
315 câu trắc nghiệm Sinh học 12 Kết nối tri thức Bài 2 (Đúng sai - Trả lời ngắn) có đáp án - Phần 1
40 câu hỏi
1 – đầu 3’; 2 – phiên mã.
đầu 3’; 2 – dịch mã.
1 – đầu 5’; 2 – phiên mã.
đầu 5’; 2 – dịch mã.
Đáp án đúng là A
1 – 25; 2 – 26.
1 – 26; 2 – 25.
1 – 24; 2 – 27.
1 – 27; 2 – 24.
Đáp án đúng là B
1 – không mã hóa; 2 – nhân sơ.
1 – mã hóa; 2 – nhân sơ.
1 – không mã hóa; 2 – nhân thực.
1 – mã hóa; 2 – nhân thực.
Đáp án đúng là C
1 – exon; 2 – rRNA.
1 – exon; 2 – mRNA.
1 – intron; 2 – rRNA.
1 – intron; 2 – mRNA.
Đáp án đúng là D
về cấu trúc của gene.
về khả năng phiên mã của gene.
chức năng của protein do gene tổng hợp.
về vị trí phân bố của gene.
Đáp án đúng là C
Tinh tinh.
Tảo lam.
Vi khuẩn E.coli.
Vi khuẩn cổ.
Đáp án đúng là C
Glucose.
Amino acid .
Vitamin.
Nucleotide.
Đáp án đúng là D
Vùng điều hòa, mang tín hiệu khởi động phiên mã.
Vùng kết thúc, mang tín hiệu kết thúc phiên mã.
Vùng điều hòa, mang tín hiệu khởi động dịch mã.
Vùng kết thúc, mang tín hiệu kết thúc dịch mã.
Đáp án đúng là A
Vùng điều hòa, mang tín hiệu khởi động phiên mã.
Vùng kết thúc, mang tín hiệu kết thúc phiên mã.
Vùng mã hóa, mang thông tin mã hóa sản phẩm nhất định.
Vùng kết thúc, mang tín hiệu kết thúc dịch mã.
Đáp án đúng là B
Vùng điều hòa, mang tín hiệu khởi động phiên mã.
Vùng kết thúc, mang tín hiệu kết thúc phiên mã.
Vùng mã hóa, mang thông tin mã hóa sản phẩm nhất định.
Vùng kết thúc, mang tín hiệu kết thúc dịch mã.
Đáp án đúng là C
1 – b, 2 – c, 3 – a
1 – d, 2 – c, 3 – e.
1 – b, 2 – c, 3 – e.
1 – d, 2 – b, 3 – d.
Đáp án đúng là B
Một đoạn của phân tử DNA tham gia vào cơ chế điều hòa sinh tổng hợp protein như gene điều hòa, gene khởi động, gene vận hành.
Một đoạn của phân tử DNA mang thông tin cho việc tổng hợp một protein quy định tính trạng.
Một đoạn của phân tử DNA chịu trách nhiệm tổng hợp một trong các loại RNA hoặc tham gia vào cơ chế điều hòa sinh tổng hợp protein.
Một đoạn của phân tử DNA chịu trách nhiệm tổng hợp một trong các loại RNA thông tin, vận chuyển và ribosome.
Đáp án đúng là C
Đậu Hà lan.
Vi khuẩn E.Coli.
Người.
Tinh tinh.
Đáp án đúng là B
Hình 3.
Hình 4.
Hình 1.
Hình 2.
Đáp án đúng là D
- Vùng điều hòa: Nằm ở đầu 3’ của mạch mã gốc của gen, mang tín hiệu khởi động, kiểm soát quá trình phiên mã.
- Vùng mã hóa: Mang thông tin mã hóa các amino acid .
- Vùng kết thúc: Nằm ở đầu 5’ của gen mang tín hiệu kết thúc phiên mã.
25; 26.
26; 25.
24; 27.
27; 24.
Đáp án đúng là B
2; 3.
3; 2.
2; 2.
3; 3.
Đáp án đúng là B
4
5
6
7
Đáp án đúng là C
1 - đầu 3’; 2 - đầu 5’;3 - đầu 5’; 4 - đầu 3’
1 - đầu 5’; 2 - đầu 3’;3 - đầu 5’; 4 - đầu 3’
1 - đầu 5’; 2 - đầu 3’;3 - đầu 3’; 4 - đầu 5’
1 - đầu 3’; 2 - đầu 3’;3 - đầu 5’; 4 - đầu 5’
Đáp án đúng là A
vùng kết thúc.
đầu vùng mã hóa.
vùng điều hòa.
cuối vùng mã hóa.
Đáp án đúng là D
1 – không mã hóa; 2 – nhân sơ.
1 – mã hóa; 2 – nhân sơ.
1 – không mã hóa; 2 – nhân thực.
1 – mã hóa; 2 – nhân thực.
Đáp án đúng là C
mã hóa của gene cấu trúc.
vùng mã hóa của gene cấu trúc ở sinh vật nhân thực.
vùng mã hóa của gene cấu trúc ở sinh vật nhân sơ.
vùng mã hóa của gene cấu trúc ở tất cả sinh vật.
Đáp án đúng là B
1 – dãn xoắn; 2 – RNA.
1 – dãn xoắn; 2 – DNA.
1 – xoắn lại; 2 – RNA.
1 – xoắn lại; 2 – DNA.
Đáp án đúng là D
1 – phiên mã; 2 – mRNA.
1 – phiên mã; 2 – rRNA.
1 – dịch mã; 2 – mRNA.
1 – dịch mã; 2 – rRNA.
Đáp án đúng là A
Gene phân mảnh.
Phần lớn là gene không phân mảnh.
Vừa là gene phân mảnh vừa là gene không phân mảnh.
Gene không phân mảnh.
Đáp án đúng là A
5’ mạch mã gốc của gene, mang tín hiệu kết thúc phiên mã.
3’ mạch mã gốc của gene, mang tín hiệu kết thúc phiên mã.
3’ mạch mã gốc của gene, mang tín hiệu kết thúc dịch mã.
5’ mạch mã gốc của gene, mang tín hiệu kết thúc dịch mã.
Đáp án đúng là A
điều hòa, mang tín hiệu khởi động phiên mã.
kết thúc, mang tín hiệu kết thúc phiên mã.
điều hòa, mang tín hiệu khởi động dịch mã.
kết thúc, mang tín hiệu kết thúc dịch mã.
Đáp án đúng là A
Đậu Hà Lan.
Vi khuẩn E.Coli.
Tinh tinh.
Cá voi.
Đáp án đúng là B
1 – không liên tục; 2 – gene không phân mảnh.
không liên tục; 2 – gene phân mảnh.
1 – liên tục; 2 – gene không phân mảnh.
liên tục; 2 – gene phân mảnh.
Đáp án đúng là B
4.
2.
3.
1.
Đáp án đúng là C
tín hiệu khởi động và kiểm soát quá trình phiên mã.
thông tin mã hoá các amino acid .
tín hiệu kết thúc phiên mã.
tín hiệu mở đầu quá trình dịch mã.
Đáp án đúng là C
Gene khởi động.
Gene mã hóa.
Gene không phân mảnh.
Gene phân mảnh.
Đáp án đúng là D
Mỗi gene mã hoá protein điển hình gồm 3 vùng trình tự nucleotide: vùng điều hoà, vùng mã hoá và vùng kết thúc.
Gene không phân mảnh là các gene có vùng mã hoá liên tục, không chứa các đoạn không mã hoá amino acid (intron).
Phần lớn các gene của sinh vật nhân sơ có vùng mã hoá không liên tục, xen kẽ các đoạn mã hoá amino acid (exon) là các đoạn không mã hoá amino acid (intron).
Vùng điều hoà năm ở đầu 3’ của mạch mã gốc của gene, mang tín hiệu khởi động và kiểm soát quá trình phiên mã.
Đáp án đúng là C
Adenine (A).
Timin (T).
Uracil (U).
Cytosine (C).
Đáp án đúng là B
DNA.
tRNA.
rRNA.
mRNA.
Đáp án đúng là B
luôn có chiều từ 5’ -3’.
luôn có chiều từ 3’ - 5’.
có chiều lúc đầu 3’ - 5’, lúc sau 5’ - 3’.
có chiều lúc đầu 5’ -3’, lúc sau 3’- 5’.
Đáp án đúng là B
Sử dụng enzyme.
Nguyên tắc bổ sung.
Nguyên tắc khuôn mẫu.
Số loại phân tử mRNA thực hiện chức năng được tạo ra.
Đáp án đúng là D
(1)- mRNA; (2)-3’-5’.
(1)- mRNA; (2)-5’-3’.
(1)- tRNA; (2)-3’-5’.
(1)- rRNA; (2)-5’-3’.
Đáp án đúng là C
DNA mạch kép sang phân tử DNA mạch kép.
RNA mạch đơn sang phân tử DNA mạch kép.
RNA mạch đơn sang phân tử RNA mạch đơn.
DNA mạch kép sang phân tử RNA mạch đơn.
Đáp án đúng là D
1 – DNA mạch kép; 2 – RNA mạch đơn.
1 – DNA mạch kép; 2 – RNA mạch kép.
1 – DNA mạch đơn; 2 – RNA mạch đơn.
1 – DNA mạch đơn; 2 – RNA mạch kép.
Đáp án đúng là A
1 – 3’-5’; 2 – bán bảo toàn.
1 – 3’-5’; 2 – bổ sung.
1 – 5’-3’; 2 – bán bảo toàn.
1 – 5’-3’; 2 – bổ sung.
Đáp án đúng là B
Bạn có thích hoạt động này không?
Hãy lưu hoặc chia sẻ nội dung này đến mọi người.

































