300+ câu trắc nghiệm tổng hợp Cơ sở lập trình có đáp án - Phần 4
32 câu hỏi
Kết quả in ra màn hình của chương trình sau:
#include
void main() {
int i = 100;
printf("%c", i);
}
“d”
“D”
“100”
Kết quả khác
Chọn đáp án D
Hằng có thể được định nghĩa theo cách nào:
#define string
const tên_kiểu tên_biến_hằng = giá trị;
Không có cách định nghĩa chung.
1 và 2.
Chọn đáp án D
Hàm gotoxy(int x, int y) là hàm:
Đặt con trỏ tại dòng x, cột y.
Đặt con trỏ tại cột x, dòng y.
Lưu dữ tọa độ của con trỏ màn hình cột x, dòng y.
Lưu dữ tọa độ của con trỏ màn hình dòng x, cột y.
Chọn đáp án B
Kết quả của chương trình sau là gì:
#include
#include
#include
#define EOL '\n'
int main() {
clrscr();
char chu[80];
int tong, dem;
for (dem = 0; dem < tong; dem++);
tong = dem;
for (dem = 0; dem < tong; ++dem)
putchar(toupper(chu[dem]));
getch();
return;
}
</></>
Nhập vào một ký tự thường, sau đó chuyển sang chữ hoa rồi in ra màn hình.
Nhập một ký tự hoa, sau đó chuyển sang chữ thường rồi in ra màn hình.
1 và 2.
Kết quả khác.
Chọn đáp án D
Phép toán % có ý nghĩa gì?
Đổi dấu một số thực hoặc một số nguyên.
Chia hai số thực hoặc nguyên.
Lấy phần dư của phép chia hai số nguyên.
1 và 2.
Chọn đáp án C
Hàm clrscr() là hàm gì?
Là hàm xóa toàn bộ màn hình, sau khi xóa, con trỏ sẽ ở bên trái màn hình.
Dùng để xóa sạch bộ nhớ tạm bàn phím.
Là hàm xóa kí tự nằm bên trái con trỏ.
Là hàm xóa kí tự nằm bên phải con trỏ.
Chọn đáp án A
Kết quả của đoạn chương trình sau là gì?
char c; int n;
scanf("%c%d", &n, &c);
Nếu gõ vào: "r 45".
n=45, c=' '.
n=45, c='r'.
Lỗi khi xây dựng chương trình.
Kết quả khác.
Chọn đáp án D
Hàm scanf("%[^\n]", str); tương với lệnh nào sau đây?
getch();
getche();
Macro getchar();
gets(str);
Chọn đáp án D
Yêu cầu của đoạn chương trình sau là gì?
#include
#include
void main()
{
char c;
clrscr();
do {
c = getchar();
} while (c != '*');
getch();
};
Nhập vào 1 kí tự cho đến khi gặp kí tự ‘*’.
Nhập vào các kí tự cho tới khi gặp kí tự ‘*’.
Nhập các kí tự ‘*’.
Lỗi khi xây dựng chương trình.
Chọn đáp án A
Kết quả của chương trình sau là gì?
#include
void main() {
printf("%d", 3 < 7 && 8 > 6);</>
};
1.
0.
true.
Kết quả khác.
Chọn đáp án A
Toán tử ++n được hiểu là gì?
Giá trị n giảm đi sau khi giá trị của nó được sử dụng.
Giá trị n giảm đi trước khi giá trị của nó được sử dụng.
Giá trị của n được tăng lên sau khi giá trị của nó được sử dụng.
Giá trị của n được tăng lên trước khi giá trị của nó được sử dụng.
Chọn đáp án D
Toán tử n-- được hiểu là gì?
Giá trị n giảm đi sau khi giá trị của nó được sử dụng.
Giá trị n giảm đi trước khi giá trị của nó được sử dụng.
Giá trị của n được tăng lên sau khi giá trị của nó được sử dụng.
Giá trị của n được tăng lên trước khi giá trị của nó được sử dụng.
Chọn đáp án A
Phép toán một ngôi nào dùng để xác định giá trị ở địa chỉ con trỏ trỏ tới?
!;
&;
*;
Kết quả khác.
Chọn đáp án C
Phép trừ một con trỏ với một số nguyên sẽ là gì?
Một số nguyên.
Một con trỏ cùng kiểu.
Cả hai kết quả trên đều đúng.
Cả hai kết quả trên đều sai.
Chọn đáp án B
Đoạn mã sau kết quả là gì?
struct Employee {
char Code[], name[];
long Salary;
};
Employee e1 = { "E089", "Hoang so", 12000}, e2 = e1;
printf("%ld", e1.Salary + e2->Salary);
24000.
12000.
Đoạn mã bị lỗi.
Kết quả khác.
Chọn đáp án C
Kết quả của câu lệnh sau là gì?
printf("%2f", 123.5678908);
123.56.
123.567890.
123.567.
Kết quả khác (123.567891).
Chọn đáp án D
char S[20]=”aaaaea”; char* p=strst(S,”e”); Nếu địa chỉ của S là 1000, giá trị của p là bao nhiêu
1000.
1005.
1003.
Kết quả khác.
Chọn đáp án B
Một số tác vụ sau sẽ ược áp dụng ể kiểm tra xem một số nguyên là lẻ hay chẵn:
1- Begin(bắt ầu).
2- Nhập số nguyên n.
3- Nếu số ó là 0 thì hiển thị chuỗi: “Đây là số chẵn”.
4- Ngược lại hiển thị: “Đây là số lẻ”.
5- Chia n cho 2;
6- End(kết thúc).
Theo bạn, thứ tự các bước nào sau đây là đúng:
1, 2, 3, 4, 5, 6.
1, 5, 4, 3, 2, 6.
1, 2, 5, 3, 4, 6.
1, 5, 3, 4, 2, 6.
Chọn đáp án C
Trong số các định dạng dưới đây, định dạng nào dùng để in ra địa chỉ?
“%f”.
“%s”.
“%p”.
“%h”.
Chọn đáp án C
Khai báo hàm tìm giá trị lớn nhất trong một mảng các số long dưới đây, khai báo nào đúng?
void Max(long *a);
long Max(long *a[]);
void Max(long a[], int n);
long Max(long *a, int n);
Chọn đáp án C
Khai báo hàm tính tổng các phần tử trong một mảng các số nguyên dưới đây, khai báo nào đúng?
void Sum(int a[]);
long Sum(int *a);
void Sum(int a[], int n);
Cả 3 phương án trên đều sai.
Chọn đáp án D
Để khai báo một hàm kiểm tra một mảng là tăng hay không, ta dùng khai báo nào dưới đây?
void CheckAsc(int a[], int n);
int CheckAsc(int *a, int n);
long CheckAsc(int *S);
double CheckAsc(int S[], int n);
Chọn đáp án B
Đoạn code nào sẽ hoán vị 2 số a và b?
t=a; a=b; b=t;
t=a; a=b; t=b;
a=t; b=a; t=b;
t=b; b=a; a=t;
Chọn đáp án A
Trong các câu sau, câu nào đúng?
Giá trị của một biến có thể thay đổi được.
Giá trị của một biến không thể thay đổi được.
Có thể khai báo 2 biến trùng tên trong cùng một hàm.
Không thể khai báo 2 biến trùng tên trong cùng một hàm.
Chọn đáp án A
Các kí hiệu đặc trưng cho sự tác động lên dữ liệu được gọi là gì?
Toán tử.
Biểu thức.
Hàm.
Biến.
Chọn đáp án A
Kích thước của biến con trỏ là gì?
1 byte.
2 byte.
3 byte.
Không có đáp án nào đúng.
Chọn đáp án B
Cho biết giá trị của biểu thức 2 + 4 > 2 && 4 < 2;</>
1.
0.
-1.
Không câu nào đúng.
Chọn đáp án B
Giá trị logic của biểu thức sau là gì: !(1 && 1 || 1 && 0);
1.
0.
-1.
Không câu nào đúng.
Chọn đáp án B
Chọn biểu thức biểu diễn num là số nằm giữa 1 và 9 nhưng không phải là 4:
num > 1 && num < 9 && num != 4;</>
num > 1 || num < 9 && num != 4;</>
num >= 1 && num <= 9 && num != 4;
Không câu nào đúng.
Chọn đáp án A
Tìm kết quả của chương trình sau:
main()
{
int n;
for (n = 18; n > 0; n /= 2)
printf("%3d", n);
};
“ 18 17 16 15 14 13 12 11 10 9 8 7 6 5 4 3 2 1”.
“ 18 9 4 2 1”.
“ 18 9 4 2 1 0”.
Không câu nào đúng.
Chọn đáp án B
Tìm kết quả của chương trình sau:
#include
main() {
int i, ch;
for (i = 0, ch = 'A'; i < 5; i++, ch++)
putchar(ch);
};
</>
“ABCDE”.
“ABC”.
“ACEG”.
Không câu nào đúng.
Chọn đáp án A
Tìm kết quả của chương trình sau:
#include
main() {
int i, ch;
for (i = 0, ch = 'A'; i < 4; i++, ch += 2)</>
putchar(ch);
};
“ABCDE”.
“ABC”.
“ACEG”.
Không câu nào đúng
Chọn đáp án C







