300+ câu trắc nghiệm tổng hợp Marketing tìm kiếm và Email marketing có đáp án - Phần 2
Đề thi

300+ câu trắc nghiệm tổng hợp Marketing tìm kiếm và Email marketing có đáp án - Phần 2

A
Admin
Đại họcTrắc nghiệm tổng hợp37 lượt thi
24 câu hỏi
1. Trắc nghiệm
1 điểm

“Nhà xuất bản Pearson hiện có tùy chọn bán sách điện tử trực tiếp, giúp loại bỏ việc trả phí phân phối cho người bán buôn hoặc bán lẻ ở giữa.” Việc làm trên được gọi là gì?

Kênh phân phối

Tái trung gian

Bỏ trung gian

Kết hợp trung gian

Xem đáp án

Chọn đáp án C

Giải thích:

Cấu trúc kênh là sự tham gia của các đối tác trong một kênh phân phối.

- Loại bỏ trung gian: Mối quan hệ giữa một công ty và các đối tác kênh của nó có thể bị thay đổi đáng kể bởi các cơ hội mà các kênh kỹ thuật số mang lại như web, mạng di động và mạng xã hội. Điều này xảy ra do Internet cung cấp một phương tiện giúp bỏ qua một số đối tác kênh.

- Tái trung gian: người mua sản phẩm vẫn có nhu cầu hỗ trợ trong việc lựa chọn sản phẩm, dẫn đến việc tạo ra các trung gian mới.

2. Trắc nghiệm
1 điểm

Mô hình kinh doanh do Osterwald và Pigneur (2010) gồm bao nhiêu thành phần chính?

5

7

8

9

Xem đáp án

Chọn đáp án D

Giải thích:

Mô hình kinh doanh Canvas (Business Model Canvas) là một công cụ đồ họa được phát triển bởi Alexander Osterwalder và Yves Pigneur, giúp tổng hợp và mô tả cách một doanh nghiệp hoạt động.

3. Trắc nghiệm
1 điểm

“Mô tả cụ thể các kỹ thuật khác nhau để tạo thu nhập cho một doanh nghiệp.” là mô hình gì?

Mô hình kinh doanh

Mô hình B2C

Mô hình doanh thu

Mô hình B2B

Xem đáp án

Chọn đáp án C

Giải thích:

Mô hình doanh thu (revenue model) mô tả cụ thể các kỹ thuật khác nhau để tạo thu nhập cho một doanh nghiệp. Ngoài thu nhập từ việc bán sản phẩm hoặc dịch vụ, các loại mô hình doanh thu trực tuyến gồm: Tài trợ cho nội dung trên trang web, Doanh thu liên kết, Doanh thu phí giao dịch, Đăng ký quyền truy cập (subscription), Trả tiền quyền truy cập cho mỗi lần view/download.

4. Trắc nghiệm
1 điểm

Trong các yếu tố sau đây, yếu tố nào không thuộc về môi trường Marketing vĩ mô của doanh nghiệp?

Kinh tế

Luật pháp

Xã hội

Đối thủ cạnh tranh.

Xem đáp án

Chọn đáp án D

Giải thích:

Phân tích môi trường vĩ mô gồm:

1. Ảnh hưởng của yếu tố công nghệ

2. Ảnh hưởng của yếu tố kinh tế

3. Ảnh hưởng của yếu tố chính trị

4. Ảnh hưởng của yếu tố luật pháp

5. Ảnh hưởng của yếu tố xã hội

5. Trắc nghiệm
1 điểm

Điền từ còn thiếu vào chỗ trống: “Tên miền là một phần ….. thương hiệu của công ty cần phải được bảo vệ khỏi việc lạm dụng của các công ty khác.”

Tài sản

Bảo mật

Nhận diện

Đặc trưng

Xem đáp án

Chọn đáp án A

Giải thích:

“Tên miền” thường đề cập đến tên của máy chủ web và thường được chọn giống với tên của công ty và phần mở rộng sẽ cho biết loại của nó. Tên miền là một phần tài sản thương hiệu của công ty cần phải được bảo vệ khỏi việc lạm dụng của các công ty khác- đối thủ có thể đăng ký các biến thể gần giống tên miền thương hiệu của doanh nghiệp.

6. Trắc nghiệm
1 điểm

Ngôn ngữ đánh dấu siêu văn bản là gì?

HTML

XML

Javascript

APIs

Xem đáp án

Chọn đáp án A

7. Trắc nghiệm
1 điểm

Ngôn ngữ đánh dấu có thể mở rộng là gì?

HTML

XML

Javascript

APIs

Xem đáp án

Chọn đáp án B

8. Trắc nghiệm
1 điểm

“Web có thể lập” là gì?

HTML

XML

Javascript

APIs

Xem đáp án

Chọn đáp án D

Giải thích:

* HTML

- Nội dung trang web được phần mềm trình duyệt định dạng và hiển thị bằng HTML (hoặc XHTML)- Ngôn ngữ đánh dấu siêu văn bản

- Đảm bảo rằng bất kỳ trang web nào được viết theo các định nghĩa trong tiêu chuẩn sẽ xuất hiện giống nhau trong mọi trình duyệt web.

* XML

- Khắc phục tính thiếu khả năng mô tả dữ liệu trên các trang web của HTML

- XML cung cấp dữ liệu chứa trong các trang mạnh hơn nhiều (Ngôn ngữ đánh dấu mở rộng)

* JavaScript

Được sử dụng bởi hầu hết các công nghệ marketing khác nhau hoặc các dịch vụ Điện toán đám mây/Marketing đám mây, cung cấp sự tương tác và nắm bắt thông tin chi tiết từ người dùng web

* APIs

Được gọi là 'Web có thể lập trình', được sử dụng để đạt được lợi thế cạnh tranh cho doanh nghiệp Ví dụ, Facebook và Twitter sử dụng API để giúp các trang web khác có thể “nhúng” (embed) nội dung vào trang web của họ.

9. Trắc nghiệm
1 điểm

Cơ sở hạ tầng khóa công khai là gì?

PKI

TTP

CA

SSL

Xem đáp án

Chọn đáp án A

Giải thích:

TTP – trusted third party – hệ thống chứng chỉ bên thứ ba đáng tin cậy CA – certificate authorities – cơ quan cấp chứng chỉ

SSL - Secure Sockets Layer protocol – giao thức lớp cổng bảo mật

10. Trắc nghiệm
1 điểm

Quá trình lan tỏa – chấp nhận công nghệ mới này đã được Rogers phân loại những người thử nghiệm sản phẩm mới thành mấy nhóm?

4

5

3

6

Xem đáp án

Chọn đáp án B

Giải thích:

Quá trình lan tỏa – chấp nhận công nghệ mới này đã được Rogers đã phân loại những người thử nghiệm sản phẩm mới thành 5 nhóm: những người đổi mới, những người chấp nhận sớm, đa số chấp nhận sớm, đa số chấp nhận muộn, và những người tụt hậu.

11. Trắc nghiệm
1 điểm

Chu kỳ cường điệu gồm bao nhiêu giai đoạn về sự trưởng thành, áp dụng và ứng dụng phổ biến trong kinh doanh của một công nghệ ?

4

5

3

6

Xem đáp án

Chọn đáp án B

Giải thích:

Chu kỳ cường điệu gồm 5 giai đoạn về sự trưởng thành, áp dụng và ứng dụng phổ biến trong kinh doanh của một công nghệ cụ thể:

- Giai đoạn 1- Công nghệ kích hoạt: Giai đoạn đầu tiên của chu kỳ được quảng cáo rầm rộ là “sự kích hoạt công nghệ” hoặc bước đột phá, ra mắt sản phẩm hoặc các sự kiện tạo ra sự quan tâm của dư luận và báo chí.

- Giai đoạn 2- Đỉnh điểm của sự thổi phồng kỳ vọng: Trong giai đoạn tiếp theo, sự điên cuồng của công chúng thường tạo ra sự nhiệt tình thái quá và những kỳ vọng không thực tế. Có thể có một số ứng dụng thành công của công nghệ này, nhưng thường có nhiều thất bại hơn.

- Giai đoạn 3- Máng vỡ mộng: Các công nghệ rơi vào “máng vỡ mộng” vì chúng không đáp ứng được kỳ vọng và nhanh chóng trở nên lỗi thời. Do đó, báo chí thường từ bỏ chủ đề này và không nhắc tới công nghệ này nữa.

- Giai đoạn 4- Con dốc giác ngộ: Mặc dù báo chí có thể đã ngừng đưa tin về công nghệ này, một số doanh nghiệp vẫn tiếp tục vượt qua ‘con dốc của sự giác ngộ’ và tiếp tục thử nghiệm để hiểu được lợi ích và ứng dụng thực tế của công nghệ.

- Giai đoạn 5- Cao nguyên năng suất: Một công nghệ đạt đến 'cao nguyên năng suất' khi những lợi ích của nó được chứng minh và chấp nhận rộng rãi. Công nghệ ngày càng trở nên ổn định và phát triển ở thế hệ thứ hai và thứ ba. Chiều cao của cao nguyên thay đổi tùy theo việc công nghệ có được áp dụng rộng rãi hay chỉ mang lại lợi ích cho một thị trường ngách.

12. Trắc nghiệm
1 điểm

Yếu tố nào sau đây không phải ảnh hưởng của yếu tố kinh tế?

Cơ sở hạ tầng của Internet

Tăng trưởng kinh tế

Lãi suất và tỷ giá hối đoái

Toàn cầu hóa

Xem đáp án

Chọn đáp án A

Giải thích:

Ảnh hưởng của yếu tố kinh tế:

* Tăng trưởng kinh tế:

- Khi có sự tăng trưởng kinh tế trong thời kỳ bùng nổ, công ty nên chuẩn bị để đáp ứng với nhu cầu gia tăng các sản phẩm và dịch vụ. Trong thời kỳ ế ẩm, doanh số bán hàng có thể giảm do khách hàng đánh giá lại nhu cầu và yêu cầu chi tiêu của họ

- Nếu không dự đoán chính xác tình trạng thay đổi của nền kinh tế, họ có thể gặp khó khăn hoặc bỏ lỡ cơ hội.

* Lãi suất và tỷ giá hối đoái:

- Lãi suất là một công cụ tiền tệ quan trọng được chính phủ sử dụng cùng với các ngân hàng và tổ chức tài chính để quản lý nền kinh tế của một quốc gia. Các nền kinh tế phương Tây có xu hướng hạ lãi suất trong thời kỳ khó khăn để kích thích hoạt động kinh tế và khuyến khích vay/cho vay, với hy vọng rằng họ có thể tránh được suy thoái

- Biến động tỷ giá hối đoái có nghĩa là giá mà người tiêu dùng ở một quốc gia trả cho một sản phẩm chia cho số tiền mà nhà cung cấp ở nước ngoài nhận được để bán sản phẩm đó.

* Toàn cầu hóa:

- Thế giới đã trở nên dễ tiếp cận hơn. Trong thế giới số, toàn cầu hóa phản ánh động thái hướng tới thương mại quốc tế trong một thị trường toàn cầu duy nhất và làm mờ đi những khác biệt về văn hóa và xã hội giữa các quốc gia

- Marketer cần nhận thức được ý nghĩa của việc giao dịch trên thị trường toàn cầu để cân nhắc xem có nên phát triển các chiến dịch marketing, xây dựng thương hiệu riêng hay áp dụng phương pháp tiêu chuẩn hóa nào hay không và cũng không nên bỏ qua nhu cầu và mong muốn của thị trường địa phương.

13. Trắc nghiệm
1 điểm

Yếu tố nào sau đây không phải ảnh hưởng của yếu tố chính trị?

Chiến lược URL

Kiểm soát chính trị và dân chủ

Quản trị Internet

Thuế

Xem đáp án

Chọn đáp án A

Giải thích:

Ảnh hưởng của yếu tố chính trị:

* Kiểm soát chính trị và dân chủ

- Môi trường chính trị có nhiều yếu tố ảnh hưởng đến môi trường thương mại, như thuế, đầu tư, quản lý doanh nghiệp và các vấn đề công cộng. Các yếu tố chính trị đan xen chặt chẽ với các lực lượng kinh tế

- Các động thái chính trị được ban hành thông qua các cơ quan chính phủ có thể kiểm soát việc sử dụng Internet tại quốc gia đó.

* Quản trị Internet

- Là các biện pháp kiểm soát được đưa ra để quản lý sự phát triển của Internet và việc sử dụng Internet

- Tính chất toàn cầu của Internet khiến chính phủ khó kiểm soát trực tuyến hơn, dẫn tới sự ra đời của ICANN

- Tính bình đẳng của Internet là tôn trọng quyền truy cập Internet như nhau giữa các nhà cung cấp dịch vụ viễn thông, không phân biệt giữa những người dùng khác nhau dựa trên phân loại hoặc số lượng nội dung, nền tảng của họ.

* Thuế

- Internet có thể làm giảm đáng kể doanh thu thuế cho chính quyền quốc gia hoặc địa phương nếu luật thuế hiện hành không điều chỉnh về mô hình mua hàng

- Quyền tài phán về thuế xác định quốc gia nào nhận được thu nhập thuế từ một giao dịch. Quyền đánh thuế được phân chia giữa quốc gia nơi doanh nghiệp nhận thu nhập cư trú (quốc gia ‘cư trú’) và quốc gia nơi doanh nghiệp tạo ra thu nhập đó (quốc gia ‘nguồn’)

14. Trắc nghiệm
1 điểm

Các vấn đề pháp lý nào quan trọng nhất đối với các nhà marketing số:

Luật bảo vệ dữ liệu và quyền riêng tư; Luật khuyết tật và phân biệt đối xử

Thương hiệu và bảo hộ thương hiệu; Quyền sở hữu trí tuệ

Luật quảng cáo trực tuyến; Luật hợp đồng

Tất cả các đáp án trên

Xem đáp án

Chọn đáp án D

Giải thích:

Marketer nên tuân thủ luật pháp và tuân thủ các tiêu chuẩn đạo đức dù tốc độ đổi mới công nghệ diễn ra nhanh chóng khiến luật pháp thường không rõ ràng.

Marketer cần xem xét 6 vấn đề pháp lý quan trọng nhất đối với digital marketing:

1. Luật bảo vệ dữ liệu và quyền riêng tư

2. Luật khuyết tật và phân biệt đối xử

3. Thương hiệu và bảo hộ thương hiệu

4. Quyền sở hữu trí tuệ

5. Luật quảng cáo trực tuyến

6. Luật hợp đồng.

15. Trắc nghiệm
1 điểm

Điền từ còn thiếu vào chỗ trống: “ Tác động của yếu tố xã hội rộng lớn hơn ảnh hưởng ….., đặc biệt là những thay đổi về dân số.”

Nhân khẩu học

Văn hóa

Lối sống

Đạo đức

Xem đáp án

Chọn đáp án A

Giải thích:

- Tác động của yếu tố xã hội rộng lớn hơn ảnh hưởng nhân khẩu học, đặc biệt là những thay đổi về dân số. Quy mô và tốc độ tăng dân số có ý nghĩa đối với chiến lược và kế hoạch marketing số. Lần đầu tiên trong lịch sử thế giới, hơn 50% dân số sống ở thành thị.

- Những thay đổi về dân số rất quan trọng đối với marketing vì chúng tạo ra các cơ hội thị trường mới. Hiện tại, marketing mới nổi ở Nga, Ấn Độ, Brazil và Trung Quốc đại diện cho sự tăng trưởng của thị trường

- Tác động xã hội của Internet cũng khiến nhiều người lo ngại vì Internet có khả năng làm nổi bật sự khác biệt về chất lượng cuộc sống, cả trong một xã hội, một quốc gia hay giữa các quốc gia khác nhau. Điều này có thể làm nổi bật “sự loại trừ xã hội”, trong đó một bộ phận của xã hội bị cô lập hoàn toàn.

16. Trắc nghiệm
1 điểm

“Quá trình quản lý các cuộc trò chuyện giữa khách hàng với khách hàng để thu hút khách hàng hiện tại, khách hàng tiềm năng và các bên liên quan với thương hiệu, từ đó tăng cường quản lý quan hệ khách hàng.” là gì?

CRM xã hội

Trí tuệ nhân tạo

Quy trình quản lý

Lọc cộng tác

Xem đáp án

Chọn đáp án A

17. Trắc nghiệm
1 điểm

Có bao nhiêu loại dữ liệu khách hàng chính?

3

4

5

6

Xem đáp án

Chọn đáp án B

Giải thích:

Công nghệ cơ sở dữ liệu là trái tim của việc cung cấp các ứng dụng CRM 4 loại dữ liệu khách hàng chính:

+ Dữ liệu cá nhân và hồ sơ

+ Dữ liệu giao dịch

+ Dữ liệu tương tác truyền thông

+ Dữ liệu hành vi

18. Trắc nghiệm
1 điểm

“Phần mềm và dịch vụ thực hiện các tác vụ mà trước đây yêu cầu sự phân tích và tương tác của con người” là gì?

CRM xã hội

Trí tuệ nhân tạo

Quy trình quản lý

Lọc cộng tác

Xem đáp án

Chọn đáp án B

19. Trắc nghiệm
1 điểm

Dữ liệu lớn (Big Data) là thuật ngữ được sử dụng để mô tả gì?

Các kỹ thuật và hệ thống phân tích dữ liệu

Các kỹ thuật và hệ thống lưu trữ dữ liệu

Các kỹ thuật và hệ thống xử lý dữ liệu

Các kỹ thuật và hệ thống thu thập dữ liệu

Xem đáp án

Chọn đáp án A

Giải thích:

Dữ liệu lớn (Big Data) là một thuật ngữ cấp cao được sử dụng để mô tả các kỹ thuật và hệ thống phân tích khai thác khối lượng lớn dữ liệu hiện được các doanh nghiệp thu thập

20. Trắc nghiệm
1 điểm

Big Data có những lợi ích chính nào cho marketing?

Xác định insight về xu hướng và lộ trình; xác định yếu tố thành công trong việc truyền thông

Cải thiện quy trình sản xuất; xác định yếu tố thành công trong việc truyền thông

Tối ưu hóa hệ thống lưu trữ dữ liệu; phát triển sản phẩm mới

Phát triển sản phẩm mới; xác định insight về xu hướng và lộ trình

Xem đáp án

Chọn đáp án A

Giải thích:

2 lợi ích chính của Big Data cho marketing:

+ Xác định những insight về xu hướng và lộ trình thông qua phân tích các tập dữ liệu lớn, phức tạp có liên quan đến nhau, điều này có thể cung cấp thông tin cho các chiến lược và chiến thuật trong tương lai

+ Xác định các yếu tố thành công để làm cho việc truyền thông trở nên phù hợp hơn bằng cách cải thiện thông điệp – ví dụ: bằng cách chọn thời điểm hoặc ưu đãi tốt nhất.

21. Trắc nghiệm
1 điểm

Để tối đa hóa lợi ích từ việc sử dụng thông tin cá nhân của khách hàng, nhà quảng cáo nên làm gì?

Giới hạn quyền kiểm soát của khách hàng đối với thông tin của họ

Trao cho khách hàng quyền kiểm soát hơn đối với thông tin của họ

Tăng cường kiểm soát thông tin cá nhân của khách hàng

Lọc cộng tác truy cập của khách hàng vào trang web

Xem đáp án

Chọn đáp án B

Giải thích:

Để thu được lợi ích tối đa từ việc sử dụng thông tin cá nhân của khách hàng, nhà quảng cáo nên xem xét trao cho họ nhiều quyền kiểm soát hơn đối với cách thông tin của họ được sử dụng

Lọc cộng tác (Collaborative filtering) là một phương pháp triển khai cá nhân hóa trong đó khách truy cập trang web được đề xuất nội dung hoặc ưu đãi bằng cách so sánh họ với khách hàng trong cơ sở dữ liệu của doanh nghiệp, do AI điều khiển

22. Trắc nghiệm
1 điểm

Lòng trung thành của khách hàng đề cập đến gì?

Sự mong muốn của khách hàng tiếp tục làm kinh doanh với một nhà cung cấp cụ thể

Sự hài lòng của khách hàng với sản phẩm hoặc dịch vụ

Sự tương tác xã hội của khách hàng với doanh nghiệp

Sự chia sẻ trải nghiệm của khách hàng trên mạng xã hội

Xem đáp án

Chọn đáp án A

Giải thích:

Lòng trung thành của khách hàng là mong muốn từ phía khách hàng tiếp tục làm kinh doanh với một nhà cung cấp nhất định theo thời gian.

CRM Xã hội khuyến khích ủng hộ trực tuyến và hạn chế truyền miệng tiêu cực

Ex: 60% người tiêu dùng sản phẩm chăm sóc da mặt tiến hành nghiên cứu trực tuyến về sản phẩm sau khi mua

23. Trắc nghiệm
1 điểm

Lòng trung thành nhờ 2 động lực nào tạo nên?

Suy nghĩ và cảm xúc

Niềm tin và cảm xúc

Cảm xúc và hành vi

Suy nghĩ và hành động

Xem đáp án

Chọn đáp án C

Giải thích

Lòng trung thành có 2 động lực tạo nên:

+ Lòng trung thành cảm xúc: thể hiện bằng nhận thức, ý kiến và khuyến nghị tích cực, bao gồm cả chia sẻ xã hội về các trải nghiệm của khách hàng sử dụng các dịch vụ trực tuyến

+ Lòng trung thành theo hành vi: liên quan đến doanh số bán hàng lặp lại, lượt truy cập trang web lặp lại, tương tác xã hội và phản hồi đối với các chiến dịch marketing.

24. Trắc nghiệm
1 điểm

“Cách tiếp cận đánh giá các đặc điểm và hành vi của khách hàng và sau đó đưa ra khuyến nghị cho các sản phẩm trong tương lai.” là gì?

Đánh giá

Mô hình xu hướng

Lọc cộng tác

Quy trình quản lý

Xem đáp án

Chọn đáp án B