300+ câu trắc nghiệm tổng hợp Lập trình Web có đáp án - Phần 9
30 câu hỏi
Hàm nào dùng để lấy thời gian hiện tại trong MySQL:
getTime()
currentTime()
NOW()
thoigian()
Chọn đáp án C.
Trong MySQL, Hàm nào sau đây không phải là hàm tập hợp:
AVG
MIN
MAX
Không có câu nào đúng
Chọn đáp án D.
mysql_pconnect() dùng để:
Tạo kết nối tới db
Tạo kết nối tới db và liên kết SQL vẫn không đóng lại sau khi các câu lệnh được thực thi
Tạo kết nối tới db và liên kết SQL tự động đóng lại sau khi các câu lệnh được thực thi
Tất cả đều sai
Chọn đáp án B.
Trong MySQL, để chọn ra cột “FirstName” từ bảng “Persons”?
SELECT FirstName FROM Persons
EXTRACT FirstName FROM Persons
SELECT Persons.FirstName
Cả ba câu trên đều sai
Chọn đáp án A.
Câu lệnh nào được dùng để xóa 1 database trong MySQL:
mysql_drop_database
mysql_drop_entiredb
mysql_drop_db
mysql_drop_dbase
Chọn đáp án C.
Tên 1 database tối đa có bao nhiêu kí tự:
55
72
64
40
Chọn đáp án C.
Câu lệnh nào để tạo ra database “student”:
CREATE ?I student
CREATE DATABASE student
DATABASE /student
DATABSE student
Chọn đáp án B.
Trong MySQL, Câu lệnh nào chỉ xóa dữ liệu của bảng:
TRUNCATE
DROP
EMPTY
SELECT
Chọn đáp án A.
Câu lệnh USE …
Được dùng để tải code từ 1 file khác
Đã bị thông báo lỗi deprecated – không khuyến khích và nên tránh sử dụng vì lí do bảo mật
Là một dạng cú pháp khác của câu lệnh SELECT
Được sử dụng để chọn database
Chọn đáp án D.
Cho bảng employees với dữ liệu sau
emp_id | emp_name |
1 | Brush |
2 | Jerrin |
Câu lệnh truy vấn sau đây sẽ trả về giá trị gì?Select count(*) from employees
3
2
1
Tất cả đều sai
Chọn đáp án B.
Mệnh đề SQL nào hạn chế số dòng trả về trong 1 câu truy vấn:
AND
WHERE
HAVING
FROM
Chọn đáp án B.
Câu lệnh SELECT mà không có mệnh đề WHERE sẽ trả về:
Mọi dòng dữ liệu từ bảng của câu lệnh WHERE trước đó
Mọi dữ liệu từ bảng
Câu lệnh sai vì SELECT là phải có mệnh đề WHERE
Luôn trả về giá trị NULL
Chọn đáp án B.
Trong MySQL, Câu lệnh nào vừa xóa dữ liệu của bảng, vừa xóa luôn bảng:
TRUNCATE
DROP
EMPTY
DEL
Chọn đáp án B.
Trong SQL, từ khóa nào được dùng để sắp xếp kết quả trả về?
ORDER
SORT BY
ORDER BY
SORT
Chọn đáp án C.
PHP hỗ trợ hệ Quản Trị CSDL nào sớm nhất?
Oracle Database
SQL
SQL+
MySQL
Chọn đáp án D.
Câu lệnh nào được sử dụng để tạo bảng?
CREATE TABLE table_name (column_name column_type);
CREATE table_name (column_type column_name);
CREATE table_name (column_name column_type);
CREATE TABLE table_name (column_type column_name);
Chọn đáp án A.
Câu lệnh nào được sử dụng để chọn CSDL?
$mysqli=select_db(‘databasename’);
mysqli=select_db(‘databasename’);
mysqli->select_db(‘databasename’);
$mysqli->select_db(‘databasename’);
Chọn đáp án D.
Trong lớp mysqli của PHP, phương thức nào dùng để gửi câu truy vấn?
query()
send_query()
sendquery()
query_send()
Chọn đáp án A.
Trong PHP, hàm nào dùng để nhận dữ liệu trả về từ câu truy vấn database?
get_array() and get_row()
get_array() and get_column()
fetch_array() and fetch_row()
fetch_array() and fetch_column()
Chọn đáp án C.
MySQL chạy trên hệ điều hành nào?
Mac OS
Chỉ Windows
Chỉ Linux
Cả ba câu trên đều đúng
Chọn đáp án D.
Trình thông dịch trong PHP được gọi là?
PHP Translator
PHP Interpreter
PHP Communicator
Không có câu nào đúng
Chọn đáp án B.
Cài đặt Apache xong bạn có thể kiểm tra servername qua cách gọi url: http://localhost, ngoài ra còn có thể sử dụng url:
http://127.0.0.1
http://127.0.1.0
http://127.0.0.0
http://000.0.0.0
Chọn đáp án A.
Khi sử dụng bộ PHP & Apache bạn phải trả:
$1500
$150
$50 / mỗi tháng
Miễn phí
Chọn đáp án D.
Ai là người tạo ra ngôn ngữ PHP?
James Gosling
Tim Berners-Lee
Todd Fast
Rasmus Lerdorf
Chọn đáp án D.
PHP dựa theo cú pháp của ngôn ngữ nào?
Basic
Pascal
C
VB Script
Chọn đáp án C.
Kí tự W trong WAMP tượng trưng cho từ:
Word
Windows
Whistler
While
Chọn đáp án B.
Khi thực thi: $var3 = $var1 % $var2, dạng type của $var3 là:
double
integer
string
boolean
Chọn đáp án B.
Dạng type nào sẽ được tự động dịch khi thực thi lệnh gán: $var = 50.0:
double
integer
string
boolean
Chọn đáp án A.
Số 41 tương ứng với số bit:
10010010
00101001
00010101
00101101
Chọn đáp án B.
Ứng dụng PHP có thể gắn ở:
Chỉ gắn được ở phần Header
Chỉ gắn được ở phần Body
Chỗ nào cũng được trong văn bản (tệp) HTML
Phải viết tách riêng ra khỏi văn bản (tệp) HTML
Chọn đáp án C.








