300+ câu trắc nghiệm tổng hợp Quản trị chiến lược toàn cầu có đáp án - Phần 8
28 câu hỏi
Căn cứ vào phạm vi của chiến lược người ta chia chiến lược kinh doanh làm hai loại nào:
Chiến lược tập trung và chiến lược dựa trên ưu thế tương đối
Chiến lược tập trung và chiến lược chung
Chiến lược bộ phận và chiến lược tập trung
Chiến lược chung và chiến lược bộ phận
Chọn đáp án D
Một trong các yếu tố kinh tế chủ yếu ảnh hưởng đến các doanh nghiệp là:
Lãi suất ngân hàng
Giai đoạn của chu kỳ kinh tế
Cán cân thanh toán
Tất cả đều đúng
Chọn đáp án D
Mục tiêu của chiến lược cấp doanh nghiệp là:
Tăng doanh số, tăng lợi nhuận
Tồn tại và phát triển công ty lâu dài
Cạnh tranh với đối thủ
A, B đúng
Chọn đáp án D
Chiến lược nào sau đây thuộc chiến lược tăng trưởng tập trung:
Chiến lược thâm nhập thị trường
Chiến lược hội nhập phía sau
Chiến lược liên minh, liên doanh
Không có đáp án nào đúng
Chọn đáp án A
Chiến lược đa dạng hoá đồng tâm là chiến lược:
Phát triển sản phẩm mới kết hợp công nghệ cũ đánh vào thị trường mới
Phát triển sản phẩm mới kết hợp công nghệ mới đánh vào thị trường hiện tại
Phát triển sản phẩm mới kết hợp công nghệ mới đánh vào thị trường mới và thị trường hiện tại
Chiến lược cấp vi mô bao gồm các chiến lược:
Chiến lược xâm nhập thị trường
Chiến lược phát triển sản phẩm
Chiến lược khác biệt
Cả A và B
Chọn đáp án C
Trong những chiến lược sau đây, chiến lược nào là chiến lược cấp vi mô:
Chiến lược phát triển thị trường
Chiến lược khác biệt
Chiến lược tập trung
Cả B và C
Chọn đáp án D
EFE là ma trận:
Ma trận các yếu tố bên ngoài
Ma trận các yếu tố bên trong
Ma trận điểm mạnh, yếu, cơ hội, đe dọa
Tất cả đều sai
Chọn đáp án A
Chiến lược cấp chức năng gồm những nhân tố gì:
Mua hàng
Tài chính
Marketing
Tất cả đều đúng
Chọn đáp án D
Ưu điểm của giai đoạn tập trung lĩnh vực kinh doanh:
Đảm bảo được lợi thế kinh doanh
Giảm áp lực cạnh tranh
Tập trung được nguồn lực vào thực hiện chiến lược
Tất cả đều đúng
Chọn đáp án C
Nhược điểm của giai đoạn mở rộng lĩnh vực kinh doanh:
Lãng phí nguồn lực khi sản phẩm trưởng thành
Có nhiều rủi ro về vấn đề chính trị
Hoạch định chiến lược còn nhiều phức tạp
B, C đúng
Chọn đáp án D
Các chức năng cơ bản của quản trị chiến lược theo thứ tự:
Hoạch định, tổ chức, điều khiển, kiểm tra
Hoạch định, tổ chức, kiểm tra, điều khiển
Tổ chức, hoạch định, điều khiển, kiểm tra
Điều khiển, tổ chức, hoạch định, kiểm tra
Chọn đáp án A
Quản trị chiến lược đã trải qua mấy giai đoạn?
2
3
4
5
Chọn đáp án C
Câu nào sau đây không thuộc kinh tế vi mô:
Mặt hàng sữa đang lên giá
Thương hiệu đang được các doanh nghiệp chú trọng xây dựng
Nạn thất nghiệp đang diễn ra diện rộng
Công ty Tân Hiệp Phát mới tung ra sản phẩm
Chọn đáp án C
“Công tác quản trị chiến lược không cần lưu ý tới việc phân tích các điều kiện môi trường của mình”. Câu này:
Đúng
Sai
Chọn đáp án B
Đâu là nguồn lực quan trọng nhất trong thời đại ngày nay?
Con người
Công nghệ thông tin
Cơ sở hạ tầng
Kiến trúc thượng tầng
Chọn đáp án A
Ma trận nào thường để dùng phân tích nội bộ:
IFE
SWOT
BCG
GE
Chọn đáp án A
“Thiết lập nhu cầu thông tin” là bước thứ mấy trong hệ thống thông tin quản trị:
1
2
3
4
Chọn đáp án A
Những thành phần quản trị ảnh hưởng đến tiến trình đạt mục tiêu:
Chủ nhân
Nhân viên
Khách hàng
Cả a, b, c đều đúng
Chọn đáp án D
Các chiến lược được hình thành trong giai đoạn quản trị chiến lược sẽ diễn ra ngay sau:
Việc đánh giá các điểm mạnh và điểm yếu
Việc đánh giá các cơ hội và thách thức
Việc thực hiện và kiểm soát chiến lược
Tất cả đều sai
Đáp ánChọn đáp án D
Chiến lược được hoạch định đầu tiên bởi giới quản trị cấp cao nhất được gọi là
Chiến lược tổng thể
Chiến lược cạnh tranh
Chiến lược cụ thể
Tất cả đều sai
Đáp ánChọn đáp án A
Quan niệm cho rằng các doanh nghiệp thành công có xu hướng thích nghi với ảnh hưởng của các yếu tố trong ngành của chúng thì căn cứ trên
Lý thuyết tổ chức ngành (I/O-Industrial Organization) của Michael Porter
Lý thuyết cơ sở nguồn lực (RBV- Resource- Based View) của Graint
Lý thuyết tình huống của Fiedler
Tất cả đều sai
Đáp ánChọn đáp án D
Quan niệm về năng lực nổi trội (Distinctive Competence) thì nhất quán với
Lý thuyết tổ chức ngành (I/O)
Lý thuyết cơ sở nguồn lực (RBV)
Lý thuyết tình huống
Tất cả đều sai
Đáp ánChọn đáp án B
Yếu tố nào sau đây không là một đặc điểm của quyết định chiến lược
Có tính chất dài hạn
Bao gồm các sự lựa chọn
Không bao gồm sự đánh đổi
Tất cả các yếu tố trên
Đáp án Chọn đáp án D
Quản trị chiến lược đề cập đến việc hình thành các chiến lược thành công cho một tổ chức?
Đáp án
Đúng. Vì quản trị chiến lược là việc thực hiện hoạch định, tổ chức, lãnh đạo, kiểm soát các kế hoạch đề ra nhằm đạt được mục tiêu cơ bản nhất của công ty là tạo ra lợi nhuận.
Mỗi bước trong quá trình quản trị chiến lược thì độc lập, nên các thay đổi trong một bước sẽ không ảnh hưởng đáng kể đến các bước khác?
Đáp ánSai. Vì các bước trong quá trình quản trị chiến lược như những sợi mắt xích, có vai trò gắn kết quan trọng với nhau từ việc thiết lập mục tiêu (ngắn hạn, dài hạn), phân tích tình hình (các yếu tố bên trong, bên ngoài ảnh hưởng tới doanh nghiệp đến xây dựng chiến lược, thực hiện chiến lược, đánh giá và kiểm soát. Thiếu một trong các bước này thì quá trình quản trị sẽ không hiệu quả.
Chiến lược dự định và chiến lược thực hiện có thể không bao giờ tương tự?
Đáp án
Đúng. Vì như chiến lược dự định thì các nhà quản trị hy vọng thực hiện được những mục đích, mục tiêu đã xác định tuy nhiên khi chiến lược được đưa vào thực hiện thì có các nhân tố (bên trong và bên ngoài) ảnh hướng tới chiến lược ví dụ như sự cạnh tranh, nguồn lực của doanh nghiệp,... vì thế nếu các nhà quản trị không lường trước được điều này trong chiến lược dự định thì thực hiện có thể không tương tự.
Các quyết định chiến lược chỉ được thực hiện bởi và là trách nhiệm duy nhất của giám đốc điều hành (CEO)?
Đáp án
Sai. Vì Các quyết định chiến lược có thể thực hiện được bởi các phòng ban chức năng khác chứ không chỉ bởi mỗi giám đốc điều hành (CEO).








