300 câu trắc nghiệm Vi xử lí có đáp án - Phần 7
30 câu hỏi
Con trỏ lệnh
Con trỏ ngăn xếp
Con trỏ cơ sở
Thanh ghi chỉ số nguồn
Chọn đáp án A
6 byte
4 byte
5 byte
7byte
Chọn đáp án B
Khối EU
Khối ALU
Khối điều khiển BUS
Bộ đệm lệnh
Chọn đáp án A
Dữ liệu được vào trước ra trước
Dữ liệu vào trước ra sau
Dữ liệu vào sau ra trước
Dữ liệu vào sau ra sau
Chọn đáp án A
64 K Byte
64 K Byte
64 Mbyte
64 Mbit
Chọn đáp án A
64 K Byte
64Kbit
64 Mbyte
64 Mbit
Chọn đáp án A
64 K Bit
64K Byte
64 Mbyte
64 Mbit
Chọn đáp án B
Đoạn dữ liệu
Đoạn ngăn xếp
Đoạn mã
Đoạn dữ liệu phụ
Chọn đáp án C
Con trỏ lệnh
Con trỏ ngăn xếp
Con trỏ cơ sở
Thanh ghi chỉ số nguồn
Chọn đáp án B
Con trỏ lệnh
Con trỏ ngăn xếp
Con trỏ cơ sở
Thanh ghi chỉ số nguồn
Chọn đáp án C
Xử lý với chuỗi theo chiều tăng
Xử lý với chuỗi theo chiều giảm
Không cho làm việc với xâu ký tự
Làm việc xâu theo các chiều tùy ý
Chọn đáp án B
Xử lý với chuỗi theo chiều tăng
Xử lý với chuỗi theo chiều giảm
Không cho làm việc với xâu ký tự
Làm việc xâu theo các chiều tùy ý
Chọn đáp án A
CPU ở chế độ chạy từng lệnh
CPU cho phép yêu cầu ngắt được thực hiện
Thực hiện các thao tác với chuỗi
Thực hiện phép cộng có nhớ
Chọn đáp án B
CPU ở chế độ chạy từng lệnh
CPU cho phép yêu cầu ngắt được thực hiện
Thực hiện các thao tác với chuỗi
Thực hiện phép cộng có nhớ
Chọn đáp án A
Đoạn ngăn xếp
Đoạn dữ liệu
Đoạn mã
Đoạn dữ liệu phụ
Chọn đáp án A
LIFO
LILO
FIFO
FILO
Chọn đáp án A
LIFO
LILO
FIFO
FILO
Chọn đáp án C
4
5
7
8
Chọn đáp án C
MOV AL, [BX]
MOV CL, 10
MOV BX, DX
MOV AL, [0243H]
Chọn đáp án C
MOV AX, DX
MOV CL, 10h
MOV AH, [2243H]
MOV AH, [AX]
Chọn đáp án C
MOV CX, [BX+10]
MOV CX, [SI+10]
MOV BX, [BX+SI]+10
MOVSB
Chọn đáp án C
Giá trị trong một ô nhớ có địa chỉ mã hoá trong lệnh
Giá trị nằm trong một ô nhớ có địa chỉ giữ trong một thanh ghi
Giá trị trong một thanh ghi
Một số được mã hoá trong lệnh
Chọn đáp án B
MOV DS, AX
MOV CX, [BX+10]
MOV [DI], AX
MOV [4320], CX
Chọn đáp án C
MOV AH, BL
MOV DH, [0]
MOV BX, [BX]
MOV BX, 0
Chọn đáp án C
MOV BX, [DX]+[SI]+10
MOV CX, [SI+10]
MOV CX, [BX+10]
MOVSB
Chọn đáp án C
MOV CX, 10+[BX]
MOV BX, [BX]+[DI]+10
MOV CX, [DI]+5
OUT DX, BX
Chọn đáp án C
Giá trị chứa trong thanh ghi DI hoặc SI cộng với một số độ dời
Giá trị chứa trong thanh ghi DI hoặc SI
Giá trị chứa trong thanh ghi BX hoặc BP
Giá trị chứa trong BX hoặc BP cộng với giá trị chứa trong DI hoặc SI
Chọn đáp án A
MOV
POP
OUT
POPF
Chọn đáp án D
POPF
POP
OUT
PUSHF
Chọn đáp án D
MOV
SWAP
ADD
XCHG
Chọn đáp án D








