc nghiệm
1 điểm

Giá trị độ nhạy tiêu biểu của nhiệt điện trở NTC trong khoảng:

– 2%/°C đến – 5%/°C

– 2%/°C đến – 6%/°C

– 3%/°C đến – 6%/°C

– 4%/°C đến – 6%/°C

Xem đáp án
17. Trắc nghiệm
1 điểm

Để mạch đo với cảm biến nhiệt điện trở RTD hoạt động đúng, dòng điện qua cảm biến cần đạt:

0,5 mA

1 mA

1,5 mA

2 mA

Xem đáp án
18. Trắc nghiệm
1 điểm

Tại nhiệt độ 0°C, giá trị điện trở của RTD là:

100Ω

200Ω

300Ω

400Ω

Xem đáp án
19. Trắc nghiệm
1 điểm

Điện trở RTD thay đổi bao nhiêu phần trăm khi nhiệt độ thay đổi?

0,1%

0,2%

0,3%

0,4%

Xem đáp án
20. Trắc nghiệm
1 điểm

RTD là:

Nhiệt điện trở kim loại

Nhiệt điện trở bán dẫn

Nhiệt điện trở siêu dẫn

Nhiệt điện trở từ

Xem đáp án
21. Trắc nghiệm
1 điểm

RTD viết tắt là:

Resistor Temperature Detector

Resistance Temperature Detector

Resistance Thermal Detector

Resistance Thermistor Detector

Xem đáp án
22. Trắc nghiệm
1 điểm

RTD hoạt động dựa trên nguyên lý:

Điện trở của kim loại thay đổi theo nhiệt độ

Điện trở của phi kim thay đổi theo nhiệt độ

Điện trở của gỗ thay đổi theo nhiệt độ

Điện trở của nhựa thay đổi theo nhiệt độ

Xem đáp án
23. Trắc nghiệm
1 điểm

Dải đo nhiệt độ của NTC:

–100°C ~ 700°C

50°C ~ 150°C

0°C ~ 150°C

100°C ~ 700°C

Xem đáp án
24. Trắc nghiệm
1 điểm

Dải đo nhiệt độ của PTC:

–500C ~ 1500C

500C ~ 1500C

00C ~ 1500C

–1000C ~ 7000C

Xem đáp án
25. Trắc nghiệm
1 điểm

Dải đo nhiệt độ của CTR:

–500C ~ 1500C

500C ~ 1500C

00C ~ 1500C

–1000C ~ 7000C

Xem đáp án
© All rights reserved VietJack