33 câu trắc nghiệm: Phương trình mũ và phương trình lôgarit có đáp án
33 câu hỏi
Giả sử x là nghiệm của phương trình . Tính lnx
0
ln3
-ln3
1
Để ý rằng
nên phương trình đã cho tương đương với
Chọn đáp án A.
Tính tích tất cả các nghiệm của phương trình
-4
-2
2
4
Ta có:
Đặt
Khi đó, phương trình đã cho trở thành:
Với
Với
Khi đó, tích hai nghiệm là (-2).1=-2.
Chọn đáp án B
Tìm nghiệm của phương trình
Có nhiều cách biến đổi phương trình này. Tuy nhiên, nhận thấy các biểu thức trong các phương án đều chứa , nên ta lấy lôgarit cơ số 2 hai vế của phương trình để nhận được:
Giải phương trình
x = 1, x = 3
x = -1, x = 3
x = ±1, x = 3
x = 3
Nếu thì bằng :
Điều kiện:
Ta có:
Chọn đáp án C
Giải phương trình logx = log(x + 3) - log(x - 1)
x = 1
x = 3
x = 4
x = -1, x = 3
Điều kiện x > 1. Khi đó phương trình tương đương với
Loại nghiệm x = -1 do không thỏa mãn điều kiện. Phương trình có một nghiệm x = 3.
Chọn đáp án B.
Giải phương trình
x = 1
x = 0
x = 0, x = -4
x = 0, x = 1
Cho biết , b > 0, b ≠ 1, x ≠ 1. Khi đó x bằng:
b
Điều kiện: x > 0
Chọn đáp án A.
Cho biết Tính giá trị của x + y?
21
18
24
27
Vậy x + y =27.
Chọn đáp án D.
Giả sử x, y là hai số thực thỏa mãn đồng thời và . Tính x + y
4
2
3
9
Với
Vậy x + y = 3.
Giải phương trình
x = -log4
x = -log5
x = -4
x = -5
Giải phương trình
x=ln2
Chọn B
Cho phương trình
Nghiệm của phương trình này nằm trong khoảng nào dưới đây?
Giải phương trình . Viết nghiệm dưới dạng thập phân, làm tròn đến hàng phần nghìn.
x ≈ 2,38
x ≈ 2,386
x ≈ 2,384
x ≈ 1,782
Chọn B
Tính tổng bình phương các nghiệm của phương trình
2
4
17
65
Chọn A
Giải phương trình Viết nghiệm tìm được dưới dạng thập phân, làm tròn đến hàng phần trăm
x ≈ 0,43
x ≈ 0,63
x ≈ 1,58
x ≈ 2,32
Chọn C
Tìm nghiệm của phương trình
Chọn C
Giải phương trình
x = 11
x = 121
x = 239
x = 129
Tìm các số thực a thỏa mãn
20 và -5
Chọn A
Giải phương trình
x = 3
x = ±3
x = 1, x = 3
x = 1, x = ±3
Chọn C
Điều kiện x > 0.
Giải phương trình ?
x = 2
x = 8
Giải phương trình lnx + ln(x - 1) = ln2
x = 3/2
x = -1, x = 2
x = 2
x = 1, x = 3/2
Giả sử α < β là hai nghiệm của phương trình . Khẳng định nào sau đây là đúng ?
α = -4
Tính tích các nghiệm của phương trình
1
16
Điều kiện : x > 0 ; x ≠ 1
Đặt , nhận được phương trình:
Tích hai nghiệm :
Chọn D
Tìm hai số x và y đồng thời thỏa mãn và
Chọn A
Một quần thể vi khuẩn bắt đầu từ 100 cá thể và cứ sau 3 giờ thì số cá thể lại tăng gấp đôi. Bởi vậy, số cá thể vi khuẩn được biểu thị theo thời gian t (tính bằng giờ) bằng công thức . Hỏi sau bao lâu thì quần thể này đạt đến 50000 cá thể (làm tròn kết quả đến hàng phần mười)?
36,8 giờ
30,2 giờ
26,9 giờ
18,6 giờ
Chọn C
Sau t giờ thì số cá thể vi khuẩn có được là :
Khi đèn flash của một máy ảnh tắt thì ngay lập tức nguồn điện từ pin sẽ xạc cho tụ điện của nó. Lượng điện tích trong tụ xác định bởi công thức trong đó là điện tích tối đa mà tụ có thể tích được, thời gian t tính bằng giây. Hỏi sau bao lâu thì tụ tích được 90% điện tích tối đa ?
3,2 giây
4,6 giây
4,8 giây
9,2 giây
Để tụ tích được 90% điện tích tối đa thì Q(t) = 90%
Ta có:
Chọn B
Chiều dài (tính bằng xentimet) của một loài cá bơn ở Thái Bình Dương theo tuổi của nó (kí hiệu là t, tính bằng năm) được ước lượng bởi công thức Một con cá bơn thuộc loài này có chiều dài 140cm. Hãy ước lượng tuổi của nó.
2,79 năm
6,44 năm
7,24 năm
12,54 năm
Chọn B
Con cá bơn có chiều dài là 140cm nên:
Có một dịch cúm trong một khu vực quân đội và số người lính ở đó mắc bệnh cúm sau t ngày (kể từ ngày dịch cúm bùng phát) được ước lượng bằng công thức trong đó k là một hằng số. Biết rằng có 40 người lính mắc bệnh cúm sau 7 ngày. Tìm giá trị của hằng số k.
0,33
2,31
1,31
-2,31
Chọn A
Ta có:
Nếu log(log(log(logx))) = 0 thì Tìm giá trị của k?
10
100
Giải phương trình Viết nghiệm tìm được dưới dạng thập phân, làm tròn đến hàng phần trăm
x ≈ 0,43
x ≈ 0,63
x ≈ 1,58
x ≈ 2,32
Chọn C
Giải phương trình
x = 5
x = 50
Chọn A
Điều kiện : x > 0
Tìm tập hợp các nghiệm của phương trình
{10}
{10;100}
Chọn B
Lấy lôgarit cơ số 10 hai vế phương trình ta được
Kết hợp điều kiện, phương trình có 2 nghiệm là x= 100 và x= 10






