2048.vn

32 câu Trắc nghiệm Toán 9 Cánh diều Bài 1. Hàm số y = ax^2 (a ≠ 0) có đáp án
Đề thi

32 câu Trắc nghiệm Toán 9 Cánh diều Bài 1. Hàm số y = ax^2 (a ≠ 0) có đáp án

A
Admin
ToánLớp 96 lượt thi
32 câu hỏi
1. Trắc nghiệm
1 điểm

Hàm số \(y = a{x^2}\,\,\left( {a \ne 0} \right)\)xác định với

mọi giá trị \(x \in \mathbb{R}.\)

mọi giá trị \(x \in \mathbb{Z}.\)

mọi giá trị \(x \in \mathbb{N}.\)

mọi giá trị \(x \in {\mathbb{N}^*}.\)

Xem đáp án
2. Trắc nghiệm
1 điểm

Kết luận nào sau đây là sai khi nói về đồ thị hàm số \(y = a{x^2}\,\,\left( {a \ne 0} \right)?\)

Đồ thị hàm số nhận trục tung làm trục đối xứng.

Với \(a < 0\) thì đồ thị nằm phía dưới trục hoành và \(O\left( {0;0} \right)\) là điểm cao nhất của đồ thị.

Với \(a > 0\) thì đồ thị nằm phía trên trục hoành và \(O\left( {0;0} \right)\) là điểm cao nhất của đồ thị.

Với \(a > 0\) thì đồ thị nằm phía trên trục hoành và \(O\left( {0;0} \right)\) là điểm thấp nhất của đồ thị.

Xem đáp án
3. Trắc nghiệm
1 điểm

Điểm đối xứng với điểm \(\left( {x;y} \right)\) qua trục \(Oy\)

\(\left( {0;0} \right).\)

\(\left( { - x;y} \right).\)

\(\left( {x;y} \right).\)

\[\left( {x; - y} \right).\]

Xem đáp án
4. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho đồ thị của một hàm số bậc hai sau:

Cho đồ thị của một hàm số bậc hai sau:   Hệ số a của đồ thị hàm số bậc hai này là (ảnh 1)

Hệ số \(a\) của đồ thị hàm số bậc hai này là

\(a = - 1.\)

\[a = 1.\]

\(a < 0.\)

\(a > 0.\)

Xem đáp án
5. Trắc nghiệm
1 điểm

Điểm nào sau đây thuộc đồ thị hàm số \(y = 3{x^2}\,?\)

\(\left( { - 1\,;\, - 3} \right).\)

\[\left( {4\,;\,\,12} \right).\]

\(\left( { - 2\,;\,\, - 6} \right).\)

\(\left( {1\,;\,\,3} \right).\)

Xem đáp án
6. Trắc nghiệm
1 điểm

Trong mặt phẳng tọa độ \[Oxy\], cho hàm số \(y = \left( {m + 2} \right){x^2}\) có đồ thị đi qua điểm \(\left( { - 1\,;\,\,3} \right).\) Khi đó giá trị của \[m\] tương ứng là

\(m = - 1.\)

\(m = 1.\)

\(m = 0.\)

\(m = 2.\)

Xem đáp án
7. Trắc nghiệm
1 điểm

Để vẽ được đồ thị hàm số \(y = \frac{{ - 1}}{4}{x^2}\) cần xác định các điểm nào sau đây?

\(\left( { - 4;\,\, - 4} \right);\,\,\left( { - 2;\,\, - 1} \right);\,\,\left( {0;\,\,0} \right);\,\,\left( {2;\,\, - 1} \right);\,\,\left( {4;\,\, - 4} \right).\)

\(\left( { - 4;\,\,4} \right);\,\,\left( { - 2;\,\, - 1} \right);\,\,\left( {0;\,\,0} \right);\,\,\left( {2;\,\, - 1} \right);\,\,\left( {4;\,\, - 4} \right).\)

\(\left( { - 4;\,\, - 4} \right);\,\,\left( { - 2;\,\,1} \right);\,\,\left( {0;\,\,0} \right);\,\,\left( {2;\,\, - 1} \right);\,\,\left( {4;\,\, - 4} \right).\)

\(\left( { - 4;\,\, - 4} \right);\,\,\left( {2;\,\, - 1} \right);\,\,\left( {0;\,\,0} \right);\,\,\left( {2;\,\,1} \right);\,\,\left( {4;\,\, - 4} \right).\)

Xem đáp án
8. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho hàm số \(y = - 2{x^2}\) có đồ thị là \(\left( P \right).\) Tọa độ các điểm thuộc \(\left( P \right)\) có tung độ bằng \( - 6\)

\(\left( {\sqrt 3 ;\, - 6} \right);\,\,\left( { - \sqrt 3 ;\, - 6} \right).\)

\(\left( { - 6;\,\sqrt 3 } \right);\,\,\left( { - 6;\, - \sqrt 3 } \right).\)

\(\left( {\sqrt 3 ;\, - 6} \right).\)

\(\left( { - 72; - 6} \right).\)

Xem đáp án
9. Trắc nghiệm
1 điểm

Hàm số \(y = \left( {m + 2} \right){x^2}\) đạt giá trị nhỏ nhất khi

\(m < - 2.\)

\(m \le - 2.\)

\(m > - 2.\)

\(m \ge - 2.\)

Xem đáp án
10. Trắc nghiệm
1 điểm

Trong mặt phẳng tọa độ \(Oxy,\) biết điểm có hoành độ bằng 1 là một điểm chung của parabol \(y = 2{x^2}\) và đường thẳng \(y = \left( {m - 1} \right)x - 2,\) với \(m\) là tham số. Khi đó giá trị của \(m.\)

\(m = 1.\)

\(m = 5.\)

\(m = 2.\)

\(m = 3.\)

Xem đáp án
11. Trắc nghiệm
1 điểm

Đồ thị của hình bên dưới là đồ thị của hàm số nào trong các hàm số sau?

Đồ thị của hình bên dưới là đồ thị của hàm số nào trong các hàm số sau? (ảnh 1)

\(y = 4{x^2}.\)

\[y = \frac{1}{2}{x^2}.\]

\(y = \frac{1}{4}{x^2}.\)

\(y = 2{x^2}.\)

Xem đáp án
12. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho hàm số \(y = {x^2}\) có đồ thị là \(\left( P \right).\) Đường thẳng đi qua hai điểm thuộc \(\left( P \right)\) có hoành độ bằng \( - 1\)\(2\)

\(y = - x + 2.\)

\(y = x + 2.\)

\(y = - x - 2.\)

\(y = x - 2.\)

Xem đáp án
13. Trắc nghiệm
1 điểm

Khoảng cách giữa hai điểm \(M\left( {{x_1};\,\,{y_1}} \right)\) và \(N\left( {{x_2};\,\,{y_2}} \right)\) được tính công thức:

\(MN = \sqrt {{{\left( {{x_2} - {x_1}} \right)}^2} + {{\left( {{y_2} - {y_1}} \right)}^2}} .\)

Áp dụng: Cho parabol \(\left( P \right):\,\,y = \frac{1}{2}{x^2}\) cắt đường thẳng \(\left( d \right):\,\,y = x + \frac{3}{2}\) tại hai điểm phân biệt \(A\) và \(B.\) Độ dài đoạn thẳng \(AB\) bằng

\(4\sqrt 2 .\)

\(5\sqrt 3 .\)

\(4.\)

\(2\sqrt 2 .\)

Xem đáp án
14. Trắc nghiệm
1 điểm

Trong các điểm \(A\left( { - 1\,{\rm{;}}\,3} \right)\), \(B\left( {{\rm{1}}\,{\rm{;}}\, - 3} \right)\), \(C\left( {\frac{1}{2}\,{\rm{;}}\,\frac{{ - 3}}{2}} \right)\)\(D\left( {\frac{1}{3}\,{\rm{;}}\,\frac{{ - 1}}{3}} \right)\), điểm nào thuộc đồ thị hàm số \(y = - 3{x^2}\)?

Điểm \(B\)\(C\).

Điểm \[C\]\(D\).

Điểm \[A\]\(B\).

Điểm \(B\)\(D\).

Xem đáp án
15. Trắc nghiệm
1 điểm

Điểm thuộc parabol \(y = \frac{1}{8}{x^2}\) có hoành độ bằng \(2\)

\(\left( {4\,;\,2} \right)\).

\(\left( {2\,;\,\frac{1}{4}} \right)\).

\(\left( {2\,;\,\frac{1}{2}} \right)\).

\(\left( { - 4\,;\,2} \right)\).

Xem đáp án
16. Trắc nghiệm
1 điểm

Biết rằng đồ thị hàm số \[y = a{x^2}\left( {a \ne 0} \right)\] đi qua điểm \[M\left( {\frac{1}{2}\,;\,\frac{{ - 1}}{2}} \right)\]. Giá trị của \[a\]

\(1\).

\( - 1\).

\(2\).

\( - 2\).

Xem đáp án
17. Trắc nghiệm
1 điểm

Điểm thuộc parabol \(y = - {x^2}\) có hoành độ dương, tung độ bằng \( - 3\)

\(\left( { - \sqrt 3 \,;\, - 3} \right)\).

\(\left( {\sqrt 3 \,;\, - 3} \right)\).

\(\left( { - 3\,;\, - 9} \right)\).

\(\left( { - 3\,;\,9} \right)\).

Xem đáp án
18. Trắc nghiệm
1 điểm

Tọa độ của điểm khác gốc tọa độ, thuộc parapol \[y = - {x^2}\], có tung độ gấp hai lần hoành độ là

\(\left( {2;\,4} \right)\).

\(\left( { - 2;\, - 4} \right)\).

\(\left( {\frac{1}{4};\,\frac{1}{2}} \right)\).

\(\left( {\frac{{ - 1}}{2};\,\frac{{ - 1}}{4}} \right)\).

Xem đáp án
19. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho hàm số \[y = a{x^2}\left( {a \ne 0} \right)\]. Khẳng định nào sau đây là sai?

Hàm số đồng biến khi \[x > 0\] và nghịch biến khi \[x < 0\].

Đồ thị hàm số là một parabol có đỉnh là gốc tọa độ \[O\].

Đồ thị hàm số là một parabol nhận trục tung làm trục đối xứng.

Nếu \(a > 0\) thì gốc tọa độ \[O\] là điểm thấp nhất của đồ thị hàm số.

Xem đáp án
20. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho hàm số \[y = a{x^2}\left( {a \ne 0} \right)\], điểm \[C\left( {m\,;\,n} \right)\] (khác gốc tọa độ \[O\]) thuộc đồ thị hàm số đó. Khẳng định nào sau đây là đúng?

Điểm đối xứng với \[C\] qua trục \[Ox\] thuộc đồ thị hàm số.

Điểm \(\left( { - m\,;\, - n} \right)\) thuộc đồ thị hàm số.

Điểm \(\left( { - m\,;\,n} \right)\) thuộc đồ thị hàm số.

Điểm đối xứng với \[C\] qua trục \[Oy\] không thuộc đồ thị hàm số.

Xem đáp án
21. Trắc nghiệm
1 điểm

Parabol ở hình vẽ bên là đồ thị của hàm số nào?

Parabol ở hình vẽ bên là đồ thị của hàm số nào? (ảnh 1)

\(y = {x^2}\).

\(y = 2{x^2}\).

\(y = \frac{1}{2}{x^2}\).

\(y = - {x^2}\).

Xem đáp án
22. Trắc nghiệm
1 điểm

Hình vẽ parabol nào dưới đây là đồ thị của hàm số \(y = - 2{x^2}\)?

Chọn C  Cách 1: Parabol đã cho c (ảnh 1)

Hình \[a)\]              Hình \[b)\]                    Hình \[c)\]                       Hình \[d)\]

Hình \[b)\].

Hình \[d)\].

Hình \[a)\].

Hình \[c)\].

Xem đáp án
23. Trắc nghiệm
1 điểm

Khẳng định nào sau đây về hàm số \(y = - 3{x^2}\)sai?

Khi \(x = \frac{1}{3}\) thì \(y = \frac{{ - 1}}{3}\).

Giá trị lớn nhất của hàm số bằng \(0\).

Đồ thị của hàm số có điểm thấp nhất.

Hàm số trên không có giá trị dương.

Xem đáp án
24. Trắc nghiệm
1 điểm

Đồ thị của hàm số \(y = x\left| x \right|\)có thể là hình vẽ nào sau đây?

Chọn C   A đúng, vì khi thay \(x (ảnh 1)

Hình a).

Hình b).

Hình c).

Hình d).

Xem đáp án
25. Trắc nghiệm
1 điểm

Trong các hàm số

a) \(y = 3{x^2}\); b) \(y =  - 2{x^2}\); c) \(y = \frac{1}{4}{x^2}\); d) \(y =  - \frac{1}{2}{x^2}\).

Hàm số nào đồng biến khi \(x < 0\)?

Chỉ hàm số a).

Các hàm số b) và d).

Các hàm số a) và c).

Các hàm số b) và c).

Xem đáp án
26. Trắc nghiệm
1 điểm

Với giá trị nào của tham số \(m\)thì hàm số \(y = \left( {2 - {m^2}} \right){x^2}\)đồng biến khi \(x > 0\)?

\( - \sqrt 2 < m < \sqrt 2 \).

\(m < \sqrt 2 \).

\(m < - \sqrt 2 \) hoặc \(m > \sqrt 2 \).

\(m > \sqrt 2 \).

Xem đáp án
27. Trắc nghiệm
1 điểm

Giá trị của tham số \(m\)để hàm số \(y = \left( {3m - 1} \right){x^2}\)nghịch biến khi \(x > 0\)

\(m > \frac{1}{3}\).

\(m < \frac{1}{3}\).

\(m \le \frac{1}{3}\).

\(m \ne \frac{1}{3}\).

Xem đáp án
28. Trắc nghiệm
1 điểm

Hàm số biểu diễn quan hệ giữa diện tích \(y\)của tứ giác có hai đường chéo bằng nhau và vuông góc, với độ dài \(x\)của mỗi đường chéo là

\(y = 2{x^2}\).

\(y = 2{x^2}\,\left( {x > 0} \right)\).

\(y = \frac{1}{2}{x^2}\).

\(y = \frac{1}{2}{x^2}\,\left( {x > 0} \right)\).

Xem đáp án
29. Trắc nghiệm
1 điểm

Đường thẳng song song với trục hoành, cắt trục tung tại điểm \(4\)và cắt Parabol \(y = 2{x^2}\)tại hai điểm \(A\)\(B\). Diện tích tam giác \(OAB\)là (\(O\)là gốc tọa độ)

\(\sqrt 2 \).

\(4\sqrt 2 \).

\(2\sqrt 2 \).

\(8\sqrt 2 \).

Xem đáp án
30. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho điểm \(A\left( {0;1} \right)\), đường thẳng \(d\) đi qua điểm \(\left( {0; - 1} \right)\) và song song với trục \(Ox\). Tập hợp các điểm \(M\) trên mặt phẳng tọa độ sao cho khoảng cách từ \(M\) đến \(A\) bằng khoảng cách từ \(M\) đến đường thẳng \(d\)

Parobol \(y = \frac{1}{2}{x^2}\).

Đường thẳng \(y = \frac{1}{4}x\).

Đường thẳng \(y = \frac{1}{2}x\).

Parabol \(y = \frac{1}{4}{x^2}\).

Xem đáp án
31. Trắc nghiệm
1 điểm

Gọi \(I\) là một điểm tùy ý nằm trên parabol \(y = {x^2}\)\(N\) là điểm đối xứng với điểm \(O\) (gốc tọa độ) qua điểm \(I\). Khi \(I\) di chuyển trên parabol thì \(N\) di chuyển trên đường nào?

Đường thẳng \(y = x\).

Parobol \(y = \frac{1}{2}{x^2}\).

Parobol \(y = 2{x^2}\).

Đường thẳng \(y = - 2x\).

Xem đáp án
32. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho đường thẳng \(\left( d \right):\,\,y = 2x + m\) và parabol \(\left( P \right):\,\,y = {x^2}\,,\) số nguyên \(m\) nhỏ nhất để \(\left( d \right)\) cắt \(\left( P \right)\) tại hai điểm phân biệt là

\(0.\)

\( - 2.\)

\(1.\)

\(1.\)

Xem đáp án

Ngân hàng đề thi

© All rights reservedVietJack