300+ câu trắc nghiệm Mô phôi có đáp án - Phần 1
Đề thi

300+ câu trắc nghiệm Mô phôi có đáp án - Phần 1

A
Admin
Đại họcTrắc nghiệm tổng hợp82 lượt thi
30 câu hỏi
1. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Cấu trúc không tham gia hàng rào máu khí ở phổi:

Biểu mô hô hấp (PB 1)

Tế bào nội mô

Màng đáy mao mạch và màng đáy biểu mô hô hấp

Cơ reissessen

Xem đáp án

Chọn đáp án D

2. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Tế bào thuộc phế nang có chức năng chế tiết:

Phế bào I

Phế bào II (và tb clara)

Đại thực bào

Tế bào chứa mỡ

Xem đáp án

Chọn đáp án B

3. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Khi co cơ hoặc giãn cơ thì thì đĩa I, vạch H và đĩa A như thế nào?

Đĩa I và vạch H không đổi, đĩa A thay đổi

Đĩa I và đĩa thay đổi, vạch H không đổi

Đĩa I và vạch H thay đổi, đĩa A không đổi

Đĩa I, vạch H và đĩa A đều thay đổi

Xem đáp án

Chọn đáp án C

4. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Đặc điểm nào sau đây không thuộc Mô liên kết:

Chứa nhiều mạch máu

Gồm có 9 loại tế bào liên kết

Mô mỡ, mô lưới là các mô liên kết đặc biệt

Mô liên kết gồm 2 loại chính: mô liên kết chính thức và mô xương

Xem đáp án

Chọn đáp án D

5. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Đặc điểm nào sai khi nói về tế bào trung mô (Tế bào trung mô chỉ có nhiều lúc phôi thai):

Nhỏ, hình thon dài, hình sao, nhân bầu dục

Còn gọi là tế bào đa năng

Có nhiều ở người trưởng thành

Tạo tế bào sợi, tế bào sụn, tế bào xương

Xem đáp án

Chọn đáp án C

6. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Đặc điểm nào sau đây sai khi nói về biểu mô:

Biểu mô có tính phân cực: cực ngọn và cực đáy

Biểu mô chứa nhiều mạch máu

Dựa vào chức năng chia làm 2 loại: Bm phủ và Bm tuyến

Có khả năng tái tạo mạnh

Xem đáp án

Chọn đáp án B

7. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Khoảng cửa nằm giữa các gốc tiểu thùy gan chứa: TM cửa, ĐM gan, Ống mật gian tiểu thùy:

Nhánh động mạch gan

Nhánh tĩnh mạch cửa

Ống mật gian tiểu thùy

Tiểu quản mật

Xem đáp án

Chọn đáp án D

8. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Đặc điểm nào sau đây sai khi nói về ruột non:

Van ruột có nhiều ở hổng tràng, tá tràng chưa có van ruột

Có cấu trúc biểu mô trụ đơn

Có 3 loại tế bào: tế bào hấp thu, tế bào đài, tế bào nội tiết dạ dày- ruột

Nhiều tế bào đài, ít tế bào hấp thu

Xem đáp án

Chọn đáp án D

9. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Các tế bào dòng tinh gồm:

Tinh nguyên bào, tinh bào, tinh tử, tinh trùng

Tế bào Sertoli, tế bào kẽ

A và B đều đúng

Tinh trùng và tế bào sertoli

Xem đáp án

Chọn đáp án A

10. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Tế bào mô xương gồm:

Tế bào xương, tạo cốt bào, cốt bào

Cốt bào, hủy cốt bào, tế bào xương

Tế bào xương, tạo cốt bào, hủy cốt bào

Tất cả đều sai

Xem đáp án

Chọn đáp án C

11. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Thành phần nào sau đây không thuộc "Hàng rào máu- tinh hoàn":

Tế bào nội mô

Màng đáy kép

Tế bào dòng tinh

Tế bào Sertoli

Xem đáp án

Chọn đáp án C

12. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Đặc điểm quan trọng để phân biệt động mạch và tĩnh mạch cùng cấp ở mô học:

Dựa vào lớp ngoài của chúng

Dựa vào lớp áo giữa

Dựa vào kích thước

Dựa vào màng ngăn chun trong chỉ có ở lòng động mạch

Xem đáp án

Chọn đáp án D

13. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Câu nào sau đây là sai:

Khí quản có biểu mô trụ giả tầng có lông chuyển

Da có biểu mô lát tầng không sừng hóa

Biểu mô trung gian (Bm niệu) có ở bàn quang

Biểu mô lát tầng không sừng hóa có ở thực quản

Xem đáp án

Chọn đáp án B

14. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Tầng biểu bì của da có 4 loại tế bào, tế bào chính là:

Tế bào sừng

Tế bào Langerhans

Tế bào Merkel

Tế bào sắc tố

Xem đáp án

Chọn đáp án A

15. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Tế bào nang tuyến và tế bào cận nang có ở cơ quan nào:

Ruột non

Thực quản

Khí quản

Tuyến giáp

Xem đáp án

Chọn đáp án D

16. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Đặc điểm nào sau đây không phải của phế quản gian tiểu thùy:

Biểu mô trụ giả tầng có lông chuyển

Có tuyến tiết nhầy nhỏ

Vòng sụn hình chữ C khí quản

Có vòng cơ Reissessen

Xem đáp án

Chọn đáp án C

17. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Nang tuyến nước bọt có mấy loại:

2 loại gồm: nang nước và nang nhầy

3 loại gồm: nang nước, nước nhầy và nang pha

4 loại gồm: nang nước, nang nhầy, nang pha và liềm Giabuzzi

Tất cả đều sai

Xem đáp án

Chọn đáp án B

18. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Khoảng Disse là khoảng siêu vi giữa:

Tế bào nội mô và tế bào gan

Tế bào nội mô và bè Remak

Tế bào Kupffer và tế bào gan

Tất cả đều đúng

Xem đáp án

Chọn đáp án D

19. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Chu bào là:

Còn gọi là tế bào ngoại mạc

Là tế bào nằm ở ngoài chu vi

Là tế bào trung mô quanh mao mạch, có nhánh bào tương, hình sao

Tất cả đều đúng

Xem đáp án

Chọn đáp án D

20. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Tế bào nào sau đây không phải là tế bào thần kinh đệm:

Tế bào sao

Tế bào Shwann

Tế bào Purkije

Tế bào ít nhánh

Xem đáp án

Chọn đáp án C

21. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Câu nào sau đây sai khi nói về phế nang:

Có 2 loại tế bào: phế bào I và II

Là những túi hở

Phế bào I chiếm 97%, không còn khả năng phân chia

Phế bào II tham gia vào hàng rào máu khí, có khả năng phân chia

Xem đáp án

Chọn đáp án D

22. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Câu nào sau đây sai:

Tế bào mô có 3 dạng cơ bản: tb lát, hình khối vuông và hình trụ

Có 7 loại mô chính: Biểu mô, mô liên kết, mô mỡ, mô thần kinh, mô máu và bạch huyết, mô xương, mô sụn

Mô là tập hợp các tế bào cùng nguồn gốc, cấu tạo, chức năng

Tế bào hình khối vuông nhân ở giữa, tế bào hình trụ nhân ở đáy

Xem đáp án

Chọn đáp án B

23. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Thành phần nào sau đây không thuộc hàng rào máu -lọc:

Tế bào nội mô

Màng đáy

Tế bào sao

Tế bào có chân

Xem đáp án

Chọn đáp án C

24. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Các tiểu thể Tk Meissner nằm ở đâu của da:

Chân bì

Hạ bì

Nhú chân bì

Lớp gai

Xem đáp án

Chọn đáp án C

25. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Lớp đệm của niêm mạc ruột có mấy loại tế bào:

1 loại: tế bào Paneth

2 loại: tế bào Paneth và tế bào đài

3 loại: tế bào Paneth, tế bào đài và tế bào hấp thu

4 loại: tế bào Paneth, tế bào đài, tế bào hấp thu và tế bào nội tiết dạ dày-ruột

Xem đáp án

Chọn đáp án D

26. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Câu nào sau đây sai khi nói về mô cơ:

Có 3 loại cơ chính: cơ vân, cơ tim và cơ trơn

Các tế bào cơ chứa các cấu trúc co rút: siêu sợi actin và myosin

Cơ vân không thể hoạt động theo ý muốn

Cơ tim là cơ vân đặc biệt chứa các tế bào cơ tim

Xem đáp án

Chọn đáp án C

27. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Đặc điểm nào sau đây sai khi nói về buồng trứng:

Biểu mô buồng trứng là biểu mô mầm

Các nang trứng là hình cầu gồm: 1 noãn+ nhiều tế bào nang

Nang trứng sơ cấp gồm 1 hàng tế bào nang dẹt lẫn tế bào nang vuông

Nang trứng nguyên thủy có 1 hàng tế bào nang dẹt

Xem đáp án

Chọn đáp án C

28. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Câu nào sai khi nói về động mạch:

Được cấu tạo từ 3 lớp: áo trong, áo giữa và áo ngoài

Có 3 loại đm: Đm chun, đm cơ và tiểu đm

Những mạch máu ở ngoài nuôi toàn bộ 3 lớp áo

Áo giữa là lớp dày nhất

Xem đáp án

Chọn đáp án C

29. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Đặc điểm của tế bào nội mô:

Lớp mặt trong của mạch máu

Khá lớn và rất mỏng

Bảo vệ, trao đổi khí, tham gia hàng rào máu- mô

Tất cả đều đúng

Xem đáp án

Chọn đáp án D

30. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Thành phần nào sau đây không thuộc tiểu thùy gan:

Mao mạch nan hoa

Bè Remark

Khoảng cửa

Khoảng Disse

Xem đáp án

Chọn đáp án C

Bạn có thích hoạt động này không?

Bắt đầu ngay
Khám phá các nguồn tài nguyên miễn phí, phù hợp với tiêu chuẩn trong vài giây
Giáo dục thể chấtNguyên tử, phân tử, tế bàoĐại cương về hình thái và chức năng cơ thể ngườiĐại cương về dược lý họcMiễn dịch – Nhiễm trùngCác yếu tố môi trường, xã hội và hành vi liên quan đến sức khỏeHuyết họcTim mạchHô hấpTiêu hoá – Dinh dưỡngKhoa học thần kinh và hành viNội tiết – Chuyển hoáThận – Tiết niệuXác xuất thống kê y họcDa cơ xương khớpSinh dục- Sinh sảnNgoại khoa IUng bướu và chăm sóc giảm nhẹY phápChăm sóc sức khoẻ ban đầu ITự chọn 1 (Phục hồi chức năng; Lao)Tự chọn 2 (Dị ứng; Da liễu)Tự chọn 3 (Mắt; Tai mũi họng)Tự chọn 4 (Răng hàm mặt; Phẫu thuật tạo hình thẩm mĩ)Mô phôiSinh lý bệnhGiáo dục sức khỏe và nâng cao sức khỏeLý luận cơ bản YHCTDinh dưỡng và An toàn thực phẩmThực tế cộng đồngUng thưLao và bệnh phổiThuốc YHCTPhương tễTác phẩm kinh điển về YHCT Việt NamChâm cứu họcPhương pháp điều trị không dùng thuốcNhập môn lâm sàng Phục hồi chức năngVận động trị liệuCác phương thức điều trị vật lý trị liệuĐiều dưỡng cơ bản – cấp cứu ban đầuGiới thiệu về kỹ thuật hình ảnh y họcKỹ thuật chụp X-quang thông thườngCác kỹ thuật thu nhận, lưu trữ và diễn giải hình ảnhKỹ thuật chụp Cộng hưởng từY học hạt nhân cơ bảnAn toàn bức xạ và an toàn từ trườngKỹ thuật hình ảnh trong chuyên khoa Tai Mũi HọngKỹ thuật hình ảnh trong chuyên khoa tim mạchTâm lý, đạo đức nha khoaVệ sinh răng miệng và bệnh học miệngTổ chức sự kiện, công nghệ và quản trị phòng khám nha khoaTâm lý học xã hội với người bệnh mãn tính và bệnh hiểm nghèoTham vấn tâm lý học đườngMột số rối loạn phát triển ở trẻ emPhương pháp nghiên cứu định tínhĐại cương về công tác xã hộiLý thuyết Công tác xã hộiChăm sóc chuyển dạ và đẻChăm sóc sức khỏe sinh sản và các giai đoạn cuộc đờiChăm sóc sức khỏe sinh sản cộng đồngQuản lý chất lượng xét nghiệm y sinhHuyết học tế bàoXét nghiệm huyết học nâng cao