300+ câu trắc nghiệm Mô phôi có đáp án - Phần 9
Đề thi

300+ câu trắc nghiệm Mô phôi có đáp án - Phần 9

A
Admin
Đại họcTrắc nghiệm tổng hợp81 lượt thi
30 câu hỏi
1. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Đặc điểm mô học nào không hiện diện ở mô hạch:

Trung tâm mầm

Dây tủy

Dây Billroth

Thể Hassall

Động mạch trung tâm

Xem đáp án

Chọn đáp án C

2. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Đặc điểm mô học là đặc trưng giúp phân biệt tuyến ức với các cơ quan lympho khác:

Trung tâm mầm

Dây tủy

Dây Billroth

Thể Hassall

Động mạch trung tâm

Xem đáp án

Chọn đáp án D

3. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Hình ảnh mô học hiện diện ở cơ quan nào?

Hình ảnh mô học hiện diện ở cơ quan nào? (ảnh 1)

Hạch

Lách

Tuyến ức

Vòm

Amidan

Xem đáp án

Chọn đáp án B

4. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Dấu ấn hóa mô miễn dịch nào giúp nhận diện lymphô T?

CD20

Cytokeratin

CD138

CD31

Đáp án khác (CD3)

Xem đáp án

Chọn đáp án E

5. Trắc nghiệm
• 1 điểm

CD20 giúp nhận diện tế bào nào sau đây?

Lymphô T

Lymphô B ở mô hạch

Lymphô B ở mô lách

B và C đều đúng

A, B và C đều đúng

Xem đáp án

Chọn đáp án B

6. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Dấu ấn hóa mô miễn dịch nào giúp nhận diện tương bào?

CD20

Cytokeratin

CD138

CD31

Đáp án khác

Xem đáp án

Chọn đáp án C

7. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Dấu ấn hóa mô miễn dịch nào giúp nhận diện tế bào nội mô mạch máu?

CD20

Cytokeratin

CD138

CD31

Đáp án khác

Xem đáp án

Chọn đáp án B

8. Trắc nghiệm
• 1 điểm

(A) Cytokeratin giúp phân biệt mô tuyến ức với mô hạch và mô lách VÌ (B) Chỉ có tuyến ức có tế bào lympho dương tính với Cytokeratin

A và B đều đúng, A và B có liên quan nhân quả.

A và B đều đúng, A và B không có liên quan nhân quả.

A đúng, B sai

A sai, B đúng

A và B đều sai

9. Trắc nghiệm
• 1 điểm

(A) Ki67 giúp phân biệt vùng sáng và tối trong nang lymphô ở mô hạch VÌ (B) Chỉ có vùng sáng dương tính với Ki67

A và B đều đúng, A và B có liên quan nhân quả.

A và B đều đúng, A và B không có liên quan nhân quả.

A đúng, B sai

A sai, B đúng

A và B đều sai

10. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Vùng nào của hạch bạch huyết được gọi là vùng phụ thuộc tuyến ức?

Vùng vỏ

Trung tâm sinh sản

Vùng cận vỏ

Tất cả đều đúng

Xem đáp án

Chọn đáp án C

11. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Đặc điểm nào sau đây không gặp ở các cơ quan miễn dịch?

Mô nâng đỡ là mô lưới hoặc tế bào lưới biểu mô

Ít hệ thống mao mạch kiểu xoang

Tế bào miễn dịch thuộc các dòng khác nhau

Có chứa nhiều đại thực bào

Xem đáp án

Chọn đáp án D

12. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Cấu trúc nào dưới đây thuộc tủy trắng của lách?

Nang bạch huyết

Dây Billroth

Xoang tĩnh mạch

Dây tủy

Xem đáp án

Chọn đáp án A

13. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Cấu trúc nào dưới đây thực hiện chức năng tạo lymphô bào ở lách?

Dây Billroth

Xoang tĩnh mạch

Tiểu thể lách

Vách xơ

Xem đáp án

Chọn đáp án C

14. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Cấu trúc nào dưới đây không phù hợp cấu tạo vùng vỏ hạch bạch huyết?

Đại thực bào

Lymphô T là chủ yếu

Lymphô B là chủ yếu

Nang bạch huyết

Xem đáp án

Chọn đáp án B

15. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Cơ quan nào sau đây không phải cơ quan lymphô ngoại biên?

Hạch

Lách

Amiđan

Tuyến ức

Xem đáp án

Chọn đáp án D

16. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Mô lymphô hiện diện ở lớp niêm mạc ống tiêu hóa và đường hô hấp được gọi tên là gì?

MALT

MALL

MATL

MATT

Xem đáp án

Chọn đáp án A

17. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Vùng nào sau đây không thuộc cấu tạo nang lymphô thứ cấp?

Trung tâm mầm

Cận vỏ

Áo nang

Rìa nang

Xem đáp án

Chọn đáp án B

18. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Tế bào nào sau đây phân bố ưu thế ở vùng tối trung tâm mầm?

Tâm bào

Nguyên tâm bào

Võng bào

Tương bào

Xem đáp án

Chọn đáp án B

19. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Cấu trúc nào dưới đây thực hiện chức năng tiêu hủy hồng cầu già ở lách?

Tủy đỏ

Vùng quanh động mạch

Vùng sinh sản

Vùng rìa

Xem đáp án

Chọn đáp án A

20. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Tế bào nào sau đây phân bố ưu thế ở vùng sáng trung tâm mầm?

Tâm bào

Nguyên tâm bào

Thực bào

Tương bào

Xem đáp án

Chọn đáp án A

21. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Thứ tự nào sau đây là đúng trong quá trình hình thành giao tử:

Tế bào mầm di cư -> nguyên phân -> giảm phân

Giảm phân -> tế bào mầm di cư -> giảm phân

Nguyên phân -> giảm phân -> tế bào mầm di cư

Giảm phân -> tế bào mầm di cư -> nguyên phân

Xem đáp án

Chọn đáp án A

22. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Giai đoạn nào sau đây giống nhau ở giữa nam và nữ trong sự hình thành giao tử:

Sự di cư tế bào mầm

Nguyên phân

Giảm phân

Cả 3 giai đoạn đều khác nhau giữa nam và nữ

Xem đáp án

Chọn đáp án A

23. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Tế bào mầm nguyên thủy xuất phát ở đâu trong phôi:

Đầu phôi

Trong thành của túi noãn hoàng

Niệu nang

Tuyến sinh dục nguyên thủy

Xem đáp án

Chọn đáp án B

24. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Ở giai đoạn 1 của quá trình hình thành giao tử đích đến của các tế bào mầm nguyên thủy là ở đâu:

Đầu phôi

Trong thành của túi noãn hoàng

Niệu nang

Tuyến sinh dục nguyên thủy

Xem đáp án

Chọn đáp án D

25. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Tế bào mầm nguyên thủy di cư đến sai vị trí sẽ dẫn đến hậu quả gì?

Tạo Polype

Tạo u quái (teratomas)

Tạo u ác tính

Tạo u dịch nhầy

Xem đáp án

Chọn đáp án B

26. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Nguyên phân tế bào mầm ở nữ bắt đầu khi nào:

Từ tuần thứ 2 của thai kỳ

Từ tháng thứ 2 của thai kỳ

Lúc gần sinh ra

Lúc gần dậy thì

Xem đáp án

Chọn đáp án B

27. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Giảm phân tế bào mầm ở nữ bắt đầu khi nào?

Từ tuần thứ 2 của thai kỳ

Từ tháng thứ 2 của thai kỳ

Lúc gần sinh ra

Lúc gần dậy thì

Xem đáp án

Chọn đáp án C

28. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Giảm phân tế bào mầm ở nam bắt đầu khi nào?

Từ tuần thứ 2 của thai kỳ

Từ tháng thứ 2 của thai kỳ

Lúc gần sinh ra

Lúc gần dậy thì

Xem đáp án

Chọn đáp án D

29. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Các nang trứng ở trạng thái diplotene sẽ:

Là trạng thái để bảo vệ nang trứng tốt nhất

Có thể tồn tại đến 40 năm mới đi vào chín

Có nhiều nguy cơ tổn thương nếu thời gian tồn tại lâu

Tất cả đều đúng

Xem đáp án

Chọn đáp án D

30. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Ngay sau khi tinh trùng đã vào noãn, trứng sẽ đáp ứng như thế nào?

Phản ứng vỏ và màng trong suốt

Bắt đầu lại sự giảm phân 2 trứng

Sự hoạt hóa của trứng

Tất cả đều đúng

Xem đáp án

Chọn đáp án D

Bạn có thích hoạt động này không?

Bắt đầu ngay
Khám phá các nguồn tài nguyên miễn phí, phù hợp với tiêu chuẩn trong vài giây
Giáo dục thể chấtNguyên tử, phân tử, tế bàoĐại cương về hình thái và chức năng cơ thể ngườiĐại cương về dược lý họcMiễn dịch – Nhiễm trùngCác yếu tố môi trường, xã hội và hành vi liên quan đến sức khỏeHuyết họcTim mạchHô hấpTiêu hoá – Dinh dưỡngKhoa học thần kinh và hành viNội tiết – Chuyển hoáThận – Tiết niệuXác xuất thống kê y họcDa cơ xương khớpSinh dục- Sinh sảnNgoại khoa IUng bướu và chăm sóc giảm nhẹY phápChăm sóc sức khoẻ ban đầu ITự chọn 1 (Phục hồi chức năng; Lao)Tự chọn 2 (Dị ứng; Da liễu)Tự chọn 3 (Mắt; Tai mũi họng)Tự chọn 4 (Răng hàm mặt; Phẫu thuật tạo hình thẩm mĩ)Mô phôiSinh lý bệnhGiáo dục sức khỏe và nâng cao sức khỏeLý luận cơ bản YHCTDinh dưỡng và An toàn thực phẩmThực tế cộng đồngUng thưLao và bệnh phổiThuốc YHCTPhương tễTác phẩm kinh điển về YHCT Việt NamChâm cứu họcPhương pháp điều trị không dùng thuốcNhập môn lâm sàng Phục hồi chức năngVận động trị liệuCác phương thức điều trị vật lý trị liệuĐiều dưỡng cơ bản – cấp cứu ban đầuGiới thiệu về kỹ thuật hình ảnh y họcKỹ thuật chụp X-quang thông thườngCác kỹ thuật thu nhận, lưu trữ và diễn giải hình ảnhKỹ thuật chụp Cộng hưởng từY học hạt nhân cơ bảnAn toàn bức xạ và an toàn từ trườngKỹ thuật hình ảnh trong chuyên khoa Tai Mũi HọngKỹ thuật hình ảnh trong chuyên khoa tim mạchTâm lý, đạo đức nha khoaVệ sinh răng miệng và bệnh học miệngTổ chức sự kiện, công nghệ và quản trị phòng khám nha khoaTâm lý học xã hội với người bệnh mãn tính và bệnh hiểm nghèoTham vấn tâm lý học đườngMột số rối loạn phát triển ở trẻ emPhương pháp nghiên cứu định tínhĐại cương về công tác xã hộiLý thuyết Công tác xã hộiChăm sóc chuyển dạ và đẻChăm sóc sức khỏe sinh sản và các giai đoạn cuộc đờiChăm sóc sức khỏe sinh sản cộng đồngQuản lý chất lượng xét nghiệm y sinhHuyết học tế bàoXét nghiệm huyết học nâng cao