300+ câu trắc nghiệm Mô phôi có đáp án - Phần 6
Đề thi

300+ câu trắc nghiệm Mô phôi có đáp án - Phần 6

A
Admin
Đại họcTrắc nghiệm tổng hợp82 lượt thi
30 câu hỏi
1. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Lớp cơ của đường dẫn nhiệt là:

Cơ vân

Cơ tim

Cơ trơn

Cơ biểu mô

Xem đáp án

Chọn đáp án C

2. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Cơ tim có thể hoạt động co – duỗi liên tục nhờ cấu trúc đặc biệt sau đây:

Mỗi tế bào thường có rất nhiều nhân

Ty thể phong phú hơn ở cơ vân

Có vạch bậc thang

Có cấu trúc thể đặc

Xem đáp án

Chọn đáp án B

3. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Khi cơ vân co sẽ có sự thay đổi nào sau đây:

1,2 đúng

1,3 đúng

2,3 đúng

1,2,3 đúng

Xem đáp án

Chọn đáp án C

4. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Bất thường các cấu trúc thể đặc của cơ trơn có thể ảnh hưởng đến khả năng co – duỗi vì các thể đặc có tính chất sau đây:

Tập trung nhiều quanh nhân

Cấu tạo chủ yếu là siêu sợi actin

Làm nơi bám cho siêu sợi actin

Là nơi tiếp xúc với các cấu trúc tận cùng của tế bào noron

Xem đáp án

Chọn đáp án B

5. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Biểu mô trụ tầng giả có lông chuyển lợp đoạn đường dẫn khi nào, TRỪ MỘT:

Khí quản

Phế quản gốc

Phế quản tận

Phế quản thùy

Xem đáp án

Chọn đáp án C

6. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Biểu mô lát đơn KHÔNG có đặc điểm này:

Gồm 1 hàng tế bào

Tế bào đa diện và dẹt

Trên bề mặt tế bào luôn nhẵn và ẩm

Bề mặt rất nhiều vi nhung mao

Xem đáp án

Chọn đáp án D

7. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Biểu mô ở khí quản là thuộc loại:

Biểu mô lát đơn

Biểu mô vuông đơn

Biểu mô trụ đơn

Biểu mô trụ tầng giả có lông chuyển

Xem đáp án

Chọn đáp án D

8. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Biểu mô thực quản thuộc loại:

Biểu mô trụ tầng

Biểu mô lát tầng có sừng hóa

Biểu mô lát tầng không sừng hóa

Biểu mô vuông tầng

Xem đáp án

Chọn đáp án C

9. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Tuyến giáp là:

(thiếu)

Tuyến nội tiết kiểu nang

Tuyến nội tiết kiểu lưới

Tuyến ngoại tiết kiểu túi

Tuyến ngoại tiết kiểu ống túi phức hợp

Xem đáp án

Chọn đáp án D

10. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Biểu mô chuyển dạng thấy ở:

Thực quản

Khí quản

Dạ dày

Bàng quang

Xem đáp án

Chọn đáp án D

11. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Tuyến bã là tuyến ngoại tiết kiểu:

Ống chia nhánh

Túi đơn

Ống túi

Túi chùm

Xem đáp án

Chọn đáp án B

12. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Tuyến mồ hôi là tuyến ngoại tiết kiểu:

Túi đơn

Ống đơn thẳng

Ống chia nhánh

Ống đơn cong queo

Xem đáp án

Chọn đáp án D

13. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Tuyến kiểu túi thấy ở:

Tuyến bã

Tuyến mồ hôi

Tuyến đáy dạ dày

Tuyến nước bọt

Xem đáp án

Chọn đáp án C

14. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Tuyến mồ hôi có các đặc điểm sau, TRỪ MỘT:

Cấu tạo kiểu ống cong queo

Có thể chế tiết kiểu toàn vẹn

Có thể chế tiết kiểu bán hủy

Có thể chế tiết kiểu toàn hủy

Xem đáp án

Chọn đáp án D

15. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Biểu mô trụ giả tầng có lông chuyển:

Biểu mô phủ đường hô hấp trên

Biểu mô phủ đường tiêu hóa

Biểu mô phủ đường tiết niệu

Biểu mô phủ đường sinh dục

Xem đáp án

Chọn đáp án A

16. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Biểu mô tuyến ngoại tiết có đặc điểm sau, TRỪ MỘT:

Đổ sản phẩm chết tiết trực tiếp vào máu

Đổ sản phẩm chết tiết qua ống bài xuất

Sản phẩm chế tiết thường được xuất bào qua cực đỉnh tế bào

Có liên kết vòng bịt ở ranh giới mặt bên – mặt đỉnh tế bào

Xem đáp án

Chọn đáp án A

17. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Biểu mô trụ đơn có ở các cấu trúc sau, TRỪ MỘT

Biểu mô phủ dạ dày

Biểu mô phủ hỗng tràng

Biểu mô phủ thực quản

Biểu mô phủ ruột già

Xem đáp án

Chọn đáp án C

18. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Hình ảnh các gai tạo thành ở lớp gai của biểu bì là do:

Các siêu sợi keratin

Các hạt keratohyalin

Các thể liên kết và các nhánh bào tương

Các tơ trương lực

Xem đáp án

Chọn đáp án B

19. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Cấu tạo của màng đáy là:

Collagen type II

Sợi chum

Collagen type IV

Sợi lưới

Xem đáp án

Chọn đáp án C

20. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Tế bào tổng hợp GAG mạnh nhất là:

Nguyên bào sợi

Lympho bào

Masto bào

Tế bào sợi

Xem đáp án

Chọn đáp án A

21. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Sụn nắp thanh quản:

Sụn trong

Sụn chun

Sụn xơ

Sụn xơ và sụn trong

Xem đáp án

Chọn đáp án B

22. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Nói về mô sụn, phát biểu nào sau đây SAI:

Tế bào sụn có kích thước và hình dạng phụ thuộc vào mức độ biệt hóa

Thành phần chất căn bản sụn rất giàu chất hữu cơ không ưa nước nên không thể khếch tán chất chuyển hóa

Do thành phần sợi liên kết nên có ba loại sụn: sụn xương, sụn chun, sụn xơ

Ở sụn khớp không có màng sụn nên mô sụn được nuôi dưỡng từ dịch khớp và mô xương Havers xốp phía dưới sụn

Xem đáp án

Chọn đáp án B

23. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Mô xương là mô liên kết có tính chất sau:

Chất căn bản không có glycoaminoglycan GAG

Chất căn bản nhiễm nhiều muối canxi

Mạch máu chỉ đến ống tủy

Tế bào xương không còn khả năng chuyển hóa

Xem đáp án

Chọn đáp án B

24. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Tế bào sụn có thể dễ dàng phân biệt được với bất kỳ loại tế bào nào khác nhờ vào:

Kích thước

Hình dạng

Vị trí

Bào tương có glycogen

Xem đáp án

Chọn đáp án C

25. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Xương có chức năng nào sau đây, TRỪ MỘT:

Vận động

Chống đỡ

Hỗ trợ quá trình tạo huyết

Dự trữ glycogen

Xem đáp án

Chọn đáp án D

26. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Biểu mô trụ đơn có các cấu trúc sau, TRỪ MỘT:

Biểu mô phủ dạ dày

Biểu mô phủ hỗng tràng

Biểu mô phủ thực quản

Biểu mô phủ ruột già

Xem đáp án

Chọn đáp án C

27. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Mức canxi trong máu phụ thuộc vào hoạt động của tế bào:

Tạo cốt bào

Hủy cốt bào

Cốt bào

Nguyên bào sụn

Xem đáp án

Chọn đáp án B

28. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Tế bào có khả năng chuyển hóa Canxi mạnh nhất:

Hủy cốt bào

Tạo cốt bào

Cốt bào

Tế bào sụn phì đại nhiễm canxi

Xem đáp án

Chọn đáp án C

29. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Mô liên kết có đặc điểm sau, TRỪ MỘT:

Gồm: tế bào, sợi và chất căn bản

Bao gồm cơ biểu mô

Có mạch máu

Gồm 2 loại: chính thức, chuyên biệt

Xem đáp án

Chọn đáp án B

30. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Tế bào có số lượng nhiều nhất ở mô liên kết, là cơ sở của vết sẹo:

Đại thực bào

Nguyên bào sợi

Tế bào sợi

Tương bào

Xem đáp án

Chọn đáp án C

Bạn có thích hoạt động này không?

Bắt đầu ngay
Khám phá các nguồn tài nguyên miễn phí, phù hợp với tiêu chuẩn trong vài giây
Giáo dục thể chấtNguyên tử, phân tử, tế bàoĐại cương về hình thái và chức năng cơ thể ngườiĐại cương về dược lý họcMiễn dịch – Nhiễm trùngCác yếu tố môi trường, xã hội và hành vi liên quan đến sức khỏeHuyết họcTim mạchHô hấpTiêu hoá – Dinh dưỡngKhoa học thần kinh và hành viNội tiết – Chuyển hoáThận – Tiết niệuXác xuất thống kê y họcDa cơ xương khớpSinh dục- Sinh sảnNgoại khoa IUng bướu và chăm sóc giảm nhẹY phápChăm sóc sức khoẻ ban đầu ITự chọn 1 (Phục hồi chức năng; Lao)Tự chọn 2 (Dị ứng; Da liễu)Tự chọn 3 (Mắt; Tai mũi họng)Tự chọn 4 (Răng hàm mặt; Phẫu thuật tạo hình thẩm mĩ)Mô phôiSinh lý bệnhGiáo dục sức khỏe và nâng cao sức khỏeLý luận cơ bản YHCTDinh dưỡng và An toàn thực phẩmThực tế cộng đồngUng thưLao và bệnh phổiThuốc YHCTPhương tễTác phẩm kinh điển về YHCT Việt NamChâm cứu họcPhương pháp điều trị không dùng thuốcNhập môn lâm sàng Phục hồi chức năngVận động trị liệuCác phương thức điều trị vật lý trị liệuĐiều dưỡng cơ bản – cấp cứu ban đầuGiới thiệu về kỹ thuật hình ảnh y họcKỹ thuật chụp X-quang thông thườngCác kỹ thuật thu nhận, lưu trữ và diễn giải hình ảnhKỹ thuật chụp Cộng hưởng từY học hạt nhân cơ bảnAn toàn bức xạ và an toàn từ trườngKỹ thuật hình ảnh trong chuyên khoa Tai Mũi HọngKỹ thuật hình ảnh trong chuyên khoa tim mạchTâm lý, đạo đức nha khoaVệ sinh răng miệng và bệnh học miệngTổ chức sự kiện, công nghệ và quản trị phòng khám nha khoaTâm lý học xã hội với người bệnh mãn tính và bệnh hiểm nghèoTham vấn tâm lý học đườngMột số rối loạn phát triển ở trẻ emPhương pháp nghiên cứu định tínhĐại cương về công tác xã hộiLý thuyết Công tác xã hộiChăm sóc chuyển dạ và đẻChăm sóc sức khỏe sinh sản và các giai đoạn cuộc đờiChăm sóc sức khỏe sinh sản cộng đồngQuản lý chất lượng xét nghiệm y sinhHuyết học tế bàoXét nghiệm huyết học nâng cao